Lập được bảng tần Hiểu Mốt số, vẽ biểu Khái niệm của dấu đồ, tính giá Thống kê thống kê, hiệu, cách trị trung tần số tính giá trị bình trong trung bình các bài toán thực tế Số câu hỏi 2 [r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ
KIỂM
Cấp độNhận biết
Thông hiểu Vận dụngCộng
Thống kê
Khái niệm
thống kê,
tần số
Hiểu Mốt của dấu hiệu, cách tính giá trị trung bình
Lập được bảng tần
số, vẽ biểu
đồ, tính giá trị trung bình trong các bài toán thực tế
Biểu thức
đại số
Biết các
khái niệm
đơn thức,
đa thức,
xác định
bậc, nghiệm
của đa thức
1 biến
Tính giá trị biểu thức đại số, thu gọn đơn thức, đa thức và tìm nghiệm đa thức một biến bậc nhất
Các dạng
tam giác
đặc biệt
Nhận ra
tam giác
cân, đều,
vuông
Hiểu được định lý Py-Ta-go trong tính toán
Vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
Quan hệ
giữa các
yếu tố trong
tam giác
Hiểu quan
hệ giữa góc
và cạnh đối diện trong một tam giác
Vận dụng các mối quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác, vận dụng được các định lý về
sự đồng quy của các đường trong tam giác
Trang 2Số câu hỏi 0
TS câu
Tỷ lệ % 17.5% 20% 62.5%
BIÊN SOẠN BÀI KIỂM TRA HK II MÔN TOÁN 7
Thời gian làm bài :90 phút
Phần I : Trắc nghiệm(3đ)
Mức độ: Nhận biết
Chủ đề1: Thống kê (khái niệm thống kê, tần số):
1/ Số con của 12 hộ gia đình trong một tổ dân cư được liệt kê ở bảng sau:
Dấu hiệu điều tra là:
A Số con trong mỗi gia đình B Số người trong mỗi gia đình
C Số gia đình trong tổ dân cư D Tổng số con của 12 gia đình
2/ Cho bảng tần số:
Giá trị (x) 5 10 15 20 25
Giá trị có tần số thấp nhất là:
Chủ đề2: Biểu thức đại số (biết các khái niệm đơn thức, đa thức, xác định bậc,
nghiệm của đa thức một biến).
3/ Hãy chỉ ra các đơn thức trong các trường hợp sau:
a 2 b 2x y3 c
2
1
3xy x d a và b đều đúng 4/ Đa thức: 3x4 5x 7x2 3x4 5x3 có bậc là:
5/ Khai triển ( 5 – x )(x + 5) bằng
A 25 + x2 B 25 – x2 C x2 – 25 D b, c đều đúng
Chủ đề3: Các dạng tam giác đặc biệt (nhận ra tam giác cân, đều, vuông)
6/ Trong các tam giác có kích thước sau đây, tam giác nào là tam giác vuông?
7/.Số đo mỗi góc nhọn của tam giác vuông cân là :
Mức độ: Thông hiểu:
Chủ đề1: Thống kê (hiểu mốt của dấu hiệu, cách tính giá trị trung bình)
8/ Cho bảng tần số:
Trang 3Giá trị (x) 1 3 5 7 9 10
Mốt của dấu hiệu là:
9/ Bảng số liệu về số lần “gặp mặt với phụ huynh” của một trường học trong 11 tháng là như sau: 3, 4, 3, 6, 6, 1, 3, 2, 9, 2, 5 Trong các giá trị dưới đây số nào là giá trị trung bình?
Chủ đề3: Hiểu quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác.
a C^ > Â b B^ < C^ c C^ > Â > B^ d Tất cả đều sai
11/ Cho tam giác DEF có DE > DF, khẳng định nào sau đây đúng
A DF>EF B ^D> ^F C ^E<^F D ^D<^E
Mức độ: Vận dụng (thấp):
Chủ đề: Tính giá trị biểu thức đại số:
12/ Giá trị của biểu thức A = x y xy2 2 x y3 31 tại x = 2 và y = -1 là:
II Tự luận (7 điểm):
Mức độ: Thông hiểu:
Chủ đề 3: Hiểu được định lí Pytago trong tính toán.
Cho ABC vuông tại A có AC = 12 cm; BC = 13 cm Tính độ dài cạnh AB?
Mức độ: Vận dụng (thấp)
Chủ đề1: Thống kê (lập được bảng tần số, vẽ biểu đồ,tính giá trị trung bình trong các bài toán thực tế):
Điểm kiểm tra môn toán của 20 học sinh được ghi lại như sau:
a) Lập bảng tần số
b) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
c) Tính số trung bình cộng
Chủ đề 2: Biểu thức đại số (thu gọn đa thức và tìm nhgiệm đa thức một biến bậc nhất)
Cho đa thức: P(x) =
a) Thu gọn P(x)
b) Tìm nghiệm của đa thức P(x)
Chủ đề 3: Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác.
