*KN: Biết theo dõi sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian và vẽ được đường biểu diễn sự thay đổi này *TĐ: Có thái độ trung thực, tỉ mỉ, cẩn thận và chính xác trong việc tiến hành thí nghiệm[r]
Trang 1Số tiết(3)
Mục tiêu của chương, bài( tư tưởng, kiến thức, kĩ năng, tư duy)
Kiểmtra(7)
Ghichú(8)Bài PPCT
*KT : - Nêu được ví dụ về sử dụngròng rọc trong cuộc sống và chỉ rõđược lợi ích của chúng Biết sử dụngròng rọc trong các công việc thíchhợp
*KN:- Rèn kỹ năng đo lực trong mọi
đỡ, 1 ròng rọc cố định,
1 ròng rọc động, dâyvắt qua ròng rọc
- H16.1, H165.2, bảng phụ kẻ bảng 16.1 (SGK)
GV:1 bình thuỷ tinh đáy bằng, 1 ống thuỷ tinh, 1 nút cao su, 1 chậu nhựa, nước pha
Trang 2khác nhau Giải thích được một sốhiện tượng đơn giản về sự nở vì nhiệtcủa chất lỏng.
*KN: - Làm được thí nghiệm, mô tảđược hiện tượng xảy ra để rút ra kếtluận
*TĐ: Ham hiểu biết
HS: SGK, SBT, đồdung học tập
*KN: - Làm được thí nghiệm, mô tả
được hiện tượng xảy ra để rút ra kếtluận Biết cách đọc biểu bảng để rút
HS:một quả bóng bàn
bị bẹp, một cốc nướcnóng
24 Một số ứng
dụng của sự nở
vì nhiệt
1 23 *KT Nhận biết được sự co giãn vì
nhiệt khi bị ngăn cản có thể gây ralực rất lớn Tìm được thí dụ thực tếvềhiện tượng này Mô tả được cấu tạo
và hoạt động của băng kép Giảithích được một số ứng dụng đơn giản
về sự nở vì nhiệt
*KN: Phân tích hiện tượng để rút ra
nguyên tắc hoạt động của băng kép
Rèn kỹ năng quan sát, so sánh
GV: hai băng kép, một giá thí nghiệm, một đèncồn
một bộ dụng cụ TNvề lực xuất hiện do sự co giãn vì nhiệt, một lọ cốn, một chậu nước, khăn lau H20.2, H20.3, H20.5 (SGK)
HS: SGK ,vở ,đồ
15’
Trang 3*KT; - Hiểu được nhiệt kế là dụng
cụ sử dụng dựa trên nguyên tắc sự nở
vì nhiệt của chất lỏng Nhận biếtđược cấu tạo và công dụng của cácloại nhiệt kế khác nhau
*KN; Phân biệt được nhiệt giai
Xenxiut và nhiệt giai Farenhai và cóthể chuyển nhiệt độ từ nhiệt giai nàysang nhiệt độ tương ứng của nhiệtgiai kia
*TĐ: Cận thận khi làm TN.
