dung dịch AlCl3, dung dịch FeCl3, dung dịch CuNO32, dung dịch FeCl2 Câu 35: Đun nóng 10,71 gam hỗn hợp X gồm propyl clorua và phenyl clorua với dung dịch NaOH loãng, vừa đủ và đun nóng, [r]
Trang 1SỞ GD & ĐT HƯNG YÊN
TRƯỜNG THPT MINH CHÂU
Mã đề thi 482
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 LẦN 2- 01/2012
Môn: HOÁ HỌC(Thời gian làm bài: 90 phút; 50 câu trắc nghiệm)
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137, Cr=52, I=127.
Chọn đáp án đúng
Câu 1: Một hỗn hợp X gồm 2 amin no A, B có cùng số nguyên tử C Phân tử B có nhiều hơn A một
nguyên tử N Lấy 13,44 lít hỗn hợp X (ở 273oC, 1atm) đem đốt cháy hoàn toàn thu được 26,4 gam CO2 và 4,48 lit N2 (đktc) Biết rằng cả hai đều là amin bậc 1 CTCT của A và B và số mol của chúng là:
A CH3NH2 và NH2CH2NH2 B CH3CH2NH2 và NH2CH2CH2NH2
C.CH3CH2NH2 và NH2CH2CH2NH2 D CH3CH2NH2 và NH2CH2NHCH3
Câu 2: Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH,
CH3CH2CH2NH2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là:
A 5 B 2 C 3 D 4
Câu 3: Cho m gam bột Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,75M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,9m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là:
A 17,8 B 2,24 C 30,3 D 10,8
Câu 4: Cho các chất C3H8O, C3H7Cl, C3H8 ,C3H9N Số đồng phân cấu tạo của các chất giảm theo thứ tự là
A C3H9N, C3H8O, C3H8 , C3H7Cl B C3H8O, C3H7Cl, C3H9N, C3H8
C C3H8O, C3H7Cl , C3H8 , C3H9N D.C3H9N, C3H8O, C3H7Cl, C3H8
Câu 5: Đun nóng 100 ml dung dịch amino axit 0,2 M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,25 M
hoặc với 80 ml dung dịch HCl 0,5 M Công thức phân tử của amino axit là:
A (H2N)2C2H3-COOH B H2N-C2H3(COOH)2 C (H2N)2C2H2(COOH)2 D H2N-C2H4-COOH
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X (C, H, N) bằng lượng không khí vừa đủ (gồm 1/5 thể
tích O2, còn lại là N2) được khí CO2 , H2O và N2 Cho toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thấy có 39,4 gam kết tủa, khối lượng dung dịch giảm đi 24,3 gam Khí thoát ra khỏi bình có
thể tích 34,72 lít (đktc) Biết d X / O2 < 2 CTPT của X là:
A C2H7N B C2H8N C C2H7N2 D C2H4N2
Câu 7: Đốt cháy 200ml hợp chất hữu cơ A chứa C, H, O cần 900 ml O2 có dư Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí có thể tích 1300 ml Cho hơi nước ngưng tụ, hỗn hợp khí còn lại 700 ml, cho qua tiếp dung dịch NaOH thấy còn 100 ml khí, các thể tích đo cùng điều kiện Công thức phân tử của A là
A: C4H8O B: C3H6O2 C: C3H6O D: Không có đáp án đúng Câu 8: Trộn 0,81 gam bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp X Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3 đun nóng thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) ở đktc Giá trị của V là
A 0,672 lít B 2,24 lít C 6,72 lít D 0,224 lít Câu 9: Trong các chất sau: Cu, HCl, C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/ khí HCl
Axit aminoaxetic tác dụng được với:
A Cu, KOH, Na2SO3, HCl, HNO2, CH3OH/ khí HCl B HCl, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/ khí HCl
C C2 H 5 OH, HNO 2 , KOH, Na 2 SO 3 , CH 3OH/ khớ HCl, Cu D Tất cả các chất
Câu 10: Ôxi hóa 9,6 gam ancol X đơn chức, bậc 1 thành axit tương ứng bằng O2, lấy toàn bộ hỗn hợp sau phản ứng (hỗn hợp Y) cho tác dụng với Na dư thì thu được 5,6 lít khí (đktc) Hỗn hợp Y tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH xM Giá trị của x là?
Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 6,7 gam hỗn hợp X gồm kim loại Na và kim loại M (hóa trị n không đổi) trong
nước thu được dung dịch Y và 2,8 lít khí hiđro (ở đktc) Để trung hòa dung dịch Y cần dùng 100 ml dung
Trang 2dịch HCl 0,5M Phần trăm về khối lượng của kim loại M trong hỗn hợp X là
A 48,5 % B 36,9 % C 40,3 % D 20,14 %
Câu 12: Điều chế Y (2-metylpropan-1,3-điol) theo sơ đồ phản ứng
C4H8
2
Br
X NaOH Y (2-metylpropan-1,3-điol)
Trong quá trình điều chế trên ngoài sản phẩm Y còn thu được Z là đồng phân của Y Z là?
A Butan-1,3-điol B Butan-1,4-điol C Butan-1,2-điol D 2-metylpropan-1,3-điol Câu 13: Trong các công thức sau, công thức có đồng phân hình học là
A CH2 = CH - CH2 - CH3 B CH3 - CH = CH - CH3
C CH2 = CH - CH - CH2 - CH3 D (CH3)2 C = CH2
Câu 14: Cho 8,3 gam hai kim loại kiềm kế tiếp nhau tác dụng với 100 gam dung dịch HCl 3,65% thu được
dung dịch X Cho MgCl2 dư vào dung dịch X thì thu được 4,35 gam kết tủa Hai kim loại đó là
Câu 15: Cho 45 gam hỗn hợp bột Fe và Fe3O4 vào V lít dung dịch HCl 1M, khuấy đều để các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thấy thoát ra 4,48 lít khí (đktc) và 5 gam kim loại không tan Giá trị của V là
Câu 16 : Hoà tan hết m gam Al2(SO4)3 vào nước được dung dịch X Cho 800 ml dung dịch NaOH 1M vào
X, thu được 2a gam kết tủa Mặc khác, nếu cho 900 ml dung dịch NaOH 1M vào X, cũng thu được a gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là
Câu 17: Một dung dịch chứa a mol NaAlO2 tác dụng với một dung dịch chứa b mol HCl Điều kiện để thu được kết tủa sau phản ứng là:
Câu 18: Điện phân 100ml dung dịch Fe2(SO4)3 1M (điện cực trơ), với cường độ dòng điện I = 2,68A trong thời gian t giờ thì bắt đầu có khí thoát ra ở catot (hiệu suất của quá trình điện phân là 100%) Giá trị của t là
Câu 19: Hỗn hợp X gồm Hidro, propen, propanal, ancol alylic (CH2=CH-CH2OH) Đốt 1 mol hỗn hợp X thu được 40,32 lít CO2 (đktc) Đun X với bột Ni một thời gian thu được hỗn hợp Y có d Y = 1,25 Nếu lấy 0,1 mol hỗn hợp Y thì tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch Br2 0,2M Giá trị của V là?
Câu 20: Cho hỗn hợp gồm 0,65 gam Zn và 1,28 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là nhỏ nhất Giá trị tối thiểu của V là:
A 360 ml B 240 ml C 400 ml D 390 ml
Câu 21: Cho phương trình phản ứng: 2A(k) + B (k) 2X (k) + 2Y(k) Người ta trộn 4 chất, mỗi chất
1 mol vào bình kín dung tích 2 lít (không đổi) Khi cân bằng, lượng chất X là 1,6 mol Hằng số cân bằng của phản ứng này là
Câu 22: Cho 0,1 mol chất X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được khí làm xanh quỳ ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 23: Cho các chất: NaOH, C6H5ONa, CH3ONa, C2H5ONa Sự sắp xếp tăng dần tính bazơ (từ trái qua phải) là
A NaOH, C6H5ONa, CH3ONa, C2H5ONa B C6H5ONa, CH3ONa, C2H5ONa, NaOH
C C6H5ONa, NaOH, CH3ONa, C2H5ONa D CH3ONa, C2H5ONa, C6H5ONa, NaOH
Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 6,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư) Sau phản ứng thu được 0,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 16,6 gam hỗn hợp muối sunfat Công thức của oxit sắt là:
A FeO B Fe3O4 C FeO hoặc Fe3O4 D Fe2O3
Câu 25: Thủy phân m gam tinh bột, sản phẩm thu được đem lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ khí CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 850 gam kết tủa Biết hiệu suất giai đoạn thủy phân và lên men đều là 85% Giá trị của m?
