- Ph¬ng ph¸p: ThuyÕt tr×nh, ph¸p vÊn,®Æt vÊn ®Ò, trùc quan.. Híng dÉn vÒ nhµ. Phát triển năng năng chung:.. - Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tự[r]
Trang 1- Rèn kĩ năng nhận biết các ĐV qua hình vẽ và liên hệ vứi thực tế
Rèn khả năng quan sát,so sánh ,phân tích tổng hợp,hoạt động nhóm
3 Thái độ:
- GD ý thức bảo vệ động vật có ích
- Giáo dục lòng yêu thiên niên, yêu thích môn học
4 Phỏt triển năng năng chung:
- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sỏng tạo, năng lực tựquản lý, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc, năng lực sử dụng thụng tin và truyềnthụng, năng lực sử dụng ngụn ngữ, năng lực tớnh toỏn Năng lực nghiờn cứu, nănglực thực hiện trong phũng thớ nghiệm,phỏt triển tri thức về sinh học,
============================
Tuần 1:
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 1: Thế giới động vật đa dạng và phong phú
I/ Mục tiêu bài học
- Giáo dục lòng yêu thiên niên, yêu thích môn học
4 Phỏt triển năng năng chung:
- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sỏng tạo, năng lực tựquản lý, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc, năng lực sử dụng thụng tin và truyềnthụng, năng lực sử dụng ngụn ngữ, năng lực tớnh toỏn Năng lực nghiờn cứu, nănglực thực hiện trong phũng thớ nghiệm,phỏt triển tri thức về sinh học,
Trang 2+ Hãy kể tên loài động trong:
Một mẻ kéo lới ở biển
- HS thảo luận nhóm Đạidiện nhóm trình bày kếtquả, nhóm khác nhận xét
bổ sung
ợng cá thể
- Thế giới động vật rất
đa dạng về loài vàphong phú về số lợngcá thể trong loài
- HS thảo luận nhóm hoànthành bảng
- Đại diện các nhóm lênchọn câu trả lời dán vàobảng phụ
- Nhóm khác theo dõinhận xét và bổ sung
2) đa dạng về môI trờng sống và tập tính
- Nội dung đã chữa ởbảng
Tiết2: Phân biệt động vật với thực vật.
Đặc điểm chung của động vật
I/ Mục tiêu bài học
1 Kiến thức:
HS phân biệt động vật với thực vật giống nhau và khác nhau nh thế nào? Nêu
đ-ợc các đặc điểm của động vậtđể nhận biết chúng trong thiên nhiên.HS phân biệt đđ-ợc
ĐVKXS và ĐVCXS Vai trò của chúng trong thiên nhiên và trong đời sống con ngời
2 Kỹ năng:
Rèn khả năng quan sát,so sánh ,phân tích tổng hợp,hoạt động nhóm
3 Thái độ:
GD ý thức yêu thích môn học
4 Phỏt triển năng năng chung:
- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sỏng tạo, năng lực tựquản lý, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc, năng lực sử dụng thụng tin và truyềnthụng, năng lực sử dụng ngụn ngữ, năng lực tớnh toỏn Năng lực nghiờn cứu, nănglực thực hiện trong phũng thớ nghiệm,phỏt triển tri thức về sinh học,
Trang 3- HS trao đổi trong nhómtìm câu trả lời.
- Đại các nhóm lên bảngghi kết quả nhóm Cácnhóm khác theo dõi bổsung
- Các nhóm dựa vào kếtquả của bảng 1 thảo luậntìm câu trả lời yêu cầu nêu
đợc:…
* HS chọn 3 đặc điểm cơ
bản của động vật
- 1 vài HS trả lời các emkhác nhận xét bổ sung
- HS theo dõi và tự sửachữa
1) Đặc điểm chung của động vật.
- Động vật có những
đặc điểm phân biệtvới thực vật
+ Có khả năng dichuyển
+ Có hệ thần kinh vàgiác quan
- Có 8 ngành động vật+ ĐV không xơngsống :7 ngành
+ ĐV có xơng sống: 1ngành
* Hoạt động 3: Tìm hiểu vai
- GV nêu câu hỏi:
+ ĐV có vai trò gì trong đời
- HS hoạt động độc lậpyêu cầu nêu đợc:
+ Có lợi nhiều mặt + Tác hại đối với ngời
3) Vai trò của động vật.
- Động vật mang lạilợi ích nhiều mặt chocon ngời tuy nhiênmột số loài có hại
Trang 4Chuẩn bị dụng cụ cho buổi thí nghiệm sau.
Kí duyệt
Tên CHUYÊN đề : Ngành Động vật nguyên sinh
I/ Mục tiêu bài học
1 Kiến thức:
HS nhận biết đợc nơi sống cuă động vật nguyên sinh cùng cách thu thập và nuôicấy chúng.HS quan sát nhận biết trung roi, trùng giày trên tiêu bản hiển vi, thây đ ợccấu tạo và cách di chuyển của chúng
HS mô tả đợc cấu tạo trong, ngoài của trùng roi Nắm đợc cách dinh dỡng vàcách sinh sản của chúng.Hiểu đợc cấu tạo tập đoàn trùng roi và mối quan hệ nguồngốc giữa DV đơn bào và động vật đa bào
HS phân biệt đợc đặc điểm cấu tạo và lối sống của trùng biến hình và trùnggiày.HS hiểu đợc cách di chuyển, dinh dỡng,sinh sản của trùng biến hình vàtrùng giày
HS hiểu đợc trong số các loài ĐVNS có nhiều loại gây bệnh nguy hiểm trong
đó có trùng kiết lị và trùng sốt rét.HS nhận biết đợc nơI kí sinh, cách gây hại từ đórút ra các biện pháp phòng chống trùng kiết lị và trùng sốt rét
-HS neõu ủửụùc ủaởc ủieồm chung cuỷa ủoọng vaọt nguyeõn sinh
-HS chổ ra ủửụùc vai troứ tớch cửùc cuỷa ủoọng vaọt nguyeõn sinh vaứ nhửừng taực haùi
do ủoọng vaọt nguyeõn sinh gaõy ra
2 Kỹ năng:
Rèn kĩ năng quan sát và cách sử dụng kính hiển vi
- rèn kĩ năng t duy áp dụng kiến thức ở bài thực hành
- Rèn kĩ năng quan sát tranh, kĩ năng làm việc theo nhóm Rèn kĩ năng quan sát
4 Phỏt triển năng năng chung:
- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sỏng tạo, năng lực tựquản lý, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc, năng lực sử dụng thụng tin và truyềnthụng, năng lực sử dụng ngụn ngữ, năng lực tớnh toỏn Năng lực nghiờn cứu, nănglực thực hiện trong phũng thớ nghiệm,phỏt triển tri thức về sinh học
Trang 54 Phỏt triển năng năng chung:
- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sỏng tạo, năng lực tựquản lý, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc, năng lực sử dụng thụng tin và truyềnthụng, năng lực sử dụng ngụn ngữ, năng lực tớnh toỏn Năng lực nghiờn cứu, nănglực thực hiện trong phũng thớ nghiệm,phỏt triển tri thức về sinh học,
-Tranh vẽ trùng roi, trùng giày
-kính hiển vi, bản kính, lamen
-mẫu vật: váng nớc xanh , váng cống rãnh
2 Học sinh:
- Váng nớc xanh, váng cống rãnh Đọc trớc tài liệu
IV/ Hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số lớp
-Phân chia các nhóm thực hành
-Kiểm tra sự chuẩn bị của các nhóm
-Nêu yêu cầu của tiết thc hành
2 Kiểm tra bài cũ:
mẫu: Dùng lamen đậy lên
giọt nớc lấy giấy thấm bớt
- Lần lợt các thành viêntrong lấy mẫu soi dới kínhhiển vi.nhận biết tùng giầy
- Vẽ sơ lợc hình dạngtrùng giầy
- HS dựa vào kết quả quansát rồi hoàn thành bài tập
- Đại diện nhóm trình bàykết quả nhóm khác bổsung
1) Quan sát trùng giầy
- GV gọi đại diện 1 số nhóm
lên tiến hành theo các thao
- HS tự quan sát hình SGK
để nhận biết trùng roi
- Trong nhóm thay nhaudùng ống hút lấy mẫu đểbạn quan sát
- Các nhóm lên lấy vángxanh ở nớc ao để có trùngroi
2) Quan sát trùng roi
Trang 6nhau để nhìn rõ mẫu.
- Nừu nhóm nào cha tìm thấy
trùng roi thì GV hỏi nguyên
- Đại diện nhóm trình bày
đáp án nhóm khác nhậnxét bổ sung
I/ Mục tiêu bài học
1 Kiến thức:
HS mô tả đợc cấu tạo trong, ngoài của trùng roi Nắm đợc cách dinh dỡng và cách sinh sản của chúng.Hiểu đợc cấu tạo tập đoàn trùng roi và mối quan hệ nguồn gốc giữa DV đơn bào và động vật đa bào
2 Kỹ năng:
- rèn kĩ năng t duy áp dụng kiến thức ở bài thực hành
3 Thái độ:
- Giáo dục lòng yêu thiên niên, yêu thích môn học
4 Phỏt triển năng năng chung:
- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sỏng tạo, năng lực tựquản lý, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc, năng lực sử dụng thụng tin và truyềnthụng, năng lực sử dụng ngụn ngữ, năng lực tớnh toỏn Năng lực nghiờn cứu, nănglực thực hiện trong phũng thớ nghiệm,phỏt triển tri thức về sinh học,
Tranh vẽ cấu tạo trùng roi sinh sản và sự tiến hóa của chúng
Tranh vẽ cấu tạo tập đoàn vôn vốc
- GV yêu cầu nghiên cứu
SGk vận dụng kiến thức bài - Cá nhân tự đọc thông tin mục I SGK tr.17,18
1) Trùng roi xanh.
Trang 7- GV yêu cầu HS quan sát
phiếu chuẩn kiến thức
- Thảo luận nhóm thống nhất ý kiến hoàn thành phiếu học tập
- Yêu cầu nêu đợc:
Cách di chuyển nhờ có roi
Các hình thức dinh dỡng Kiểu sinh sản …
Khả năng hớng về phía có
ánh sáng
- Đại diện các nhóm ghi kết quả trên bảng , nhóm khác nhận xét bổ sung
- HS theo dõi và tự sửa chữa
- Phiếu học tập +di chuyển:nhờ roixoáy vào nớc
+dinh dỡng:tự ỡng và dị dỡng +hô hấp:trao đổi khí qua màng tế bào +bài tiết:nhờ không bào co bóp +sinh sản:vô tính bằng cách phân đôi theo chiều dọc
d-* Hoạt động 2: Tìm hiểu tập
đoàn trùng roi xanh
- GV yêu câu HS nghiên cứu
- Yêu cầu lựa chọn: trùng roi, TB , đơn bào, đa bào
- Đại diện nhóm trình bày kết quả nhóm khác bổ sung
- 1vài HS đọc toàn bộ nội dung bài tập vừa hoàn thành
2) Tập đoàn trùng roi.
- Tập đoàn trùng roi gồm nhiều tế bào, bớc
đầu có sự phân hóa chức năng
2 Kỹ năng:
Trang 8- Rèn kĩ năng quan sát tranh, kĩ năng làm việc theo nhóm Rèn kĩ năng quan sát
và phân tích kênh hình
3 Thái độ:
- Giáo dục lòng yêu thiên niên, yêu thích môn học
4 Phỏt triển năng năng chung:
- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sỏng tạo, năng lực tựquản lý, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc, năng lực sử dụng thụng tin và truyềnthụng, năng lực sử dụng ngụn ngữ, năng lực tớnh toỏn Năng lực nghiờn cứu, nănglực thực hiện trong phũng thớ nghiệm,phỏt triển tri thức về sinh học,
2 Kiểm tra bài cũ:
-Nêu đặc điểm cấu tạo, di chuyển,dinh dỡng trùng roi?
3 Bài mới
Hoạt động của thầy - Hoạt động của trò Nội dung
* GV yêu cầu HS nghiên cứu
thônh tin SGK trao đổi nhóm
hoàn thành phiếu học tập
- GV kẻ phiếu học tập lên
bảng để HS chữa bài
- Yêu cầu các nhóm lên ghi
câu trả lời vào phiếu trên
gọi là rãnh miệngvà hầu chứ
không giống nh ở con cá con
+ Trình bầy quá trình tiêu
hóa và bắt mồi của trùng
- HS Cá nhân tự đọc SGK tr.20,21 quan sát H5.1- 3 SGK tr.20,21, ghi nhớ kiến thức
- trao đổi nhóm thống nhấtcâu trả lời Yêu cầu nêu đ-ợc:
+ Cấu tạo: Cơ thể đơn bào+ Di chuyển: …
+ Dinh dỡng:…
+ Sinh Sản:…
- Đại diện nhóm lên ghi câu trả lời, nhóm khác theo dõi nhận xét bổ sung
- HS theo dõi phiếu chuẩn
tự sửa chữanếu cần
*HS thảo luận thống nhất
ý kiến tìm câu trả lời:
- Yêu cầu nêu đợc:
+ trùng biến hình đơn giản+ Trùng đế giầy phức tạp + Trùng đế giầy: 1 nhân dinh dỡng và 1 nhân sinh sản
+ Trùng đế giầy đã có
I)Trùng biến hình
-Cấu tạo:gồm 1 tế bào
có chất nguyên sinh lỏng ,nhân,không bào tiêu hoá,không bào cobóp
-Di chuyển:nhờ chân giả
-Dinh dỡng:tiêu hoá nội bào
-Sinh sản:vô tính bằngcách phân đôi cơ thể
II)Trùng giày
-Di chuyển:nhờ lông bơi
-Dinh dỡng:thức ăn qua miệng vào hầu qua KBTH đợc enzim tiêu hoá biến đổi-Sinh sản:vô tính và h-
u tính
Trang 9nhau ở điểm nào?