GV: ba cốc thuỷ tinh,nước nóng, 10 nhiệt kếdầu, 5 nhiệt kế y tế,tranh vẽ các loại nhiệtkế
HS; SGK, SBT,vở,nháp
*KN: Biết theo dõi sự thay đổi nhiệt
độ theo thời gian và vẽ được đườngbiểu diễn sự thay đổi này
*TĐ: Có thái độ trung thực, tỉ mỉ,
cẩn thận và chính xác trong việc tiếnhành thí nghiệm và viết báo cáo
GV: 1 nhiệt kế y tế, 1nhiệt kế dầu, 1 cốc đốt,
1 đèn cồn 1 kiềng, 1lưới đốt, 1 giá thínghiệm
HS: Mẫu báo cáo TH
Thựchành
*KT: Ôn tập và hệ thống lại kiến
thức trọng tâm của chương II: Nhiệthọc
28 Kiểm tra 1 tiết 1 27 *KT : - Đánh giá kết quả học tập của
HS về kiến thức, kĩ năng và vậndụng
GV: Đề kiểm tra vàđáp án
HS: Ôn tập lại kiến
45’
Trang 4- Qua kết quả kiểm tra, GV và HS tựrút ra kinh nghiệm về phương pháp
dạy và học
* KN; HS có kĩ năng trình bày bài
*TĐ: - Rèn tính tư duy lô gíc, thái độ
nghiêm túc trong học tập và kiểm tra
thức
29 và sự đông đặcSự nóng chảy 2 28
*KT: - Nhận biết và phát biểu được
những đặc điểm cơ bản của sự nóngchảy.Vận dụng kiến thức để giảithích một số hiện tượng đơn giản
*KN: Biết khai thác bảng ghi kết quả
thí nghiệm để vẽ đường biểu diễn và
từ đường biểu diễn rút ra những kếtluận cần thiết
*TĐ: Rèn tính cẩn thận, trung thực,
ý thức tập thể trong việc thu thậpthông tin trong nhóm
GV: 1 giá thí nghiệm, 1kiềng, 1 lưới đốt, 1 cốcđốt, 1 ống nghiệm, 1kẹp vạn năng, 1 nhiệt
kế dầuHS: 1 đèn cồn, băngphiến, bảng phụ kẻ ôvuông
*KT:- Nhận biết được đông đặc là
quá trình ngược của nóng chảy vànhững đặc điểm của quá trình đôngđặc Vận dụng kiến thức để giải thíchmột số hiện tượng đơn giản
*KN: - Biết khai thác bảng ghi kết
quả thí nghiệm để vẽ đường biểudiễn và từ đường biểu diễn rút ranhững kết luận cần thiết
*TĐ: Rèn tính cẩn thận, trung thực,
ý thức tập thể trong việc thu thậpthông tin trong nhóm
GV: 1 giá thí nghiệm, 1kiềng, 1 lưới đốt, 1 cốcđốt, 1 ống nghiệm, 1kẹp vạn năng, 1 nhiệt
kế dầu, 1 đèn cồn, băngphiến, bảng phụ kẻ ôvuông
HS: - SGK, SBT
Trang 531 Sự bay hơi vàngưng tụ 2 30
*KT: Nhận biết được hiện tượng bay
hơi, sự phụ thuộc tốc độ bay hơi vàonhiệt, gió và thoáng Bước đầu biếtcách tìm hiểu tác động của một yếu
tố lên một hiện tượng khi có nhiềuyếu tố tác động cùng một lúc Tìmđược thí dụ thực tế
*KN: Vạch được kế hoạch và thực
hiện được thí nghiệm kiểm chứng tácđộng của nhiệt độ và mặt thoáng lêntốc độ bay hơi
*TĐ: Rèn tính cẩn thận, trung thực,
ý thức tập thể trong việc thu thậpthông
GV: 1 giá thí nghiệm, 1kiềng, 1 lưới đốt, 1 đèncồn, 2 đĩa nhôm nhỏ, 1cốc nước
*KT:-Nhận biết được sự ngưng tụ là
quá trình ngược của bay hơi Tìmđược thí dụ thực tế về hiện tượngngưng tụ Biết cách tiến hành thínghiệm để kiểm tra dự đoán về sựngưng tụ xảy ra nhanh hơn khi giảmnhiệt độ
*KN:Kỹ năng sử dụng nhiệt kế, quan
sát, so sánh và sử dụng đúng cácthuật ngữ
*TĐ:Rèn tính sáng tạo, nghiêm túc
nghiên cứu hiện tượng vật lý
GV: 2 cốc thuỷ tinh,nước có pha màu, nước
đá đập nhỏ, 1 nhiệt kếdầu
HS:-SGK,SBT,vở,nháp
33 Sự sôi 2 32 *KT: - Mô tả được sự sôi và kể được
các đặc điểm của sự sôi
- Mỗi HS: 1 bảng 28.1 và giấy kẻ ôvuông
*KN: - Biết cách tiến hành thí
nghiệm, theo dõi thí nghiệm và khai
GV: 1 giá thí nghiệm, 1kẹp vạn năng, 1 kiềng,
1 lưới đốt, 1 bình cầu(cốc đốt), 1 đèn cồn, 1nhiệt kế dầu, 1 đồnghồ
Trang 6thác số liệu thu thập được từ thínghiệm về sự sôi.
