Phần 1 cho tác dụng với dung dịch NH3 dư, sau đó lọc láy kết tủa, nung trong không khí đến khối lượng không không đổi thu được 16gam chất rắn.. Cô cạn phần 2 thu được chất rắn khan ZA[r]
Trang 1ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Cho hỗn hợp A gồm Al, Fe vào dung dịch B có chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi phản ứng xảy rahoàn toàn thu được dung dịch C; Cho dung dịch NaOH dư vào C được kết tủa D gồm hai hiđroxit kim loại.Trong dung dịch C có chứa:
A Al(NO3)3, Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 B Al(NO3)3 và Fe(NO3)2
C Al(NO3)3 và Fe(NO3)3 D Al(NO3)3 và Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2
Câu 2: Cho các chất: CH3CH2OH (1), H2O (2), CH3COOH (3), C6H5OH (4), HCl (5) Thứ tự tăng dần tính
linh động của nguyên tử hiđro trong các chất là
A (4), (1), (2), (5), (3) B (1), (2), (4), (3), (5) C (1), (2), (3), (4), (5) D (2), (1), (4), (5), (3).
Câu 3: Cho các chất sau: FeO, Fe2O3, HI, SO2, SiO2, CrCl2, FeCl3, Br2 Số chất vừa có tính oxi hóa vừa cótính khử là
Câu 4: Khử hoàn toàn 4,8 gam oxit của một kim loại ở nhiệt độ cao, cần dùng 2,016 lít khí hiđro (ở đktc).
Công thức phân tử của oxit đã dùng là
Câu 5: Hỗn hợp X gồm một axit no, đơn chức, mạch hở và 2 este no, đơn chức mạch hở Để phản ứng hết
với a gam X cần 400ml dung dịch NaOH 0,75M Còn đốt cháy hoàn toàn a gam X thì thu được 20,16 lít
CO2 (đktc) Giá trị của a là:
Câu 6: Trong bình kín dung tích 5 lít không đổi chứa 12,8 gam SO2 và 3,2 gam oxi (có một ít xúc tác V2O5
thể tích không đáng kể) nung nóng Sau khi tiến hành phản ứng oxi hóa SO2 đạt trạng thái cân bằng thìphần trăm thể tích oxi còn lại trong bình chiếm 20% Hằng số cân bằng của phản ứng: 2SO2 + O2 → 2SO3
tại điều kiện trên là:
Câu 7: Lên men 45 gam đường glucozơ thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) bay ra và còn hỗn hợp chất hữu cơ Xgồm C2H5OH và glucozơ dư Đốt cháy hoàn toàn X thì số mol CO2 thu được là
Câu 8: Cho các dung dịch sau: NaOH, BaCl2, KHSO4, Al2(SO4)3, (NH4)2SO4 Để phân biệt các dung dịchtrên, dùng thuốc thử nào trong số các thuốc thử sau thì sẽ cần tiến hành ít thí nghiệm nhất
Câu 9: Hỗn hợp X chứa glixerol và một ancol no, đơn chức mạch hở Y Cho 20,3 gam X tác dụng với Na
dư thu được 5,04 lít H2 (đktc) Mặt khác 8,12 gam X hoà tan vừa hết 1,96 gam Cu(OH)2 Công thức phân tửcủa Y và thành phần phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp là
A C3H8O và 77,34% B C5H12O và 65,94% C C4H10O và 54,68% D C2H6O và 81,87%
Câu 10: Cho 4,291 gam hỗn hợp A gồm Fe3O4, Al2O3 và CuO tác dụng vừa đủ với 179 ml dung dịch HCl1M Cô cạn dung dịch thu được khối lượng muối khan là
A 9,1415 gam B 9,2135 gam C 9,5125 gam D 9,3545 gam
Câu 11: Trong các chất sau: C2H5OH, CH3CHO, CH3COONa, HCOOC2H5, CH3OH Số chất từ đó điều chếtrực tiếp được CH3COOH (bằng một phản ứng) là
Câu 12: Hóa chất để phân biệt 3 cốc chứa: nước nguyên chất, nước cứng tạm thời, nước cứng vĩnh cửu là
A Na2CO3 B HCl và Na2CO3 C Na2CO3 và Na3PO4 D Na3PO4
Câu 13: Đun nóng a gam một hợp chất hữu cơ chứa C; H; O mạch không phân nhánh với dung dịch chứa
