1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu Loại hình sử dụng đất doc

33 368 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Loại hình sử dụng đất
Chuyên ngành Quản lý đất đai và môi trường
Thể loại Tài liệu hướng dẫn
Năm xuất bản 2009
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đánh øiá hiện trạng các loại hình sử dụng đât Qua khu - Hiện tại - lương lại Noi dung danh gia : - Các loại cây được san xuat trong vùng nghiên cứu - Sự phân bô và diện tích >> Theo bả

Trang 1

Chuong 3

Loại hình sử dụng đât

A Lwa chon va mo ta LUT

1 Dinh nghia vé LUT

La buc tranh mo ta thuc trang su dung đất của

thuát xác định

1/6/2009

Trang 2

2 Đánh øiá hiện trạng các loại hình sử dụng đât

Qua khu - Hiện tại - lương lại

Noi dung danh gia :

- Các loại cây được san xuat trong vùng nghiên cứu

- Sự phân bô và diện tích

>> Theo bảng thông kê

> Thé hién trên bản đô —> Sơ đô

> Viễn thám - Kỹ thuật GIS

- Quan sat trurc tiép

Vi du; Hien trang su dụng đât của tỉnh Ninh Thuận

1/6/2009

Trang 4

4.444.546

1 4948.0 78 172.6025

1.743

40.274 273.115

¥.641 142 841.704

JOO 438

1.891.657 773.960 240.402 354.067

$24,228

1.074.700 110.402.7991

205.739

646.915 96%3.66%5%

974.047

Bone 3S -; Bién djonw về #r* clans dat gud ¢ cdc ndm (Vien G662 Ÿ* VN 1995)

Hong mows — 1980 1985 lọ 1990

Tổng diện tích tự nhiên - — ậ099.09A | 33.099.093 | 33,099.093 |

| £901 trGugp cay bang nfen 5.974.200 , S.GHS BOQ 5.3348 ORY

2 (ay tau om 549.500 BO4 BOF 1.045.161

ạ Cay CN IlAu nim 281.900 44.764 $95,129

b Cay an qui ~ tR0 400 191.375 202.081

© €'Ay lu pam khac 4.500) 170.089 245 405

*.i*Øng có +272.2uọ 428.758 $42 302

4 Mat nude 117 S500 160.722 266.789

11 fidt lam nghidp 11.866.800 9.641.659 9.395.194

4 Chayen dang khitec 441 400 4.151.242 275.523

iV Dat chita 82 dung 1.2967.900 !,427.725 14.924.894

| Hoang déng béAng 817.400 | HH8.Ơ* 1.035.074

2 Hoang doi nai 9.765 100- 138.377.7117 131.268.1850

3 Mat nude chure ait dung 83.900 127.498 159.867

4 SOog sucdi 614,000 647 GSG6 649 826

S NO! 46 khong cay 1.029.400 901.725 1.056.254

Ố Chưa sử đụng khác | “““ G581G00| wHA3SOO94| 75GO22] _

Trang 5

Bảng 38 : Hiện trạng sử dụng đất vàng Táy Nguyên bằng kỹ thuật GIS

(Nguyễn Văn Nhân, 1994)

I0 | Rừng lá kim thuần loại 126673 2,28

12 | Rừng tre nứa hỗn giao 264021 4,76

Trang 6

Lua chân c cLUT trong ® nhgơi €@H

1 C¬ œ lùa chân:

- Mục tiêu và phạm v1 nghiên cứu

- Nhu cầu của địa phương trong quy hoạch tổng thể: phát triển hay thay đổi

sử dụng đất

- Khả năng thực tế/tiềm năng sản xuất của địa phương: Quỹ đất, điều kiện

sản xuất, lao động, tiến bộ kỹ thuật

Vi du: Cac LUT được xác định, lựa chọn theo mục tiêu đánh 914 dat:

Lương thực

Sản xuất nông nghiệp Công nghiệp

Thuỷ sản

- Phuc vu cho

quy hoạch tổng thể: > Rừng đầu nguồn

Rung dac dung

Trang 7

- Phuc vụ cho SUÀ hoạch str dung dat cap tinh/huyén:

