- Hiểu và vận dụng được các tính chất, dấu hiệu nhận biết hình bình hành để chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đường thẳng song song.. - Có kĩ năng vận dụng bài toán tổng hợp.[r]
Trang 1GA: ¤n luyÖn Häc Sinh-To¸n 8-N¨m häc 2011-2012
Ngµy so¹n: 18 /02/2012 Ngµy d¹y:20/02/2012 Ngµy ®iÒu chØnh: /02/2012
- Biết và nắm chắc cách nhân đơn thức, cách cộng, trừ đơn thức, đa thức
- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt
- Có kĩ năng vận dụng các kiến thức trên vào bài toán tổng hợp
* Hoạt động 1: Ôn tập phép nhân đơn thức.
HS: Để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ
số với nhau và nhân các phần biến với
Ví dụ 1: Tính 2x4.3xyGiải:
Trang 2GA: ¤n luyÖn Häc Sinh-To¸n 8-N¨m häc 2011-2012
Giải:
M + N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) + (-x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y)
= x5 -2x4y + x2y2 - x + 1- x5 + 3x4y + 3x3 - 2x+ y
= (x5- x5)+( -2x4y+ 3x4y) + (- x - 2x) + x2y2+ 1+ y+ 3x3
= x4y - 3x + x2y2+ 1+ y+ 3x3
M - N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) - (-x5 + 3x4y+ 3x3 - 2x + y)
= 2x5 -5x4y+ x2y2 +x - 3x3 –y + 1
c) Tóm tắt: x 1 = x ; x m x n = x m + n; (x m
)n = x m.n
Cách nhân đơn thức, cộng trừ đơn thức, đa thức
d) Hướng dẫn các việc làm tiếp: GV cho HS về nhà làm các bài tập sau:
NhËn xÐt cña tæ trëng: NhËn xÐt cña BGH
Trang 3GA: ¤n luyÖn Häc Sinh-To¸n 8-N¨m häc 2011-2012
_
Ngµy so¹n: 24 /02/2012 Ngµy d¹y:20/02/2012 Ngµy ®iÒu chØnh: /02/2012
Tiết 2:
LUYỆN TẬP
1.Mục tiêu:
- Biết và nắm chắc cách nhân đơn thức, cách cộng, trừ đơn thức, đa thức
- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt
- Có kĩ năng vận dụng các kiến thức trên vào bài toán tổng hợp
* Hoạt động 1: Luyện tập phép nhân đơn thức.
a) 5xy2.(-13x2y) = -53x3y3
b) (-10xy2z).(-15x2y) = 2x3y3z
Trang 4GA: ¤n luyÖn Häc Sinh-To¸n 8-N¨m häc 2011-2012
d) (-23x2y) xyz = -23x3y2z c) (-25xy2).(-13x2y3) = 152 x3y5
d) (-23x2y) xyz = -23x3y2z
* Hoạt động 2: Luyện tập phép cộng, trừ đơn thức, đa thức.
Trang 5GA: ¤n luyÖn Häc Sinh-To¸n 8-N¨m häc 2011-2012
NhËn xÐt cña tæ trëng: NhËn xÐt cña BGH
_
Ngµy so¹n: 24/02/2012 Ngµy d¹y:27/02/2012 Ngµy ®iÒu chØnh: /02/2012
Tiết 3:
1.Mục tiêu:
- Biết và nắm chắc cách nhân đơn thức với đa thức, cách nhân đa thức với đa thức
- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt
- Có kĩ năng vận dụng các kiến thức trên vào bài toán tổng hợp
* Hoạt động 1: Nhân đơn thức với đa thức (20’)
GV: Để nhân đơn thức với đa thức ta làm
như thế nào?
HS: Để nhân đơn thức với đa thức ta nhân
đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi
cộng các tích lại với nhau
GV: Viết dạng tổng quát?
HS: A(B + C) = AB + AC
1 Nhân đơn thức với đa thức
A(B + C) = AB + AC
Ví dụ 1: Tính 2x3(2xy + 6x5y)Giải:
2x3(2xy + 6x5y)
= 2x3.2xy + 2x3.6x5y
Trang 6GA: ¤n luyÖn Häc Sinh-To¸n 8-N¨m häc 2011-2012
* Hoạt động 2: Nhân đa thức với đa thức (20’)
GV: Để nhân đa thức với đa thức ta làm
thế nào?