*TĐ: - Rèn tính cẩn thận, tỉ mỉ, kiên
trì, trung thực và gây hứng thú tìmhiểu hiện tượng
HS:-SGK,SBT,vở,nháp
34 Sự sôi (tiếptheo) 33
*KT: - Nhận biết được hiện tượng và
các đặc điểm của sự sôi
1 lưới đốt, 1 bình cầu(cốc đốt), 1 đèn cồn, 1nhiệt kế dầu, 1 đồng hồHS:- SGK, SBT, vở,nháp
*KN: - Vận dụng được một cách
tổng hợp những kiến thức đã học đểgiải thích các hiện tượng có liênquan
*TĐ: - Tạo cho các em thái độ yêu
thích môn học, mạnh dạn trình bày ýkiến của mình trước
GV:- SGK, SBT, tàiliệu tham khảo
HS: - SGK - SBT, vở,nháp
*KN: - Hướng dẫn cách làm bài
kiểm tra, chuẩn bị kiểm tra học kì II
*TĐ: Nghiêm túc, cẩn thận
GV: - Đề cương ôn tập HS;- Ôn tập lại toàn bộkiến thức
45’
Trang 737 Ôn tập Tuần dự phòng
VẬT LÝ 7 PHẦN THỨ NHẤT CỦA KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (a)
Tuần
(1)
TÊN CHƯƠNG
( Bài )(2)
Số tiết(3)
Mục tiêu của chương, bài( tư tưởng, kiến thức, kĩ năng, tư
duy )(4)
Chuẩn bị của thầy và trò(Tài liệu tham khảo, đồdùng dạy học)(5)
TH
ngoạikhóa(6)
Kiểmtra(7)
Ghichú(8)Bài PPCT
HS: SGK, SBT, vở,nháp
HS: SGK, SBT, đồ sùnghọc tập
HS: SGK, SBT, vở,nháp
HS: SGK, SBT, đồ dùnghọc tập
Trang 8HS: SGK, SBT, đồ dùnghọc tập
Thực hành
HS: SGK, SBT, vở,nháp
29 Cường độ dòng điện 1 28 *KT: *KN; HS có kĩ năng làm bài. GV: Đề kiểm tra, đáp ánHS: Ôn tập lại kiến thức 45’
GV: Sợi dây, trống, dùi,
âm thoa, búa cao su,ốngnghiệm
HS: SGK, SBT, vở31
*KN; HS có kĩ năng quan sát, giải
thích được các hiện tượng trong
GV: Con lắc đơn, giá
TN, thép đàn hồi, đĩanhựa đục lỗ
Trang 9điện và hiệu điện
thế đối với đoạn
HS: SGK, SBT, vở,nháp
HS:SGK, SBT, vở,nháp
HS: SGK, SBT, vở,nháp
Trang 10Số tiết(3)
Mục tiêu của chương, bài( tư tưởng, kiến thức, kĩnăng, tư duy )(4)
Chuẩn bị của thầy và trò(Tài liệu tham khảo, đồdùng dạy học)(5)
TH ngoạikhóa(6)
Kiểmtra(7)
Ghichú(8)Bài PPCT
*TĐ : Ham học hỏi, yêu
thích môn học
- GV: - Một lực kế - SGK vật lý loại SN 8
- Một RRĐ, quả SBT nặng 200g
- Giá, thước đo
- SGK.SGV-HS: SGK, vở, đồ dung học tập
*KT: - Nắm được khái
niệm công suất
- Biết lấy ví dụ minh họa
- viết được biểu thức công suất đơn vị công suất, vận dụng để giải bài tập đơn giản
- Lò xo lá tròn, quả nặng
Trang 11- Thế năng phụ thuộc độcao so với mặt đất, độngnăng phụ thuộc vào khốilượngvà vận tốc của vật
*KN: Rèn kĩ năng tính