11,2 gam KOH đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch B, để trung hoà dung dịch KOH dưtrong B cần dùng 80 ml dung dịch HCl 0,5M Làm bay hơi hỗn hợp sau khi trung hoà một cách cẩn thận,người ta thu được 7,36 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức và 18,34 gam hỗn hợp hai muối Giá trị của a là
Câu 14: Để phân biệt 2 dung dịch AlCl3 và ZnSO4 có thể dùng bao nhiêu dung dịch trong số các dung dịchsau: dung dịch NaOH, dung dịch Ba(OH)2, dung dịch NH3, dung dịch BaCl2, dung dịch Na2S
A 2 dung dịch B 3 dung dịch C 4 dung dịch D cả 5 dung dịch
Trang 2Câu 15: Cho các kim loại và ion sau: Cr, Fe2+, Mn, Mn2+, Fe3+ Nguyên tử và ion có cùng số electron độcthân là
A Cr và Mn B Mn2+, Cr, Fe3+ C Mn, Mn2+ và Fe3+ D Cr và Fe2+
Câu 16: Cho 15 gam glyxin tác dụng vừa đủ với 8,9 gam alanin thu được m gam hỗn hợp tripeptit mạch hở.
Giá trị của m là
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng
A Phân tử peptit mạch hở có số liên kết peptit bao giờ cũng nhiều hơn số gốc α-amino axit
B Phân tử peptit mạch hở tạo bởi n gốc α-amino axit (chứa một nhóm -COOH và một nhóm -NH2) có chứa
(n – 1) liên kết peptit
C Các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành phức chất có màu tím đặc trưng
D Phân tử tripeptit có ba liên kết peptit
Câu 18: Điện phân có màng ngăn 200 gam dung dịch X chứa KCl và NaCl đến khi tỉ khối khí ở anôt bắt
đầu giảm thì dừng lại Trung hòa dung dịch sau điện phân cần 200 ml dung dịch H2SO4 0,5M, cô cạn dungdịch thu được 15,8 gam muối khan Nồng độ phần trăm mỗi muối có trong dung dịch X lần lượt là
Câu 20: Nung 39,3 gam Na2Cr2O7, sau một thời gian thu được 34,5 gam chất rắn Phần trăm của Na2Cr2O7
đã bị nhiệt phân là
Câu 21: Cho 0,1 mol chất X (CTPT C2H8O3N2) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thuđược chất khí làm xanh quỳ ẩm và dung dịchY (chỉ chứa các chất vô cơ) Cô cạn dung dịch Y thu được mgam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 22: Hỗn hợp X gồm hiđro và một hiđrocacbon Nung nóng 14,56 lít hỗn hợp X (đktc), có Ni xúc tác
đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y có khối lượng 10,8 gam Biết tỉ khối của Y so với metan là2,7 và Y có khả năng làm mất màu dung dịch brom Công thức phân tử của hiđrocacbon là
Câu 25: Cho Ba (dư) lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, CuSO4, (NH4)2SO4, Al2(SO4)3, MgCl2 Tổng
số các chất kết tủa thu được là
Trang 3A axit α-amino isovaleric B axit 2-amino-3-metyl butanoic
Câu 28: Có bao nhiêu chất trong các chất sau làm quỳ tím chuyển màu xanh: phenol, natri phenolat, alanin,
anilin, đimetyl amin, phenylamoni clorua, natri axetat
Câu 29: Hoà tan hết 7,8 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 400 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,5M và H2SO4
0,75M thu được dung dịch X và 8,96 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là
Câu 30: Hòa tan hỗn hợp Fe và FeCO3 trong dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp 2 khí có tỉ khối so với H2 là22,5 Hai khí đó là
A CO2 và NO2 B CO2 và N2O C NO2 và N2O D NO và NO2
