1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an dia 7

106 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 106
Dung lượng 156,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS: + Hoang mạc: Khí hậu khô hạn, khắc nghiệt, thực vật cằn cỗi + Nhiệt đới : Nóng, lượng mưa tập trung vào 1 mùa 3 Bài mới * Khởi động: Trong tiết thực hành các em sẽ dựa vào kiến thức [r]

Trang 1

Ngày soạn: 16/8/2010

Ngày giảng: 18/8(7A-7B)

Phần 1: THÀNH PHẦN NHÂN VĂN CỦA MÔI TRƯỜNG

- Dõn số là nguồn lao động của một địa phương

- Tỡnh hỡnh và nguyờn nhõn của sự gia tăng dõn số

- Hậu quả của sự gia tăng dõn số đối với mụi trường

2) Kĩ năng:

- Hiểu và nhận biết được sự gia tăng dõn số và bựng nổ dõn số qua cỏc biểu đồ dõn số

- Rốn kỹ năng đọc và khai thỏc thụng tin từ cỏc biểu đồ dõn số và thỏp tuổi

- Phõn tớch mối quan hệ giữa sự gia tăng dõn số nhanh với mụi trường.

3) Tư tưởng:

- Thấy được tầm quan trọng của sự gia tăng dõn số đối với sự phỏt triển kinh tế – xó hội

của một đất nước

- Ủng hộ cỏc chớnh sỏch và cỏc hoạt động nhằm đạt tỉ lệ gia tăng dõn số hợp lớ

II/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

1 GV: - Thỏp tuổi hỡnh 1.1 phúng to.

- Biểu đồ gia tăng dõn số Thế Giới từ đầu cụng nguyờn đến năm 2050hỡnh 1.2

- Biểu đồ hỡnh 1.3 và hỡnh 1.4

2 HS: Soạn bài trước ở nhà

III Hoạt động dạy và học

1) Ổn định lớp: nắm số lượng

2) Kiểm tra bài cũ: trong tiết học

3) Bài mới :

* Giới thiệu bài: Theo tư liệu của ủy ban dõn số thỡ: “trờn thế giới mỗi ngày cú

35.600.000 trẻ sơ sinh ra đời” Vậy hiện nay trờn trỏi đất cú bao nhiờu người Trong đú

cú bao nhiờu nam, nữ, bao nhiờu người già, trẻ… Và cứ một ngày số trẻ em được sinh rabằng số dõn của một nước cú số dõn trung bỡnh, như vậy điều đú cú l một thỏch thứclớn trong việc phỏt triển kinh tế - xó hội khụng?

Chỳng ta tỡm thấy cõu trả lời trong bài học hụm nay

Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Cỏ nhõn

GV yờu cầu hs đọc mục 1 trang

1 Dân s ố , ngu ồ n lao độ ng

Trang 2

3SGKcho biết:

? Cỏc cuộc điều tra dõn số cho chỳng ta

biết được điều gỡ

GV hướng dẫn hs quan sỏt 2thỏp tuổi

hỡnh 1.1

? Trong tổng số trẻ em từ 0 -> 4 ở mỗi

thỏp tuổi ước tớnh cú bao nhiờu bộ trai, cú

bao nhiờu bộ gỏi

? Hỡnh dạng của 2 thỏp tuổi khỏc nhau

ntn? Thỏp tuổi ntn thỡ tỉ lệ người trong độ

tuổi lao dộng cao

? Thỏp tuổi cho ta biết những đặc điểm

gỡ của dõn số

Hoạt động 2: Nhúm

GV chia lớp làm 6nhúm thảo luận yờu

cầu hs cỏc nhúm dựa vào kờnh chữ mục 2

trang 4 sgk và biểu đồ H 1.2 cho biết:

1 Sự gia tăng dõn số tự nhiờn phụ thuộc

vào những yếu tố nào

2 Nhận xột tỡnh hỡnh gia tăng dõn số

thế giới qua cỏc mốc năm từ cụng nguyờn đến

năm 2050

3 Dõn số thế giới bắt đầu tăng nhanh từ

năm nào ?Giải thớch?

? Quan sỏt và so sỏnh 2 biểu đồ cho biết

trong giai đoạn từ năm 1950- 2000 nhúm nước

nào cú tỉ lệ tăng dõn số cao hơn,Tại sao

? Thế nào là bựng nổ dõn số

- Các cuộc điều tra dân số cho biết tình hình dân số, nguồn lao động của một địa

phương ,một nước

- Tháp tuổi cho ta biết tổng

số nam , nữ theo từng độ tuổi nguồn lao động hiện tại và tương lai

+ Số dân trẻ hay già

2 Dân s ố th ế gi ớ i t ă ng nhanh trong th ế k ỉ XI X v à th ế k ỉ XX

- Do những tiến bộ trong cáclĩnh vực kinh tế , xã hội và y tế

3 S ự bùng n ổ dân s ố

- Các nước đang phát triển

có tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao

- Dân số tăng nhanh và đột ngột dẫn đến bùng nổ dân số ở nhiều nước châu á, châu Phi và

Mĩ La Tinh

- Các chính sách dân số và

Trang 3

?Nờu nguyờn nhõn và hậu quả của sự

? Thỏp tuổi cho ta biết những đặc điểm gỡ của dõn số

V HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

- Về nhà học bài trả lời cõu hỏi 1, 2, 3 sgk

- Ng/c trước bài 2: Sự phõn bố dõn cư

Ngày soạn: 17/8/2010

Ngày giảng: 19/8(7B) 20/8(7A)

Tiết 2- Bài 2 : Sự phõn bố dõn cư Cỏc chủng tộc trờn thế giới

I / MỤC TIấU:

1) Kiến thức:

- Biết được sự phõn bố dõn cư khụng đều và những vựng đụng dõn trờn Thế Giới

Trang 4

- Nhận biết sự khỏc nhau và sự phõn bố của 3 chủng tộc chớnh trờn TG.

2) Kĩ năng:

- Rốn luyện KN đọc BĐ phõn bố DC

- Nhận biết được 3 chủng tộc chỡnh trờn TG qua ảnh và qua thực tế

3) Tư tưởng :

- Cỏc chủng tộc đều bỡnh đẳng như nhau

II/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

1 GV: - Lược đồ phõn bố dõn cư hỡnh 2.1

- Tranh ảnh cỏc chủng tộc trờn TG

2 HS: Soạn bài trước ở nhà.

III/ TIẾN TRèNH TIẾT DẠY:

1) Ổn định lớp: nắm số lượng

2) Kiểm tra bài củ:

- Thỏp tuổi cho chỳng ta biết đặc điểm gỡ của DS.

- BNDS xảy ra khi nào ? Nờu nguyờn nhõn, hậu quả và phương hướng giải quyết ?

3) Bài mới :

* Giới thiệu bài: Loài người xuất hiện trờn trỏi đất cỏch nay hàng triệu năm Ngày nay,

con người đó sinh sống ở hầu khắp mọi nơi trờn trỏi đất Cú nơi dõn cư tập trung đụng,nhưng cũng nhiều nơi rất thưa vắng người Điều đú phụ thuộc vào điều kiện sinh sống

và khả năng cải tạo của con người

? Đối chiếu với bản đồ tự nhiờn thế giới

cho biết khu vực đụng dõn nằm ở vị trớ nào ?

- Những khu vực thưa dân : vùng núi cao, hoang mạc vùng

Trang 5

? Khu vực thưa dõn nằm đõu ? Tại sao.