> Co cau cây Reali

>> Từng loại cây trông cụ thể

Canh tác đât dôc

- Phuc vu cho cac du an phat triên sản xuat: + Da dang hoa cay trông

Nông lâm kết hợp Trang trại/Nông trại

1/6/2009

Trang 8

Lwa chon cac LUT tir cac loai sử dụng đất có triển vọng

1 Liét ké cac LUT hién tai theo thw tw danh gia hién trang:

- Các LUT có ý nghĩa sản xuât của vùng

- Các LUT có triển vọng của vùng và của các vùng lân cận có

cùng điêu kiện tự nhiên, kinh tê, xã hội

- Các LUT có triên vọng theo kinh nghiệm của các nông dân và các nhà khoa học, kỹ thuật trong vùng nghiên cứu

- Các LUT có triển vọng theo các kết quả thử nghiệm từ nghiên cứu khoa học hay khuyên nông lâm

2 Mô tả sơ bộ các thuộc tính của các LUT

Theo các thông tin điêu tra và phương pháp thu thập thông tin đề

1/6/2009

Trang 9

Bảng II : Nguồn dữ liệtc để lựa chọn các LUT và phương pháp thu thập dữ liệu

(H.Hulzing, 1993)

- Điều tra : định lượng/định tính dựa vào một lần đi tham hoặc nhiều lần

Nguồn dữ liệu Phương pháp thu thập dứ liệu

a) Dứ liệu có sẵn: - Nhu trong thư viện , tJ

- Tài liệu

- Dữ liệu điều tra từ trước

- Điều tra dân số

D) Các cơ quan Phỏng vấn, tu liệu tl os 2 i

'£) Nh@ng thong tin cha yéu : Phỏng vấn không theo thủ tục quy định (theo chủ dế)

- Chuyển giao trực tiếp

Trang 10

3 Lwa chon céc LUT bang qua trinh chat loc:

- Các LUT có phù hợp với điêu kiện sản xuât: kinh tê, tín dụng,

hạ tâng cơ sở, vật tư?

1/6/2009

Trang 11

Mô tả các loại hình sử dụng đất

Muc dich:

- Xác định yêu câu sử dụng đất của méi LUT

- Mức độ thích hợp của các yêu cau str dụng đât

Noi dung mo ta:

+ Cac dac tinh - tinh chat cua LMU

+ Các thuộc tính của các LUT trén moi LMU + Sô LUT và mức độ chỉ tiết trong mô tả sẽ phụ thuộc vào mục

đích và tỷ lệ bản đô của du an danh gia dat

Mô tả các thuộc tinh cua LUT

1/6/2009

Trang 12

- | 3 Khả năng vốn

- | 4 Khả năng lao động

|5 Kỹ thuật, kiến thức và quan điểm _

Bảng l2 : Các tiêu dé vé thuộc tinh để mô tả các LUT (H.Hulzing, I 993

-| 1 Các sản phẩm và lợi ích khác 6 Sở hữu đất đai và quy mô quản lý đất

7, Site kéolco giới hoá

8 Các đặc điểm trồng trot

09, Đầu tư vật tư :

10 Công nghệ được sử dụng

{1 Năng suất và sản lượng

` | 12 Thông tin kinh tế có liên quan đến đầu vào và

Trang 13

BOX 15: Example of a Land Utilization Type Definition

intermediate inputs

Attribute Low inputs ị High inputs

Produce and Production

Rainfed cultivation of barley, maize, oat, pearl millet, dryland rice, wetland rice, sorghum,

wheal, cowpea, green gram, groundnut, Phaseolus bean, pigeon pea, soybean, cassava, sweet potato, white potato, banana, palm oil and sugar cane Sole and multiple cropping of crops only in appropnate cropping patterns and rotations

Market

Orientation

Subsistence production Subsistence production plus

commercial sale of surplus

Commercial production

Capital Intensity

Low Intermediate with credit on

Labour Intensity High, including uncosted = Medium, including uncosted Low, family labour costed

family labour family labour if used

Power Source Manual labour with Manual labour with hand tools © Complete mechanization

hand tools anor animal traction, with

improved implements; some mechanization

Technology Traditional cultivars Improved cultivars as available High-yielding cultivars