Câu 31: Nguyên liệu để điều chế axeton trong công nghiệp là
A isopropylbenzen B propan – 2 – ol C propan – 1 – ol D propin
Câu 32: Dãy các ion sắp xếp theo chiều tính oxi hóa giảm dần là
A Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+, Al3+, Mg2+ B Fe3+, Ag+, Fe2+, Cu2+, Al3+, Mg2+
C Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+, Al3+, Mg2+ D Ag+, Cu2+, Fe2+, Fe3+, Al3+, Mg2+
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol hỗn hợp 2 ancol bậc một, sau phản ứng thu được 6,16 gam CO2 Nếuoxi hoá 0,08 mol hỗn hợp 2 ancol trên bằng oxi, xúc tác Cu, đun nóng (giả sử hiệu suất 100%) Sau đó chosản phẩm tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được m gam Ag Giá trị của m là
A m = 34,56 gam B 17,28 gam < m < 34,56 gam
C m = 17,28 gam D 21,6 gam ≤ m < 34,56 gam
Câu 34: So sánh khối lượng Cu tham gia phản ứng trong hai trường hợp sau:
- Hòa tan m1 gam Cu cần vừa đủ 200 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 1,2M và H2SO4 0,3M
- Hòa tan m2 gam Cu cần vừa đủ 200 ml dung dịch hỗn hợp NaNO3 1,2M và H2SO4 0,8M
Biết rằng cả 2 trường hợp sản phẩm khử đều là khí NO duy nhất Tỉ lệ m1 : m2 có giá trị bằng
A m1 : m2 = 9 : 8 B m1 : m2 = 8 : 9 C m1 : m2 = 1 : 1 D m1 : m2 = 10 : 9
Câu 35: Thủy phân hoàn toàn một chất béo bằng dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được 2,78 gam
C15H31COONa; m2 gam C17H31COONa và m3 gam C17H35COONa Giá trị của m2 và m3 lần lượt là
A 3,02 gam và 3,05 gam B 6,04 gam và 6,12 gam
C 3,02 gam và 3,06 gam D 3,05 gam và 3,09 gam
Câu 36: Hòa tan 19,5 gam hỗn hợp gồm Na2O và Al2O3 trong nước thu được 500 ml dung dịch A trongsuốt Thêm dần dung dịch HCl 1M vào dung dịch A đến khi xuất hiện kết tủa thì dừng lại thấy thể tích dungdịch HCl cần dùng là 100 ml Phần trăm số mol mỗi chất trong A lần lượt là
A 45% và 55% B 25% và 75% C 30% và 70% D 60 % và 40%
Câu 37: Cho V lít (đktc) hỗn hợp khí gồm 2 olefin liên tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng hợp nước (xúc
tác H+) thu được 12,9 gam hỗn hợp X gồm 3 ancol Đun nóng X trong H2SO4 đặc ở 1400C thu được 10,65gam hỗn hợp Y gồm 6 ete khan Giả sử hiệu suất các phản ứng là 100% Công thức phân tử của 2 olefin vàgiá trị của V là
Câu 39: Điều khẳng định nào sau đây là đúng
A Pha loãng dung dịch axit yếu thì hằng số Ka không đổi
B Pha loãng dung dịch axit yếu thì độ điện li α không đổi
C Pha loãng dung dịch axit yếu thì hằng số Ka giảm
D Pha loãng dung dịch axit yếu thì pH của dung dịch không đổi
Câu 40: Cho 11,2 lít hỗn hợp X gồm axetilen và anđehit axetic (ở đktc) qua dung dịch AgNO3/NH3 dư Saukhi phản ứng hoàn toàn thu được 112,8 gam kết tủa Dẫn lượng hỗn hợp X như trên qua dung dịch nướcbrom dư, số gam brom tham gia phản ứng là (giả sử lượng axetilen phản ứng với nước là không đáng kể)
Trang 4Câu 41: Để phân biệt phenol, anilin, benzen, stiren người ta sử dụng các thuốc thử là
A quỳ tím, dung dịch brom B dung dịch brom, quỳ tím
C dung dịch NaOH, dung dịch brom D dung dịch HCl, quỳ tím
Câu 42: Dung dịch nước của chất A làm xanh quì tím, còn dung dịch nước của chất B không làm đổi màu