GV ngày nay với những tiến bộ nơi nào

trờn trỏi đất

Hoạt động 2: nhúm

GV yờu cầu hs đọc thuật ngữ chủng tộc

GV chia lớp làm 3 nhúm thảo luận yờu

cầu hs cỏc nhúm quan sỏt ảnh 3chủng tộc H2.2

kết hợp với kờnh chữ mục 2 cho biết :

1 Căn cứ vào đõu người ta chia dõn cư thế

giới ra thành cỏc chủng tộc ?

2 Cho biết sự khỏc nhau về hỡnh thỏi bờn

ngoài của ba chủng tộc ?

3 Cỏc chủng tộc này sinh sống chủ yếu ở

đõu ?Việt Nam thuộc chủng tộc nào

V HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

- Về nhà học bài trả lời cõu hỏi 1, 2, 3 sgk

Ng/c trước bài : Quần cư đụ thị hoỏ

- Biết được vài nột về sự phỏt triển đụ thị và sự hỡnh thành cỏc siờu đụ thị

- Biết quỏ trỡnh phỏt triển tự phỏt của cỏc siờu đụ thị và đụ thị mới (đặc biệt ở cỏc nướcđang phỏt triển) đó gõy nờn những hậu quả xấu cho mụi trường

2) Kĩ năng :

- Nhận biết QCNT hay QCĐT qua cảnh chụp hoặc qua thực tế

Trang 6

- Nhận biết được sự phõn bố cỏc siờu đụ thị đụng dõn nhất trờn TG

- Phõn tớch bảng số liệu

- Phõn tớch mối quan hệ giữa qỏu trỡnh đụ thị hoỏ và mụi trường

3) Tư tưởng :

- Yờu thiờn nhiờn đất nước, cú thỏi độ và hành động đối với việc bảo vệ MT đụ thị

- Phờ phỏn cỏc hành vi làm ảnh hưởng xấu đến mụi trường đụ thị

II/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

1 GV: - BĐ DC TG cú thể hiện cỏc đụ thị.

- Ảnh cỏc đụ thị ở VN hoặc TG

2 HS: Soạn bài trước ở nhà

III/ TIẾN TRèNH TIẾT DẠY:

1) Ổn định lớp : Nắm số lượng

2) KT bài cũ :

- Cõu hỏi Sgk : cõu 1, 3/19

- Gọi Hs sửa bài 2 phần BT

3) Bài mới:

* Giới thiệu bài: Trước đõy con người sống lệ thuộc hoàn toàn vào thiờn nhiờn Theo

thời gian cựng với sự phỏt triển của KHKT, loài người đó biết sống quay quần tụ tậpgần nhau để cú đủ sức mạnh khai thỏc và cải tạo thiờn nhiờn Cỏc làng xúm và đụ thịđều hỡnh thành trờn bề mặt trỏi đất đỏp ứng nhu cầu phỏt triển của xó hội loài người,con người đó tổ chức cỏc hỡnh thức sinh sống và hoạt động kinh tế của mỡnh ngày càngphỏt triển ntn? Để trả lời cõu hỏi này chỳng ta sẽ tỡm hiểu nội dung bài

Hoạt động 1: Nhúm

GV gọi hs đọc thuật ngữ ''quần cư"

? Cú mấy kiểu quần cư chớnh

GV chia lớp làm 6 nhúm thảo luận yờu cầu hs

cỏc nhúm quan sỏt ảnh H3.1 , H3.2 và hiểu

biết của mỡnh cho biết sự khỏc nhau giữa

quần cư đụ thị và quần cư nụng thụn( theo nội

- Có hai kiểu quần cư chính : Quần

cư nông thôn và quần cư đô thị

- Ở nông thôn nhà cửa xen đồng ruộng thành làng bản thôn xóm, mật độ dân số thường thấp

+ Hoạt động kinh tế chủ yếu là

Trang 7

? Ở địa phương em thuộc loại hỡnh cư trỳ

nào? Hoạt động kinh tế chủ yếu là gỡ

GV xu thế ngày nay là tỉ lệ người sinh

sống nụng thụn cú xu hướng giảm dần

Hoạt động 2: Cỏ nhõn

GV yờu cầu hs đọc kờnh chữ trong sgk đoạn

"cỏc đụ thị đó xuất hiện trờn thế giới "

? Đụ thị xuất hiện trờn trỏi đất từ thời kỡ nào

? Đụ thị phỏt triển mạnh nhất khi nào

HS : Từ thế kỉ XI X lỳc cụng nghiệp phỏt triển

GV quỏ trỡnh phỏt triển đụ thị gắn với quỏ

trỡnh phỏt triển thương nghiệp , thủ cụng

XVIII đến năm 2001 tăng bao nhiờu lần

? Sự tăng nhanh và tự phỏt của cỏc siờu đụ thị

đó để lại những hậu quả gì

nông , lâm ngư nghiệp

- Ở đô thị nhà cửa xây dựng thành phố phường , mật độ dân số rất cao

+ Hoạt động kinh tế chủ yếu là công nghiệp , dịch vụ

2 Đô thị hoá Các siêu đô thị

- Ngày nay số người sống trong các đô thị chiếm khoảng một nửa dân số thế giới và có xu thế ngày càng tăng

IV ĐÁNH GIÁ:

? Dựa vào ảnh cho biết sự khỏc nhau giữa quần cư đụ thị và quần cư nụng thụn

? Hóy chọn đỏp ỏn đỳng : Chõu lục cú nhiều siờu đụ thị trờn 8triệu dõn trở lờn là:

a Chõu Âu Chõu Phi

b Chõu ỏ Chõu Mĩ

? Dựa vào bảng số liệu thống kờ (BT 2) nhận xột sự thay đổi số dõn và ngụi thứ của 10 siờu đụ thị lớn nhất thế giới từ năm 1950 - 2000 Cỏc siờu đụ thị này chủ yếu thuộc chõu lục nào

V HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

- Về nhà học bài trả lời cõu hỏi 1,2 sgk

- Làm bài 2 tập bản đồ địa 7

- Ng/c trước bài 4: Thực hành

VI PHỤ LỤC:

Trang 8

Ngày giảng: 26/8(7B) 27/8(7A)

Tiết 4- Bài 4: Thực hành: Phõn tớch lược đồ dõn số và thỏp tuổi

I/ MỤC TIấU:

1) Kiến thức:

- Khỏi niệm MĐDS và sự phõn bố DC khụng đồng đều trờn TG

- Cỏc khỏi niệm đụ thị, siờu ĐTvà sự phõn bố cỏc SĐT ở Chõu Á

2) Kĩ năng: Củng cố và nõng cao thờm 1 bước cỏc khỏi niệm sau:

- Nhận biết 1 số cỏch thể hiện MĐDS, phõn bố DS và cỏc đụ thị trờn lược đồ DS

- Đọc và khai thỏc cỏc thụng tin trờn lược đồ DS

- Đọc sự biến đổi kết cấu DS theo độ tuổi 1 địa phương qua thỏp tuổi , nhận dạng thỏptuổi

- Qua cỏc bài thực hành HS củng cố KT, kĩ năng đó học của toàn chương và biết vậndụng vào việc tỡm hiểu thực tế DS Chõu Á , DS một địa phương

3) Tư tưởng: í thức được về gia tăng DS và ĐTH.

