1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE CUONG HKII TOAN 7

2 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 49,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 Phaùt bieåu ñònh lyù , veõ hình vaø vieát GT,KL caùc ñònh lyù sau :  Định lý về góc đối diện với cạnh lớn hơn?.  Định lý về cạnh đối diện với góc lớn hơn?[r]

Trang 1

Đề cương ôn tập học kì ii

LỚP 7

A LÝ THUYẾT :

I ĐẠI SỐ

1) Thế nào là đơn thức ? Cho ví dụ ?

2) Thế nào là đơn thức thu gọn ? Thế nào là bậc của một đơn thức ?

3) Thế nào là đơn thức đồng dạng ?Cho ví dụ ?

4) Phát biểu quy tắc cộng trừ các đơn thức đồng dạng ?

5) Thế nào là đa thức ? bậc của đa thức ?

6) Khi nào số a được gọi là nghiệm của đa thức P(x)?

II HÌNH HỌC

1) Phát biểu các trường hợp bằng nhau của hai tam giác ?

2) Phát biểu các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông ?

3) Phát biểu định lý Pi ta go ?

4) Phát biểu định lý , vẽ hình và viết GT,KL các định lý sau :

 Định lý về góc đối diện với cạnh lớn hơn ?

 Định lý về cạnh đối diện với góc lớn hơn ?

 Định lý về đường xiên và hình chiếu của chúng

 Định lý về bất đẳng thức trong tam giác ?

 Định lý tính chất ba đường trung tuyến của tam giác ?

 Định lý về tính chất các điểm thuộc tia phân giác (thuận và đảo)

 Định lý tính chất ba đường phân giác trong tam giác ?

 Định lý về tính chất các điểm thuộc đường trung trực ?

 Định lý về tính chất ba đường trung trực trong tam giác ?

5) Tính chất về đường cao ,trung tuyến ,trung trực ,phân giác trong tam giác cân ?

B BÀI TẬP

Bài 1 :Tính tích các đơn thức sau và tìm bậc của chúng

a) 14 xy3 và -2x2yz2

b) -2x2yz và- 3xy3z

Bài 2 : Tính giá trị của biểu thức đại số sau :

P(x)= x2-2x+1 tại x= -2

Q(x;y)=

1

2 x2y3 tại x= -2 ; y=1

M= 3xy – x2y +

1

2 y tại x=2 , y= -2

Bài 3 : Sắp xếp các đa thức sau rồi tính giá trị của đa thức đó khi x =1; x =-1

M(x) = 5x3 +2x4 -x2+ 3x2- x3 -x4 +1 - 4x3

Bài 4 : Cho đa thức

P(x) = 4x4 + 2x3 – x4 – x2 + 2x2 – 3x4 – x + 5

a) Thu gọn và sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm của biến x

b) Tính P(-1) ; P(-12)

Bài 5 : Cho A(x) = 2x3 + 2x – 3x2 + 1 và B(x) = 2x2 + 3x3 – x – 5

Trang 2

Tính A(x) + B(x) và A(x) – B(x)

Bài 6 :

a) Trong các số –1 ; 0 ; 1 ; 2 số nào là nghiệm của đa thức

C(x) = x2 – 3x + 2

b) Tìm nghiệm của các M(x) = 2x – 10 và N(x) = (x – 2)(x + 3)

Bài 7 : Cho hai đa thức : P(x) = 4x2 + x4 -3x3 -2x5-7x+5

Q(x)= -2x5+2x2-7x-3x3+x4+13

a) Sắp xếp P(x) và Q(x) theo luỹ thừa giảm dần của biến

b) Tính H(x)= P(x)- Q(x)

c) Tìm nghiệm của đa thức H(x)

Bài 8 :Cho hai đa thức : P(x) = 2x2 + x4 -4x+1

Q(x)= x4-x2+2-3x

a) Tính P(x)+ Q(x)

b) Tính P(x)- Q(x)

Bài 9 : Cho đa thức P(x)= 3x-6 Tìm nghiệm của đa thức P(x)

Cho đa thức Q(x)= ax-3 Xác định hằng số a để Q(x) có nghiệm bằng 1

Bài 10 : Cho tam giác ABC vuông tại A có AB= 8cm , AC = 6cm Tia phân giác góc

B cắt AC tại D , kẻ DE vuông góc với BC tại E

a) Tính độ dài cạnh BC

b) Chứng minh BA=BE

c) Qua C kẻ đường thẳng vuông góc với BD tại H , đường thẳng CH cắt đường thẳng AB tại F Chứng minh tam giác CBF cân

Bài 11:Cho tam giác ABC vuông tại A Đường phân giác BE (EAC) Kẻ EH vuông

góc với BC ( HBC) Gọi K là giao điểm của AB và HE Chứng minh rằng :

a) ABEHBE

b) AC=KH

c) Biết AB = 6cm ; BC= 10cm Tính AC và KH ?

BÀI 12 : Cho tam giác cân ABC có AB=AC=5cm , BC= 8cm , kẻ đường trung tuyến

AD

a) Chứng minh : ABDACD

b) Chứng minh : AD  BC

c) Tính độ dài đường trung tuyến AD

d) Kẻ DH vuông góc với Ab ( H thuộc AB ) , kẻ DE vuông góc với AC ( E thuộc

AC ) Chứng minh tam giác DHE là tam giác cân

BÀI 13: Cho tam giác ABC vuông tại A Đường phân giác BE, kẻ EH vuông góc với

BC ( HBC) Gọi K là giao điểm của AB và HE Chứng minh rằng:

a) ABEHBE

b) BE là đường trung trực của AH

c) EK=EC

Ngày đăng: 10/06/2021, 09:29

w