1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DAP AN THI THU DH 2010 TRUONG MINH CHAU 2010

8 131 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 501 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thí sinh chỉ đợc làm phần I hoặc phần II Phần I.. Danh cho thí sinh học chơng trình chuẩn 1.. Chương trỡnh Chuẩn.. ần CõuV Ia.

Trang 1

ĐÁP ÁN Câu I 2 điểm

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y x= − 3 3x2 + 2.

• Tập xác định: Hàm số có tập xác định D R.=

• Sự biến thiên: y' = 3x2 − 6x. Ta có 0 0

2

x y'

x

=

0,25

• Bảng biến thiên:

x −∞ 0 2 +∞

y' + 0 − 0 +

y

2 +∞

−∞ − 2

0,25

• Đồ thị:

f(x)=(x^3)-3*(x)^2+2

-5

5

x y

0,25

b)

Biện luận số nghiệm của phương trình 2 2 2 1

=

x

m x

1

m

x

phương trình bằng số giao điểm của y=(x2 − 2x− 2) x− 1, C'( ) và đường

thẳng y m,x= ≠ 1.

0,25

1

f x khi x

f x khi x

>



 nên ( )C' bao gồm:

+ Giữ nguyên đồ thị (C) bên phải đường thẳng x= 1. + Lấy đối xứng đồ thị (C) bên trái đường thẳng x= 1 qua Ox.

0,25

Trang 2

hình

f(x)=abs(x-1)(x^2-2*x-2)

-5

5

x y

0,25

• Dựa vào đồ thị ta có:

+ m< − 2: Phương trình vô nghiệm;

+ m= − 2: Phương trình có 2 nghiệm kép;

+ − < < 2 m 0: Phương trình có 4 nghiệm phân biệt;

+ m≥ 0: Phương trình có 2 nghiệm phân biệt

0,25

2) §å thÞ hµm sè y = (x2 − 2x− 2) x− 1 , víi x ≠ 1 cã d¹ng nh h×nh vÏ :

y = m

1+

1 2 m

Trang 3

II

1) 1)

5

12

c  π −xx=

2cos sin sin

5

π

¢

0.5 2.)

Giải hệ phương trình: log2 2 2 3log (82 2 2)

Điều kiện: x+y>0, x-y>0

Đặt:  = −u x y v x y= + ta có hệ: 2 2 2 2

2

3 (2) 2

u v uv

u v uv

uv

Thế (1) vào (2) ta có:

2

4

uv

u v

=

 + =

(vì u>v) Từ đó ta có: x =2; y =2.(T/m)

KL: Vậy nghiệm của hệ là: (x; y)=(2; 2).

0,25®

C©u III 1 Tính tích phân :

/4

2 /4

sin 1

x

x x

π

π

=

2

1 2 2

sin

1

x

x x

Áp dụng hàm lẻ, đặt x=-t thì I1 =0, tích phân từng phân I được kết quả.2

0.5®

Áp dụng hàm lẻ, đặt x=-t thì I1 =0, tích phân từng phân I được kết quả.2 0.5®

C©u IV :

A S

M

N

D H

Trang 4

Tính thể tích hình chóp SBCMN

( BCM)// AD nên mặt phẳng này cắt mp( SAD) theo giao tuyến MN // AD

Ta có : BC AB BC BM

BC SA

 Tứ giác BCMN là hình thang vuông có BM là đờng

cao

a a

Suy ra MN = 4

3

a

BM = 2

3

a

Diện tích hình thang BCMN là :

S =

2 4

3

a a

BM

Hạ AH ⊥BM Ta có SH⊥BM và BC ⊥(SAB) ⇒ BC ⊥ SH Vậy SH ⊥

( BCNM)

⇒ SH là đờng cao của khối chóp SBCNM

Trong tam giác SBA ta có SB = 2a , AB AM

SB = MS = 1

2 Vậy BM là phân giác của góc SBA ⇒SBHã = 30 0 ⇒ SH = SB.sin300 = a

Gọi V là thể tích chóp SBCNM ta có V = 1 .( )

3SH dtBCNM = 10 3 3

27

a

0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ

Câu V Cho x , y , z là ba số thực thỏa mãn : 5-x + 5-y +5-z = 1 .Chứng minh rằng :

Đặt 5x = a , 5y =b , 5z = c Từ giả thiết ta có : ab + bc + ca = abc

Bất đẳng thức cần chứng minh có dạng : 2 2 2

4

a bc b ca c ab

+ +

+ +

( )( ) ( )( ) ( )( ) 4

+ +

a

a b a c

+ + ( 1) ( Bất đẳng thức Cô si)

0,25đ

0,25đ

Trang 5

Tơng tự

b

b c b a

c a c b

Cộng vế với vế các bất đẳng thức ( 1) , ( 2) , (3) suy ra điều phải chứng minh

0,25đ

0,25đ Phần B (Thí sinh chỉ đợc làm phần I hoặc phần II)

Phần I (Danh cho thí sinh học chơng trình chuẩn)

1 Chương trỡnh Chuẩn.

ần

CõuV

Ia

(1,0)

1(1

ABCH nờn AB: x y+ + = 1 0.

