Tìm hệ số và bậc của tích tìm đợc.. Tìm hệ số và bậc của tích tìm đợc.. Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.. AD là đờng trung trực của đoạn thẳng CE.. Tì
Trang 1Đề kiểm tra học kỳ 2 năm học 2004 - 2005 Câu 1: (2,5đ) Theo dừi điểm kiểm tra học kỳ 1 mụn Toỏn của học sinh lớp 7A tại một trường THCS , người ta
lập được bảng sau:
a) Dấu hiệu điều tra là gỡ ? Tỡm mốt của dấu hiệu ?
b) Tớnh điểm trung bỡnh kiểm tra học kỳ 1 của học sinh lớp 7A
c) Nhận xột về kết quả kiểm tra học kỳ 1 mụn Toỏn của cỏc bạn lớp 7A
Câu 2: (1,5đ) Tính tích của hai đơn thức: -2x2yz và - 3xy3z Tìm hệ số và bậc của tích tìm đợc
Câu 3: (2,5đ) Cho đa thức : f x( ) = 3x 6 + 3x 2 + 5x 3 − 2x 2 + 4x 4 − x 3 + − 1 4x 3 − 2x 4
a. Thu gọn f(x) b Tính f(1) ; f(1) c Chứng tỏ rằng f(x) không có nghiệm
Câu 4: (3,5đ) Cho tam giác ABC có góc A = 900 Tia phân giác của $B cắt AC tại E Kẻ EH ⊥BC ( H thuộc BC) Chứng tỏ rằng: a ∆ ABE = ∆ HBE
b BE là trung trực của AH c EC > AE
Đề kiểm tra học kỳ 2 năm học 2005 - 2006 Câu 1: (1,5đ) Các câu sau đúng hay sai:
a 5 là đơn thức
b -4x4y là đơn thức bậc 4
c 3x2 + y2 là đa thức bậc 2
d 1 là hệ số cao nhất của đa thức: x 6 − 3x 4 + 7x 2 + 4
e 3xy2 và 3x2y là hai đơn thức đồng dạng
Câu 2: Tam giác ABC có: à A 70 ;B 50 = 0 $ = 0 Trong các bất đẳng thức sau, bất đẳng thức nào đúng:
A AB > AC > BC B BC > AB > AC
C AC > BC > AB D AC > AB > BC
Câu 3: Tính tích của hai đơn thức: -2x2y2z và 12x2y3 Tìm hệ số và bậc của tích tìm đợc
Câu 4: Cho hai đa thức : P x( )= x 2 + 5x 4 − 3x 3 + x 2 + 4x 4 + 3x 3 − − x 5 Q(x) = x - 5x -x -x +4x -x +3x-1 3 2 4 3 2
a Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến
b Tính P(x) + Q(x) ; P(x) - Q(x)
Câu 5: a Tìm nghiệm của đa thức: P(y) = 3y + 9
b. Chứng tỏ đa thức Q(y) = 2y4 + y2 + 3 không có nghiệm
Câu 6: Cho ∆ABC vuông tại C, đờng phân giác AD, kẻ DE ⊥AB (E∈AB) Gọi K là giao điểm của AC, DE Chứng minh: a ∆ CAD = ∆ EAD b AD là đờng trung trực của đoạn thẳng CE
c KD = DB d CD < DB
e ∆ABC cần có thêm điều kiện gì thì KE là đờng trung tuyến của ∆AKB
Đề kiểm tra học kỳ 2 năm học 2006 - 2007 Câu 1: (2đ) Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh nh sau:
a 5cm, 7cm, 6cm c 4dm, 3dm, 6dm
b 13cm, 5cm, 10cm d 3dm, 4dm, 50cm
Câu 2: (1,5đ) viết đơn thức sau dới dạng thu gọn: 3x3y.2
5 xy2 .(-5xyz)
Tìm hệ số , phần biến và bậc của đơn thức tìm đợc
Câu 3: (3đ) Cho hai đa thức : A x( )= x 5 + 4x 5x − 4 + x 3 − + 1 2x 5 − x B(x) = 3x +x+9x -3x +4x +2-5x 3 4 2 5 4
a.Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến
b Tính A(x) + B(x)
c. Chứng tỏ rằng A(x) + B(x) không có nghiệm
Câu 4: (3,5đ) Cho tam giác ABC cân tại A ( àA<900) Gọi H và K lần lợt là trung điểm của AB và AC Đờng trung trực c của AB cắt AC tại D Đờng trung trực b của AC cắt AB tại E Hai đờng b và c cắt nhau tại O
