1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 6 HKII(2010)

2 149 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 207,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi sau 45 phút, Nam đi được bao nhiêu phần quãng đường.. Hỏi Dũng được Tuấn cho bao nhiêu viên bi.. Tính lượng sữa trong một chai, biết rằng lượng bơ trong chai sữa này là 18g.. Tính tỉ

Trang 1

PGD & ĐT VĨNH THUẬN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II; MÔN : TOÁN 6; NĂM HỌC: 2009 – 2010

Câu 1: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu? Áp dụng tính: a/ (-27).(-5) ; b/ (-10).11

Câu 2: Phát biểu định nghĩa hai phân số bằng nhau? Áp dụng: Tìm số nguyên x biết:

21

6

7 

x

Câu 3: Phát biểu quy tắc rút gọn phân số? Áp dụng: Rút gọn các phân số sau: a/

81

63

; b/

140

20

Câu 4: Phát biểu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu, khác mẫu? Áp dụng: Tính: a/

25

8 25

7 

; b/

39

14 13

6 

Câu 5: Phát biểu quy tắc phép trừ phân số ? Áp dụng: Tính: a/

2

1 8

1

 ; b/

6

5 5

3

 Câu 6: Phát biểu quy tắc phép nhân, phép chia phân số? Áp dụng: Tính: a/

3

1 4

1

; b/

12

5 : 6

5

Câu 7 : Tính: a/

11

3 19

7 11

8 19

7

 ; b/

13

3 9

5 13

9 9

5

Câu 8: Quy đồng mẫu các phân số sau: a/

120

11

và 40

7 ; b/

40

9

; 60

13

; 30

Câu 9: Tính: a/

7

4 7

3 

; b/

24

8 21

7

Câu 10: Tính: a/

11

6 1 11

; b/

3

2 7

5 3

Câu 11: Tính: a/

3

2 4

1

 ; b/

2

1 3

1

 Câu12: Tìm x, biết: a/

4

3 4

1

x ; b/

4

1 2

1 4

3

Câu 13: Tìm x, biết: a/

7

4 7

4

x ; b/

4

3 : 4

3

x Câu 14: Tìm x, biết: a/

4

3 2

1

x ; b/

30

19 6

5 5

x

Câu 15: Tìm x, biết : a/

8

5 4

1

x ; b/

7

4 9

5

x

Câu16: Nam đi xe đạp, 15 phút đầu đi được

3

1 quãng đường, 15 phút thứ hai đi được

4

1 quãng đường, 15 phút cuối đi được 9

2

quãng đường Hỏi sau 45 phút, Nam đi được bao nhiêu phần quãng đường

Câu 17: Tuấn có 28 viên bi Tuấn cho Dũng

7

3

số bi của mình Hỏi Dũng được Tuấn cho bao nhiêu viên bi Tuấn còn lại bao nhiêu viên bi?

Câu 18: Trong sữa có 4,5% bơ Tính lượng sữa trong một chai, biết rằng lượng bơ trong chai sữa này là 18g

Câu 19: Trong 40 kg nước biển có 2kg muối Tính tỉ số phần trăm muối trong nước biển

Câu 20: 75% một mảnh vải dài 3,75m Hỏi cả mảnh vải dài bao nhiêu mét?

Câu 21: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Ot, Oy sao cho xOt = 250, xOy = 500

a) Tia Ot có nằm giữa hai tia Ox và Oy không? Vì sao?

b) So sánh góc tOy và góc xOt

c) Tia Ot có là tia phân giác của góc xOy không? Vì sao?

Câu 22: Vẽ hai góc kề bù xOy, yOx’, biết xOy = 1300 Gọi Ot là phân giác của góc xOy Tính x’Ot

Câu 23: Cho hai tia Oy, Oz cùng nằm trên một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox Biết xOy = 300, xOz = 800 Vẽ tia phân giác Om của xOy Vẽ tia phân giác On của yOz Tính mOn

Câu 24: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Oz, Oy sao cho xOz = 400, xOy = 800

a) Tia Oz có nằm giữa hai tia Ox và Oy không? Vì sao?

b) So sánh góc zOy và góc xOz

c)Tia Oz có là tia phân giác của góc xOy không? Vì sao?

Câu 25: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Om, On sao cho xOm = 600, xOn = 1200

a) Tia Om có nằm giữa hai tia Ox và On không? Vì sao?

b) So sánh góc mOn và góc xOm

c) Tia Om có là tia phân giác của góc xOn không? Vì sao?

ĐÁP ÁN ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ II; MÔN: TOÁN – LỚP 6 ;NĂM HỌC: 2009 – 2010

Câu 1 : Quy tắc trong trang 88; 90 SGK Áp dụng tính: a/ 135; b/ -110

Câu 2 : Định nghĩa SGK trang 8 Áp dụng: x2

Trang 2

Câu 3 : Quy tắc SGK trang 13 Áp dụng: a/

9

7

; b/

7

1

Câu 4: Quy tắc SGK trang 25;26 Áp dụng: a/

5

3

; b/

39 4

Câu 5 : Quy tắc SGK trang 32 Áp dụng: a/

8

3

; b/

30

7

Câu 6 : Quy tắc SGK trang 36;42 Áp dụng: a/

12

1

; b/  2 Câu 7: a/

19

7

; b/

39 5

Câu 8: a/

120

11

; 120

21

; b/

120

27

; 120

26

; 120

Câu 9 : a/  1; b/ 0

Câu 10: a/ 0; b/

7 5

Câu 11: a/

12

5

; b/

6 5

Câu 12: a/ x1; b/ x 0

Câu 13: a/ x1; b/ x1

Câu 14: a/

4

5

x ; b/x 1

Câu 15: a/

8

7

x ; b/ x20

Câu 16 : Đáp số:

36

29 ( Quãng đường) Câu 17 : Đáp số: 12( Viên); 16 ( Viên)

Câu 18 : Đáp số: 400(g)

Câu 19 : Đáp số: 5%

Câu 20 : Đáp số: 5 (m)

Câu 21 : a/ Tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy vì xOt xOy

b/ xOt + tOy =xOy ; 250 + tOy = 500; tOy = 500 – 250 = 250; Vậy tOy = xOt

c/ Ot là tia phân giác của xOy vì: Tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy và tOy = xOt

Câu 22: Ta có: x’Oy =1800 – 1300 = 500(Tính chất hai góc kề bù); 0 650

2

130

xOt tOy (vì Ot là tia phân giác của

xOy); Vậy: x'Ot x'OytOy500 650 1150

2

50

; 15 2

30

Vậy: mOnmOyyOn150 250 400

Câu 24 : a/ Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy vì xOz xOy

b/ xOz + zOy =xOy ; 400 + zOy = 800; zOy = 800 – 400 = 400; Vậy zOy = xOz

c/ Oz là tia phân giác của xOy vì: Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy và zOy = xOz

Câu 25 : a/ Tia Om nằm giữa hai tia Ox và On vì xOm xOn

b/ xOm + mOn =xOn ; 600 + mOn = 1200; mOn = 1200 – 600 = 600; Vậy mOn = xOm

c/ Om là tia phân giác của xOn vì: Tia Om nằm giữa hai tia Ox và On và mOn = xOm

Ngày đăng: 27/06/2015, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w