II/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

1/ GV: - Cỏc hỡnh 4.1, 4.2 ,4.3 phúng to

Trang 9

- BĐ hành chớnh VN, BĐ tự nhiờn Chõu Á

2/ HS: soạn bài trước ở nhà, dụng cụ học tập

III/ TIẾN TRèNH TIẾT DẠY :

1) Ổn định lớp:

2) KT bài cũ : - KT phần chuẩn bị bài làm của HS ở nhà về BT thực hành

3) Bài mới:

* Giới thiệu bài: Vậy là chỳng ta đó tỡm hiểu xong phần I “ Thành phần nhõn văn của

mụi trường” để rừ hơn cỏc phần đó học đồng thời để khắc sõu thờm kiến thức cũng như

kĩ năng đọc, phõn tớch lược đồ chỳng ta đi vào bài thực hành

2 Đọc bảng chỳ giải trong lược đồ

3 Nơi cú mật độ dõn số cao nhất là bao nhiờu thuộc huyện hay thị xó nào ?

4 Nơi cú mật độ dõn số thấp nhất là bao nhiờu thuộc huyện nào ?

2 Quan sát tháp tu ổ i c ủ a

TP HCM n ă m 1989 v à n ă m

1999 đọ c v à nh ậ n d ạ ng tháp tu

ổ i

- Số trẻ từ 0-> 4 tuổi đã giảm+ Nam từ 5 triệu xuống gần 4triệu

+ Nữ từ gần 5triệu xuống 3,5

Trang 10

chõu ỏ và cho biết cỏc đụ thị lớn thường phõn

bố ở đõu? tại sao

3

Đọ c v à thai thác các thông tin trên l ượ c đồ phân b ố dân c ư châu á.

- Những khu vực tập trung đông dân : Đông á, Nam á , Đôngnam á

- Các đô thị lớn thường phân

bố ở ven biển hoặc dọc các con sông lớn

? Chỉ trờn bản đồ cỏc khu vực tập trung đụng dõn của chõu ỏ

V Hoạt động nối tiếp:

- Ng/ c trước bài 5: Đới núng mụi trường xớch đạo ẩm

Trang 11

Ngày soạn: 30/8/2010

Ngày giảng: 1/9(7A-7B)

Phần hai : CÁC MễI TRƯỜNG ĐỊA LÍ

Chương I: Mụi trường đới núng.

Hoạt động kinh tế của con người ở đới núng

Tiết 5- Bài 5: Đới núng Mụi trường xớch đạo ẩm

I/ MỤC TIấU:

1) Kiến thức:

- Xỏc định được vị trớ đới núng trờn thế giới và cỏc kiểu MT trong đới núng

- Trỡnh bày được đặc điểm của MT XĐ ẩm

2) Kỹ năng:

- Đọc được biểu đồ nhiệt độvà LM của MT XĐ ẩm

- Nhận biết được MTXĐ ẩm qua 1 đoạn văn mụ tả và qua ảnh chụp

3) Tư tưởng:

- Yờu thiờn nhiờn , yờu đất nước  GD ý thức bảo vệ MT

II/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

1/ GV: - Bản đồ KH TG , BĐ cỏc nước TN TG , cỏc loại giú.

- Cỏc hỡnh 5.1, 5.2, 5.3, 5.4, 5.5 phúng to.

2/ HS: Soạn bài trước ở nhà

III/ TIẾN TRèNH TIẾT DẠY :

1) Ổn định lớp: kiểm tra SS

2) KT bài cũ:

Trang 12

- Nhận xột hỡnh dỏng thỏp tuổi hỡnh 4.2 và 4.3 cú gớ thay đổi và nhúm tuổi nào tăng về

tỷ lệ và nhúm tuổi nào giảm về tỷ lệ

- Kể tờn cỏc KV đụng dõn , cỏc đụ thị lớn ở cỏc KV Đụng Nam Á

3) Bài mới:

* Giới thiệu bài: Trờn Trỏi đất ở vành đai thiờn nhiờn bao quanh xớch đạo nằm giữa 2

chớ tuyến cú 1 mụi trường với diện tớch khụng lớn, nhưng lại là nơi cú diện tớch rừngrậm xanh quanh năm rộng nhất thế giới Thiờn nhiờn ở nay tạo điều kiện cho sự sống vàphỏt triển hết sức phong phỳ Đú là mụi trường gỡ? Nằm trong đới khớ hậu nào? Đặcđiểm tự nhiờn ra sao? Ta cựng tỡm hiểu nội dung qua bài học hụm nay

Hoạt động 1: Cỏ nhõn (10 phỳt )

GV treo bản đồ cỏc kiểu mụi trường

hướng dẫn hs chỉ ranh giới của đới núng

? xỏc định trờn bản đồ giới hạn và vĩ độ

của đới núng

? Vỡ sao gọi là nội chớ tuyến Trong

năm cú mấy lần mặt trời chiếu vuụng gúc với

vựng nội chớ tuyến

? Đới núng cú nhiệt độ như thế nào trong

năm cú loại giú nào thổi

? So sỏnh diện tớch đới núng với diện

tớch đất nổi trờn bề mặt trấi đất

? Xỏc định trờn lược đồ hỡnh 5.1 cho

biết đới núng cú mấy kiểu mụi trường

? Nguyờn nhõn của sự phõn hoỏ thành 4

kiểu mụi trường

Hoạt động 2: cỏ nhõn (5 phỳt)

? Xỏc định vị trớ của mụi trường xớch

đạo ẩm trờn bản đồ Mụi trường xớch đạo ẩm

nằm trong khoảng từ vĩ độ nào đến vĩ độ nào

? Yếu tố cơ bản nhất ảnh hưởng đến tự

nhiờn của mụi trường xớch đạo ẩm là gỡ

- Có nhiệt độ cao , có gió tín phong đông bắc và đông namthổi quanh năm

- Có 4 kiểu môi trường khác nhau : xích đạo ẩm , nhiệt đới , nhiệt đới gió mùa , hoang mạc

II Môi tr ườ ng xích đạ o ẩ m

1 V ị trí

- Nằm trong khoảng từ

50bắc đến 50 nam

2 khí h ậ u

Trang 13

của Xin ga po hướng dẫn cỏch đọc phõn tớch

? Rừng cú mấy tầng chớnh tại sao rừng ở

đõy lại cú nhiều tầng

? Cho biết mối quan hệ giữa khớ hậu ,

- Lượng mưa trung bình năm lớn từ 1500->2500mm, mưa nhiều quanh năm

- Độ ẩm không khí cao trên80%

3 R ừ ng r ậ m xanh quanh n

ă m

- Rừng có nhiều tầng rậm rập , thực vật và động vật phong phú

IV Đỏnh giỏ:

? Chỉ trờn bản đồ vị trớ của mụi trường đới núng và nờu tờn cỏc kiểu mụi trường trong đới núng

? Hóy điền vào bảng dưới đõy cỏc đặc điểm của mụi trường xớch đạo ẩm :

Trang 14

V Hoạt động nối tiếp

- Về nhà học bài trả lời cõu hỏi 1->4sgk

Lượngmưa

Ngày soạn: 1/9/2010

Ngày giảng: 3/9(7A) 8/9(7B)

Tiết 6- Bài 6: Mụi trường nhiệt đới

- Biết đặc điểm của đất và biện phỏp bảo vệ đất ở MT nhiệt đới

- Biết hoạt động kinh tế của con người là một trong những nguyờn nhõn làm thoỏi hoỏđất, diện tớch xa van và nửa hoang mạc ở đới núng ngỏy càng mở rộng

2) Kĩ năng :

- Củng cố và rốn luyện KN đọc BĐ nhiệt độ và lượng mưa cho HS

- Củng cố KN nhận biết MT Địa Lớ cho HS qua ảnh chụp

- Phõn tớch mối quan hệ giữa cỏc thành phần tự nhiờn (đất và rừng), giữa hoạt độngkinh tế của con người và MT ở đới núng

3) Tư tưởng:

- Cú ý thức giữ gỡn, BVMT tự nhiờn, phờ phỏn cỏc hoạt động làm ảnh hưởng xấu đếnMT

II/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

1) GV: - Biểu đồ nhiệt độ, LM của MT nhiệt đới H6.1, 6.2 (phúng to), Hỡnh

6.3, 6.4

2) HS: - Soạn bài trước ở nhà

III/ TIẾN TRèNH TIẾT DẠY:

1) Ổn định lớp: KTSS (duy trỡ trong suốt tiết học)

2) Kiểm tra bài cũ :

- MT đới núng phõn bố vựng nào trờn TĐ? Kể tờn cỏc loại MT của đới núng

Trang 15

- MT XĐ ẩm cú đặc điểm gỡ ?