No fertilizer or chemical | Appropriate extension packages including hybnds Optimum rest, disease and weed including some fertilizer fertilizer application Chemical control Fallow periods application and some chemical pest, disease and weed control

Minimum conservation pest, disease and weed control Full conservation measures

measures Some fallow periods and some

conservation measures Infrastructure Market accessibility not | Some market accessibility Market accessibility essential

necessary Inadequate necessary with access to High level of advisory services advisory Services demonstration plots and applation of research

and services findings Landholding Small, fragmented Small, sometimes fragmented Large, consolidated

16/2009 Income Level = Low Moderate High

Trang 14

Bang 14: Các thuộc tinh chi vếu của các LƯT theo bảng tr én (H Hulzing, 1993)

LUT1 : lúa - cây |- giống HYV 3,5 tấn thấp | trung binh 350 - 400.000 (lúa-ngô)

- đậu tương : 21t - 550.000 (lúa-lạc)

đậu/ha

-lac: 1,5t/ha

LUT4 : cao su | 1.800kg khô cao trung bính cao 140 450.000

LUT3 : cây - lúa can : 1,5t thấp |thấp- trung 150 - 80.000 (lúa)

- lạc ; 1,0t củ/ha - 150.000 (ngô)

(1*) : Mức trung bình về quắn lý đùng cho tất cả các LUT

(2*) : Năng suất quy cho đất S1 (thích nghi cao)

(3*): Cao

Thấp

= Rp.300.000-500.000/ha/nam Trung bình = 100.000-300.000/ha/nâm

Trang 15

Bdng 18 :; Cadcloai hinh si dung dat ciia dong bang song Cu Long

(Neauyén Van Nhan, 1996)

1VU LUA 2 Loa moa cao sân

3 Lua dong xuan Ề CHnUYEN 4 Lúa hê thu - lúa rùa địa phương =

CANH LUA 2VU LUA ` Loa hé thu - Lua mia cao san

6 Lua đồng xuân - Lúa he thi —-

me: _3VỤULUA _ |7 Lúa đồng xuân - Lúa he thu - Loa thu dong |

LUẬN CANH | 2 VU LUA-MAU |8 Rau/mau he thu - Lủa mùa cao sản v

LUA & MAU f(RAU/GNNN 9, Rau/mau dong xuan - Loa he thu

/‘RAU/CNNN As! eee = 10 Lúa đông xuân - - Đay hề thu - +-

_ ĐẤt CÃY 3 VU LUA-MAU | 11 Lúa đông xuân - Ftau/maáu xuân hô - Lúa hệ thụ -

NONG eS | /‘RAU/GCNNN 12 Rau/mau dong xuGn - Lda he thu ~ Lda thu dong

| NGHIỆP | SM 13 Rau/mau đông xuân - au/máu xuân he - Lúa

| bat Pe Sha) 335 + S9 mùa cao san

CHUYEN RAU| CHUYEN CANH | 14 Chuyên râu/maâu (rau ¡ cải, đâu đÕ, khoai, bắp)

CNNN CHUYEN CANH | 15 Mia

TONG HOP TRONG THUY [48 Loa mia cao s4n + Có

‘SAN 19 Loa dong xuan - Loa he thy + Ca

[NGHIỆP | ˆ RUNG VEN BIEN 24 Rững ngập mặn (mâm, đước )

Tên THUY SAN NUGC LO | © "Tas \Tem nude ig °,

t

Trang 16

Mo ta cay Cao su (Lé Anh Tu, 2006)

San xuat, quan ly:

Dién bién dién tich Năng suật, sản lượng

Đồi tượng QL:

Nông trường:1000 — 2000 ha

Tiêu điền: 4 ha/hộ Giông: PB 235/260, VM 515, GT 1, RRim 600

Tiêu thụ: nguyên liệu cho CN nội địa + XK

c= =.— đất nâu đỏ, nâu vàng/bazan, nâu vàng/PSC; đât

bang hay it déc, tang day >100 cm, T° 23 -30°C

Dâu tư & hiệu quả sx:

