3.So sánh hai phân số.* Trong hai phân số có cùng mẫu dương,phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn * Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu,ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫ
Trang 1ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ II _ TOÁN 6.
Năm học 2010 – 2011
LÝ THUYẾT:
A SỐ HỌC:
I.CH ƯƠNG II: SỐ NGUYÊN
1.Cộng hai số nguyên dương: chính là cộng hai số tư nhiên
* ví dụ: (+4) + (+3) = 4+3 = 7
2.Cộng hai số nguyên âm
* Quy tắc: Muốn cộng hai số nguyên âm,ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “-” trước kết quả
3.Cộng hai số nguyên khác dấu
* Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng 0
* Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau,ta tìm hiệu hai giá trị tuyệt đối của
chúng(số lớn trừ số nhỏ) rồi đặt trước kết quả tìm được dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn 4.Tính chất của phép cộng các số nguyên
* Tính chất giao hoán: a + b = b + a
* Tính chất kết hợp: (a + b) + c = a + (b + c)
* Cộng với số 0: a + 0 = 0 + a = a
* Cộng với số đối: a + (- a) = 0
5.Hiệu của hai số nguyên:
* Quy tắc: Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b,ta cộng a với số đối của b
a – b = a + (-b)
6.Quy tắc chuyển vế:
Quy tắc: Muốn chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức,
ta phải đổi dấu số hạng đó: dấu “+” đổi thành dấu “-” và dấu “-” đổi thành dấu“+”
7.Nhân hai số nguyên
Quy tắc: Muốn nhân hai số nguyên ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng
8.Tính chất của phép nhân
* Tính chất giao hoán: a b = b a
* Tính chất kết hợp: (a b) c = a (b c)
* Nhân với số 1: a 1 = 1 a = a
* Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:
a.(b+c)= a.b + a.c
II.CHƯƠNG III: PHÂN SỐ
1.Phân số bằng nhau:
* Định nghĩa: hai phân số
a
b và
c
d gọi là bằng nhau nếu a.d = b.c
* Quy đồng mẫu nhiều phân số
2 Quy tắc: Muốn quy đồng mẫu nhiều phân số với mẫu dương ta làm như sau:
Bước1: Tìm một BC của các mẫu (thường là BCNN) để làm mẫu chung.
Bước 2: Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu (bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu).
Bước 3: Nhân tử và mẫu của mỗI phân số với thừa số phụ tương ứng
Trang 23.So sánh hai phân số.
* Trong hai phân số có cùng mẫu dương,phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
* Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu,ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau: phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
4.Phép cộng phân số
* Cộng hai phân số cùng mẫu: Muốn cộng hai phân số cùng mẫu,ta cộng các tử và giữ nguyên
mẫu a b a b
* Cộng hai phân số không cùng mẫu: Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu,ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung
5.Phép trừ phân số
* Muốn trừ một phân số cho một phân số,ta cộng số bị trừ với số đối của số trừ:
( )
b d b d
6.Phép nhân phân số
* Muốn nhân hai phân số,ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau
.
7.Phép chia phân số
* Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân số,ta nhân số bị chia với số nghịch đảo của số chia
a c a d a d
b d b c b c ;
(c 0)
8.Tìm giá trị phân số của một số cho trước
* Quy tắc: Muốn tìm
m
n của số b cho trước,ta tính b
m
n (m,n N,n 0).
9.Tìm một số biết giá trị một phân số của nó
* Quy tắc: Muốn tìm một số biết
m
n của nó bằng a,ta tính a
m a n
(m,n N*)
10.Tìm tỉ số của hai số
* Quy tắc: Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai số a và b,ta nhân a với 100 rồi chia cho b và viết kí hiệu % vào kết quả :
.100
%
a b
B HÌNH HỌC :
1.Góc: góc là hình gồm hai tia chung gốc
- Góc chung của hai tia là đỉnh của góc.Hai tia là hai cạnh của góc
- Góc có số đo bằng 900 là góc vuông
- Góc nhỏ hơn góc vuông là góc nhọn
- Góc có số đo bằng 1800 là góc bẹt
- Góc lớn hơn góc vuông nhưng nhỏ hơn góc bẹt là góc tù
2 Khi nào thì xôy + yôz = xôz ?
3.Thế nào là hai góc kề nhau ? (sgk/81)
4 Thế nào là hai góc bù nhau ? (sgk/81)
5.Thế nào là hai góc phụ nhau ? (sgk/81)
6.Thế nào là hai góc kề bù ? (sgk/81)
Trang 37.Tia phân giác của một góc là gì?