- Hs làm BT 3,4 Sgk Tr 18-19

3) Bài mới:

* Giới thiệu bài: Hụm nay chỳng ta sẽ tỡm hiểu kiểu mụi trường thứ 2 ở đới núng đú là

mụi trường nhiệt đới MT này cú vị trớ, đặc điểm khớ hậu và thiờn nhiờn ntn? Đú cũngchớnh là nội dung của bài học hụm nay

Hoạt động 1: Cỏ nhõn ( 5 phỳt )

GV treo lược đồ cỏc kiểu mụi trường

? Dựa vào kớ hiệu hóy xỏc định vị trớ của

mụi trường nhiệt đới trờn lược đồ

Hoạt động 2: Nhúm (15phỳt)

? Xỏc định trờn bản đồ vị trớ của hai địa

điểm: Ma la can và Gia mờ la

GV hướng dẫn học sinh cỏch phõn tớch

biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa

- Chia lớp làm 6 nhúm thảo luận giao nhiệm

nhiệt độ của mụi trường nhiệt dới

GV ở mụi trường nhiệt đới trong năm cú

hai lần nhiệt độ tăng cao

2 Khí h ậ u

- Nhiệt độ trung bình năm cao trên 200c Nóng quanh năm

- Lượng mưa tập trung vào một mùa Lượng mưa trung bình năm từ 500 đến

1500 mm

-Càng gần chí tuyến thời

kì khô hạn càng kéo dài , biên độ nhiệt trong năm càng lớn

3 Các đặ c đ i ể m khác

c ủ a môi tr ườ ng

Trang 16

GV hướng dẫn hs quan sỏt ảnh hỡnh 6.3 và

hỡnh 6.4

? Xa van ở Kờ ni a và cộng hoà Trung Phi

cú gỡ khỏc nhau

GV yờu cầu hs dựa vào kờnh chữ mục 2

trang 21 gsk thảo luận cặp / nhúm

1 Mựa mưa thực vật ở đõy phỏt triển như

thế nào Sụng ngũi cú đặc điểm gỡ ?

2 Mựa khụ thực vật như thế nào ? thiờn

nhiờn của mụi trường nhiệt đới cú sự thay đổi

như thế nào ?

3 Miền đồi nỳi nếu khụng được cõy cối che

phủ hoặc khụng được canh tỏc hợp lớ thỡ sảy ra

hiện tượng gỡ ? Biện phỏp khắc phục ?

? Vỡ sao diện tớch xa van và nửa hoang

mạc ở vựng nhiệt đới ngày càng mở rộng

? Mụi trường nhiệt đới thớch hợp cho việc

- Thích hợp cho việc trồng nhiều loại cây lương thực và cây công nghiệp

IV Đỏnh giỏ:

? Khớ hậu nhiệt đới cú đặc điểm gỡ về nhiệt độ và lượng mưa

? Hóy khoanh trũn vào chữ cỏi đứng đầu ý em cho là đỳng: Đặc điểm của mụi trường nhiệt đới là :

a Thiờn nhiờn thay đổi theo mựa

b Trong năm cú đủ 4 mựa

c Mựa mưa cõy cối tươi tốt , sụng đầy nước

d Hỡnh thành đất fe ra lớt đỏ vàng

V Hoạt động nối tiếp:

- Về nhà học bài trả lời cõu hỏi 1,2,3,4 gsk

- Ng/c trước bài: Mụi trường nhiệt đới giú mựa

VI Phụ lục

Trang 17

Phiếu học tập

Dựa vào biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa ở Ma la can (Xu Đăng )nằm ở 90B và Gia

mờ la (Sỏt ) nằm ở 120B , hóy hoàn thành bảng sau:

Cỏc yếu tố Ma la can (90 B) Gia mờ la

Trang 18

II Phương tiện dạy học

- Bản đồ cỏc mụi trường địa lớ

- Lược đồ giú mựa mựa hạ và giú mựa mựa đụng ở nam ỏ và đụng nam ỏ

- Biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của Hà Nội và Mum bai (ấn độ )

III Phương phỏp dạy học

-Thảo luận , Động nóo

- Đàm thoại gợi mở

IV Bài mới

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ

? Xỏc định trờn bản đồ vị trớ của mụi trường nhiệt đới ? Khớ hậu của mụi trường nhiệt đới cú đặc điểm gỡ

? Hóy khoanh trũn vào chữ cỏi đứng đầu ý em cho là đỳng :quang cảnh của mụi trường nhiệt đới thay đổi dần về hai chớ tuyến theo thứ tự :

a Rừng thưa, nửa hoang mạc , xa van

b Rừng thưa , xa van , nửa hoang mạc

c Xa van, nửa hoang mạc , rừng thưa

3 B i m i à ớ

Hoạt động 1: cỏ nhõn ( 5 phỳt)

? Lờn bảng xỏc định trờn bản đồ vị trớ của

mụi trường nhiệt đới giú mựa

? Khu vực nào của chõu ỏ cú mụi trường

nhiệt đới giú mựa điển hỡnh

2 Khí hậu

Trang 19

hiệu kết hợp với lược đồ H7.1 và H7 2 cho biết

:

1 Hướng giú thổi vào mựa hạ và mựa đụng

ở khu vực Nam ỏ và Đụng Nam ỏ?

2 Giải thớch tại sao lượng mưa ở cỏc khu

vực này cú sự chờnh lệch lớn giữa mựa hạ và

GV yờu cầu hs quan sỏt biểu đồ nhiệt độ và

lượng mưa của Hà Nội và Mum bai Chia lớp

làm hai nhúm lớn, giao nhiệm vụ cho cỏc nhúm

theo nội dung ở phiếu học tập:

+ Nhúm 1: nhận xột nhiệt độ và lượng mưa

của Hà Nội

+ Nhúm 2: nhận xột nhiệt độ và lượng mưa

của Mum Bai

? Em cú nhận xột gỡ về thời gian mưa và

lượng mưa giữa cỏc năm của nước ta

? Năm mưa nhiều, năm mưa ớt gõy ra hiện

tượng gỡ

Hoạt động 4: Cả lớp (10 phỳt)

? Quan sỏt H7.5 và H7.6 nhận xột sự thay

đổi của cảnh sắc thiờn nhiờn ở rừng cao su vào

mựa mưa và mựa khụ

? Ngoài sự thay đổi theo thời gian cảnh sắc

thiờn nhiờn cũn cú sự thay đổi như thế nào

? Cho biết sự khỏc nhau của thiờn nhiờn ở

nơi mưa nhiều và nơi mưa ớt

? Em cú nhận xột gỡ về mụi trường nhiệt

- Nhiệt độ và lượng mưa thay đổi theo mùa

- Nhiệt độ trung bìng năm trên

200c Lượng mưa trung bình năm trên 1000mm

- Thời tiết diễn biến thất thường

3 Các đặc điểm khác của môi trường

- Thiên nhiên thay đổi theo mùa và theo không gian

- Là kiểu môi trường đa dạng

và phong phú Gió mùa có ảnh hưởng lớn đến cảnh sắc thiên nhiên và cuộc sống của con người