Đâu tư cơ bản cao,

Thời ky KTCB dài 5-6 năm, TKKD 25-30 năm

NS bg = 40-50 ta/ha trén dat bazan, 30-40 tạ/ha trên dat PSC

1/6/2009

Trang 17

Bang 16: Hiéu qua kinh té cde kiểu sứ dụng đất huyện Giá tâm, Hà Nội

CAy trồng Đầu lưvật | Đấu lư còng | Năng suất Tổng Thunhập | Thu nhập

chal lao động (ta/ha) thu nhập thực tố thuc/cong ~ r ~~

(1000d/ha) | (số công/ha) (1000đ/ha) | (1000đ/ha) | (1000d/ha) Xem ey CaC fol

Lua xuan rts) _ 58187 380 3 415 10375.0 4786 4 13,20 dung si Ti mô tả

Lua mia 5373 0 350 38,7 9675 0 4302 0 12,30

Khoái lang xuân | - 1810,0 280 81,6 49092 | 2909,2 MA l5 thuộc tính của

Ngô đông 2190,0 410 217 54400 | 32500 wa, LUT trong sách

Lạc xuân 1620,4 324 16,6 6310.0 | 46096 | 1447 Nat ake 43-49)

Đậu tương đông 11578 249 12,5 62325 5074,2 20,38 a Xem ey thi du Lâu xanh 1218,8 249 8.3 4986 0 3767.2 15,13 5 pS ^

Khoai tây 14898 378 145,0 20250 0 87602 23,18 minh hoa ve p atta

Tỏi 2382 2 270 149 62325 | 38502 | 1426 mo ta cac LUI

Cá chua 4252 5 810 29/0 237/600 19507 5 24,08 trong sách (Trang

Trang 18

B Yêu câu sử dụng đất đai của các LUT

1 Khái niềm:

Yêu câu sử dụng đất đai (LUR) là những đòi hỏi về đặc điểm

và tinh chat dat dai dam bao cho LUT phát triên bên vững

2 Muc dich:

- Xac dinh nhitng dac tinh/ tinh chat dat can co cho méi LUT

- Xac dinh muc do thich hop cua LUR cho sat dung voi san xuât thực tê của mỗi LUT đề thuận lợi cho công tác phần hạng

thích hợp danh gia dat

Trang 19

3 Yeu cau va gidi han trong viéc xac dinh các yêu cau su dung

dat cho cac LUT

- Bên vững về kinh tê

- Bên vững về môi trường

- Bên vững về xã hội

Dé xac dinh dùng các a câu sử dụng đât cân so sánh những, ioe

câu trên với nhu câu và điêu kiện sản xuât của người sử dụng dat

1/6/2009

Trang 20

4 Nội dung: Có 3 nhóm yêu câu sử dụng đất

(1) Yêu cầu sinh truong hoac sinh thai

Điêu kiện sinh thái môi trường đôi với từng loại cây

- Đặc tính sinh lý

- Yêu câu đâu tư và quản lý đôi với sinh trưởng và phát triên của mỗi loại cây

2) Yêu câu quản lý (Chỉ tiêu kỹ thuật và phương thức quản lÿ)

- Quy mô sản xuất của nông hộ - trang trại đôi với các LUT

- Các chính sách - thê chê quản lý và sở hữu đât đai

- Điêu kiện làm đât: Cơ giới hoá hay thủ công

- Kỹ thuật trông và chăm sóc các loại cây trông khác trong LUT

- Co sé ha tang: giao thong - bao quan - ché bién

- Quản lý thị trường thu mua nông sản phâm

1/6/2009

Trang 21

(3) Yêw cầu bđo về: Nhằm đảm bảo tính bên vững của LUT

- Chu kỳ sản xuât của các LUT: đảm bảo độ phì đât và sản lượng cây trông

- Bảo vệ tính chât lý hoá học của đât canh tác: Chông xói mòn,

rửa trôi, bạc màu hoá, thoái hoá đât

- Bao vé chat lượng và năng suất cây trông không được suy giảm

- Chông các nguy cơ thiên tai - ô nhiễm dat

- Bảo tôn động thực vật/ cây trông/ vật nuôi băng quỹ øien

(Xem kỹ các thí dụ về LR cho các LUT tr trang 58 - 60)