a Chứng minh: AD = AE
b Vẽ đờng trung tuyến AI của tam giác ABC Chứng minh b, c, AI đồng quy
c Chứng minh : OA > BI
Đề kiểm tra học kỳ 2 năm học 2007 - 2008 Câu 1: (2,5đ) điểm kiểm tra học kỳ 1 mụn Toỏn của tổ 1 học sinh lớp 7A được ghi ở bảng sau:
a) Dấu hiệu điều tra là gỡ ? từ đó lập bảng “tần số”
b) Tớnh số trung bình cộng của dấu hiệu
Câu 2: (2đ) Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh nh sau:
c 3cm, 4cm, 5cm c 6dm, 7dm, 14dm
d 2,1cm, 3cm, 5,1cm d 3dm, 4dm, 6dm
Trang 2Câu 3: (2,5đ) Cho hai đa thức : P x( )= 3x 5 − 7x 6x − 3 + x 4 + 1 Q(x) =9x -1+7x-3x 2 5
a Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến
b. Tính P(x) + Q(x) ; P(x) - Q(x) c Tìm nghiệm của P(x) + Q(x)
Câu 4: (3đ) Cho tam giác ABC đều, đờng cao AH Trên tia đối của tia CB lấy D sao cho CD = CB Dựng đờng cao
CE của tam giác ACD Tia đối của tia HA và tia đối của tia CE cắt nhau tại F
a Chứng minh: AE = DE và tam giác ABD vuông tại A
b Chứng minh : C là trọng tâm của tam giác AFD
Đề kiểm tra học kỳ 2 năm học 2008 - 2009 Câu 1: (2đ) Thời gian làm xong một sản phẩm (tính bằng phút) của 40 ngời thợ trong một tổ sản xuất đợc ghi lại
nh sau:
a) Dấu hiệu điều tra là gỡ ? từ đó lập bảng “tần số”
b) Tớnh số trung bình cộng của dấu hiệu
Câu 2: (2đ) thu gọn các đơn thức sau ,Tìm hệ số và bậc của từng đơn thức vừa thu gọn đợc:
a) 3x3y3yz b) (-3)ax2
3bxy (a, b là hằng số)
Câu 3: (2,5đ) Cho hai đa thức : P x( )= 11 2x − 3 + 4x 4 + 5x x − 4 − 2x Q(x) =2x -x+4-x +3x-5x +3x 4 3 4 3
a Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến
b Tính P(x) + Q(x) c Tìm nghiệm của H(x) = P(x) + Q(x)
Câu 5: (3.5đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, vẽ đờng phân giác BE (E∈ AC) Kẻ EH ⊥BC (H∈BC) Gọi K là giao điểm của AB và HE
a Chứng minh ∆ ABE = ∆ HBE b Chứng minh EK = EC
Đề kiểm tra học kỳ 2 năm học 2009 – 2010 Câu 1: (1,5đ)
a Viết bt đại số biểu diễn quãng đờng đi đợc của một xe máy với vận tốc 30km/h trong thời gian x giờ
b Cho ∆ABC và ∆MNP có AB = MN; BC = NP Hãy áp dụng các trờng hợp bằng nhau của 2∆ hãy xác định
điều kiện cần thiết để ∆ABC = ∆MNP
Câu 2: (1,5đ) điểm kiểm tra học kỳ 2 mụn Toỏn của học sinh lớp 7A được ghi ở bảng sau:
a) Dấu hiệu điều tra là gỡ ? từ đó lập bảng “tần số” b) Tớnh số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
Câu 3: (3đ) Cho hai đa thức : A(x) x = 4 + 3x 3 − x 2 − 2x 5 ; B(x) = x +2x -x -x+3 + 4 2 3 Tìm đa thức M(x) sao cho
a M(x) = A(x) + B(x) b M(x) = A(x) - B(x) và tính M(2)
Câu 4: (1đ) Tìm nghiệm của đa thức: 2.(x+3) - 5x +2
Câu 5: (3đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, vẽ đờng phân giác BI (I∈ AC) Qua I kẻ IH ⊥BC (H∈BC)
a Chứng minh ∆ ABI = ∆ HBI b Chứng minh BI là trung trực của AH
c Chứng minh IA < IC d Gọi K là giao điểm của AB và HI Chứng minh AH // CK