- Nam á , Đông Nam á thích hợp cho việc trồng cây lương thực

và cây công nghiệp

- Là nơi đông dân

Trang 20

đới giú mựa

? Hóy lấy vớ dụ về giú mựa cú ảnh hưởng

đến cuộc sống của con người

? Khớ hậu nhiệt đới giú mựa thớch hợp cho

việc trồng những loại cõy gỡ

? Dựa vào hỡnh 4.4 em cú nhận xột gỡ về

dõn cư ở đây

V Đỏnh giỏ

? Dựa vào kiến thức đó học hóy điền tiếp nội dung thớch hợp vào bảng sau để thấy

rừ đặc trưng của khớ hậu nhiệt đới giú mựa

Thời tiết , khớ hậu

Nhiệt đới

gió mùa

? Trỡnh bày sự da dạng của mụi trường nhiệt đới giú mựa

VI Hoạt động nối tiếp

- Về nhà học bài trả lời cõu hỏi 1,2 sgk

Trang 21

I Mục tiờu bài học

Học sinh cần:

- Hiểu được cỏc hỡnh thức canh tỏc trong nụng nghiệp ở đới núng là làm nương rẫy , thõm canh lỳa nước , sản xuất nụng sản hàng hoỏ theo qui mụ lớn

- Biết được cỏc mối quan hệ giữa canh tỏc lỳa nước và dõn cư

- Nõng cao kĩ năng phõn tớch ảnh địa lớ và lược đồ , rốn luyện kĩ năng lập sơ đồ cỏc mối quan hệ

II Phương tiện dạy học

- Lược đồ những khu vực thõm canh lỳa nước ở chõu ỏ

- 1 số tranh về hỡnh thức canh tỏc trong nụng nghiệp ở đới núng

III Phương phỏp dạy học

- Đàm thoại gợi mở , động nóo

-Thảo luận nhúm

IV Hoạt động dạy và học

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Xỏc định trờn bản đồ vị trớ của mụi trường nhiệt đới giú mựa Cho biết đặc điểmnổi bật của khớ hậu

HS: - Nhiệt độ và lượng mưa thay đổi theo mựa

- Thời tiết diễn biến thất thường

3 B i m i:à ớ

Hoạt động của GV và HS Nội dung chớnh

Hoạt động 1: Cỏ nhõn ( 8 phỳt)

GV yờu cầu hs đọc phần 1 sgk kờt hợp với

những hiểu biết của mỡnh cho biết :

? ở miền nỳi sản xuất nụng nghiệp theo hỡnh

thức nào

? Quan sỏt hỡnh 8.1 và hỡnh 8.2 nờu 1số biểu

hiện cho thấy sự lạc hậu của hỡnh thức sản xuất

làm nương rẫy

HS: trả lời

? Cụng cụ sản xuất , năng xuất như thế nào

Hoạt động 2: Nhúm (17 phỳt )

GV chia lớp làm 6 nhúm thảo luận yờu cầu hs

cỏc nhúm đọc đoạn đầu của mục 2 và quan sỏt

H8.3, H8.4, H8.6 thảo luận cỏc cõu hỏi sau

1 Nờu 1số điều kiện cần thiết để tiến hành thõm

canh lỳa nước?

2 Quan sỏt hỡnh 8.3 và hỡnh 8.6 cho biết tại sao

núi ruộng bậc thang và đồng ruộng cú bờ vựng

Trang 22

bờ thửa lại là cỏch khai thỏc nụng nghiệp cú hiệu

quả và gúp phần bảo vệ mụi trường ?

3 Quan sỏt hỡnh 8.4 so sỏnh với H4.4 cho biết

khu vực thõm canh lỳa nước cú số dõn như thế

nào ? tại sao

HS cỏc nhúm thảo luận

GV gọi đại diện cỏc nhúm bỏo cỏo kết quả -

nhúm khỏc nhận xột bổ xung

GV chuẩn kiến thức

? Thõm canh lỳa sử dụng cụng cụ như thế nào ,

năng xuất ra sao

? Kể tờn 1 số nước xuất khẩu gạo trờn thế giới

HS: Thỏi Lan , Việt Nam

Hoạt động 3: Cả lớp (10 phỳt )

GV hướng dẫn học sinh quan sỏt hỡnh 8.5

? hóy mụ tả đồn điền trồng hồ tiờu ở Nam Mĩ

? Qua ảnh 8.5 rỳt ra nhận xột về qui mụ, tổ chức

sản xuất , sản phẩm của đồn điền

? Hóy nờu 1số ưu điểm và nhược điểm của

phương thức sản xuất theo qui mụ lớn

HS: -Thu hoạch khối lượng lớn , cú giỏ trị cao

- Đất rộng , vốn nhiều , mỏy múc , kĩ thuật cao ,

thị trường ổn định

- ở khu vực khí hậu nhiệt đới gió mùa , những nơi có nguồn lao động dồi dào , chủ động nước tưới tiêu

- Thâm canh lúa nước tăng vụ , tăng năng xuất -> tăng sản lượng

3 S ả n xu ấ t nông s ả n h à ng hoá

theo qui mô l ớ n

- Trồng trọt cây công nghiệp ,chăn nuôi chuyên môn hoá theo qui mô lớn tạo ra khối lượng nông sản lớn và

có giá trị cao

V Đỏnh giỏ:

? Nờu sự khỏc nhau của cỏc hỡnh thức canh tỏc trong nụng nghiệp ở đới núng

? Hóy khoanh trũn vào chữ cỏi đứng đầu ý em cho là đỳng:

1 Hỡnh thức sản xuất nụng nghiệp lạc hậu là hỡnh thức canh tỏc:

a Đồn điền c Trang trại

b Làm nương rẫy d Thõm canh

2 Đặc điểm của thõm canh lỳa nước là:

Trang 23

- Về nhà học bài trả lời cõu hỏi 1,2,3 sgk

- Cõu 2 điền mũi tờn để hoàn thành sơ đồ

- Ng/ c trước bài 9: Hoạt động SX nụng nghiệp ở đới núng

Ngày soạn: 13/9/2010

Ngày giảng: 15/9(7A) 16/9(7B)

Tiết 9- Bài 9: Hoạt động sản xuất nông nghiệp ở đới nóng

I/ MỤC TIấU: HS cần nắm:

1) Kiến thức:

- Nắm được cỏc mối quan hệ giữa KH với NN và đất trồng, giữa khai thỏc đất đai vàbảo vệ đất

- Biết được 1 số cõy trồng , vật nuụi ở cỏc kiểu MT khỏc nhau của đới núng

- Biết những thuận lợi và khú khăn của MT đới núng đối với sản xuất nụng nghiệp

Trang 24

- Biết một số vấn đề đặt ra đối với MT ở đới núng và những biện phỏp nhằm BVMTtrong quỏ trỡnh sản xuất nụng nghiệp

2) Kĩ năng:

- Luyện tập cỏch mụ tả hiện tượng ĐL qua tranh liờn hoàn và củng cố thờm kĩ năng đọcảnh ĐL cho HS

- Rốn luyện khỏi niệm phỏn đoỏn ĐL cho HS ở mức độ cao hơn về mối quan hệ giữa

KH với NN và đất trồng, giữa khai thỏc và bảo vệ đất trồng

- Phõn tớch mối quan hệ giữa cỏc thành phần tự nhiờn ở MT đới núng, giữa hoạt độngkinh tế của con người và MT ở đới núng

3) Tư tưởng:

- Giỏo dục cỏc em cú ý thức bảo vệ tài nguyờn rừng, đất (khai thỏc gắn với bảo vệ)

