1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 11

Tải Đề thi Violympic Toán lớp 9 vòng 14 năm 2015 - 2016 - Đề thi giải Toán qua mạng lớp 9 có đáp án

3 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 117,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi rút gọn thu được:. A.[r]

Trang 1

Đề thi Violympic Toán lớp 9 vòng 14 năm 2015 - 2016

Bài 1: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm

Câu 1.1: Tính (√12 + √3)(√27 - √3) =

Câu 1.2: Giá trị lớn nhất của biểu thức: 3 x 6 = A 2  là:

Câu 1.3: Số nghiệm của phương trình: x2 -10x +25 2là

Câu 1.4: Tính: 5 3 296 20 =

Câu 1.5: Để đa thức 2ax2+ bx - 3 chia hết cho 4x - 1 và x + 3 Khi đó a + b =

Câu 1.6: Nghiệm của phương trình x31 x24x30là x =

Câu 1.7: Cho biểu thức                       1 3 2 2 : 9 3 3 3 3 2 - A x x x x x x x x Giá trị lớn nhất của biểu thức A là

Câu 1.8: Giá trị của biểu thức: x  xx  x x   4 5 2 2 2 1 x B tại 3 48 13 5 2 6 x     là

Câu 1.9: Biết x; y; z thỏa mãn: (2x-y)2 + (y-2)2 + (xyz)2 =0 Khi đó x + y - z =

Câu 1.10: Nghiệm nguyên dương nhỏ nhất của bất phương trình: x2332 là x =

Bài 2: Cóc vàng tài ba

Câu 2.1: Cho biểu thức:A (x2-3)2212 2  x(x4)4

x

x

Với giá trị nào của x thì giá trị của A là một số nguyên

A x = ±3; x = ±5 B x = ±1; x = ±5

Câu 2.2: Khẳng định nào sau đây là đúng:

A √3; √(7 + 1); √15 là số vô tỉ

B √3; √(7 + 1); √(15 +1) là số vô tỉ

C √3; √7; √(15 +1) là số vô tỉ

D √(3 +1); √7; √15 là số vô tỉ

Câu 2.3: Giá trị của biểu thức

x

2

) 1 (

3 1) -(x

M khi x = 74 3 là:

Câu 2.4: Tập nghiệm của phương trình 4x2-8x42 x26x92là:

A x = 3/2; x = 5/2 B x = 5/2 C Vô nghiệm D x = 3/2 Câu 2.5: Chọn kết quả đúng trong các phép tính dưới đây:

Trang 2

Câu 2.6: Cho biểu thức 2 2

) 2 (

36 48

a -4

= A

a với a < 2, sau khi rút gọn A được kết quả là:

C A = 1/8 (2 + a) D 1/8 (2 - a2)

Câu 2.7: Cho biểu thức bab a

2

) 2

( 2b -a

b

=

P với a < 0 và b > 0 Sau khi rút gọn thu

được:

Câu 2.8: Khẳng định nào sau đây là đúng:

A 0,04- (0,2)2 0

B (0,2 ( 0,04)2 0

C -3√x2 = 3x với mọi x ≤ 0

D a√x2 = ax với mọi x

Câu 2.9: Giá trị của phân thức

3 2 2

6 2 2(

bằng:

Câu 2.10: Biểu thức:

x

x

 5

3 xác định khi:

Bài 3: Đi tìm kho báu

Câu 3.1: Nếu 2 đường thẳng y = -3x + 1 (d1) và y = (m +1)x + m (d2) song song với nhau thì m bằng:

Câu 3.2: Hàm số: y= 3-m(x7) là hàm số bậc nhất khi:

Câu 3.3: Đường thẳng y = x + 2√3 và y = 3x + 2√3 trên cùng một mặt phẳng tọa độ có vị trí tương đối là:

A Trùng nhau

B Song song

Trang 3

C Cắt nhau tại điểm có tung độ 2√3

D Cắt nhau tại điểm có hoành độ 2√3

Câu 3.4: Một đường thẳng đi qua điểm M(0; 4) và song song với đường thẳng x - 3y = 7

có phương trình là:

A y = -3x + 4 B y = 1/3 x + 4

C y = -3x - 4 D -1/3 x + 4

3

1 1 : 3

2 3

1 2 -x

x

= A

x x

x

Biểu thức A có nghĩa khi:

Đáp án

Bài 1: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm

Câu 1.1: 18

Câu 1.2: 2

Câu 1.3: 2

Câu 1.4: 1

Câu 1.5: 13

Câu 1.6: - 1

Câu 1.7: 1

Câu 1.8: 1

Câu 1.9: 6

Câu 1.10: 3

Bài 2: Cóc vàng tài ba

Câu 2.1: C

Câu 2.2: A

Câu 2.3: C

Câu 2.4: C

Câu 2.5: A

Câu 2.6: C

Câu 2.7: A

Câu 2.8: C

Câu 2.9: D

Câu 2.10: D

Bài 3: Đi tìm kho báu

Câu 3.1: B

Câu 3.2: C

Câu 3.3: C

Câu 3.4: B

Câu 3.5: D

Ngày đăng: 06/02/2021, 01:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w