D.Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể chui qua đó thoát ra ngoài.. Câu 4: Thả một thỏi kim loại đã được nung nóng vào một cốc nước lạ[r]
Trang 1PHOỉNG GD&ĐT KHOáI CHÂU ẹEÀ KIEÅM TRA 1 TIEÁT
Hoù vaứ teõn :
.
……… ………
đề bài
Trắc nghiệm khỏch quan: (3điểm) Chọn phương ỏn trả lời đỳng cho cỏc cõu sau:
Cõu 1: Cơ năng gồm hai dạng là:
A Thế năng và nhiệt năng B Động năng và cơ năng
C Động năng và thế năng D Cơ năng và nhiệt năng
Cõu 2: Cụng thức tớnh cụng suất là:
A P = F.s B P =A.t C P = d.h D P = t
A
Cõu 3: Vỡ sao quả búng bay dự buộc thật chặt để ngoài khụng khớ một thời gian vẫn bị xẹp?
A.Vỡ lỳc bơm khụng khớ vào trong búng cũn núng, sau một thời gian khụng khớ nguội đi và co lại làm cho bong bị xẹp.
B.Vỡ cao su là chất đàn hồi nờn sau khi bị thổi căng, nú tự động co lại.
C.Vỡ khụng khớ nhẹ nờn cú thể chui qua lỗ buộc ra ngoài.
D.Vỡ giữa cỏc phõn tử của chất làm vỏ búng cú khoảng cỏch nờn cỏc phõn tử khụng khớ cú thể chui qua đú thoỏt ra ngoài.
Cõu 4: Thả một thỏi kim loại đó được nung núng vào một cốc nước lạnh thỡ:
A Nhiệt năng của thỏi kim loại giảm và của nước tăng.
B Nhiệt năng của thỏi kim loại và của nước đều giảm.
C Nhiệt năng của thỏi kim loại và của nước đều tăng.
D Nhiệt năng của thỏi kim loại tăng và của nước giảm.
Cõu 5: Chuyển động của cỏc nguyờn tử, phõn tử cấu tạo nờn vật là:
A Chuyển động cong C Chuyển động thẳng đều.
B Chuyển động hỗn độn, khụng ngừng D Chuyển động trũn.
Cõu 6: Phỏt biểu nào sau đõy về cấu tạo chất là đỳng?
A Cỏc chất được cấu tạo từ cỏc hạt riờng biệt.
B Cỏc chất ở thể rắn thỡ cỏc phõn tử khụng chuyển động.
C Phõn tử là hạt chất nhỏ nhất.
D Giữa cỏc phõn tử, nguyờn tử khụng cú khoảng cỏch.
Tự luận: (7điểm) Viết cõu trả lời hoặc lời giải cho cỏc cõu sau:
Cõu 1.(2 điểm): An thực hiện được một cụng 36kJ trong 10 phỳt Bỡnh thực hiện được một cụng
42kJ trong 14 phỳt Ai làm việc khoẻ hơn?
Cõu 2.(2 điểm): Khi kộo chiếc xe bũ với một lực là 500N thỡ tốn một cụng là 100kJ Tớnh quóng
đường xe đi được
Cõu 3.(2 điểm): Để đưa một vật cú khối lượng 0,75 tấn lờn cao 1,2m người ta dựng mặt phẳng
nghiờng dài 6m
a) Tớnh cụng nõng vật lờn độ cao trờn
Trang 2b) Cho lực kéo vật trên mặt phẳng nghiêng là 2000 N Tính hiệu suất của mặt phẳng nghiêng.
Câu 4.(1 điểm): Giải thích tại sao khi bỏ thuốc tím vào một cốc nước lạnh và một cốc nước nóng ta
thấy ở cốc nước lạnh thuốc tím lâu hoà tan hơn so với cốc nước nóng?
- BµI
LµM -
. I.Khoanh tròn câu đúng : 0,5đ / câu x 6 = 3 điểm
B.Tự luận ( 7 điểm )
Câu 1.(2 điểm):
36000 t
A P
1 1
Trang 3Công suất làm việc của Bình: 840 50 W
42000 t
A P
2
2
Ta thấy P1 > P2 An làm việc khoẻ hơn Bình.
Câu 2.(2 điểm):
Tính được A = F.s => s = A/ F = 200 m
Câu 3.(2 điểm):
a) Đổi đơn vị và tính trọng lượng vật
Công có ích đưa vật lên cao.
A = P h = 7500 1,2 = 9000 (J)
b) Công thực hiện khi kéo vật trên mặt phẳng nghiêng
A’ = F.s = 2000 6 = 12000 (J)
Hiệu suất: H = A / A’ = 9000 / 12000 = 0,75 = 75%
Câu 4.(1 điểm):
Vì cốc nước lạnh có nhiệt độ thấp hơn nên hiện tượng khuếch tán xảy ra chậm hơn.