- Tuyờn truyền và giỳp mọi người xung quanh hiểu được quan hệ tương hỗ giữa sảnxuất nụng nghiệp và MT

II Phương tiện dạy học

- Biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của môi trường xích đạo ẩm

- Ảnh về đất đai bị xói mòn

III Hoạt động dạy và học

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ

? Nêu sự khác nhau của hai hình thức canh tác trong nông nghiệp của đới nóng: Làm nương rẫy và làm ruộng thâm canh lúa nước

HS: -Làm nương rẫy sử dụng công cụ thô sơ , ít chăm bón , năng xuất thấp

- Làm ruộng thâm canh lúa nước sử dụng công cụ thô sơ kết hợp với máy móc ,áp dụng KHKT , tăng vụ ,tăng nẵnguất , tăng sản lượng

3 Bài mới

Hoạt động 1: Cả lớp ( 20 phút)

? Khí hậu xích đạo ẩm , nhiệt đới ,nhiệt đới

gió mùa có đặc điểm gì

? Cho biết đặc điểm chung của môi trường đới

nóng

HS: Nắng nóng quanh năm và mưa nhiều

? Đặc điểm này có ảnh hưởng đối với cây

trồng và mùa vụ ra sao

GV hướng dẫn hs quan sát biểu đồ nhiệt độ và

lượng mưa của môi trương xích đạo ẩm kết

1 Đặc điểm sản xuất nông nghiệp

- Cây trồng phát triển quanh năm

có thể xen canh gối vụ nhiều loại cây

Trang 25

hợp với hình 9.2

? Nêu nguyên nhân dẫn đến xói mòn đất ở

môi trường xích đạo ẩm

? Muốn chống xói mòn chúng ta phải làm gì

? Tìm VD để thấy ảnh hưởng của khí hậu

nhiệt đới và khí hậu nhiệt đới gió mùa đối với

sản xuất nông nghiệp

? Nêu những biện pháp khắc phục những khó

khăn do khí hậu gây ra

Hoạt động 2: Nhóm (15 phút)

GV chia lớp làm 6 nhóm thảo luận yêu cầu hs

các nhóm dựa vào kênh chữ mục 2 sgk kết

hợp với những hiểu biết của mình trả lời

những câu hỏi sau

1 Nêu tên những loại cây lương thực và hoa

màu chủ yếu ở đông bằng và miền núi nước

ta?

2 Tại sao khoai lang trồng nhiều ở đồng

bàng , sắn lại trồng nhiều ở miền đồi núi?

3 Tại sao các vùng trồng lúa lại thường trùng

với vùng đông dân nhất thế giới

HS các nhóm thảo luận

GV gọi đại diện các nhóm báo cáo kết quả

- Nhóm khác nhận xét bổ xung

GV chuẩn kiến thức

? Kể tên các cây trồng chủ yếu ở đới nóng

? Kể tên các vật nuôi ở đới nóng và nơi phân

- Cần bảo vệ rừng trồng cây che phủ đất , làm ruộng bậc thang

2 Các sản phẩm nông nghiệp chủ yếu

- Cây trồng chủ yếu là lúa nước , các loại ngũ cốc và nhiều cây công nghiệp nhiệt đới có giá trị xuất khẩu cao

- Chăn nuôi trâu, bò, dê , cừu

IV Đánh giá

Môi trường xích đạo ẩm có những thuận lợi và khó khăn gì cho sản xuất nông nghiệp

? Hãy khoanh tròn vao chữ cái đứng đầu ý em cho là đúng nhất

Để khắc phục những khó khăn do khí hậu nhiệt đới gây rảtong nông nghiệp cần :

a Phát triển thuỷ lợi

b Trồng cây che phủ đất

c Chú ý đến tính chặt chẽ của mùa vụ

d Cả ba ý trên đều đúng

V Hoạt động nối tiếp:

- Về nhà học bài trả lời câu hỏi 1,2,3 sgk

- Ng/ c trước bài 10 : Dân số và sức ép dân số

Trang 26

Ngày soạn: 15/9/2010

Ngày giảng: 17/9(7A) 22/9(7B)

Tiết 10- Bài 10: Dân số và sức ép dân số tới tài nguyên

môi trường ở đới nóng

Trang 27

- Cú hành động tớch cực gúp phần giải quyết cỏc vấn đề mụi trường ở đới núng

II Phương tiện dạy học

- Biểu đồ về mối quan hệ giữa dân số và lương thực ở châu phi từ năm

1975->1990

- Bảng số liệu về tương quan giữa dân số và diện tích rừng

III Hoạt động dạy và học

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ

? Môi trường xích đạo ẩm có những thuận lợi và khó khăn gì cho sản xuất nông nghiệpHS: - Thuận lợi : Cây trồng phát triển quanh năm có thể gối vụ xen canh nhiều loại cây

- Khó khăn: các loại nấm sâu bệnh phát triển mạnh , đát dễ bị rửa trôi xói mòn

3 Bài mới

Hoạt động của GV và HS Nội dung chính

Hoạt động 1: Cá nhân (13 phút)

GV yêu cầu hs quan sát H2.1

? Cho biết dân cư đới nóng tập trung đông ở

những khu vực nào

HS: Nam á, Đông Nam á, Tây Phi, Đông

Nam Bra xin

? Dân số đông nhưng chỉ tập trung ở 1 số

khu vực sẽ tác động gì đến tài nguyên , môi

trường

GV yêu cầu hs quan sát H1.4

? Cho biết tình hình gia tăng dân số hiện nay

ở đới nóng như thế nào

? Bùng nổ dân số đã gây ra những hậu quả gì

GV Hiện nay việc kiểm soát tỉ lệ gia tăng

dân số đới nóng

Hoạt động 2: Nhóm (20 phút)

GV hướng dẫn hs phân tích biểu đồ về mối

quan hệ năm 1975->1990

Chia lớp làm 6 nhóm thảo luận yêu cầu hs

các nhóm dựa vào biểu đồ H 10.1thảo luận

1 Dân số :

- Đới nóng tập trung gần 1 nửa dân

số thế giới , nhưng chỉ tập trung vào

Trang 28

những câu hỏi sau:

1 Nhận xét sản lượng lương thực từ năm

1975-> 1990

2 Nguyên nhân sự gia tăng dân số tự nhiên

cao của châu phi?

3 Cho biết mối quan hệ giữa sản lượng

lương thực với gia tăng dân số tự nhiên?

4 Đọc biểu đồ bình quân lương thực theo

đầu người Giải thích?

HS các nhóm thảo luận

GV gọi đại diện các nhóm báo cáo kết quả -

Nhóm khác nhận xét bổ xung

GV chuẩn kiến thức

? Đọc bảng số liệu nhận xét về mối tương

quan giữa dân số và diện tích rừng

? Để đáp ứng nhu cầu ngày càng đông của

dân số chúng ta đã làm gì

? Tác động của sức ép dân số có ảnh hưởng

như thế nào đến tài nguyên môi trường

? Nêu 1 vài dẫn chứng để thấy rõ sự khai

thác rừng quá mức xẽ tác động xấu tới môi

trường

? Để giảm bớt sức ép của dân số tới tài

nguyên môi trường đới nóng chúng ta cần

IV Đánh giá

? Phân tích sơ đồ dưới đây để thấy hậu quả của việc tăng dân số quá nhanh ở đới nóng

Dân số tăng quá nhanh

Kinh tế chậm Đời sống chậm Tác động tiêu cực

phát triển cải thiện tới tài nguyên - môi trường

? Hãy vẽ sơ đồ thể hiện tác động tiêu cực của việc tăng dân số quá nhanh với tài nguyên môi trường

V Hoạt động nối tiếp:

- Về nhà học bài trả lời câu hỏi 1,2 sgk

- Ng/c trước bài 11: Di dân và sự bùng nổ đô thị ở đới nóng

Trang 29

- Nguyờn nhõn của sự di dõn và ĐTH ở đới núng

- Nguyờn nhõn hỡnh thành những vấn đề đang đặt ra trong cỏc đụ thị, siờu đụ thị ở đớinúng

- Hiểu được hậu quả của sự di cư tự do và đụ thị hoỏ tự phỏt đối với MT ở đới núng;thấy được sự cần thiết phải tiến hành đụ thị hoỏ gắn liền với phỏt triển kinh tế và phõn

Trang 30

- Phõn tớch ảnh địa lớ về vấn đề MT đụ thị ở đới núng.

