1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Chương 2 Hàm số Đề Cương ôn tập đại số 10 chương II

2 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 99,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 15: Chứng minh rằng với mọi m, đồ thị của mỗi hàm số sau luôn cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt và đỉnh I của đồ thị luôn chạy trên một đường thẳng cố định.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II – CHƯƠNG II

Bài 1: Tình giá trị của các hàm số sau tại các điểm đã chỉ ra:

a) f x( )= −5x Tính f(0), f(2), f(–2), f(3) b) x

f x

x2 x

1 ( )

2 3 1

=

− + Tính f(2), f(0), f(3), f(–2)

c) f x( )=2x− +1 3x − Tính f(–2), f(0), f(1) d)2

khi x x

x2 khi x

2

0 1

<

 −

Tính f(–2), f(0), f(1), f(2) f(3)

Bài 2: Tìm tập xác định của các hàm số sau:

y

x

+

=

x y

x

3

5 2

=

4 4

= + d)

x y

x2 3x 2

=

x y

x2 x

1

=

y

x2 x

3

1

=

x y

x3

1 1

= + h)

x y

x x2 x

+

=

1

=

Bài 3: Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) y= 2x− 3 b) y= 2x− 3 c) y= 4− +x x + d) y1 x

x

1 1

3

e) y

1

=

+ − f) y= x+ −3 2 x+2 g)

x y

5 2

=

1

3

i) y x

x2

1 3

4

− k) y= 3 4 l) − x y= − +x x+ − xx+

3 3

Bài 4: Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau:

a) y=x4−4x2+ b) y2 = −2x3+3x c) y = + − − d) y x 2 x 2 = 2x+ +1 2x− 1

e) y=2x2− x f) +

= x

y x

2 3

4 g) − +

= x x

y

x

3 2

4 h) y= x4+3x2+1

Bài 5:Vẽ đồ thị của các hàm số sau:

a) y=2x − b) y7 = − + c) 3x 5 y x 3

2

= d) y= −x 2 e) y= − +3 x 3x−1 f) ={ − ≥

x voi x y

x voi x

Bài 6: Tìm toạ độ giao điểm của các cặp đường thẳng sau:

a) y=3x−2;y=2x+3 b) y= − +3x 2;y=4(x−3) c) y=2 ;x y= − −x 3 d) = x− = −x

y 3;y 5

Bài 7:Trong mỗi trường hợp sau, tìm giá trị k để đồ thị của hàm số y= −2x k x+ ( +1):

a) Đi qua gốc tọa độ O b) Đi qua điểm M(–2 ; 3) c) Song song với đường thẳng =y 2 x

Bài 8: Xác định a và b để đồ thị của hàm số y ax b= + :

a) Đi qua hai điểm A(–1; –20), B(3; 8) b) Đi qua hai điểm M(3;-7), N(-2; 5)

c) Đi qua điểm M(4; –3) và song song với đường thẳng d: y 2x 1

3

= − +

d) Cắt đường thẳng d 1 : y=2x+ 5 tại điểm có hoành độ bằng –2 và cắt đường thẳng d 2 : y=–3x+ 4 tại điểm

có tung độ bằng –2

e) Song song với đường thẳng y 1x

2

= và đi qua giao điểm của hai đường thẳng y 1x 1

2

= − + và y=3x+5

Bài 9:Trong mỗi trường hợp sau, tìm các giá trị của m sao cho ba đường thẳng sau phân biệt và đồng qui: a) y=2 ;x y= − −x 3; y=mx+ 5 b) y=–5(x+1); y=mx+3; y=3x m+

c) y=2x−1; y= −8 x y; = −(3 2 )m x + d) y2 = − +x 5; y=2x−7; y=(m−2)x m+ 2+ 4

Bài 10: Với giá trị nào của m thì hàm số sau đồng biến? nghịch biến?

Trang 2

a) y=(2m+3)x m− + 1 b) y=(2m+5)x m+ + 3

Bài 11: Vẽ đồ thị của các hàm số sau:

a)

x khi x

x khi x

1

= − < <

b)

Bài 12: Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số sau:

a) y=x2−2x b) y= −x2+2x+ 3 c) y= −x2+2x − d) y2 1x2 2x 2

2

e) y=x2−4x+ 4 f) y= −x2−4x+ g) =1 y x2−5x+6 h) y=3x2+5x+3

Bài 13: Tìm toạ độ giao điểm của các cặp đồ thị của các hàm số sau:

a) y= −x 1; y=x2−2x− 1 b) y= − +x 3; y= −x2−4x+ 1

c) y=2x−5; y=x2−4x+ 4 d) y=x2−2x−1; y=x2−4x+ 4

e) y=3x2−4x+1; y= −3x2+2x− 1 f) y=2x2+ +x 1; y= −x2+ +x 4

Bài 14: Xác định parabol (P) biết:

a) (P): y=ax2+bx+ 2 đi qua hai điểm A(1;5), B(-2; 8)

b) (P): y=ax2+bx+ đi qua điểm A(1; 0) và có trục đối xứng x2 3

2

=

c) (P): y=ax2+bx+ 3 đi qua điểm A(–1; 9) và có trục đối xứng x= −2

d) (P): y=ax2+bx c+ đi qua điểm A(0; 5) và có đỉnh I(3; –4)

e) (P): y=ax2+bx c+ đi qua điểm A(2; –3) và có đỉnh I(1; –4)

f) (P): y=ax2+bx c+ đi qua các điểm A(1; 1), B(–1; –3), O(0; 0)

g) (P): y=x2+bx c+ đi qua điểm A(1; 0) và đỉnh I có tung độ bằng –1

Bài 15: Chứng minh rằng với mọi m, đồ thị của mỗi hàm số sau luôn cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt và đỉnh I của đồ thị luôn chạy trên một đường thẳng cố định

2 2

1 4

= − + − b) y=x2−2mx m+ 2− 1

Bài 16:Vẽ đồ thị của hàm số y= −x2+5x+6 Hãy sử dụng đồ thị để biện luận theo tham số m, số điểm

chung của parabol y= −x2+5x+ 6 và đường thẳng y=m

Bài 17:Vẽ đồ thị của các hàm số sau:

a) y=x2−2x + 1 b y=x2−2x− c) 1 y x neá u x

x x neá u x

2 2

= 

x neá u x y

x2 x neá u x

=  + + <

Bài 18: Cho hàm số: y=x2−4x+3có đồ thị (P)

a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên, đạt được khi x bằng bao nhiêu?

c) Dựa vào đồthị tìm tất cả các giá trị x để : 1) y > 0; 2) y < 0

d) Tìm tất cả các số thực m để đường thẳng d: y = x – m cắt (P) tại hai điểm phân biệt

Bài 18: Cho hàm số: = − +y x2 5x−4có đồ thị (P)

a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số

b) Tìm giá lớn nhất của hàm số trên, đạt được khi x bằng bao nhiêu?

c) Dựa vào đồthị tìm tất cả các giá trị x để : 1) y≤0; 2) y>0

d) Tìm tất cả các số thực m để đường thẳng d: y = x – m không cắt đồthị (P)

- HẾT -

Ngày đăng: 12/01/2021, 00:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w