quì tím Trộn lẫn dung dịch của hai chất lại thì xuất hiện kết tủa A, B lần lượt là
A Na2CO3 ; FeCl3 B NaOH ; K2SO4 C KOH; FeCl3 D K2CO3; Ba(NO3)2
Câu 43: Hỗn hợp khí X gồm 0,1 mol vinylaxetilen và 0,4 mol H2 Nung nóng hỗn hợp X (có xúc tác Ni)một thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với hiđro bằng 10 Nếu dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch Bromthì khối lượng Brom tham gia phản ứng là
Câu 44: Chia 23,6 gam hỗn hợp gồm HCHO và chất hữu cơ X là đồng đẳng của HCHO thành 2 phần bằng
nhau Phần 1, cho tác dụng với H2 dư (t0C, xúc tác), sau phản ứng thu được 12,4 gam hỗn hợp ancol Phần
2, cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 108 gam bạc Công thức phân tử của X là
A CH3CHO B (CHO)2 C C2H5CHO D C2H3CHO
Câu 45: Hòa tan 20 gam muối sunfat ngậm nước của kim loại M (chưa rõ hóa trị) vào nước rồi đem điện
phân hoàn toàn, thấy ở catot tách ra 5,12 gam kim loại, ở anot thoát ra 0,896 lit khí (ở đktc) Công thức củamuối ngậm nước đó là
A Al2(SO4)3 B CuSO4.5H2O C CuSO4.3H2O D FeSO4.7H2O
Câu 46: Cần bao nhiêu tấn quặng hematit đỏ chứa 5% tạp chất để sản xuất 1 tấn gang có chứa 95% Fe (Biết
rằng hiệu suất của quá trình luyện gang là 90%)
A 1,537 tấn B 1,457 tấn C 1,587 tấn D 1,623 tấn
Câu 47: Cho a gam hỗn hợp bột gồm Ni và Cu vào dung dịch AgNO3 (dư) Sau khi kết thúc phản ứng thuđược 54 gam chất rắn Mặt khác cũng cho a gam hỗn hợp 2 kim loại trên vào dung dịch CuSO4 (dư), sau khikết thúc phản ứng thu được chất rắn có khối lượng (a + 0,5) gam Giá trị của a là
Câu 48: Cho V lít dung dịch A chứa đồng thời FeCl3 1M và Fe2(SO4)3 0,5M tác dụng với dung dịch Na2CO3
dư, phản ứng kết thúc thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 69,2 gam so với tổng khối lượng củacác dung dịch ban đầu Giá trị của V là
A 0,2 lít B 0,24 lít C 0,237 lít D 0,336 lít.
Câu 49: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác là axit sunfuric đặc
nóng Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng là90%) Giá trị của m là
A 21 kg B 30 kg C 42 kg D 10 kg
Câu 50: Oxi hoá ancol etylic bằng xúc tác men giấm, sau phản ứng thu được hỗn hợp X (giả sử không tạo
ra anđehit) Chia hỗn hợp X thành 2 phần bằng nhau Phần 1, cho tác dụng với Na dư, thu được 6,272 lít H2
(đktc) Trung hoà phần 2 bằng dung dịch NaOH 2M thấy hết 120ml Hiệu suất phản ứng oxi hoá ancoletylic là
Trang 62 Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp 2 muối CuSO4 và NaCl bằng điện cực trơ đến khi nước bị điện phân ở cả 2 điện cực thì dừng lại Dung dịch thu được sau điện phân hòa tan vừa đủ 1,6 gam CuO và anot của bình điện phân có 448 ml khí bay ra (đktc) Giá trị của m là
A 5,97 gam B 7,14 gam C 4,95 gam D 3,875 gam
3 Hợp chất X là chất khí ở điều kiện thường X làm xanh qỳi tím tẩm ướt Hãy cho biết X có thể là chất nàotrong số các chất sau: NH3 (I); CH3NH2 (II); (CH3)2NH (III); (CH3)3N (IV); CH3CH2NH2 (V)?
A (I) B.(I); (II); (V) C (I); (II); (III); (IV) D (I); (II); (III); (IV); (V)
4 Cho các chất benzen (X), toluen (Y),nitrobenzen (Z), phenol (T) phản ứng với brom thì khả năng phản ứng xảy ra dễ dần theo trình tự nào sau đây?