Giải hệ: 2 5 0

1 0

x y

x y

+ + =

 + + =

ta cú (x; y)=(-4; 3).

Do đú: ABBN = −B( 4;3).

+ Lấy A’ đối xứng A qua BN thỡ A' ∈BC

- Phương trỡnh đường thẳng (d) qua A và Vuụng gúc với BN là (d): x− 2y− = 5 0 Gọi I = ( )dBN Giải hệ:

2 5 0

x y

x y

+ + =

 − − =

Suy ra: I(-1; 3)A'( 3; 4)− −

+ Phương trỡnh BC: 7x y+ + 25 0 = Giải hệ: 7 25 0

1 0

x y

x y

 − + =

Suy ra: ( 13; 9)

4 4

C − −

( 4 13 / 4) (3 9 / 4)

4

7 1

d A BC + − +

Suy ra: 1 ( ; ). 1.3 2. 450 45.

ABC

0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ

Câu

VIIA 1) Véc tơ chỉ phơng của hai đờng thẳng lần lợt là: u1

ur

(4; - 6; - 8)

uuur2( - 6; 9; 12)

+) M( 2; 0; - 1) ∈ d1; M( 2; 0; - 1) ∉ d2

Vậy d1 // d2

0,25đ

*) Véc tơ pháp tuyến của mp (P) là nr = ( 5; - 22; 19) (P): 5x – 22y + 19z + 9 = 0

2) uuurAB = ( 2; - 3; - 4); AB // d1 Gọi A1 là điểm đối xứng của A qua d1 Ta có: IA + IB = IA1 + IB ≥ A1B

IA + IB đạt giá trị nhỏ nhất bằng A1B Khi A1, I, B thẳng hàng ⇒ I là giao điểm của A1B và d

Do AB // d1 nên I là trung điểm của A1B

*) Gọi H là hình chiếu của A lên d1 Tìm đợc H 36 33 15; ;

29 29 29

0,25đ

A’ đối xứng với A qua H nên A’ 43 95; ; 28

29 29 29

I là trung điểm của A’B suy ra I 65; 21; 43

29 58 29

0,25đ

I

A

B

A1

A

H

N

Trang 6

CõuVIIa

(1,0)

Cõu VII a (1 điểm): Giải phương trỡnh sau trờn tập số phức C:

2

2

z

z − +z + + =z (1) Nhận xét z=0 không là nghiệm của phơng trình (1) vậy z≠ 0

Chia hai vế PT (1) cho z2 ta đợc : ( 0

2

1 )

1 ( )

1 2

2 + − − + =

z

z z

Đặt

t=z-z

1

Khi đó 2 = 2 + 12 − 2

z z

2

2 + = +

z z

Phơng trình (2) có dạng : t2-t+ 0

2

5 = (3)

2 9 9 2

5 4

1 − = − = i

=

PT (3) có 2 nghiệm t=

2

3

1 + i

,t=

2

3

1 − i

0.25đ

Với t=

2

3

1 + i

2

3 1

1 = + ⇔ 2 − + − =

z

Có ∆ = ( 1 + 3i) 2 + 16 = 8 + 6i= 9 + 6i+i2 = ( 3 +i) 2

PT(4) có 2 nghiệm : z= + i + +i = 1 +i

4

) 3 ( ) 3 1 (

,z=

2

1 4

) 3 ( ) 3 1 ( + i − +i =i

0.25đ

Với t=

2

3

1 − i

2

3 1

=

=

z

Có ∆ = ( 1 − 3i) 2 + 16 = 8 − 6i= 9 − 6i+i2 = ( 3 −i) 2

PT(4) có 2 nghiệm : z= − i + −i = 1 −i

4

) 3 ( ) 3 1 (

,z=

2

1 4

) 3 ( ) 3 1 ( − i − −i = −i

Vậy PT đã cho có 4 nghiệm : z=1+i; z=1-i ; z=

2

1

i

; z=

2

1

Phần II

Câu VIb 1)