So sánh các cạnh của ABC, biết rằng: A 940, B 360
Mức độ: Vận dụng (cao):
Trang 4Chủ đề 4: Vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, càc góc bằng nhau):
Cho ABC cân tại A (A 900).Vẽ BH AC (H AC); CK AB (K AB) Chứng minh rằng: AH = AK
Cho tam giác cân ABC, cạnh đáy BC Từ B kẻ đường vuông góc với AB và từ C kẻ đường vuông góc với AC Hai đường này cắt nhau tại M Chứng minh rằng:
Trang 5ĐỀ KIỂM TRA HK II MÔN TOÁN 7 Thời gian làm bài :90 phút
Phần I : Trắc nghiệm(3đ): Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
1/ Số con của 12 hộ gia đình trong một tổ dân cư được liệt kê ở bảng sau:
Dấu hiệu điều tra là:
A Số con trong mỗi gia đình B Số người trong mỗi gia đình
C Số gia đình trong tổ dân cư D Tổng số con của 12 gia đình
2/ Cho bảng tần số:
Giá trị (x) 5 10 15 20 25
Giá trị có tần số thấp nhất là:
3/ Hãy chỉ ra các đơn thức trong các trường hợp sau:
a 2 b 2x y3 c
2
1
3xy x d a và b đều đúng 4/ Đa thức: 3x4 5x 7x2 3x4 5x3 có bậc là:
5/ Khai triển ( 5 – x )(x + 5) bằng
A 25 + x2 B 25 – x2 C x2 – 25 D b, c đều đúng
6/ Trong các tam giác có kích thước sau đây, tam giác nào là tam giác vuông?
7/.Số đo mỗi góc nhọn của tam giác vuông cân là :
8/ Cho bảng tần số:
Mốt của dấu hiệu là:
9/ Bảng số liệu về số lần “gặp mặt với phụ huynh” của một trường học trong 11 tháng là như sau: 3, 4, 3, 6, 6, 1, 3, 2, 9, 2, 5 Trong các giá trị dưới đây số nào là giá trị trung bình?
a C^ > Â b B^ < C^ c C^ > Â > B^ d Tất cả đều sai
11/ Cho tam giác DEF có DE > DF, khẳng định nào sau đây đúng
A DF>EF B ^D>^F C ^E<^F D ^D<^E
12/ Giá trị của biểu thức A = x y xy2 2 x y3 31 tại x = 2 và y = -1 là:
Trang 6II Tự luận (7 điểm):
Bài 1: Cho ABC vuông tại A có AC = 12 cm; BC = 13 cm Tính độ dài cạnh AB? Bài 2: Điểm kiểm tra môn toán của 20 học sinh được ghi lại như sau:
d) Lập bảng tần số
e) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
f) Tính số trung bình cộng
Bài 3: Cho đa thức: P(x) =
c) Thu gọn P(x)
d) Tìm nghiệm của đa thức P(x)
Bài 4: So sánh các cạnh của ABC, biết rằng: ^A=940 , B=36^ 0
Bài 5: Cho ABC cân tại A ( ^A <900 ).Vẽ BH AC (H AC); CK AB (K AB) Chứng minh rằng: AH = AK
Bài 6: Cho tam giác cân ABC, cạnh đáy BC Từ B kẻ đường vuông góc với AB và từ C
kẻ đường vuông góc với AC Hai đường này cắt nhau tại M Chứng minh rằng:
B ^ A M=C ^ A M
Trang 7HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM I.Trắc nghiệm: Mỗi câu có đáp án đúng được 0,25 điểm.
II Tự luân:
Bài 1:
ABC ( ^A=900 ) BC2 AB2AC2(định lí Pytago)
AB2 BC2 AC2= 132 122= 169 – 144 = 25 = 52
AB 5(cm)
0,5 điểm 0,5 điểm
Bài 2:
a)
b) Vẽ đúng biểu đồ đoạn thẳng
c)
4.3 5.4 6.2 7.4 8.3 9.2 10.2
6,7 20
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
Bài 3:
a) Thu gọn: P(x) = 7x – 2
b) Nghiệm của đa thức P(x) là:
2 7
x
1 điểm
1 điểm
Bài 4: Tính được số đo của góc C: C=50^ 0
ABC có ^A >^ C> ^B (do 940 500 360) BCAB AC
0,5 điểm 0,5 điểm
Bài 5: Vẽ hình đúng
Chứng minh AHB = AKC (cạnh huyền- góc nhọn) AH = AK
0,25 điểm 0,5 điểm
Bài 6: Vẽ hình đúng
Chứng minh BAM = CAM (cạnh huyền- cạnh góc vuông)
B ^ A M=C ^ A M (hai góc tương ứng)
0,25 điểm 0,5 điểm