A Z, X, Y, T B T, Z, X, Y C Z, T, X, Y D Y, Z, T, X
5 Cho 1,68 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào cốc chứa 100ml dung dịch HCl Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn thu được 3,455 gam chất rắn khan Nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng là
A 0,25M B 0,27M C 0,36M D 0,5M
6 Hãy cho biết những phát biểu nào sau đây đúng?
(1) Phenol có khả năng thế vào vòng (với HNO3, Br2) dễ hơn nhiều so với benzen, phản ứng xảy ra đôi khi cần xúc tác hay đun nóng
(2) Phenol có tính axit nên còn được gọi là axit phenic.Tính axit của phenol mạnh hơn của rượu là do ảnh hưởng của của gốc phenyl đến nhóm –OH
(3) Tính axit của phenol yếu hơn H2CO3 nên khi sục khí CO2 dư vào dung dịch C6H5ONa sẽ thu được
C6H5OH và Na2CO3
(4) Phenol trong nước cho môi trường axit, làm quỳ tím hóa đỏ
A (1); (2) ; (3) B (1); (2) C (1); (2); (3); (4) D (2); (3)
7 Phản ứng nào sau đây không dùng để chứng minh đặc điểm cấu tạo của phân tử glucozơ?
A Hòa tan Cu(OH)2 để chứng minh phân tử có nhiều nhóm chức – OH
B Phản ứng với CH3COOH theo tỉ lệ mol 1:5 để chứng minh phân tử có 5 nhóm – OH
C tác dụng với Na để chứng minh phân tử có nhóm – OH
D Phản ứng tráng gương để chứng minh phân tử có nhóm – CHO
8.Cho dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm những lượng bằng nhau về số mol của mantozơ và saccarozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 21,6 gam Ag Giá trị của m là
A 17,1 gam B 34,2 gam C 36,0 gam D 68,4 gam
9 Hòa tan hoàn toàn 10,08 gam một oxit kim loại cần dùng vừa hết 42 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 3M
và H2SO4 1,5M Oxit ban đầu có thể là
A FeO B MgO C CuO D Fe2O3
10 Nung hỗn hợp A gồm x mol Fe và 0,15 mol Cu trong không khí một thời gian, thu được 63,2 gam hỗn hợp chất rắn B Hòa tan hết hỗn hợp B bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được 6,72 lít khí SO2
(đktc) Giá trị của x là
A 0,4 mol B 0,5 mol C 0,6 mol D 0,7 mol
Trang 711 Dung dịch A có chứa Ba2+ (x mol);H+ (0,2 mol); Cl- (0,1 mol) và NO3- (0,4 mol) Cho từ từ dung dịch
K2CO3 1M vào dung dịch A đén khi lượng kết lớn nhất thấy tiêu tốn V lít dung dịch K2CO3.Giá trị của V là
A (NH4)2SO4 B NH4HSO4 C (NH4)2CO3 D NH4HCO3
15 Khi đốt cháy hoàn toàn một ancol no mạch hở thu được thể tích hơi nước gấp 1,5 lần thể tích CO2 đo ở cùng điều kiện Số chất thỏa mãn tính chất của X là
A 1 chất B 2 chất C 3 chất D 4 chất
16 Cho sơ đồ điều chế phenol: Ancol propylic → propen → Y → phenol
Công thức của chất Y trong sơ đồ trên là
A C6H6 B C6H5CH(CH3)2 C C6H5CH2CH2CH3 D C6H5CH3
17 Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A 8,2 gam B 8,56 gam C 12,2 gam D 16,8 gam