HS: Để nhân đa thức với đa thức ta nhân
mỗi hạng tử của đa thức này với từng
hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích
lại với nhau
(x – 1)(x + 1)(x + 2)
= (x2 + x – x -1)(x + 2)
Trang 7GA: ¤n luyÖn Häc Sinh-To¸n 8-N¨m häc 2011-2012
- Cách nhân đơn thức, cộng trừ đơn thức, đa thức
- Quy tắc nhân đơn thức với đa thức : A(B + C) = AB + AC
- Quy tắc nhân đa thức với đa thức : (A + B)(C + D) = AC +AD +BC+BD
4 Rót kinh nghiªm:
NhËn xÐt cña tæ trëng: NhËn xÐt cña BGH
_
Ngµy so¹n: 24/02/2012 Ngµy d¹y:27/02/2012 Ngµy ®iÒu chØnh: /02/2012
Tiết 4:
LUYỆN TẬP
1.Mục tiêu:
- Biết và nắm chắc cách nhân đơn thức với đa thức, cách nhân đa thức với đa thức
- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt
- Có kĩ năng vận dụng các kiến thức trên vào bài toán tổng hợp
Trang 8GA: ¤n luyÖn Häc Sinh-To¸n 8-N¨m häc 2011-2012
* Hoạt động 2: Luyện tập phép nhân đa thức với đa thức.
a) ( x – 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1b) (x3 + x2y + xy2 + y3)(x – y) = x4 – y4
Giải:
a) ( x – 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1Biến đổi vế trái ta có:
Trang 9GA: ¤n luyÖn Häc Sinh-To¸n 8-N¨m häc 2011-2012
hiện phép nhân đa thức với đa thức
GV: Yêu cầu hai HS lên bảng chứng minh
Trang 10GA: ¤n luyÖn Häc Sinh-To¸n 8-N¨m häc 2011-2012
3 Nội dung
a) Bài học: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
b) Các hoạt động:
* Hoạt động 1: Những đẳng thức đáng nhớ (40’)
GV: Viết dạng tổng quát của hằng đẳng
GV: Viết dạng tổng quát của hằng đẳng
thức bình phương của một hiệu ?
GV: Viết dạng tổng quát của hằng đẳng
thức bình phương của một hiệu ?
HS: (A + B)(A – B) = A2 – B2
GV: Tính (2x - 5y)(2x + 5y)
Có cần thực hiện phép nhân đa thức với
đa thức ở phép tính này không?
GV: Viết dạng tổng quát của hằng đẳng
thức lập phương của một hiệu
(2x - 3y)2 = (2x)2 - 2.2x.y + y2
= 4x2 - 4xy + y2
4 Lập phương của một tổng
(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
Trang 11GA: ¤n luyÖn Häc Sinh-To¸n 8-N¨m häc 2011-2012
GV: Viết dạng tổng quát của hằng đẳng
thức hiệu hai lập phương ?
(2x - y)(4x2 + 2xy + y2)
= (2x)3 - y3
= 8x3 - y3
Hoạt đông2: Hướng dẫn các việc làm tiếp:(2’)
GV cho HS về nhà làm các bài tập sau:
Trang 12GA: ¤n luyÖn Häc Sinh-To¸n 8-N¨m häc 2011-2012
(A + B)(A – B) = A2 – B2;(A - B)2 = A2 - 2AB + B2;(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
HS: Ta biến đổi một vế để đưa về vế kia
GV: Yêu cầu HS lên bảng trình bày các
b) a3 + b3 = (a + b)(a – b)2 + ab
c) (a2 + b2)(c2 + d2) = (ac + bd)2 + (ad –bc)2
Giải:
a) (a + b)(a2 – ab + b2) + (a - b)(a2 + ab+ b2) = 2a3
Biến đổi vế trái:
(a + b)(a2 – ab + b2) + (a - b)(a2 + ab + b2)
= a3 + b3 + a3 - b3
= 2a3 (đpcm)b) a3 + b3 = (a + b)(a – b)2 + ab
Trang 13GA: ¤n luyÖn Häc Sinh-To¸n 8-N¨m häc 2011-2012
Biến đổi vế phải(ac + bd)2 + (ad – bc)2
binh phương của một tổng:
a) x2 + 6x + 9
b) x2 + x + 14
c) 2xy2 + x2y4 + 1
Trang 14GA: Ôn luyện Học Sinh-Toán 8-Năm học 2011-2012
Ngày soạn: 15/10/2009
HèNH THANG
1.Mục tiờu:
- Nắm đợc định nghĩa về đờng trung bình của tam giác, của hình thang
- Biết vẽ đờng trung bình của tam giác, của hình thang, biết vận dụng các định lí đểtính độ dài đoạn thẳng
- Rèn đức tính cẩn thận, chính xác trong lập luận chứng minh.