toán các dạng bài tập vậtlý
*TĐ: Ham hiểu biết
- Sợi dây, bao diêm
- SGK và SGVHS: SGK, SBT, đồ dunghọc tập
- Dặn học sinh ôn tậpHS:Ôn tập các câu hỏi trongsgk
CHƯƠNG II: NHIỆT HỌC
- Bước đầu nhận biết TN
mô hình
*KN: - Vận dụng giải
thích một số hiện tượngtrongthực tế
*TĐ: -Có ý thức tự giác
trong học tập
GV: - Hai bình thủy tinh hình trụ có đường kính cỡ 20mm
- Khoảng 100cm3 rượu và 100cm3 nứớc
- Bình chia độ có GHĐ 100cm3 và ĐCNN 2cm3
- khoảng 100cm3 ngô, 100cm3 cát khô và mịn.HS: SGK ,vở ,đồ dung
GV: - Đồ dùng TN H20.4
- Tranh cẽ về hiện tượng khuếch tán
HS: - SGK và SGV
Trang 12động xô đẩy từ nhiều phía
và chuyển động Brao
*KN: - Nắm được khí
phân tử, nguyên tử chuyển động càng nhanh thì t0 của vật càng cao
- GT một số hiện tượngthực tế
- Tìm được ví dụ về hiện tượng công và truyền nhiệt
*KT:- Ôn tập
- Hệ thống kiến thức đãhọc từ bài 13 đến bài 21
HS: Ôn tập lại kiến thức
tiếp thu kiến thức và vậndụng kiến thức đã học từbài 13- 21
GV:Đề kiểm tra , đáp án +thang điểm
HS: Ôn tập kiến thức
45’
Trang 13- So sánh tính dẫn nhiệt chất rắn, lỏng,khí
*KN: - Thực hiện các TN
(22.1); (22.2); (22.3);
(22.4)
GV:- Dụng cụ TN trong bộ dụng cụ TNt lý 8
- Làm các TN (h22.1);(h22.2);(h22.3);(h22.4)SGK
và SGVHS: SGK, SBT
30 Đối lưu - Bứcxạ nhiệt 1 29
*TĐ: Yêu thích môn học,
thích khám phá thiênnhiên
GV: - Dụng cụ TN vẽ ở các hình 23.2;23.323.4;
23.5SGK
- Một phích nướcHS: SGK, SBT
- Nắm vững công thức nhiệt lượng
*KN: - Mô tả TN chính tả
GV: - Dụng cụ TN minh họa trong bài hình 24.1;24.2;24.3
- Bảng 24.3;24.4 SGK.SGVHS: SGK, SBT
Trang 14Q phụ thuộc m và chấtlàm vật
*KN: - Rèn kĩ năng làm
bài tập vật lý một cáchthành thạo
*TĐ: Hăng hái trong giờ
luyện tập
GV:Hệ thống các câu hỏi vàbài tập liên quan
*KN: Rèn cho học sinh kĩ
năng tổng hợp kiến thức
*TĐ:Tích cực trong giờ ôn
GV: Câu hỏi ôn tập, tài liệuthâm khảo
HS; Ôn tập lại toàn bộ kiếnthức của chương nhiệt học
Trang 15VẬT LÝ 9 PHẦN THỨ NHẤT CỦA KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (a)
Trang 16(1)
TÊN CHƯƠNG
( Bài )(2)
Số tiết(3)
Mục tiêu của chương, bài( tư tưởng, kiến thức, kĩ năng, tư
duy )(4)
Chuẩn bị của thầy và trò(Tài liệu tham khảo, đồdùng dạy học)(5)
TH
ngoạikhóa(6)
Kiểmtra(7)
Ghichú(8)Bài PPCT
+ Máy phát điện xoay chiều trong