8.Định nghĩa đường tròn
9.Định nghĩa hình tròn
10.Tam giác ABC là gì?
BÀI TẬP
I PHẦN TRẮC NGHIỆM :
Nhóm 1 :
1 Ph©n sè b»ng ph©n sè
−3
4 lµ:
A
−3
3
3
75
100
2 Ph©n sè nµo sau ®©y lµ tèi gi¶n?
A
6
−4
− 3
15
20
3 Tổng
7 11
bằng :
A
5
6 B
4
3 C
2
3 D
2 3
4 KÕt qu¶ cña phÐp trõ
5
27−
5
27 lµ:
−10
20
−10
0
5 ViÕt hçn sè 5
3
4 díi d¹ng ph©n sè lµ:
Trang 4A
15
19
3 23
D
23
4
6 KÕt qu¶ cña phÐp chia
5
6:
−1
2 lµ:
A
5
10
6 C
−5
5 6
7 Đổi số thập phân 0,08 ra phân số được:
A
8
100 B
8
10 C
8
0,8 100
8 Phân số tối giản của phân số
20 (−140) là : A
10
4 (−28) C.
2
1 (−7)
9 Góc bẹt là góc có số đo bằng:
A 900 B 1000 C 1800 D 1200
10 Góc vuông là góc có số đo bằng:
11 Góc nhỏ hơn góc vuông gọi là góc:
A Góc tù B Góc bẹt C Góc nhọn D Góc vuông
12 Hai góc phụ nhau có tổng số đo bằng:
13 Kết luận nào sau đây là đúng?
A Hai góc kề nhau có tổng số đo bằng 900 B Hai góc phụ nhau có tổng số đo bằng 1800
C Hai góc bù nhau có tổng số đo bằng 900 D Hai góc bù nhau có tổng số đo bằng 1800
14 Cho hai góc bù nhau, trong đó có một góc bằng 350 Số đo góc còn lại sẽ là:
A 650 B 550 C 1450 D 1650
14 KÕt qu¶ cña phÐp céng
5 1
8 4 lµ.
A
1
2 B
6
8 C
7
8 D
7 16
15 kÕt qu¶ cña phÐp trõ
1 1
27 9 lµ:
A
0
2 B
2 27
C
2
27 D
2 27
16 KÕt qu¶ t×m mét sè, khi biÕt
2
3 cña nã b»ng 7,2 lµ:
Trang 5A 10,8 B
3
2 C
3,6
3 D
14, 2 3
17 Kết luận nào sau đây không đúng:
A Hai góc bù nhau là 2 góc có tổng số đo bằng 900 B Góc tù là góc có số đo lớn hơn
900 và nhỏ hơn 1800
C Hai góc vừa kề vừa bù được gọi là 2 góc kề bù D Hai góc có 1 cạnh chung thì được gọi là 2 góc kề nhau
18 Đường tròn (A ; 4,5cm) có đường kính là:
A 4cm B.4,5cm C 9cm D 9cm
19 §iỊn dÊu X vµo « trèng mµ em chän:
Cho biÕt xOt= 450 vµ
y t
1350
450
O x
Gãc nhän
Gãc tï
Gãc vu«ng
Gãc bĐt
20 Kết quả của phép tính
1 1
2 3 là:
A
1
1
1 1
2 3
D Cả A, B, C đều sai
21 Khi đổi hỗn số
5 3 7
ra phân số được:
A
21
7
B
16 7
C
26 7
D
26 7
22 Đổi số thập phân 0,08 ra phân số được:
A
8
100 B
8
10 C
8
0,8 100
23 Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz thì :
A xOy yOz xOz B xOz zOy xOy
C yOx xOz yOz D xOy yOz
24 Rút gọn phân số \f(-3,15 được phân số tối giản là:
Nhĩm 2 :
Câu 1: Tính : (-6)+(-10) bằng :
Trang 6A 10 B -16 C -10 D 16
Câu 2: Tính : ( - 5) 8 bằng
Câu 3: Khi x = 2 thì x bằng
Câu 4: Tính : ( -75) : 25 bằng :
Câu 5: Tập hợp các số nguyên ước của 2 là :
A.1;2 B.1; 2 C.0;2;4;6; D.2; 1;1;2
Câu 6: Khi x = 8 thì x bằng
A – 8 B 8 hoặc – 8 C 8 D 4
Câu 7: Số đối của -5 là:
Câu 8:Tập hợp các ước số của -7 là:
A 1; 7
B.1; 0;7
C.1;7
D 1; 7;1;7
Câu 9:Trong các số sau đây 1;-5;3;-8 số nào cĩ hai ước số:
Câu 10 : Viết tích (-3).(-3).(-3).(-3).(-3) dưới dạng một lũy thừa :
Câu 11: Hai phân số bằng nhau trong các phân số