Ta có: d1 ∩ d2 = I Toạ độ của I là nghiệm của hệ:

=

=

=

+

=

2 / 3 y

2 / 9 x 0

6

y

x

0

3

y

x

Vậy 

2

3

; 2

9 I

Do vai trò A, B, C, D nên giả sử M là trung điểm cạnh AD ⇒ M = d1 ∩ Ox

Suy ra M( 3; 0)

0,25đ

2

3 2

9 3 2 IM 2

AB

2 2

=

 +

 −

=

=

2 3

12 AB

S AD 12

AD AB

Vì I và M cùng thuộc đờng thẳng d1 ⇒ d1 ⊥ AD

Đờng thẳng AD đi qua M ( 3; 0) và vuông góc với d1 nhận n(1;1) làm VTPT nên có PT:

0 3 y x 0 ) 0 y

(

1

)

3

x

(

1 − + − = ⇔ + − = Lại có: MA=MD= 2

0,25đ

Trang 7

Toạ độ A, D là nghiệm của hệ PT:



= +

=

− +

2 y

3 x

0 3 y x

2 2

±

=

=

=

− +

+

=

= +

+

=

1 3 x

x 3 y 2 ) x 3 ( 3 x

3 x y 2 y 3

x

3 x

y

2 2

2 2

=

=

1

y

2

x

hoặc

=

=

1 y

4 x Vậy A( 2; 1), D( 4; -1)

0,25đ

2

3

;

2

9

I là trung điểm của AC suy ra:

=

=

=

=

=

=

2 1 3 y y y

7 2 9 x x x

A I C

A I C

Tơng tự I cũng là trung điểm của BD nên ta có B( 5; 4)

Vậy toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật là: (2; 1), (5; 4), (7; 2), (4; -1)

0,25đ

CõuVIb

(1,0)

2.a) Các véc tơ chỉ phơng của D1 và D2 lần lợt là uur1( 1; - 1; 2)

uuur2( - 2; 0; 1)

Có M( 2; 1; 0) ∈ D1; N( 2; 3; 0) ∈ D2

0,25đ

Xét u uur uur uuuur1 ; 2 .MN = - 10 ≠ 0

Vậy D1 chéo D2

0,25đ

Gọi A(2 + t; 1 – t; 2t) ∈ D1 B(2 – 2t’; 3; t’) ∈ D2

1 2

0 0

AB u

AB u

=



uuurur uuur uur ⇒

1 3 ' 0

t t

 = −

 =

⇒ A 5 4; ; 2

3 3 3

 ; B (2; 3; 0)

Đờng thẳng ∆qua hai điểm A, B là đờng vuông góc chung của D1 và D2

Ta có ∆:

2

3 5 2

z t

= +

 = +

 =

0,25đ

0,25đ

PT mặt cầu nhận đoạn AB là đờng kính có dạng:

0,25đ

CõuVIIb

2009 0 1 2009 2009

2009 2009 2009 (1 ) +i =C +iC + + i C

2009 2009 2009 2009 2009 2009

2009 2009 2009 2009 2009 2009

Thấy: 1( )

2

S = A B+ , với

2009 2009 2009 2009 2009 2009

A C= −C +CC + −C +C

2009 2009 2009 2009 2009 2009

B C= +C +C +C + C +C

+ Ta cú: (1 ) +i 2009 = + (1 )[(1 ) ]i +i 2 1004 = + (1 ).2i 1004 = 2 1004 + 2 1004i

Đồng nhất thức ta cú A chớnh là phần thực của (1 ) +i 2009 nờn

1004 2

A=

2009 2009 2009 2009 (1 +x) =C +xC +x C + + x C

2009 2009 2009 2009 2009 2009

C +C + +C =C +C + +C Cho x=1 ta cú:

2009 2009 2009 2009 2009 2009 (C +C + + C ) ( + C +C + + C ) 2 = .

0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ

Trang 8

Suy ra:B= 2 2008

+ Từ đó ta có: 1003 2007

Ngày đăng: 02/07/2014, 13:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2) Đồ thị hàm số  y =  ( x 2 − 2 x − 2) x − 1  ,   với x  ≠  1  có dạng nh hình vẽ : - DAP AN THI THU DH 2010 TRUONG MINH CHAU 2010
2 Đồ thị hàm số y = ( x 2 − 2 x − 2) x − 1 , với x ≠ 1 có dạng nh hình vẽ : (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w