Trang 3Câu 26: Hỗn hợp X gồm 1 este đơn chức, không no có một nối đôi (C=C) mạch hở và 1 este no, đơn chức
mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol X rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư Sau phản ứng thấy khối lượng bình tăng 23,9 gam và có 40 gam kết tủa CTPT của
2 este là
A C2H4O2, C3H4O2 B C3H6O2, C5H8O2 C C2H4O2,C5H8O2 D C2H4O2,C4H6O2
Câu 27: Một dung dịch X có chứa 0,01 mol Ba2+; 0,01 mol NO3- ; a mol OH- và b mol Na+ Để trung hoà 1/2 dung dịch X người ta cần dùng 200ml dung dịch HCl 0,1M Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch X là:
Câu 28: Một loại khí than chứa đồng thời N2, CO và H2 Đốt cháy 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí này bằng
lượng O2 vừa đủ rồi dẫn sản phẩm cháy vào nước vôi trong (dư) thấy tách ra 10 gam kết tủa, thu được
dung dịch X và có 0,56 lít khí N2 (đktc) thoát ra Khối lượng dung dịch X thay đổi so với khối lượng dung
dịch nước vôi trong ban đầu là
A giảm 8,65 gam B tăng 5,75 gam C giảm 4,25 gam D tăng 6 gam.
Câu 29: Cho 2,43 gam bột Al vào 300 ml dung dịch hỗn hợp NaNO3 0,1M và NaOH 0,5M khuấy đều cho đến khi khí ngừng thoát ra thì dừng lại và thu được V lít khí (ở đktc).Giá trị của V là:
A 11,76 lít B 0,56 lít C 0.336 lít D 0.152 lít
Câu 30: Hãy tìm một thuốc thử dùng để nhận biết được tất cả các chất riêng biệt sau : Glucozơ ;
glixerol ; etanol ; anđehit axetic
A Na kim loại B Nước brom
C Cu(OH)2 trong môi trường kiềm D [ Ag(NH3)2]OH
Câu 31: Khi nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NH4NO3, Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 thì chất rắn thu được sau phản ứng gồm:
A CuO, Fe2O3, Ag2O B CuO, Fe2O3, Ag C CuO, FeO, Ag D NH4NO2, CuO, Fe2O3, Ag
Câu 32: Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là
A.fructozơ B.glucozơ C.saccarozơ D.mantozơ
Câu 33: Cho 5,6 gam Fe tác dụng hết với dung dịch chứa y mol CuSO4 và z mol H2SO4 loãng, sau phản ứng hoàn toàn thu được khí H2, 5,6 gam Cu và dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất Mối quan hệ giữa
y và z là
A y = 7z B y = 5z C y = z D y = 3z.
Câu 34: Nhóm các chất khi tác dụng với H2S, cho sản phẩm chất rắn là
A dung dịch FeCl3, khí Cl2, khí SO2, khí O2
B dung dịch FeCl3, khí O2, khí N2, khí Cl2
C dung dịch MgSO4, dung dịch KCl, dung dịch HCl, dung dịch Pb(NO3)2
D dung dịch AlCl3, dung dịch FeCl3, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch FeCl2
Câu 35: Đun nóng 10,71 gam hỗn hợp X gồm propyl clorua và phenyl clorua với dung dịch NaOH loãng,
vừa đủ và đun nóng, sau đó thêm tiếp dung dịch AgNO3 đến dư vào hỗn hợp sau phản ứng thu được 8,61 gam kết tủa, các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng phenyl clorua có trong hỗn hợp X là
A 4,0 gam B 2,71 gam C 4,71 gam D 6,0 gam.