6 4 8 3
; ; ;
10 5 10 5
A
6
10
và
3
6 10
và
8 10
8 10
và
4
6 10
và
4 5
Câu 12: Phân số tối giản trong các phân số sau
12 27 19 3
15 63 51 30
là:
A
12
27 63
C
3 30
19 51
Câu13: Mẫu chung của các phân số
3 6 2
; ;
12 20 5
là:
Câu 14: Tổng của hai phân số
3
4 và
5 2
là:
A
7
4
B
13
26
13 4
Câu 15: Kết quả phép tính
1 1 1
5 4 20 là:
Trang 7A 10 B 0 C
1 10
D
1 10
Câu 16: Kết quả đổi
15
20 ra phần trăm là:
Câu 17: Cho hình vẽ H.1 biết xOy = 300 và xOz = 1200 Suy
ra:
A yOz là gĩc nhọn. B yOz là gĩc vuơng.
C yOz là gĩc tù. D yOz là gĩc bẹt. 30 0
x y z
Câu 18: Nếu A = 350 và B = 550 Ta nĩi:
A A và B là hai gĩc bù nhau B A và B là hai gĩc kề nhau.
C A và B là hai gĩc kề bù D A và B là hai gĩc phụ nhau.
Câu 19: Với những điều kiện sau, điều kiện nào khẳng định tia Ot là tia phân giác của xOy ?
A xOtyOt B xOt tOy xOy
C xOt tOy xOy và xOt yOt
Câu 20: Cho hình vẽ H.2, tMz cĩ số đo là:
A 1450 B 350
C 900 D 550
35 0
t
z
y x
H.2
Câu 21: Cho hình vẽ H.3, đường trịn tâm O, bán kính
4cm
Một điểm A (O;4cm) thì:
A OA = 4cm B OA = 2cm
C OA = 8cm D Cả 3 câu trên đều sai
.Câu 22: Hình vẽ H.4 cĩ:
A 4 tam giác B 5 tam giác
C 6 tam giác D 7 tam giác
A
H.4
Câu 23: Nếu A = 700 và B = 1100
A A và B là hai gĩc phụ nhau B A và B là hai gĩc kề bù.
C A và B là hai gĩc bù nhau D A và B là hai gĩc kề nhau.
A O
H.3
Trang 8Câu 24: Với những điều kiện sau, điều kiện nào khẳng định tia Ot là tia phân giác của xOy ?
A xOtyOt B xOt tOy xOy
C
2
xOy xOtyOt
D Tất cả các câu trên đều sai
Câu 25: Điền vào chỗ trống:
A Hai góc có tổng số đo bằng 1800, gọi là hai góc ………
B Hai góc có tổng số đo bằng 900, gọi là hai góc ………
C Góc có số đo bằng 900 gọi là ………
D Góc có số đo bằng 1800 gọi là ………
Câu 26: Điền dấu x vào ô Đúng hoặc Sai: Đúng Sai A Góc bẹt là góc có 2 cạnh là hai tia đối nhau B Hai tia đối nhau là 2 tia có chung gốc C Nếu xOy yOz 1800 thì xOy và yOz gọi là 2 góc kề bù. D Nếu điểm M nằm bên trong đường tròn tâm O thì M cách điểm O một khoảng nhỏ hơn bán kính đường tròn tâm O II PHẦN TỰ LUẬN : 1 Thùc hiÖn phÐp tÝnh: A= 5 13 + 5 7+ −20 41 + 8 13+ −21 41 B= 5 7⋅ 2 11+ 5 7⋅ 12 11− 5 7. 7 11
G = (−2) 3 + (−5 ) 7 + 2 3+ (−2 ) 7 H = ( 5) 2 ( 5) 9. . 7 11 7 11 N = −5 13 + 5 7+ 20 41+ −8 13 + 21 41 E = 5 7⋅ 12 11 + 5 7⋅ 12 11− 5 7. 17 11 2 Tìm x a x – 12 = - 9 + 15 b 4x – 12 = 400 c 2x – 35 = 15 d 3x + 17 = 2
e
5
8 16
x
g
4
10 8
y
3.Tính sau khi bỏ ngoặc ( 1,5 đ)
a/ ( 13 + 49) – ( 13 – 135 + 49)
b/ ( 18 + 29) + ( 158 – 18 – 29)
c/ 4 52 – 3 (24 – 9)
d/ [93 - (20 - 7)] : 16
4 Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ có chứa tia Ox, vẽ 2 tia Ot, Oy sao cho xOy = 1200, tOx = 600
Trang 9a) Giải thích vì sao tia Ot nằm giữa 2 tia Ox và Oy ?