1/6/2009

Trang 22

Bafig 2.6: MOAQUAN HEAGIO@ CAU NON VOBAN NONAA VOUCAU LUTs

ST Tea naf Viei nam Loai hình sưĐlung naa (*)

Xi Chuyea Chuyea Cao Cag Ties Casa Noaa =“Tram Khá

Lua Mau su phê AQ Maa

ISp Nafphea tiem tang

* Naf phea TT noag : : : : : : : x** l

* Naf phea TT saa k : : : : : : Tín :

10 Sj Nafphea hoat fioag

* Naf phea HN saa 5 5 5 5 5 5

NAA PHUGA

Nấ PS trung tính ít chua 5 5

Nafphugachua

Naf phugamua Gee

15 Ph Naf phuea coitaag fiom re

Trang 23

Bafig 2.7 MOAQUAN HEAGIO@ MOA SOACHATIEN PHUIVOU LUTs

Loai hinh sotdung naa (*)

Chuyea Chuyea Cao Cag Ties Caậ Noap Tram Khaú Luu Mau DI! phea AQ maa

Be ( 0) 10):

<30 Pere kk*% Pee kk*% Pee kk*% Pee kk*% *

ar my kk*% Pere a Pe Pere 7 7 Pe Par Ẵ ie ie * Ẵ ie Ẵ Ẵ kk*%

lÏ TANG DAX ĐẪ

TT Pere kw*% Pere kw*% Pere Pee kw*% Pere kw*%

TN Pee Pee a ek ek ek 7 7 Pee 1) Pee kw*% 7 * * * 7 7 ie roe ie ie 7 7 * * 7 7 ie

IV THA®H PHAN CG

Trung eT rw rw t,®,3 rw rw rw rw rw

a OC x‡* * eed kk 7 |} eed 7 7 |} kk 7 7 {|} eed |} kk |} — —

1/6/20CGS*) Raaiphodiea; (**) Phodiea; (*) It phod@iea; (-) Khôp hiệ diệ

Trang 24

LUE cho chuyen lua

trông lúa nước, đât xám, đât đỏ vàng có địa hình bằng có khả năng giữ nước mùa mưa

© +Tang dat: > 30cm

s„ +TPCG: từ nhẹ đên nặng

°ồẮ +Ngập: không thưởng xuyên

¢ +Nniet do: [IB va cao

¢ +]7UWOl: CO

„ +Lượng mưa: TB đến cao (>1500mm)

Trang 25

Bang 5.3 Yea cag sotdung naf cud cat loai hinh soWunhg naa

Loai hinh SOL eee

3 Cao su

4 Cag Niet

1/6/2009

Yea toa chuaa noan Loai naf

Noioa Taag daa naa TPCG

Loai đấ No#lố Taà daa đấ

Niega kiea toon

Loai naf Noioa Taag dag naa

Loai naf

No#lố Taà daa đấ

S1 Nấ phùa

Nấ đofbazan

0

<8

> 100 cm Nấ đo@azan

Nấxam

0

pre:

70-100 cm Nấxam

N Nấ đo(@bazan

Ngày đăng: 12/12/2013, 21:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2.6: MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC ĐƠN VỊ BẢN ĐỒ ĐẤT VỚI CÁC LUTs - Tài liệu Loại hình sử dụng đất doc
Bảng 2.6 MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC ĐƠN VỊ BẢN ĐỒ ĐẤT VỚI CÁC LUTs (Trang 22)
Bảng 2.7 MỐI QUAN HỆ GIỮA MỘT SỐ CHỈ TIÊU PHỤ VỚI  LUTs - Tài liệu Loại hình sử dụng đất doc
Bảng 2.7 MỐI QUAN HỆ GIỮA MỘT SỐ CHỈ TIÊU PHỤ VỚI LUTs (Trang 23)
Bảng 5.3 Yêu cầu sử dụng đất của các loại hình sử dụng đất - Tài liệu Loại hình sử dụng đất doc
Bảng 5.3 Yêu cầu sử dụng đất của các loại hình sử dụng đất (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w