18 Trong số các chất có công thức phân tử C7H8O2 cóbao nhiêu chất tác dụng với dung dịch NaOH ở ngay nhiệt đoọ thường?
Trang 8A 8,4 gam B 16,8 gam C 15,0 gam D 30,0 gam
23 Thêm dung dịch CaCl2 dư vào 100 ml dung dịch kali stearat 0,1M; sau phản ứng khối lượng kết tủa thu được là
A 6,02 gam B 6,06 gam C 5,50 gam D 2,79 gam
24 hai hợp chất X và Y là hai ancol, trong đó khối lượng mol của X nhỏ hơn của Y Khi đốt cháy hoàn toànmỗi chát X, Y đều tạo ra số mol CO2 ít hơn số mol H2O Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Z gồm những lượng bằng nhau về số mol của X và Y thu được tỉ lệ số mol CO2 và H2O tương ứng là 2:3 Số hợp chất thỏa mãn tính chất của Y là
26 Dẫn H2S vừa đủ vào dung dịch có chứa 16,25 gam FeCl3 thu được kết tủa có khối lượng bằng
A 10,4 gam B 3,2 gam C 1,6 gam D 10,7 gam
27 Hòa tan hết 20,8 gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 có cùng số mol bặng lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được dung dịch Y Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y thu được kết tủa Z Nung Z đến khối lượngkhông đổi được m gam chất rắn Giá trị của m là
A 16 gam B 69,9 gam C 85,9 gam D 91,3 gam
28 Hợp chất X (chứa C, H, O) có khối lượng mol nhỏ thua 150 gam, trong đó oxi chiếm 32% khối lượng Chất X không phản ứng với H2 khi có Ni xúc tác và đun nóng tới 1500C Số hợp chất thỏa mãn tính chất của
Trang 9A 0,016 B 0,032 C 0,128 D 0,80.
31 Cho 19,2 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 1M, sau đó thêm 500 ml dung dịch HCl 2M đến phản ứng hoàn toàn thu được khí NO và dung dịch X Phải thêm bao nhiêu lít dung dịch NaOH 0,4M để kết tủa hết ion Cu2+ trong dung dịch X?
A 1 lít B 1,5 lít C 2 lít D 1,25 lít
32 Tơ enang thuộc loại
A tơ axetat B tơ poliamit C tơ tằm D tơ polieste
33 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp bột gồm Fe3O4 và FeCO3 trong dung dịch HNO3 dư, thu được 3,36 líthỗn hợp X gồm hai khí (đktc) và dung dịch Y Tỉ khối hơi của X đối với hiđro bằng 22,6 Giá trị của m là
A 6,96 gam B 13,92 gam C 15,24 gam D 69,6 gam
34 Cho hỗn hợp khí X gồm một anken và hiđro (trong đó hiđro chiếm 60% thể tích) đi qua ống sứ chứa Ni đun nóng, thu được hỗn hợp Y Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào bình nước vôitrong dư thì khối lượng bình tăng 3,02 gam và trong bình tạo ra 4 gam kết tủa Thể tích khí X đo ở điều kiêntiêu chuẩn là
5 gam kết tủa Khối lượng hỗn hợp hai oxit kim loại ban đầu là
A 3,12 gam B 3,92 gam C 3,22 gam D 4,20 gam
37 Nung hỗn hợp bột gồm Al và Fe2O3 trong bình kín một thời gian thu được hỗn hợp X gồm Fe, FeO,
Fe2O3, Fe3O4 và Al Hòa tan hết X bằng dung dịch HNO3 dư thu được 1,344 lit (đktc) khí No 9 là sản phảm khử duy nhất) Khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là
A 0,81 gam B 1,62 gam C 3,24 gam D 0,27 gam
38 Hợp chất X chỉ chứa một loại nhóm chức, cứ 1mol X phản ứng vừa hết với 2mol NaOH Khi đốt cháy hoàn toàn a mol chất X càn dùng vừa hết b mol O2, sản phẩm chỉ gồm c mol CO2 và dmol H2O, trong đó c+0,5d-b=2a Vậy X có thể thuộc loại
A điphenol B đieste hoặc điaxit C Este đơn chức của phenol D Cả A,B,C đều đúng
39 Nguyên tử nguyên tố R có cấu hình có cấu hình electron lớp vỏ ngoài cùng là ns2np3 và có tổng
số electron ở lớp vỏ ít hơn 30 Khi cho R phản ứng với clo tạo ra RCl3 hoặc RCl5 vậy R là
Trang 1041 Cho 21,6 gam chất X (C2H8O3N2) tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng Sau phản ứng thu được dung dịch Y và chất khí Z làm xanh giấy quì tím tẩm ướt Cô cạn dung dịch Y thì khối lượng chất rắn khan thu được là
A 11,4 gam B 25,0 gam C 30,0 gam D 21,8 gam
42 Cho glixerol tác dụng với hỗn hợp 3 axít béo gồm C17H35COOH , C17H33COO và C17H31COOH thì có thểtạo ra tối đa bao nhiêu este 3 lần este?