b) Tính yÔt So sánh tOx và yOt
c) Tia Ot có là tia phân giác của xOy không? Vì sao?
5 Trên một nửa mặt phẳng bờ có chứa tia Om, vẽ 2 tia Ot, On sao cho mOn = 1300, mOt = 650 d) Giải thích vì sao tia Ot nằm giữa 2 tia Om và On ?
e) Tính nOt So sánh mOt và nOt
f) Tia Ot có là tia phân giác của mOn không? Vì sao?
Bài 1: Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có).
4)
5)
2 5 10
6)
7 64
8 49
7)
3 15
:
4 24
8)
9)
10)
11)
12)
13)
19 11 11 19 19
; 18) (
2
10
9 +
3 2
5) -
2 5
9; 19)
Trang 10Bài 2: Tìm x biết
7 2 x 27 11
:
10
11
3 1
x
12
12 1
x
13
2
9 13 x 9
1 3 x 26 6
5
1
3
6
4 x 2
Bài 3: So sánh.
1
2
3 và
1
4 2 )
7
10 và
7
8 3.)
6
7 và
3
14
21 và
60 72
Bài 4 : Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần
1
9 25 20 42 30 14 13
19 19 19 19 19 19 19
1 1 2 1 2 1 4
3 5 15 6 5 10 15
Bài 5:Tính giá trị các biểu thức sau:
A = a 3
1
+ a 6
1 4
1
a
với a = 5
3
1 4
3
6
5
b
b
với b = 13
12
Bài 6: Tính các tổng sau:
7
13 12
7 12 11
7 11
10
7
B = 25.27
1
1
31 29
1 29 27
1
BÀI TOÁN CÓ LỜI GIẢI
Trang 11BÀI 1 Khoảng cách giữa hai thành phố là 120 km Trên một bản đồ khoảng cách đó dài 2 cm Hỏi nếu khoảng
cách giữa hai điểm A, B trên bản đồ là 9 cm thì trên thực tế khoảng cách đó là bao nhiêu kilômét ?
BÀI 2 Trong tuần học tốt lớp 6A đã đạt được số điểm 10 như sau: Số điểm 10 của tổ 1 bằng 3
1 tổng số điểm 10 của ba tổ còn lại, số điểm 10 của tổ 2 bằng 4
1 tổng số điểm 10 của ba tổ còn lại, số điểm 10 của tổ 3 bằng 5
1 tổng
số điểm 10 của ba tổ còn lại, tổ 4 có 46 điểm 10 Tính xem cả lớp có bao nhiêu điểm 10 ?
BÀI 3 Một xe tải mỗi ngày chuyển được 7
3
số hàng trong kho đến nơi tiêu thụ Cùng ngày một xe tải khác nhập hàng mới vào kho bằng 3
1 1
số hàng đẫ chuyển đi Hỏi số hàng ban đầu trong kho là bao nhiêu , Biết số hàng tăng thêm là 101 tấn
BÀI 4 Một khu đất hình chữ nhật có chiều rộng
3
5 km, chiều dài gấp đôi chiều rộng
a) Tính chiều dài của khu đất
b) Tính chu vi và diện tích khu đất
BÀI 5 Một lớp có 40 học sinh số học sinh giỏi chiếm 25% số học sinh cả lớp.Số học sinh trung bình bằng
2
5 số học sinh giỏi Còn lại là học sinh khá
a.Tính số học sinh mỗi loại của lớp
b Tính tỉ số phầm trăm của số học sinh khá so với học sinh cả lớp
BÀI 6 Ba xe vận tải phải chở 1400 tấn xi măng từ nhà máy đến công trường Xe thứ nhất chở được 5
2 tổng số xi măng Xe thứ hai chở được 60% số xi măng còn lại Hỏi mỗi xe chở bao nhiêu tấn xi măng?