*Hoạt động1: Đ ờng trung bình của tam giác (20 )’)
GV: Cho ABC , DE// BC, DA = DB ta
rút ra nhận xét gì về vị trí điểm E?
HS: E là trung điểm của AC
GV: Thế nào là đờng trung bình của tam
giác?
HS: Nêu đ/n nh ở SGK
GV: DE là đờng trung bình của ABC
GV: Đờng trung bình của tam giác có các
- Định nghĩa: SGK
* Tính chất-Định lí 2:SGK
GT ABC, AD = DB, AE = EC
KL DE // EC, DE = 1
2BC
* Hoạt động2: Đờng trung bình của hình thang (20’))
GV: Đờng thẳng đi qua trung điểm một
cạnh bên và song song với hai đáy thì nh
2 Đ ờng trung bình của hình thang
Trang 15GA: Ôn luyện Học Sinh-Toán 8-Năm học 2011-2012
thế nào với cạnh bên thứ 2 ?
HS:
HS: Đọc định lý trong SGK
GV: Ta gọi EF là đờng trung bình của hình
thang vậy đờng trung bình của hình thang là
* Định nghĩa: Đờng trung bình của hình
thang là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên của hình thang.
- Định nghĩa về đờng trung bình của tam giác, của hình thang
- Tính chất đờng trung bình của tam giác, của hình thang
d) Hướng dẫn cỏc việc làm tiếp:
GV cho HS về nhà làm cỏc bài tập sau:
Cho hình thang ABCD( AB // CD) M là trung điểm của AD, N là trung điểm của BC Gọi
I , K theo thứ tự là giao điểm của MN với BD, AC Cho biết AB = 6cm, CD = 14cm Tínhcác độ dài MI, IK, KN
Ngày soạn: 15/10/2009
1.Mục tiờu:
- Biết và nắm chắc định nghĩa, tớnh chất đường trung bỡnh của tam giỏc, của hỡnh thang
- Hiểu và vận dụng được cỏc định lớ về đường trung bỡnh của tam giỏc, của hỡnh thang
để tớnh độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đường thẳng song song
- Cú kĩ năng vận dụng bài toỏn tổng hợp
Trang 16GA: ¤n luyÖn Häc Sinh-To¸n 8-N¨m häc 2011-2012
Lí thuyết: - Định nghĩa đường trung bình của tam giác, của hình thang
- Định lí về đường trung bình của tam giác, của hình thang
b) Các hoạt động:
* Hoạt động 1: Đường trung bình của tam giác (20’)
GV: Cho HS làm bài tập sau:
Cho tam giác ABC , điểm D thuộc cạnh
AC sao cho AD = 12DC Gọi M là trung
điểm của BC I là giao điểm của BD và
AM Chứng minh rằng AI = IM
GV: Yêu cầu HS vẽ hình ở bảng
HS: Vẽ hình ở bảng
GV: Hướng dẫn cho HS chứng minh bằng
cách lấy thêm trung điểm E của DC
GV: Cho HS làm bài tập 2: Cho ∆ABC ,
các đường trung tuyến BD, CE cắt nhau ở
G Gọi I, K theo thứ tự là trung điểm GB,
GC CMR: DE // IK, DE = IK
GV: Vẽ hình ghi GT, KL bài toán
GV: Nêu hướng CM bài toán trên?
GV: Yêu cầu HS trình bày
Bài 1: Cho tam giác ABC , điểm D thuộc cạnh AC sao cho AD = 12DC Gọi M là trung điểm của BC I là giao điểm của BD
và AM Chứng minh rằng AI = IM
Giải:
I
D E
C M
B
A
Gọi E là trung điểm của DC
Vì ∆BDC có BM = MC, DE = EC nên BD // ME, suy ra DI // EM
Do ∆AME có AD = DE, DI // EM nên AI = IM
A
Vì ∆ABC có AE = EB, AD = DC nên ED
là đường trung bình, do đó ED // BC, ED
= 12BC Tương tụ: IK // BC, IK = 12BC.Suy ra: IK // ED, IK = ED
* Hoạt động 2: Chia đa thức cho đơn thức (15’)
GV: Cho HS làm bài tập 37/SBT
HS: Đọc đề bài, vẽ hình ghi GT, KL
GV: Làm thế nào để tính được MI?
