Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC... Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.[r]
Trang 1Trường THPT Nguyễn Huệ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 1
Năm học 2011 2012 Môn: Toán Thời gian: 180 phút
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số y x 3 3x24 C
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2 Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A 1;0 với hệ số góc là k Tìm k để đường thẳng d cắt (C) tại
ba điểm phân biệt và hai giao điểm B, C ( với B, C khác A ) cùng với gốc tọa độ O tạo thành một
tam giác có diện tích bằng 8
Câu II (2,0 điểm)
1 Giải phương trình :
2 Giải hệ phương trình
2 2
3
8 16
3 0
xy
x y
với x y ;
Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân:
ln15
3ln 2
24
I
Câu IV (1,0 điểm) Cho khối lăng trụ tam giác ABC A B C ' ' ' có đáy là tam giác đều cạnh a, điểm
'
A cách đều ba điểm A, B, C Góc giữa AA' và mặt phẳng (ABC) bằng 600 Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' và khoảng cách giữa hai đường thẳng AB , CC’ theo a
Câu V (1,0 điểm) Cho a , b , c là các số thực dương và a b c 3 Chứng minh rằng :
3 3
4
PHẦN RIÊNG ( 3 điểm) : Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2,0 điểm)
1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A có đỉnh A(6; 6), đường thẳng đi qua
trung điểm của các cạnh AB và AC có phương trình x + y 4 = 0 Tìm tọa độ các đỉnh B và C,
biết điểm E1; 3
nằm trên đường cao đi qua đỉnh C của tam giác đã cho.
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A3;5;4 , B3;1; 4
Tìm tọa độ điểm C
thuộc mặt phẳng P x y z: 1 0
sao cho tam giác ABC cân tại C và có diện tích bằng2 17.
Câu VII.a (1,0 điểm) Cho số phức z thỏa mãn
i.z
Tìm môđun của số phức
w z iz .
B Theo chương trình nâng cao
Câu VI.a (2,0 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có đường cao BH: 3x4y10 0 ,
đường phân giác trong góc A là AD có phương trình là x y 1 0, điểm M(0;2) thuộc đường thẳng AB đồng thời cách C một khoảng bằng 2 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC.
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;0;1 , B1;2; 1 , C1; 2;3
và I là
tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc với
mặt phẳng (Oxz).
Câu VII.b (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
2
2
, log (log 1).log 3
x y
Trang 2- Hết -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh:
Trường THPT Nguyễn Huệ Năm học 2011 2012 ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ SỐ 1
Câu I.2 d đi qua A( 1; 0) với hệ số góc là k , có phương trình là : y k x 1 kx k
Phương trình hoành độ giao điểm : x3 – 3x2 + 4 = kx + k ⇔ x3 – 3x2 – kx + 4 – k = 0
⇔ (x + 1)( x2 – 4x + 4 – k ) = 0 ⇔ x1 ; x2 4x 4 k 0 *
d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt ⇔ g x x2 4x 4 k0 *
có 2 nghiệm phân biệt khác – 1
k
k
Gọi B x kx 1; 1k C x kx; 2; 2k
với x x1; 2là hai nghiệm của (*)
- Ta có
1
k
d O BC
k
1 2 1 2
1
2
OAB
( thỏa mãn (1)) Vậy k 4
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu II.1
2 sin 2 7sin cos 4 0
4
sin 2xcos 2x7 sinx cosx 4 0
2 (2sin cosx x cos ) 2sinx x 7sinx 3 0 cos (2sinx x 1) (2sinx 1)(sinx 3) 0
1 (2sin 1)(cos sin 3) 0 sin
2
hoặc cosx sinx 3 0
Vì
4
x x x
( vô nghiệm) Vậy
5
0,25
0,5
0,25
Câu II.2 Điều kiện x y 0 Khi đó 1 x2y2 x y 8xy16x y
0,25
x y2 2xy x y 8xy 16x y x y3 2xy x y 8xy 16x y
x y 4x2 y2 4x y 0
x y 4 (Vì x y 0 x2y2 4x y 0
)
0,5
Thay x y 4vào PT(2) ta được: x32x 3 0 x 1 y3 Vậy hệ có nghiệm (1;3) 0,25
Câu III Đặt t e x 1 t21e x e dx x 2tdt Ta có x3ln 2 t3 ; xln15 t4
3 2
I
4
2 3ln 2 7ln 6 7ln 5
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu IV G là trọng tâmABC Ta có A G' ABC
3
3
a
AG
Xét A AG' cóA G' AG.tan 600 a và
2 3 4
ABC
a
Thể tích 0,25
Trang 32 3 ' ' '
ABC A B C ABC
Kẻ CK A H' CC'//AA' d CC AA ', ' d CC ',AA B B' ' CK
Ta có
2
A H
0,25
0,25
Trường THPT Nguyễn Huệ Năm học 2011 2012 ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ SỐ 1
Câu V Ta có
2
7 12
a b c
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
Câu VI.a1 Gọi H là trung điểm BC Có H đối xứng với A qua H2; 2
0.25
Gọi B b ; 4 b C 4 b; b CE 5b; 3 b , AB(b 6; 10 b)
0,25
Vì CEAB nên AB CE 0 a 6 a5 a3 a10 0
6
a
a
0; 4 4;0
B C
6; 2 2; 6
B C
0,5
Câu VI.a2 Gọi C x y z ; ; Vì C P x y z 1 0 C x y x y ; ; 1
CóAC BC x 32y 52x y 52 x 32y 12x y 52 y3
0,25
Có AB= 4 Gọi I là trung điểm AB I3;3; 4
Có S IAB 2 17 CI AB. 4 17 CI 17 0,25
3 x28 x2 17 x4 ; x 7 C4;3;0 , C7;3;3
Câu VIIa Ta có
1 i2 11 2i 1 i 8
0,5
Do đó w z iz 1 16i i 1 16i 17 17i w 172172 17 2 0,5
Câu VI.b1 Gọi N đối xứng với M qua AD Ta cóNAC và N (1;1) 0,25
4
Gọi C a b , AC 4a 3b1 0
, ta có MC 2 C 1;1
hoặc CC31 ;33
25 25
Kiểm tra điều kiện B, C khác phía với AD ta có cả hai điểm C trên đều thỏa mãn
0,25
Câu VI.b2 Gọi I x y z ; ;
Có IA IB IC x y z 1 0, y z 3 0 1 0.25
ABC: 2x y z 1 0
Có IABC 2x y z 1 0 2
Từ (1) (2) I(0; 2;1) 0,5 Bán kính mặt cầu là R d I Oxz ( ,( )) 2 (S):x2(y 2)2(z1)2 4 0,25
Câu VII.b Điều kiện
0 0
x y
Khi đó hpt
2
Trang 4Thế (2) vào (1)
2 3
( / )
t m
Vậy hệ có nghiệm duy nhất: 2;1 0,75
HẾT