3) Tư tưởng:

- Cho Hs thấy được sự di dõn và sự bựng nổ đụ thị ở đới núng  để lại những hậu quảxấu cho mụi trường  GD Hs ý thức bảo vệ mụi trường

II Phương tiện dạy học

- Bản đồ phân bố dân cư và các đô thị trên thế giới

- Biểu đồ tỉ lệ dân số đô thị

III Hoạt động dạy và học

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ

? Hãy vẽ sơ đồ thể hiện tác động tiêu cực của việc tăng dân số quá nhanh ở đới nóng tới tài nguyên , môi trường

HS: Dân số tăng quá nhanh

GV gọi học sinh đọc thuật ngữ "di dân"

? Di dân ở các nước đới nóng diễn ra do

nguyên nhân nào

? Di dân có tổ chức có kế hoạch tác động như

thế nào đến sự phát triển kinh tế , xã hội

HS: Giải quyết được việc làm , đời sống đỡ

khó khăn, kinh tế phát triển

ở đây rất đa dạng và phưc tạp

2 Đô thị hoá

Trang 31

Chia lớp làm 6 nhóm thảo luận yêu cầu hs các

nhóm dựa vào kênh chữ mục 2 sgk và bản đồ

phân bố dân cư các đô thị trên thế giới thảo

luận các câu hỏi sau:

1 Em có nhận xét gì về đô thị ở đới nóng năm

1950

2 Dựa vào hình 3.3 kể tên các siêu đô thị trên

8 triệu dân ở đới nóng?

3 Nhận xét về tốc độ đô thị hoá ở đới nóng ?

4 Số dân đô thị ở đới nóng từ năm 1989 đến

năm 2000 như thế nào?

HS các nhóm thảo luận

GV gọi đại diện các nhóm báo cáo kết quả -

nhóm khác nhận xét bổ xung

GV chuẩn kiến thức

? Dựa vào hình 11.3 nhận xét về tốc độ tăng tỉ

lệ dân đô thị ở 1 số nơi trên thế giới

? Quan sát hình 11.1 và hình 11.2 so sánh sự

khác nhau giữa đô thị hoá có kế hoạch và đô thị

hoá tự phát

? Nêu giải pháp khi tiến hành đô thị hoá ở các

nước đới nóng hiện nay

HS: Đô thị hoá gắn liền với phát triển kinh tếvà

phân bố lại dân cư

- Đới nóng là nơi có tốc độ đô thị hoá cao

- Tỉ lệ dân đô thị tăng nhanh và sốdân đô thị ngày càng nhiều

- Đô thị hoá tự phát đã để lại những hậu quả xấu cho môi trường

IV Đánh giá

? Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu ý em cho là đúng:

1 Nguyên nhân dẫn đến làn sóng di dân ở đới nóng là:

a Thiên tai , chiến tranh

b Kinh tế chậm phát triển

c Sự đói nghèo và thiếu việc làm

d Cả ba ý trên đều đúng

2 Ngày nay trong số 23 siêu đô thị trên thế giới , đới nóng đã chiếm:

a 10 siêu đô thị b 11 siêu đô thị

c 12 siêu đô thị d 13 siêu đô thị

V Hoạt động nối tiếp

- Về nhà học bài trả lời câu hỏi 1,2,3 sgk

- Ng/c trước bài 12: Thực hành

Trang 32

1) Kiến thức: Qua cỏc BT sẽ cung cấp kiến thức cho HS:

- Về cỏc khớ hậu XĐ ẩm, nhiệt đới và nhiệt đới giú mựa

- Về đặc điểm của cỏc kiểu MT ở đới núng

2) Kĩ năng :

- Rốn luyện cỏc khỏi niệm đó học, củng cố và nõng cao thờm 1 bước cỏc khỏi nệm sauđõy:

+ KN nhận biết cỏc MT của đới núng qua ảnh ĐL, qua BĐ nhiệt độ, LM

+ KN phõn tớch mối quan hệ giữa chế độ mưa với chế độ sụng ngũi, giữa khớ hậuvới MT

II Phương tiện dạy học

- Ảnh xa van đồng cỏ cao nhiệt đới

- Các biểu đồ bài tập 2,3,4 sgk

III Hoạt động dạy và học

Trang 33

GV gọi hs đọc nội dung bài thực hành 1 xác

định yêu cầu của bài

? Quan sát ba ảnh trang 39 cho biết chủ đề

của ba bức ảnh

HS: A- Sa mạc cát

B- Xa van

C- Rừng rậm

? Hãy mô tả quang cảnh trong ảnh A Chủ đề

của ảnh phù hợp với kiểu môi trường nào

? Mô tả quang cảnh trong ảnh B ảnh đó thuộc

kiểu môi trường nào

? Mô tả quang cảnh trong ảnh C, ảnh đó thuộc

kiểu môi trường nào

Hoạt động 2: Nhóm (12 phút)

GV gọi hs đọc nội dung bài thực hành 2 xác

định yêu cầu của bài

? Mô tả quang cảnh trong ảnh xa van , xa van

thuộc kiểu môi trường nào

HS: Thuộc môi trường nhiệt đới

? Khí hậu nhiệt đới có đặc điểm gì

GV chia lớp làm 6 nhóm thảo luận yêu cầu hs

các nhóm dựa vào biểu đồ A, B, C và ảnh xa

van bài tập 2 trả lời các câu hỏi:

1 Nhận xét nhiệt độ và lượng mưa trong năm

GV gọi hs đọc nôi dung bài thực hành 3 xác

định yêu cầu của bài

? Lưu lượng nước của sông là gì

? Cho biết mối quan hệ lượng mưa và lưu

1 Xác định các kiểu môi trường qua ảnh

- ảnh A : Môi trường hoang mạc

- ảnh B: Môi trường nhiệt đới

- ảnh C: Môi trường xích đạo ẩm

2 Chọn biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa phù hợp với ảnh xa van

- Biểu đồ B phù hợp với ảnh xa van , vì có khí hậu nhiệt đới , lượng mưa nhiều

3 Chọn biểu đồ lượng mưa phù hợp với biểu đồ lưu lượng nước chảy của sông.

Trang 34

lượng nước của sông

HS: - Mưa nhiều quanh năm -> lưu lượng

nước lớn quanh năm

- Mưa theo mùa -> Lưu lượng nước sông thay

đổi theo mùa

GV yêu cầu hs thảo luận cặp/ nhóm những nội

dung sau:

1 Quan sát ba biểu đồ lượng mưa ( A, B, C)

nhận xét chế độ mưa trong năm của ba biểu

đồ?

2 Quan sát hai biểu đồ lưu lượng nước của

các con sông( X,Y ) nhận xét về chế độ nước

của từng con sông?