kĩ thuật - Tác dụng của dòng điện xoay chiều
+ Tác dụng từ của dòng điện xoay chiều
*KN: Rèn kĩ năng lắp ráp mạch
điện
*TĐ: Yêu thích môn học
GV: - Cuộn dây, bóng đen len, nam châm
- Mô hình máy phát điện
- Ampe kế, Vôn kế, khóa K
HS: SGK, SBT,tài liệu tham khảo
*KT: - Sự hao phí điện năng trên
đường dây truyền tải điện
- Cấu tạo và hoạt động của máy biến thế
+ Tác dụng làm biến đổi hiệu điện thế của máy biến thế
- Biết cách vận hành máy phát điện
và máy biến thế
*KN: HS có kĩ năng thực hành,
vận dụng vào cuộc sống hàng ngày
Tổng kết chương
II: Điện từ học 1
42
Trang 17*KN: Quan sát và thực hành thí
nghiệm
GV: - Bình nhựa trong,miếng gỗ phẳng, bìnhchứa nước sạch
HS: - Thấu kính, giá đỡ,đèn sáng, màn hứng
- Đặc điểm của ảnh tạo bởi thấu kính phân kì Cách dựng ảnh
*KT: - Hs biết cách làm để đo tiêu
cự của thâu kính hôi tụ
*KN; : HS có kĩ năng vận dụng
kiến thức vào làm bài tập liên quan
GV: SGK, SBT, tài liệutham khảo, giáo án
HS: SGK, SBT, vở
ThựchànhThực hành và
kiểm tra thực
hành :
Trang 18Đo tiêu của thấu
GV: Câu hỏi ôn tập, đề + đáp án kiểm tra HS: SGK, SBT, ôn tập kiến thức
*KT: - Cấu tạo của ảnh trên máy
ảnh ảnh của một vật trên phim
- Cấu tạo của mắt Sự điều tiết
Điểm cực cận và điểm cực viễn
*KN; Rèn kĩ năng quan sát các
hiện tương vật lý
GV: SGK, SBT, tài liệu tham khảo.Mô hình máyảnh
HS: SGK, SBT, vở, nháp
*KN: HS có kĩ năng tổng hợp kiến
thức
GV: SGK, SBT, giáo
án Kính lúp và một số mẫu vật
HS: SGK, SBT, vở, nháp
*KN: HS có kĩ năng làm bài
GV: Hệ thống các bài tập liên quan,
HS:Ôn tập kiến thức, làm bài tập
HS: SGK, SBT, vở,
Trang 19tấm lọc màu
- Phân tích một chùm ánh sáng trắng bằng lăng kính Phân tích một chùm sáng trắng bằng sự phản
*KN: HS quan sát nhận biết được
các loại ánh sáng
GV: - Hộp quan sát ánh sáng tán xạ
- Đĩa CDHS: SGK, SBT, tài liệu tham khảo
1 64 *KT; - Ôn lại cho Hs kiến thức cơ bản trong chương III Các dạng
năng lượng và sự chuyển hóa của nó
- Sự chuyển hóa năng lượng trong các hiện tượng cơ, nhiệt điện
GV: Tổng hợp các câu hỏi liên quan đến chương
HS: SGK, SBT, tài liệu tham khảo
Chương IV: Sự bảo toàn và chuyển hóa năng lượng
34 toàn năng lượngĐịnh luật bảo 1 66 *KT: - Sự chuyển hóa năng lượng
trong các hiện tượng cơ, nhiệt điện
GV: SGK, SBT, tài liệu
Trang 20Định luật bảo toàn năng lượng.