Bài 3:
Trang 17GA: ¤n luyÖn Häc Sinh-To¸n 8-N¨m häc 2011-2012
HS: Ta CM: MI là đường trung bình của
∆ABC để suy ra MI
GV: Yêu cầu HS chứng minh MI là đường
trung bình của ∆ABC, MK là đường trung
bình của ∆ADC
HS: Chứng minh ở bảng
GV: MI là đường trung bình của ∆ABC,
MK là đường trung bình của ∆ADC nên ta
Vì MN là đường trung bình của hình thangABCD nên MN // AB //CD ∆ADC có MA
= MD, MK // DC nên AK = KC, MK là đường trung bình
Do đó : MK = 12DC = 7(cm)
Tương tự: MI = 12AB = 3(cm)
KN = 12AB = 3(cm)
Ta có: IK = MK – MI = 7 – 3 = 4(cm)c) Hướng dẫn các việc làm tiếp: (3’)
Bài tập: Chứng minh rằng trong hình thang mà hai đáy không bằng nhau, đoạn thẳng nối trung điểm hai đường chéo bằng nữa hiệu hai đáy
Ngày…….tháng… năm2009
Kí giáo án đầu tuần
Trang 18- Rèn tính nghiêm túc, suy diễn.
*Hoạt động1: Định nghĩa, tớnh chất (20’) nh ngh a, tớnh ch t (20 ) ĩa, tớnh chất (20’) ất (20’) ’)
GV: Nếu ABCD là hỡnh bỡnh hành thi
theo tớnh chất ta cú cỏc yếu tố nào bằng
B A
Tứ giác ABCD là hình bình hành
AD// BC
AB // DCb)Tớnh chất:
ABCD là hỡnh bỡnh hành thỡ:
+) AB = CD
AD = BC+) A = B
C = D +) OA = OC
OB = OD
* Hoạt động2: D u hi u nh n bi tấu hiệu nhận biết ệu nhận biết ận biết ết (20’))
GV: Nờu cỏc dấu hiệu nhận biết hỡnh bỡnh 2 Dấu hiệu nhận biết
O
B A
B A
Trang 19GA: ¤n luyÖn Häc Sinh-To¸n 8-N¨m häc 2011-2012
1 AB // CD; AD // BC
2 A = B ; C = D
3 AB // CD; AB = CD (AD // BC; AD = BC)
4 AB = CD; AD = BC
5 OA = OC , OB = OD
c) Tóm tắt: (3’)
- §Þnh nghÜa, tÝnh chÊt cña h×nh bình h nh.ành
- Dấu hiệu nhận biết hình bình hành
d) Hướng dẫn các việc làm tiếp:
GV cho HS về nhà làm các bài tập sau:
Cho h×nh bình hành ABCD Gọi I, K theo thứ tự lµ trung ®iÓm cña CD, AB Đường chéo
BD cắt AI, CK theo thứ tự ở E, F Chứng minh DE = EF = FB
4
2
3
4 100
Trang 20GA: ¤n luyÖn Häc Sinh-To¸n 8-N¨m häc 2011-2012
- Hiểu và vận dụng được các tính chất, dấu hiệu nhận biết hình bình hành để chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đường thẳng song song
- Có kĩ năng vận dụng bài toán tổng hợp
GV: Cho HS làm bài tập sau
Cho hình bình hành ABCD Gọi E là trung
điểm của AB, F là trung điểm của CD
H
HS:
Bài 1: Cho hình bình hành ABCD Gọi E
là trung điểm của AB, F là trung điểm của
CD Chứng minh rằng DE = BF
Giải:
F
E A
H
Xét ∆ADE và ∆CBH có:
A = C AD = BC ADE = CBH
Do đó: ∆ADE = ∆CBH( g – c - g)
=>AE = FC (1)
Trang 21GA: ¤n luyÖn Häc Sinh-To¸n 8-N¨m häc 2011-2012
GV: Dựa vào dấu hiệu nào để chứng minh
AECH là hình bình hành
HS: Ta chứng minh AE = FC; AE // FC
theo dấu hiệu 3
GV: Yêu cầu HS chứng minh ở bảng
HS:
GV: Cho hình bình hành ABCD Gọi I,K
theo thứ tự là trung điểm của CD, AB
Đường chéo BD cắt AI, CK theo thứ tự ở
Từ (1), (2) => AEHC là hình bình hành.Bài 3:
K F E
Xét ∆CDF có ID = IC, IE // FC => ED = EF (1)
Xét ∆BAE có KA = KB, KF // AE
=> FB = EF (2)
Từ (1), (2) => ED = EF = FB
c) Hướng dẫn các việc làm tiếp: (3’)
Bài tập: Chu vi hình bình hành ABCD bằng 10cm, chu vi tam giác ABD bằng 9cm Tính độ dài BD
Ngày…….tháng… năm2009
Kí giáo án đầu tuần
Trang 22GA: ¤n luyÖn Häc Sinh-To¸n 8-N¨m häc 2011-2012
Ngày soạn: 14/11/2009
Tiết 11: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
1.Mục tiêu:
- Biết và nắm chắc các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
- Hiểu và thực hiện được các phương pháp trên một cách linh hoạt
- Có kĩ năng vận dụng phối hợp các phương pháp vào bài toán tổng hợp
* Hoạt động 1: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
GV: Thế nào là phân tích đa thức thành
nhân tử?