3 Qua đó hãy chọn và xếp thành hai cặp sao

GV goi hs đọc nội dung bài thực hành 4 xác

định yêu cầu của bài

? Dựa vào yếu tố nào để khảng định đó là môi

trường đới nóng

? Qua biểu đồ A, B, C, D, E nhận xét chế độ

nhiệt và lượng mưa trong năm của các biểu đồ

Biểu đồ nào phù hợp với đới nóng , cho biết

lí do chọn

- Xếp: A- X C- Y

4 Chọn một biểu đồ thuộc đới nóng và cho biết lí do chọn

- Biểu đồ B phù hợp với đới nóng

vì nhiệt độ các tháng trong năm cao trên 200c , mưa nhiều vào mùa

hạ

IV Đánh giá

? Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu ý em cho là đúng: môi trường xích đạo ẩm cóđặc điểm:

a Nóng , mưa tập trung theo mùa

b Nóng, mưa nhiều quanh năm

c Cả hai ý trên đều đúng

GV và HS đánh giá cho điểm những nhóm và cá nhân làm việc tích cực , có nhiều kết quả đúng

V Hoạt động nối tiếp :

- Ôn tập phần một , phần hai chương I chuẩn bị tiết sau ôn tập : yêu cầu làm đề cương

ôn tập theo sơ đồ cây

VD: Đã học bao nhiêu bài , mỗi bài có những mục chính nào, trong mỗi mục có những

ý chính nào

Trang 35

- Tỡnh hỡnh phõn bố dõn cư trờn thế giới, quỏ trỡnh phỏt triển đụ thị.

- Đặc điểm chớnh của cỏc kiểu mụi trường ở đới núng

- Hỡnh thức thõm canh lỳa nước

- Tỏc động của dõn số tới tài nguyờn và mụi trường

2 Kĩ năng:

- Đọc và phõn tớch cỏc bản đồ, sơ đồ

- Lập sơ đồ cỏc mối quan hệ

- Kĩ năng so sỏnh, khỏi quỏt và hệ thống hoỏ kiến thức đó học

3 Thỏi độ:

- Lũng yờu thiờn nhiờn, ý thức bảo vệ tài nguyờn và mụi trường

II Phương tiện dạy học :

1) Giỏo viờn: Sỏch giỏo viờn, bản đồ dõn cư và cỏc đụ thị thế giới, bản đồ cỏc

mụi trường địa lớ

2) Học sinh: Sỏch giỏo khoa, tập bản đồ Địa lớ 7.

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ

Lồng vào bài ôn tập

Trang 36

? Trong bài dân số có những mục chính

nào? Trong mỗi mục có những kiến thức

? cho biết sự khác nhau cơ bản giữa

quần cư nông thôn và quần cư đô thị

Hoạt động 2: Nhóm

? Đới nóng gồm mấy kiểu môi trường ,

đó là những kiểu môi trường nào

GV chia lớp làm 6 nhóm thảo luận

giao nhiệm vụ cho các nhóm theo nội

dung ở phiếu học tập:

- Nhóm 1,2,3 làm môi trường đới nóng

và môi trường xích đạo ẩm

- Nhóm 4,5,6 làm môi trường nhiệt đới

và môi trường nhiệt đới gió mùa

trong nông nghiệp nào

? Cho biết sự khác nhau của các hình

3 Quần cư đô thị hoá

- Quần cư nông thôn

- Quần cư đô thị

II Môi trường đới nóng Hoạt động kinh tế của con người ở đới nóng

1 Các môi trường địa lí

2 Các hình thức canh tác trong nông nghiệp ở đới nóng

Trang 37

? Hãy vẽ sơ đồ thể hiện tác động tiêu

cực của việc gia tăng dân số quá nhanh

ở đới nóngđối với tài nguyên môi trường

? Nêu những nguyên nhân dẫn đến làn

kiểu môi trường : xích đạo ẩm, nhiệt đới

, nhiệt đới gió mùa

? Quan sát các ảnh cho biết đâu là quần

cư nông thôn, đau là quần cư đô thị

- Làm nương rẫy

- Làm ruộng thâm cach lúa nước

- Sản xuất nông sản hàng hoá theo quy

+ Đất dễ bị xói mòn rửa trôi

- Các sản phẩm nông nghiệp chủ yếu: Lúa nước , ngũ cốc, cây công nghiệp nhiệt đới

4 Dân số và sức ép dân số tới tài nguyên môi trường ở đới nóng

- Dân số : đông, phân bố không đều và tăng nhanh

- Dân số tăng quá nhanh -> tài nguyên bịkhai thác cạn kiệt, môi trường bị huỷ hoại

5 Di dân và sự bùng nổ đô thi ở đới nóng

- Di dân do: thiên tai, chiến tranh, kinh

tế chậm phát triển, thiếu việc làm, đói nghèo

- Đô thị hoá: tốc độ cao, tỉ lệ dân đô thị tăng nhanh, số siêu đô thi ngày càng nhiều->gây hậu quả xấu cho môi trường

B Kĩ năng cơ bản:

1.Bản đồ

2 Quan sát ảnh địa lí

IV Đánh giá

? Hãy sắp xếp các ý ở cột A với các ý ở cột B sao cho đúng :

A kiểu môi trường B Khí hậu

Trang 38

3 Nhiệt đới gió mùa c Nóng lượng mưa tập trung vào một mùa

? Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu ý em cho là đúng:

1 Dân cư châu á chủ yếu thuộc chủng tộc

a Ơ rô pê ô ít

b Môn gô lô ít c Nê grô ít

2 Châu lục có nhiều siêu đô thị từ 8 triệu dân trở lên nhất là:

a Châu á

b Châu Âu c Châu Phi

VI Hoạt động nối tiếp:

- Về nhà học kĩ bài ôn tập chuẩn bị giờ sau kiểm tra 1 tiết

Trang 39

- Rốn luyện kĩ năng tổng hợp kiến thức, kĩ năng viết bài trong thi cử.

- Thấy được những ưu điểm của hs trong quá trình học tập để phát huy và nhược điểm cần khắc phục kịp thời

II Hoạt động trên lớp

Trang 40

Ngàysoạn: 5/10/ 2010

Ngày dạy: 6/10/2010(7A)

7/10/2010(7B)

Chương II Môi trường đới ôn hoà Hoạt động kinh tế của con người ở môi trường đới ôn hoà

Tiết 15: Môi trường đới ôn hoà

I Mục tiêu bài học

1 Kiến thức:

- Nắm được 2 đặc điểm cơ bản của mụi trường đới ụn hoà: Tớnh chất thất thường do vịtrớ trung gian ; tớnh chất đa dạng thể hiện ở sự biến đổi của thiờn nhiờn về thời gian lẫnkhụng gian

- Phõn biệt được sự khỏc nhau giữa cỏc kiểu khớ hậu của đới ụn hoà qua biểu đồ khớhậu

- Nắm được sự thay đổi của nhiệt độ và lượng mưa khỏc nhau cú ảnh hưởng đến sựphõn bố cỏc kiểu rừng ở đới ụn hoà

2 Kĩ năng:

- Củng cố thờm kĩ năng đọc, phõn tớch ảnh và biểu đồ địa lớ, bồi dưỡng kĩ năng nhậnbiết cỏc kiểu khớ hậu ụn đới qua cỏc biểu đồ và ảnh

3 Thỏi độ:

- í thức phũng chống thiờn tai, bảo vệ mụi trường

II Phương tiện dạy học

- Bản đồ các kiểu môi trường trên thế giới

- Biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa tr 44

III Hoạt động dạy và học

1 ổn định

2 Kiểm tra bài cũ

Không

3 Bài mới

Ngày đăng: 09/06/2021, 13:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w