Lưu ý: Học sinh có thể lập luận theo cách khác nếu đúng và hợp lí thì vẫn được điểm tối đa..[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS PHƯƠNG THỊNH
Họ và tên: ………
Lớp: 8A… KIỂM TRA CHƯƠNG 1 ĐẠI SỐ 8 Thời gian: 45 phút Điểm Lời phê của Giáo viên Đề bài Câu 1: (2 điểm) Hãy viết công thức bảy hằng đẳng thức đáng nhớ Câu 2: (4 điểm) Tính: a) 3 x (5 x2− 2 x − 1) ; b) (5 x −3 y ).( x2− xy+1) ; c) (x3− 3 x2+x − 3):( x −3) ; d) x7: x4 Câu 3: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) 5 x2y − 10 y2 ; b) 4 x2−12 x+9 ;
Câu 4: (1 điểm) Tìm x, biết: x3− 9 x =0 Câu 5: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức x3− 9 x2y+ 27 xy2− 27 y3 tại x=−85 và y=5 Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 2………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI
điểm Ghi chú
1 - Mỗi hằng đẳng thức viết đúng
2 a) 3 x (5 x2− 2 x − 1)=3 x 5 x2− 3 x 2 x −3 x 1=15 x3− 6 x2−3 x
b)
(5 x −3 y ).( x2− xy+1)=5 x x2− 5 x xy+5 x 1 −3 y x2+3 y xy −3 y 1
¿5 x3−5 x2y +5 x − 3 x2y +3 xy2− 3 y
5 x3−8 x2y +5 x +3 xy2− 3 y c) (x3− 3 x2+x − 3):( x −3)=(x − 3)(x2+1):(x − 3)=x2+1
(lưu ý: học sinh có thể tính theo cách chia đa thức một biến đã sắp xếp
nếu đúng vẫn được hưởng điểm tối đa)
d) x7: x4=x 7 − 4=x3
1đ 0,25đ 0,5đ 0,25đ 1đ
0,5-0,5
3 a) 5 x2 y − 10 y2=5 y (x2−2 y )
b) 2 x −3¿
2
2 x¿2−2 2 x 3+32=¿
4 x2− 12 x +9=¿
1đ 0,5-0,5
4 x3− 9 x =0 ⇔ x (x2− 9)=0
⇔ x (x −3)(x +3)=0
⇒ x=0 hoặc x − 3=0 hoặc
x+3=0
⇒ x=0 hoặc x=3 hoặc
x=−3
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
5
3 y¿3
3 y¿2+¿
x3− 9 x2y+27 xy2− 27 y3=x3− 3 x2 3 y +3 x ¿
x − 3 y¿3
¿ ¿ thay x=−85 và y=5 vào biểu thức, ta được:
(-85 – 3.5)3 = (-85 – 15)3 = (-100)3 = -1000000
Vậy: giá trị của biểu thức x3− 9 x2y+27 xy2− 27 y3 bằng
-1000000 tại x=−85 và y=5
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Lưu ý: Học sinh có thể lập luận theo cách khác nếu đúng và hợp lí thì vẫn được điểm tối đa.
TRƯỜNG THCS PHƯƠNG THỊNH
Tổ Toán - Lý
ĐÁP ÁN KIỂM TRA CHƯƠNG 1
ĐẠI SỐ 8 Thời gian: 45 phút