- Qua kiểm tra để đánh giá mức độ nắm kiến thức của tất cả các đối tượng HS. - Hiểu các khái niệm về tứ giác, hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật, nắm được tính chất, dấu hiệu nhậ[r]
Trang 1Ngày soạn : 24 / 11 / 2013
Tiết 25: KIỂM TRA CHƯƠNG I
I Mục tiêu:
- Qua kiểm tra để đánh giá mức độ nắm kiến thức của tất cả các đối tượng HS
- Phân loại được các đối tượng để có kế hoạch bổ sung điều chỉnh phương pháp dạy một cách hợp lý hơn
* Về kiến thức :
- Hiểu định nghĩa tứ giác lồi, định lí tổng các góc của tứ giác
- Hiểu các khái niệm về tứ giác, hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật, nắm được tính chất, dấu hiệu nhận biết các hình đó
* Về kĩ năng:
- Biết vẽ hình đúng, chính xác, chứng minh hình
- Biết tính số đo góc và độ dài đoạn thẳng
* Về thái độ: Giáo dục ý thức chủ động, tích cực, tự giác trong học tập
II.Chuẩn bị:
*GV: Giáo án, đề kiêm tra
*HS : Bài cũ, dụng cụ học tập
III Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ: Không
3.Bài mới:
Chủ đề
Tầm quan trọng
Trọng số
Tổng điểm Theo ma trận Thang điểm10
Đường TB của tam
giác, của hình thang
Các loại hình tứ giác
đặc biệt
B) Ma trận đề kiểm tra:
Cấp độ
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Thấp Vận dụng Cao Tổng cộng
1 Tứ giác
lồi-Tính đối Biết định lí về tổng các góc của một tứ Vận dụng được định lí về tổng các Biết cách x/đ điểm đối xứng của một
Trang 2x
5cm
Q P
N M
C B
A
B
A
x
12 5
tứ giác điểm qua 1 điểm ,qua 1 đường thẳng
2 Đường
TB của tam
giác,hình
thang
Biết định nghĩa, định
lí đường TB của tam giác,hình thang
Vận dụng được định lí đường TB của tam giác
Tỉ lệ: 100 % 15% 15% 30%
3 Hình
bình hành,
hình chữ
nhật, hình
thoi
Vẽ được các hình tứ giác đặc biệt như hbh,hthoi,hcn, hvuông
Chứng minh được một tứ giác là hbh,hthoi,hcn, hvuông
Vận dụng được các kiến thức về hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi để giải các BT đơn giản
Tổng điểm 2,5 5,5 1 1 10
C) Nội dung :
1) Đề bài:
Câu 1:
a) Phát biểu định lí về tổng các góc của một một tứ giác
b) Cho tứ giác ABCD vuông ở A, biết góc B bằng 400, góc C bằng 700 Tính số đo góc D
Câu 2: Cho tam giác ABC có trung tuyến AM Gọi E là điểm đối xứng của A qua M
a) Chứng minh rằng tứ giác ABEC là hình bình hành
b) Tìm điều kiện của ABC để tứ giác ABEC là hình chữ nhật? Hình thoi? Hvuông ?
Câu 3:
a) Biết: AM = MP = PB ; AN = NQ = QC và PQ = 5cm
Tính độ dài x,y ?
b) Biết: AB = 5 ;
AC = 12;
0
90
ˆ
A
Tính AM = ?
Câu 4:
Cho ABC vuông tại A M là trung điểm của BC Kẻ MH AC; MK AB
a) Chứng minh: AKMH là hình chữ nhật Từ đó suy ra: AM = HK
b) Gọi P là điểm đối xứng của M qua H Chứng minh: AMCP là hình thoi?
Trang 3B
A
I
P
B
A
2) Đáp án:
1
(2điểm)
a) Phát biểu đúng định lý
1đ 1đ Câu 2
(3điểm)
a) Ta có: AM = ME (A,E đối xứng qua M)
BM = MC (gt)
Do đó: tứ giác ABEC có hai đường chéo
cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
Nên : ABEC là hình bình hành
b) Tứ giác ABEC là hình chữ nhật
khi BAC = 900
Tứ giác ABEC là hình thoi khi AB = AC
Tứ giác ABEC là hình vuông khi
BAC = 900 và AB = AC
1,5đ
1,5đ
Câu 3
(2điểm) a) MN là đường trung bình của APQ nên x =
PQ
2 = 2,5 (cm)
PQ là đường trung bình của hình thang MNCB nên: x + y = 2PQ =
10
Do đó : y = 7,5 (cm)
0,5đ 0,5đ
b) Áp dụng định lí Py-ta-go trong tam giác vuông ABC ta có:
BC2 = AB2 + AC2 = 52 + 122 = 169 BC = 13
ABC vuông tại A có AM là đường trung tuyến nên AM = BC
2 = 6,5
0,5đ 0,5đ
Câu 3
(3điểm)
Hình vẽ:
0,5đ
90
A H K nên đó là hình chữ nhật
Suy ra: AM = HK (tính chất 2 đường chéo của hcn)
b) Chứng minh tứ giác AMCP có hai đường chéo cắt nhau tại trung
điểm mỗi đường và vuông góc với nhau nên là hình thoi
1,5đ 1đ