A 28,4 gam B 38,9 gam C 40,4 gam D 46,0 gam
46 Dung dịch CH3COOH 0,1M có pH=3 Độ điện li α của CH3COOH trong dung dịch đó bằng
A 0,001 B 0,01 C 0,1 D 0,3
47 Có 4 lọ hóa chất bị mát nhãn đựng riêng biệt 4 dung dịch không màu sau đây: NH4Cl, KCl, BaCl2 ,
K2CO3 Có thể sử dụng thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ dung dịch trên?
49 Trộn 18 gam axit axetic với 23 gam ancol etylic rồi đun nóng một thời gian Sau khi để nguội hỗn hợp
và tách riêng hết este thì được hỗn hợp lỏng X Cho toàn bộ X tác dụng hết với Na thu được 6,72 lit H2
(đktc) Vậy số gam este tạo ra là
A 8,8 gam B 17,6 gam C 26,4 gam D 44 gam
50 Hòa tan hết 30,4 gam hỗn hợp gồm CuO và FeO bằng dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X Chia dung dịch X thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với dung dịch NH3 dư, sau đó lọc láy kết tủa, nung trong không khí đến khối lượng không không đổi thu được 16gam chất rắn Cô cạn phần 2 thu được chất rắn khan Z Đun nóng toàn bộ chất rắn Z với lượng dư H2SO4 đặc rồi dẫn khí và hơi đi qua bình đựng lượng dư P2O5, thì thể tích khí (đktc) còn lại đi qua bình đựng P2O5 là
A 11,648 lít B 9,408 lít C 8,96 lít D 11,2 lít
………Hết…………
Đáp án:
Trang 11PHẦN CHUNG: (44 câu – từ câu 1 đến câu 44)
1. Trong các kiểu mạng tinh thể kim loại, kiểu mạng có cấu trúc kém đặc khít nhất là :
A. lập phương tâm diện
B. lập phương tâm khối
C. lục phương (lăng trụ lục giác đều)
D. lập phương tâm diện và lập phương tâm khối
2. Dãy so sánh tính chất vật lí của kim loại nào dưới đây là KHÔNG đúng ?
A. Khả năng dẫn điện và nhiệt của Ag > Cu > Au > Al > Fe
B. Tỉ khối của Li < Fe < Os
Trang 12C. Nhiệt độ nóng chảy của Hg < Al < W
D. Tính cứng của Cs > Fe > Cr
3. Lần lượt cho từng kim loại Mg, Ag, Fe và Cu (có số mol bằng nhau), tác dụng với lượng dư dung dịch
H2SO4 đặc nóng Khi phản ứng hoàn toàn thì thể tích SO2 thoát ra ít nhất (trong cùng điều kiện) là từkim loại :
4. Phát biểu nào dưới đây không hoàn toàn đúng ?
A Các kim loại kiềm gồm H, Li, Na, K, Rb, Cs và Fr
B Kim thoại kiềm thuộc PNC nhóm I (nhóm IA) trong bảng tuần hoàn.
C Các kim loại kiềm đều có cấu hình electron hóa trị là ns1
D Trong hợp chất, kim loại kiềm có mức oxi hóa +1.
5. Điện phân nóng chảy muối clorua kim loại kiềm, thu được 0,896 L khí (đktc) và 3,12 g kim loại Côngthức muối là :
6. Mô tả ứng dụng của Mg nào dưới đây KHÔNG đúng ?
A Dùng chế tạo dây dẫn điện
B Dùng để tạo chất chiếu sáng.
C Dùng trong các quá trình tổng hợp hữu cơ.
D Dùng để chế tạo hợp kim nhẹ, cần cho công nghiệp sản xuất máy bay, tên lửa, ôtô.
7. Cho các phản ứng mô tả các phương pháp khác nhau để làm mềm nước cứng (dùng M2+ thay cho Ca2+
và Mg2+) :
(1) M2+ + 2HCO3 ⃗t MCO3 + H2O + CO2 (2) M2+ + HCO3
+ OH– MCO3 + H2O(3) M2+ +
2 3
CO
3 4
PO
M3(PO4)2
Phương pháp nào có thể áp dụng với nước có độ cứng tạm thời ?