Câu 36: Cho hợp chất X tác dụng với NaOH tạo ra khí Y làm xanh quỳ tím ẩm Mặt khác, chất X tác dụng
với axit HCl tạo ra khí Z vừa làm vẩn đục nước vôi trong, vừa làm mất màu dung dịch Brom Chất X không tác dụng với dung dịch BaCl2 Vậy chất X có thể là:
A NH4HSO3 B NH4HCO3 C (NH4)2CO3 D (NH4)2SO3
Câu 37: Hỗn hợp X gồm các axit hữu cơ no, đơn chức, mạch hở và este no, đơn chức, mạch hở Để phản
ứng hết với m gam X cần 400 ml dung dịch NaOH 0,5M Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì được 0,6 mol CO2 Giá trị của m là
Câu 38: Công thức đơn giản nhất của một axit no, đa chức là (C3H4O3)n Công thức cấu tạo thu gọn của axit đó là
A C2H3(COOH)2 B HOOC-COOH C C3H5(COOH)3 D C4H7(COOH)3
Câu 39: Cho 15 gam hỗn hợp bột các kim loại Fe, Al, Mg, Zn vào 100 ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 1M
và HCl 1M, sau khi các phản ứng xẩy ra hoàn toàn, toàn bộ khí sinh ra cho qua ống sứ đựng m gam CuO (dư) nung nóng Phản ứng xong, trong ống còn lại 17,6 gam chất rắn Vậy m bằng
Trang 4Câu 40: Nung hỗn hợp SO2, O2 có số mol bằng nhau trong một bình kín có thể tích không đổi với chất xúc tác thích hợp Sau một thời gian, đưa bình về nhịêt độ ban đầu thấy áp suất trong bình giảm 10% so với áp suất ban đầu Hiệu suất của phản ứng đã xẩy ra bằng:
Câu 41: Có các dung dịch riêng rẽ sau: AlCl3, NaCl, MgCl2, (NH4)2SO4 Chỉ dùng thêm một dung dịch nào sau đây để nhận biết đợc 4 dung dịch trên?
Câu 42 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ankan kế tiếp trong dãy đồng đẳng được 24,2 gam CO2 và 12,6 gam H2O Công thức phân tử 2 ankan là:
A CH4 và C2H6 B C2H6 và C3H8 C C3H8 và C4H10 D C4H10 và C5H12
Câu 43: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Phân tử đipeptit mạch hở có 2 liên kết peptit.
B Trong peptit mạch hở tạo ra từ n phân tử H2NRCOOH, số liên kết peptit là (n–1)
C Dung dịch các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím.
D Phân tử các amino axit chỉ có 1 nhóm amino.
Câu 44: X là dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,1M và KHCO3 0,1M Tính thế tích khí CO2 (đktc) thoát ra khi cho từ từ 100 ml dung dịch X vào 200 ml dung dịch HCl 0,1M
Câu 45: Cacbohidrat Z tham gia chuyển hóa:
Z OH¿2/OH
−
Cu¿
⃗
¿
dung dịch xanh lam ⃗t o kết tủa đỏ gạch
Vậy Z không thể là chất nào trong các chất cho dưới đây?
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Mantozơ
Câu 46: Cho anđehit X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 rồi axit hóa thì thu được axit cacboxylic Y Hiđro hóa hoàn toàn X thu được rượu Z Cho axit Y tác dụng với rượu Z thu được este G có công thức phân tử là C6H10O2 X là
A CH3CH2CH=O B CH2=CH-CH=O C O=CH-CH=O D CH3CH=O
Câu 47: Hỗn hợp X gồm: 2 rượu đơn chức Y, Z hơn kém nhau 2 nguyên tử C trong phân tử Đốt cháy
hoàn toàn 12,2 gam hỗn hợp X thu được 0,5 mol CO2 và 0,7 mol H2O Mặt khác, cho 12,2 gam hỗn hợp X vào bình đựng K (dư), kết thúc phản ứng thấy khối lượng bình tăng 11,9 gam Hỗn hợp X là
A CH3OH; CH2=CHCH2OH B CH3CH2OH, CH2=C(CH3)-CH2OH
C CH3OH; CH3(CH2)2OH D CH3OH; CHCCH2OH
Câu 48: Dãy tất cả các chất nào sau đây có phản ứng màu với Cu(OH)2/NaOH ở nhiệt độ thường:
A protein, Ala-Gly-Val, Glixerol B Ala-Gly, Gly-Ala, glucozơ, glixerol
C glucozơ, Ala-Val; Glixerol, protein D Glucozơ, Glixin, Ala-Gly
Câu 49: Cho sơ đồ phản ứng:
C6H6 Cl2,xt:Fe
XKCN
YH2O/H
Z P2O5
T
Trong đó: X, Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ Vậy T là
A axit salixylic B anhiđrit benzoic C điphenylete D axit benzoic.
Câu 50: Cho hỗn hợp X gồm 0,01 mol HCOOH; 0,02 mol HCHO và 0,01 mol HCOOCH3 tác dụng với AgNO3/NH3 (dư) thu được m gam Ag Giá trị của m là
- HẾT
-Thí sinh không sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm !