1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De cuong on tap toan 6 HKII

7 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 431,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quy đồng mẫu hai nhiều phân số: Muốn quy đồng mẫu hai nhiều phân số với mẫu dương ta thực hiện 3 bước: B1: Tìm một bội chung của các mẫu thường là BCNN để làm mẫu chung.. B2: Tìm thừa số[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬPTOÁN 6

***

I SỐ HỌC:

1 K/n phân số :

Người ta gọi

a

b với a, b  Z, b0 là một phân số , a là tử, b là mẫu của phân số

VD:

1 3 0

; ;

2 7 2

là những phân số

2 Phân số bằng nhau:

Hai phân số

a

b

c

d gọi là bằng nhau nếu a d = b c VD:

2 6

 ( Vì (-2).(-9) = 3 6

3 Rút gọn phân số:

Muốn rút gọn một phân số, ta chia cả tử và mẫu của phân số cho một ước chung (khác 1 và -1)

VD:

5 5 : 5 1

10 10 : 5 2

4 Quy đồng mẫu hai (nhiều) phân số:

Muốn quy đồng mẫu hai (nhiều) phân số với mẫu dương ta thực hiện 3 bước:

B1: Tìm một bội chung của các mẫu (thường là BCNN) để làm mẫu chung

B2: Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu (bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu)

B3: Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng

VD: Quy đồng mẫu hai phân số

3

7 và

5 2

MC: 14 (Vì BCNN= 14)

Thừa số phụ: 14 : 7 = 2

14 : 2 = 7

Nhân cả tử và mẫu với thừa số phụ tương ứng

3.2 6

7.2 14 ;

5 5.7 35

2 2.7 14

5 Phép cộng phân số :

a) Cộng hai phân số cùng mẫu: Muốn cộng hai phân số cùng mẫu, ta cộng các tử và giữ

nguyên mẫu

m m =

a b m

VD:

5 12 5 7 7

1

b) Cộng hai phân số không cùng mẫu:

Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu một mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu

Trang 2

VD:

2 4 2.5 4 ( 10) 4 6 2

6.Phép trừ phân số:

Muốn trừ một phân số cho một phân số, ta cộng số bị trừ với số đối của số trừ

  

VD:

7 4 7 4 28 28

7 Phép nhân phân số:

Muốn nhân hai phân số ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau:

.

a c a c

b db d

VD:

8 1 8.1 8 2

.

3 4 3.4 12 3

8 Phép chia phân số :

Muốn chia một phân số (hay một số nguyên) cho một phân số, ta nhân số bị chia với số nghịch đảo của số chia

.

.

a c a d a d

b db cb c

VD:

9 3 9 5 45 3

9 Hỗn số – Số thập phân:

VD1: Đổi hỗn số

3 2

5 ra phân số.

 Ta có:

3 2.5 3 13

2

VD2: Viết phân số

27

100 dưới dạng số thập phân

 Ta có:

27

0, 27

100

10 Tìm giá trị phân số của một số cho trước:

Muốn tìm

m

n của số b cho trước, ta tính b

m

n (m,n  N, n 0)

VD: Tìm

2

3 của 8,7

Ta có: 8,7

2

3=

8,7.2 17, 4

3  3 = 5,8

Trang 3

-Bài tập

1.Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không ? Vì sao ?

a)

2

3 và

6

8 b)

3

5 và

4 7

-

-2 Rút gọn các phân số sau: a) 20 140 - b) 63 81 -

-c) 2.14 7.8 -d) 3.5 8.24

-3 Thực hiện các phép cộng các phân số sau: a) 7 8 25 25 - + b) 1 5 6 6 -+

-c) 2 3 3 5 -+ d) 1 3 7 3 + - 8 12

-4 Thực hiện các phép trừ các phân số sau: e) 1 1 4 - 2 f) 2 1 5 - 6

-5 Thực hiện phép nhân các phân số sau: a) 6 34 17 45 b) 3 5 5 6 -

-6 Thực hiện các phép chia các phân số sau:

a)

9 3

:

5 5

b)

8 16 :

9 27

-

Trang 4

- -c)

5 1

:

7 11

d)

9 3 :

7 7

-

-7 Viết các hỗn số sau dưới dạng phân số:

a)

1

5

7 b)

3 6

4 c)

5 3

8 d)

3 4 4

-8.Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số:

a)

26

9 b)

18

11 c)

7

3 d)

5 2

-9.Tìm x biết:

a)

6

7 21

x

=

b)

3 1

4 2

x- =

-c)16+ x = 13 d)x + 25 = -9

-10.Tìm

a)

3

4 của 24 b)

3

7 của 14 -11.Tìm tỉ số phần trăm của hai số :

a)5 và 10 b)

4

7 và

16 21

- -12.Tính:

a (-26).5.(-10) b)34+ 15.(-4)

-c)(-7).12 + 51 d(-7 +10).(-5)

Trang 5

-e)

2 1 10

.

3 5 7 f)

9 5 3

16 8 4 

-

-II Hình học:

1)Góc:

Góc là hình gồm hai tia chung góc

Kí hiệu: xOy

* Góc bẹt là góc có hai cạnh là hai tia đối nhau

2) Số đo góc:

Mỗi góc có một số đo

*Số đo của góc bẹt là 1800

Kí hiệu: xOy 1800

* Góc vuông là góc có số đo bằng 900

Kí hiệu: xOy  90 

* Hai góc phụ nhau là hai góc có tổng số đo bằng 900

4 Tia phân giác của một góc là tia nằm giữa hai cạnh của góc và tạo với hai cạnh ấy hai

góc bằng nhau

5 Đường tròn tâm O bán kính R là hình gồm các điểm cách O một khoảng bằng R.

Kí hiệu: (O,R)

6 Tam giác ABC là hình gồm ba đoạn thẳng AB, AC, BC khi ba điểm A, B, C không

thẳng hàng

O

y x

y x

O

x

y O

z

x

y

O

R O

C B

A

Trang 6

* BÀI TẬP:

Bài:1 Trên cùng một nửa mặt phẳng bở chứa tia Ox vẽ hai tia Ot, Oy sao cho  20 ; 0  40 0 xOtxOy a)Ot có nằm giữa hai tia Ox và Oy không ? Vì sao ? b)Tính tOy ? So sánh xOttOy ? c)Ot có là tia phân giác của góc xOy không ? Vì sao ?

-Bài 2:.Gọi Oz là tia nằm giữa hai tia Ox, Oy Biết xOy 500, zOy 300 Tính xOz ?

-Bài 3:.Cho hai góc kề bù AOB và BOC , biết AOC 85 0, Tính BOC?

-Bài 4:Gọi Ot là tia phân giác của góc xOy , biết xOy 700, Tính xOt ?

Trang 7

-Bài 5.cho tia Ox vẽ hai góc xOy và xOz trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox sao cho xOy 550, xOz 100 0 a)Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại b)Tính yOz ?

-

Ngày đăng: 09/06/2021, 14:01

w