- HS hoàn thiện các phương trình sau từ đó rút ra tính chất hóa học của axit + Tác dụng với kim loại + Tác dụng với oxit bazo + Tác dụng với bazo + Đổi màu chất chỉ thị màu... Qua bµi tË[r]
Trang 1Tuần 3 Ngày soạn: 03/10
Tiết 5,6
AXIT TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
I MỤC TIÊU:
- Giúp HS khắc sâu khái niệm axit, tính chất hóa học của axit
- Nhận biết được axit, biết được tính chất hóa học riêng của axit sunfuric đặc
- Củng cố cách viết phương trình hóa học
- Biết cách giải bài tập về tính chất hóa học của axit
II.TÀI LIỆU:
Sách giáo khoa, sách bài tập
III NỘI DUNG:
Hoạt động 1:Kiến thức cơ bản:
- Nêu định nghĩa Axit?
- Cho ví dụ?
- Có nhận xét gì về số nguyên tử hiđro và
hóa trị của gốc axit?
- Trình bày cách đọc tên axit Cho ví dụ
Y/c HS hồn thiện các phương trình sau từ
- Axit là hợp chất mà phân tử gồm nguyên tử H liên kết với gốc axit
- VD: H2SO4 ,HCl, HNO3 …
- HS nêu nhận xét
* Tªn gäi cđa axit:
+ Axit kh«ng cã oxi:
Tªn axit = axit + tªn phi kim + hidric
- VÝ dơ: + HCl: Axit clohidric + HBr: Axit bromhidric
- Tªn gèc axit:
+ - Cl: clorua
+ =S: sunfua
+ -Br: bromua
+ Axit cã oxi:
+1 Axit cã nhiỊu nguyªn tư oxi:
Tªn axit = axit + tªn phi kim + ic
- VÝ dơ: + H2SO4: axit sunfuric
+ HNO3: axit nitric
+2 Axit cã Ýt nguyªn tư oxi:
Tªn axit = axit + tªn phi kim + ¬
- VÝ dơ: + H2SO3: axit sunfur¬
- Tªn gèc axit:
+ =SO4: sunfat
+ =SO3: sunfit
+ -NO3: nitrat
- HS hồn thiện các phương trình sau từ đĩ rút
ra tính chất hĩa học của axit + Tác dụng với kim loại + Tác dụng với oxit bazo + Tác dụng với bazo + Đổi màu chất chỉ thị màu
Trang 2đú rỳt ra tớnh chất húa học của axit
a) H2SO4(l) + -> ZnSO4 +
CaO + -> CaCl2 +
+ NaOH -> Na2SO4 +
+ HCl -> MgCl2 +
Quì tím + H2SO4 ->
H2SO4(đn) + -> CuSO4+ + H2O GV: Gọi HS nhận xét sau đó giáo viên bổ sung ? Qua bài tập trên em rút ra nhận xét gì về tính chất hoá học của axit + GV: Treo bảng phụ lên bảng và yêu cầu học sinh dựa vào sơ đồ hãy nêu tính chất hoá học của axit + GV: Thông báo những điểm cần lu ý trong phần axit : * Đây là sơ đồ cha hoàn thiện vì trên sơ đồ này còn thiếu một t/c hoá học nữa của axit đó là t/d với muối * Sơ đồ này chỉ đúng với HCl , H2SO4(l) còn những axit khác nh : HNO3, H2SO4(đn) thì không đúng * H2SO4 đặc còn có một t/c nữa đó là tính háo nớc, hút ẩm mạnh Hoaùt ủoọng 2: BAỉI TAÄP: BT 1: Vieỏt PTHH khi cho dd HCl laàn lửụùt taực duùng vụựi: a Magie c Keừm oxit b Saột(III) hiủroxit d Nhoõm oxit BT 2: Cho caực chaỏt: Cu, Na2SO3 , H2SO4 a.Vieỏt caực PTHH cuỷa phaỷn ửựng ủieàu cheỏ SO2 tửứ caực chaỏt treõn b Caàn ủieàu cheỏ n mol SO2 ,haừy choùn chaỏt naứo ủeồ tieỏt kieọm ủửụùc H2SO4 Giaỷi thớch? - Yeõu caàu caực nhoựm thaỷo luaọn giaỷi BT1, 2 Nhoựm 1, 3 BT 1 ; Nhoựm 2,4 BT 2 (TG 3’) - Goùi HS trỡnh baứy - Nhaọn xeựt BT 3: Coự 3 loù khoõng nhaừn, moói loù ủửùng 1 trong nhửừng chaỏt raộn sau: CuO, BaCl2 , Na2CO3 Haừy choùn 1 thuoỏc thửỷ ủeồ coự theồ nhaọn bieỏt ủửụùc caỷ 3 chaỏt treõn Giaỷi thớch vaứ vieỏt PTHH Thaỷo luaọn giaỷi BT 3 (3’) BT 1: Mg + 2HCl MgCl2 +H2 Fe(OH)3 + 3HCl FeCl3 + 3H2O ZnO + 2HCl ZnCl2 + H2O Al2O3 + 6HCl 2AlCl3 + 3H2O BT 2: Na2SO3+H2SO4 Na2SO4 + H2O+SO2
Cu + 2H2SO4 ủ ⃗t0 CuSO4 + SO2 ↑ + 2H2O ẹeồ ủieàu cheỏ n mol H2SO4 ta choùn Na2SO4 thỡ tieỏt kieọm ủửụùc axit hụn - Caực nhoựm thaỷo luaọn giaỷi BT1, 2
- Đại diện nhúm trỡnh baứy, nhận xột
BT 3:
- Duứng H2SO4 ủeồ nhaọn bieỏt 3 chaỏt treõn Laỏy moói loù 1 ớt laứm maồu thửỷ:
- Laàn lửụùt nhoỷ vaứi gioùt dd H2SO4 vaứo 3 maồu thửỷ treõn:
+ Loù xuaỏt hieọn keỏt tuỷa traộng laứ BaCl2 BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + HCl + Loù coự khớ thoaựt ra la ứNa2CO3
Na2CO3+H2SO4 Na2SO4+ H2O+CO2 + Loù coự dd maứu xanh laứ CuO CuO + H2SO4 CuSO4 + H2O
Trang 3BT 6: (SGK,trang 19)
- Yêu cầu HS đọc bài tập
- Tóm tắt đề?
- Nêu hướng giải BT6?
- GV bổ sung và gọi HS giải
- Nhấn mạnh cách giải BT
BT 7: (SGK, trang 19)
Hướng dẫn HS lớp giải bài nâng cao
Giải:
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
1mol 2mol 1mol 1mol 0.15mol 0.3mol 0.15mol Số mol H2: n = 22 4V = 22 43 36 = 0.15 mol Khối lượng Fe:
M = n M = 0.15*56 = 8.4 g Nồng độ mol HCl:
CM = V n = 0 050 3 = 6 M
- Đọc bài toán, tóm đề:
a Số mol HCl
- Viết PTHH (2PTHH)
b Lập hệ PT
- Tìm x, y lần lượt là số mol của CuO, ZnO
- Tính KL %CuO và %ZnO
c Tính KL dd H2SO4:
- Viết PTHH
- Từ số mol CuO và ZnO Tổng số mol
H2SO4 phản ứng
- Khối lượng chất tan H2SO4
- Khối lượng dung dịch H2SO4
IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Học lại các công thức tính toán hoá học
- Giải BT SGK, SBT
V RÚT KINH NGHIỆM:
Ký duyệt tuần 3