HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO PHẦN NÀY VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ BỊ RỌC ĐI MẤT.. Người ta kéo chiều dài thêm 5m..[r]
Trang 1Trường TH NAM TRÂN
Họ và tên:………
………
Lớp:………SBD:……….
KỲ THI HỌC SINH GIỎI Năm học: 2011 – 2012 Môn : Toán –Lớp 4 Ngày thi:… /4/2012 GT1ký số mật mã GT2ký STT ========================================================== Điểm Giám khảo 1 ký Giám khảo 2 ký số mật mã số thứ tự Thời gian làm bài : 90 phút ( không kể thời gian giao đề) Bài 1: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần: (Nêu nhận xét, cách thực hiện trước khi sắp xếp) 12 13 ; 3431 ; 1114 ; 3332 ; 1515 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 2 : Nêu “ quy luật” rồi viết tiếp 3 số trong các dãy số sau: Quy luật:………
………
a) 1 ; 4 ; 7 ; 10 ; 13 ; ……; …….;………
Quy luật:………
………
b) 1 ; 2 ; 4 ; 8 ; 16 ;………;……….;……
Quy luật:………
………
c) 1 ; 2 ; 3 ; 5 ; 8 ; 13 ; 21; 34;…;… ;……
Quy luật:………
………
d) 1 ; 4 ; 9 ; 16 ; 25 ;…… ;…… ;…………
Bài 3 : Trung bình cộng số dầu dựng được ở 3 thùng là 20 lít Biết số lít dầu ở thùng thứ nhất bằng 13 số lít dầu ở thùng thứ hai, số lít dầu ở thùng thứ ba gấp đôi số lít dầu ở thùng thứ nhất Hỏi mỗi thùng đựng được bao nhiêu lít dầu? ………
………
Trang 2………
HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO PHẦN NÀY VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ BỊ RỌC ĐI MẤT ============================================================ ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 4 : Một hình chữ nhật có chiều dài gấp rưỡi chiều rộng và chu vi bằng 180m Người ta kéo chiều dài thêm 5m Hỏi phải kéo dài chiều rộng thêm bao nhiêu mét để được một hình vuông? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3……
HƯỚNG DẪN CHẤM CHO ĐIỂM
Bài 1:
Nhận xét : 1515 =1; 1213 <1 ; 3431 >1 ;
33
32 > 1 ; 1114 < 1;
Từ đó so sánh: 1213 với 1114 , ta có : 1114 < 1214 < 1213
So sánh : 3332 với 3431 , ta có : 3332 < 3331 < 3431
Vậy các phân số xếp theo thứ tự tăng dần là:
11
14 ; 1213 ; 1515 ; 3332 ; 3431
Bài 2:
a) Dãy số cách đều 3 đơn vị:
1 ; 4 ; 7 ; 10 ; 13 ; 16; 19 ; 22
b) Mỗi số trong dãy, kể từ số thứ hai gấp đôi số đứng liền trước nó:
1 ; 2 ; 4 ; 8 ; 32 ; 64 ; 128
c) Mỗi số trong dãy kể từ số thứ ba, bằng tổng hai số đứng liền trước nó:
1 ; 2 ; 3 ; 5 ; 8 ; 13 ; 21 ; 34
d) Mỗi số trong dãy ở vị trí nào thì bằng chính số thứ tự của vị trí ấy nhân với chính nó:
1 ; 4 ; 9 ; 16 ; 25 ; 36 ; 49 ; 64
Bài 3:
Số lít dầu 3 thùng đựng là: 20 x 3 = 60 ( lít)
Biểu thị số dầu thùng thứ nhất là 1 phần, ta có sơ đồ:
Thùng 1:
Thùng 3:
Số dầu một thùng đựng là: 60 : (1+3+2) = 10 (lít)
Số dầu thùng 2 đựng là : 10 x 3 = 30 (lít)
Số dầu thùng 3 đựng là : 10 x 2 = 20 (lít)
ĐS: 10 lít ; 20 lít ; 30 lít
Bài 4:
Nửa chu vi hình chữ nhật là: 180 : 2 = 90 (m)
Vì chiều dài gấp rưỡi chiều rộng và nửa chu vi là 90 m nên ta có sơ đồ:
Chiều dài:
90 m Chiều rộng:
Chiều rộng là: 90 : (3 + 2) x 2 = 36 (m)
Chiều dài là : 90 – 36 = 59 (m)
Trang 4Chiều dài khi đã thêm 5 m là: 54 + 5 = 59 (m)
Muốn trở thành hình vuông thì chiều rộng phải kéo dài thêm: 59 – 36 = 23 (m)
ĐS: 23 m