Ôn tập 2 68 * KT: Củng cố ôn tập lại toàn bộ
kiến thức trọng tâm của chương
*KN:Rèn kĩ năng thu thập, tổng
hợp kiến thức
GV: Hệ thống các câu hỏi ôn tập
THỰC HIỆN KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
( Sau 1 tháng giảng dạy ) A- TÌNH HÌNH HỌC TẬP VÀ GIẢNG DẠY
1 HỌC TẬP CỦA HỌC SINH
a) Tình cảm với bộ môn ,thái độ và phương pháp học bộ môn ,năng lực ghi nhớ tư duy v.v
- Nhìn chung đa số học sinh yêu thích môn học có nhận thức coi môn học ,các em chịu khó học hỏi hăng hái phát biểu ýkiến xây dụng bài ,năng lực ghi nhớ ,tư duy bình thường
Trang 21- Nhiều em có các tài liệu tham khảo đọc sách tự nghiên cứu bài và học ,làm bài đầy đủ trước khi đế lớp và thực hiện tốt yêu cầu của môn học có ý thức học tập và năng lực ghi nhớ tuy duy nhưng song bên cạnh đó không ít học sinh nhận thức chậm tiếp thu kiến thức không đầy đủ
- Các em chưa thật sự cố gắng trong môn học và còn lười học ít phát biểu ý kiến ,đến lớp còn chưa thuộc bài ,hờ hứng vớ môn học ,hay bỏ học không lý do
b) Phân loại trình độ:
Lớp
Phân loại
Giỏi 0 hs = 0% 0 hs = 0% 0hs = 0% 0 hs = 0% 0 hs = 0% 0 hs = 0% 0 hs = 0% Khá 0 hs = 0% 0 hs = 0% 1hs = 3,5% 0 hs = 0% 0 hs = 0% 0 hs = 0% 0 hs = 0% Trung bình 20hs= 71,4% 22hs= 75,9% 23hs = 79,3% 17hs = 81% 12hs = 66,7% 15hs=53,6% 20hs = 80% Yếu 8hs = 28,6% 7hs = 24,1% 5hs= 17,2% 4hs = 19% 6hs = 33,3% 13hs = 46,4% 5HS = 20%
2 GIẢNG DẠY CỦA GIÁO VIÊN
a)Những mặt mạnh trong giảng dạy bộ môn của giáo viên
- Được giảng dạy đúng chuyên môn đào tạo ,đúng chuyên nghành
- Được học trong trinh trình đào tạo và phương pháp đề ra để kiểm tra có tài liệu thâm khảo ,đọc sách báo , nghiên cứu để chuyền đạt nội dung kiến thức cho học sinh một cách thuận lợi nhất nghiêm túc nhất
- Soạn giảng đầy dủ trước khi lên lớp có ý thức học hỏi đồng nghiệp
b) Những nhược điểm ,thiếu sót trong giảng dạy bộ môn của giáo viên
- phân chia thời gian tiết dạy chưa đề
- Học sinh chậm hiệu nội dung bài giảng khá đông
-Thiếu phòng thực hành
3 KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Trang 22
4 KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CỦA BGH
B BIỆN PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG a) Đối với giáo viên : ( Cần đi sâu nghiêm cứu cải tiến vấn đề gì để phát huy những mặt mạnh, khắc phục những mặt yếu trong giảng dạy, các biện pháp quán triệt phương hướng nâng cao chất lượng giảng dạy bộ môn v v
- Cần soạn giáo án chuẩn nhất để giúp bài giảng phong phú hấp dẫn đặc biệt cần kết hợp các phương pháp dạy học một cách hài hòa - Tổ chức trò chơi trong tiết dạy để gây hứng thú cho các em - Nhiệt tình trong giảng dạy phải đầu tư giành nhiều thời gian hơn cho bài giảng - Cần nghiên cứu và đặt ra nhiều câu hỏi hấp dẫn - Cần điều chỉnh thời gian cho tiết dạy hợp lý luyện tập thường xuyên để bài giảng lý thú tự đặt ra các tình huống có thể xẩy ra trong giờ học để có cách sử lý - Luôn luôn học hỏi đồng nghiệp nghiên cứu tài liệu đồng thời phát huy những mặt mạnh đã làm được như luôn kết hợp trao đổi với học sinh đọc tài liệu tham khảo b) Đối với học sinh :Tổ chức học tren lớp : chỉ đạo học ở nhà , bồi dưỡng học sinh yêu kém (số lượng học sinh ,nội dung ,thời gian ,phương pháp ,bồi dưỡng học sinh giỏi), (trong giời, ngoài giời, nội dung và phương pháp bồi dưỡng) ngoài khóa (số lần thời gian ,nội dung ) - Học sinh trên lớp chú ý nghe giảng học và làm bài đầy đủ - Phải có thời gian biểu học ở nhà - Thành lập học tập theo nhóm giúp bạn tiến bộ - Giáo viên bổ trợ kiến thức cho học sinh ngoài giờ học chính khóa c) Đánh giá của tổ chuyên môn
d) Đánh giá của ban giám hiệu