HS: Phân tích đa thức thành nhân tử là
biến đổi đa thức đó thành một tích của
a) 5x – 20y = 5(x – 4)b) 5x(x – 1) – 3x(x – 1)
= x(x – 1)(5 – 3)
= 2 x(x – 1)c) x(x + y) -5x – 5y
= x(x + y) – (5x + 5y)
= x(x + y) – 5(x + y) = (x + y) (x – 5)
* Hoạt động 2: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
GV: Phân tích đa thức thành nhân tử:
Giải:
a) x2 – 9 = x2 – 32 = (x – 3)(x + 3)b) 4x2 – 25 = (2x)2 - 52
= (2x - 5)( 2x + 5)
Trang 23GA: ¤n luyÖn Häc Sinh-To¸n 8-N¨m häc 2011-2012
GV: Phân tích đa thức thành nhân tử:
= (x2 – 2xy + y2 )– z2
= (x – y)2 – z2
= (x – y + z)(x – y - z)
*Hoạt động 4:Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp
GV: Phân tích đa thức thành nhân tử:
c) Tóm tắt: Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
d) Hướng dẫn các việc làm tiếp:
GV cho HS về nhà làm các bài tập sau:
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 9x2 + 6xy + y2 ; b) 5x – 5y + ax - ay
c) (x + y)2 – (x – y)2 ; d) xy(x + y) + yz(y +z) +xz(x +z) + 2xyz
Ngµy so¹n: 14/11/2009
Trang 24GA: ¤n luyÖn Häc Sinh-To¸n 8-N¨m häc 2011-2012
1.Mục tiêu:
- Biết và nắm chắc các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
- Hiểu và thực hiện được các phương pháp trên một cách linh hoạt
- Có kĩ năng vận dụng phối hợp các phương pháp vào bài toán tổng hợp
* Hoạt động 1: Phân tích thành nhân tử
GV: Phân tích các đa thức sau thành nhân
= (x + y +x – y)( x + y – x + y)
= 2x.2y = 4xyd) 5x2 – 10xy + 5y2 -20z2
Trang 25GA: ¤n luyÖn Häc Sinh-To¸n 8-N¨m häc 2011-2012
các bài toán trên?
GV: Nêu cách làm bài toán trên?
HS: Phân tích đa thức trên thành nhân tử
sau đó thay các giá trị của x, y, z vòa kết
quả đã được phân tích
GV: Cho Hs trình bày ở bảng
= (25 + 15)(25 – 15)
= 10.40 = 400b) 872 + 732 -272 -132
(6 + 4 – 90)(6 + 4 +90)
= -80.100= -8000c) Tóm tắt: Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
d) Hướng dẫn các việc làm tiếp:
Bài tập Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
Trang 26GA: Ôn luyện Học Sinh-Toán 8-Năm học 2011-2012
Ngày soạn: 28/11/2009 Tiết 13+14
hình chữ nhật và các bài toán liên quan 1.Mục tiờu:
- Nắm vững định nghĩa hình chữ nhật, tính chất dấu hiệu nhận biết một tứ giác làhình chữ nhật Đồng thời giải đợc một số bài toán liên quan
*Hoạt động1: Định nghĩa, tớnh chất (20’) nh ngh a, tớnh ch t (20 ) ĩa, tớnh chất (20’) ất (20’) ’)
* Hoạt động2: D u hi u nh n bi tấu hiệu nhận biết ệu nhận biết ận biết ết (20’))
GV: Nờu cỏc dấu hiệu nhận biết hình chữ
Trang 27GA: Ôn luyện Học Sinh-Toán 8-Năm học 2011-2012
ABC đờng cao AH, I là trung điểm AC, E là
điểm đx với H qua I tứ giác AHCE là hình gì? Vì
B H CBài giải:
1
2AC
EFGH là HBH
ACBD (gt) EF//AC BDEF EH//BD mà EFBD
EFHE
HBH có 1 góc vuông là HCN