8. Dung dịch của chất nào dưới đây làm quỳ tím đổi màu xanh ?
A kali sunfat B phèn chua KAl(SO4)2.12H2O
9. Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 672 mL (đktc) khí N2 (không cósản phẩm khử nào khác) Giá trị m bằng :
A 0,27 gam B 0,81 gam C 1,35 gam D 2,70 gam
10. Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian quan sát thấy :
A thanh Fe có màu trắng hơi xám và dung dịch nhạt màu xanh.
B thanh Fe có màu đỏ và dung dịch nhạt màu xanh
C thanh Fe có màu trắng hơi xám và dung dịch có màu xanh.
D thanh Fe có màu đỏ và dung dịch có màu xanh.
11.Nhận xét về tính chất hóa học của các hợp chất Fe (III) nào dưới đây là đúng (chỉ xét tính chất củanguyên tố Fe) ?
Hợp chất Tính axit - bazơ Tính oxi hóa - khử
A Fe2O3 Axit Chỉ có tính oxi hóa
C FeCl3 Trung tính Vừa oxi hóa vừa khử
D Fe2(SO4)3 Axit Chỉ có tính oxi hóa
12.Từ muối ăn KHÔNG thể trực tiếp điều chế chất, hoặc hỗn hợp chất nào dưới đây ?
A NaClO B H2, Cl2 và NaOH C Na và Cl2 D Na2O2
13.Dưới đây là một số cách được đề nghị để pha loãng H2SO4 đặc :
Trang 13Cách pha loãng nào đảm bảo an toàn thí nghiệm ?
16.Tính lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 gam socbitol với hiệu suất 80%
A 2,25 gam B 1,44 gam C 22,5 gam D 14,4 gam
17.Từ 10 kg gạo nếp (có 80% tinh bột), khi lên men sẽ thu được bao nhiêu lít cồn 96o ? Biết hiệu suất quátrình lên men đạt 80% và khối lượng riêng của rượu (ancol) etylic là 0,807 g/ml
A. ¿ 4,7 lít B ¿ 4,5 lít C ¿ 4,3 lít D ¿ 4,1 lít
18.Loại polime nào dưới đây không có nguồn gốc là xenlulozơ ?
1 Tơ visco B Tơ đồng – amoniacC Xenlulozơ triaxetatD Tơ lapsan
19.Các giải thích quan hệ cấu trúc - tính chất nào sau KHÔNG hợp lí ?
a Do có cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin có tính bazơ
b Do nhóm –NH2 đẩy electron nên anilin dễ tham gia phản ứng thế vào nhân thơm hơn và ưu tiên vị
trí o-, p-.
c Tính bazơ của amin càng mạnh khi mật độ electron trên nguyên tử N càng lớn
d Với amin RNH2, gốc R– hút electron làm tăng độ mạnh tính bazơ và ngược lại
20. Cho 0,1 mol A (α-amino axit dạng H2NRCOOH) phản ứng hết với HCl tạo 11,15 gam muối A là :
A. glixin B alanin C phenylalanin D valin.
21.Ứng dụng nào của amino axit dưới đây được phát biểu KHÔNG đúng ?
i Amino axit thiên nhiên (hầu hết là α-amino axit) là cơ sở kiến tạo protein của cơ thể sống
ii Muối đinatri glutamat là gia vị thức ăn (gọi là bột ngọt hay mì chính)
iii Axit glutamic là thuốc bổ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan
iv Các amino axit (nhóm amin ở vị trí số 6, 7, ) là nguyên liệu sản xuất tơ nilon
22.Polime nào dưới đây có cùng cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit ?
1 amilozơ B glicogen C cao su lưu hóa D xenlulozơ
23.Hợp chất nào dưới đây KHÔNG thể tham gia phản ứng trùng hợp ?
C Metyl metacrylat D Butađien-1,3 (Buta-1,3-đien)
24.Trường hợp nào dưới đây có sự phù hợp giữa cấu tạo của ancol và tên gọi thông thường ?