BÀI 7 Hoa làm một số bài toán trong ba ngày Ngày đầu bạn làm được
1
3 số bài Ngày thứ hai bạn làm được
3 7
số bài còn lại Ngày thứ ba bạn làm nốt 5 bài Trong ba ngày bạn Hoa làm được bao nhiêu bài?
BÀI 8 Một lớp có 45 học sinh Khi trả bài kiểm tra, số bài đạt điểm giỏi bằng
1
3 tổng số bài Số bài đạt điểm khá bằng
9
10 số bài còn lại Tính số bạn đạt điểm trung bình.(Giả sử không có bài điểm yếu và kém)
BÀI 9 Ba lớp 6 của trường THCS Quang Trung có 120 học sinh Số học sinh lớp 6A chiếm 35% so với học sinh
của khối Số học sinh lớp 6B bằng
20
21 số học sinh lớp 6A Còn lại là học sinh lớp 6C Tính số học sinh mỗi lớp?
BÀI 10 Lớp 6B có 48 học sinh Số học sinh giỏi bằng
1
6 số học sinh cả lớp Số học sinh trung bình bằng 300%
số học sinh giỏi, còn lại là học sinh khá
a Tính số học sinh mỗi loại
b Tính tỉ số % học sinh mỗi loại
Trang 12BÀI 11 Một lớp có 40 học sinh gồm 3 loại: giỏi, khá, trung bình Số học sinh giỏi chiếm
1
5 số học sinh cả lớp.
Số học sinh trung bình bằng
3
8 số học sinh còn lại
a Tính số học sinh mỗi loại
b Tính tỉ số % học sinh mỗi loại
BÀI 12 Khối 6 có 200 em Lớp 6A chiếm 40% tổng số học sinh toàn khối, lớp 6B có số học sinh bằng 81,25%
học sinh lớp 6A Tính số học sinh lớp 6C?
BÀI 13 Chu vi hình chữ nhật là 52,5 m Biết chiều dài bằng 150% chiều rộng Tính diện tích hình chữ nhật BÀI 14 Bạn Nam đọc một cuốn sách dầy 200 trang trong 3 ngày Ngày thứ nhất bạn đọc được
1
5 số trang sách Ngày thứ hai bạn đọc được
1
4 số trang còn lại Hỏi:
a) Mỗi ngày bạn Nam đọc được bao nhiêu trang sách?
b) Tính tỉ số số trang sách trong ngày 1 và ngày 3
c) Ngày 1 bạn đọc được số trang chiếm bao nhiêu % số trang của cuốn sách
BÀI 15 Một lớp có 45 học sinh gồm 3 loại học lực: giỏi, khá, trung bình Số học sinh trung bình chiếm
2
9số học sinh cả lớp, số học sinh khá bằng 60% số học sinh còn lại
a) Tính số học sinh mỗi loại
b) Tính tỉ số giữa số học sinh giỏi và học sinh trung bình
c) Số học sinh giỏi chiếm bao nhiêu phần trăm học sinh của cả lớp?
BÀI 16 Trường có 1008 học sinh Số học sinh khối 6 bằng 14
5 tổng số học sinh toàn trường Số học sinh nữ khối 6 bằng 5
2
số học sinh khối 6 Tính số học sinh nữ, nam của khối 6
BÀI 17 Một cửa hàng bán một số mét vải trong ba ngày Ngày thứ nhất bán
3
5 số mét vải ngày thứ 2 bán
2
7 số mét vải còn lại Ngày thứ 3 bán nốt 40m vải Tính số mét vải cửa hàng đã bán
BÀI 18 Trong một đợt lao động trồng cây, Lớp 6C được phân công trồng 200 cây Số cây tổ I trồng được chiếm
40% tổng số cây cả lớp trồng Số cây tổ II trồng bằng 81,25% số cây mà tổ I trồng Tính số cây tổ III trồng được, biết rằng Lớp 6C chỉ có 3 tổ
B.HÌNH HỌC.
BÀI 1 Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oz và Oy sao cho xOz = 750, xOy = 1500 a) Hỏi tia nào nằm giữa hai tia còn lại ? Vì sao?
b) Tính zÔy So sánh xÔz với zÔy
c) Tia Oz có phải là tia phân giác của xÔy không? Vì sao?
BÀI 2 Cho AOB 140 0 Vẽ tia phân giác OC của góc đó, vễ tia OD là tia đối của tia OA
a) Tính DOC