enzim để biến đổi thức ăn
HS hiểu đợc trong số các loài ĐVNS có nhiều loại gây bệnh nguy hiểm trong
đó có trùng kiết lị và trùng sốt rét.HS nhận biết đợc nơI kí sinh, cách gây hại từ đó rút ra các biện pháp phòng chống trùng kiết lị và trùng sốt rét
2 Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng quan sát, hoạt động nhóm
3 Thái độ:
- Có thái độ nghiêm túc tỉ mỉ
4 Phỏt triển năng năng chung:
- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sỏng tạo, năng lực tựquản lý, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc, năng lực sử dụng thụng tin và truyềnthụng, năng lực sử dụng ngụn ngữ, năng lực tớnh toỏn Năng lực nghiờn cứu, nănglực thực hiện trong phũng thớ nghiệm,phỏt triển tri thức về sinh học,
2 Kiểm tra bài cũ:
-Nêu đặc điểm cấu tạo, dinh dỡng di chuyển của trùng biến hình,trùng giày?
Trao đổi nhóm thống nhất
ý kiếnhoàn thành phiếu học tập
Yêu cầu nêu đợc:
1) trùng kiết lị và trùng sốt rét
Trang 10- GV kẻ phiếu học tập lên
bảng yêu cầu các nhóm lên
ghi kết quả vào bảng
- GV cho HS quan sát kiến
sao ngời bị sốt rét khi đang
sốt nóng ngời lại sốt run
-Các nhóm theo dõi phiếu chuẩn kiến thức và tự sửa chữa
- 1 vài HS đọc nội dung phiếu
- yêu cầu nêu đợc :+ Đặc điểm giống:…
+ Đặc điểm khác:
* Cá nhân tự hoàn thành bảng 1
- 1 vài HS chữa bài tập HSkhác nhận xét bổ sung
- HS dựa vào kiến thức ở bảng 1 trả lời yêu cầu nêu
- Gv hỏi: Tại sao ngời sống ở
miền núi hay bị sốt rét?
em có biết tr.24 trao đổi nhóm hoàn thành câu trả
lời, yêu cầu nêu đợc:
+ Bệnh sốt rét đợc đẩy lùi nhng vẫn còn ở 1 số vùng núi
+ Diệt muỗi và vệ sinh môi trờng
2) Bệnh sốt rét ở nớc ta.
- Bệnh sốt rét ở nớc ta
đang dần đợc thanh toán
- Phòng bệnh: Vệ sinhmôi trờng, vệ sinh cá nhân, diệt muỗi
Trang 11===============
Trang 12-HS neõu ủửụùc ủaởc ủieồm chung cuỷa ủoọng vaọt nguyeõn sinh
-HS chổ ra ủửụùc vai troứ tớch cửùc cuỷa ủoọng vaọt nguyeõn sinh vaứ nhửừng taực haùi
do ủoọng vaọt nguyeõn sinh gaõy ra
2 Kỹ năng:
Reứn cho hoùc sinh: Kú naờng quan saựt thu thaọp kieỏn thửực,kyừ naờng hoaùt ủoọng
nhoựm
3 Thái độ:
Giaựo duùc yự thửực hoùc taọp,giửừ veọ sinh moõi trửụứng vaứ caự nhaõn
4 Phỏt triển năng năng chung:
- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sỏng tạo, năng lực tựquản lý, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc, năng lực sử dụng thụng tin và truyềnthụng, năng lực sử dụng ngụn ngữ, năng lực tớnh toỏn Năng lực nghiờn cứu, nănglực thực hiện trong phũng thớ nghiệm,phỏt triển tri thức về sinh học,
-Tranh veừ moọt soỏ loaùi truứng
-Tử lieọu veà truứng gaõy beọnh ụỷ ngửụứi vaứ ủoọng vaọt
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu đặc điểm cấu tạo,dinh dỡng ,di chuyển của trùng kiết lị và trùng sốt rét?
3 Bài mới
Hoạt động của thầy - Hoạt động của trò Nội dung
Hoaùt ủoọng1 ẹaởc ủieồm
chung -Yeõu caàu HS :
+Quan saựt hỡnh moọt soỏ
truứng ủaừ hoùc
+Trao ủoồi nhoựm hoaứn
thaứnh baỷng 1
-GV keỷ saỹn baỷng 1 ủeồ HS
chửừa baứi
-GV cho caực nhoựm leõn ghi
keỏt quaỷ vaứo baỷng
-GV cho HS quan saựt baỷng
-Caự nhaõn nhụự laùi kieỏnthửực baứi trửụực vaứ quansaựt hỡnh veừ
-Thaỷo luaọn theo nhoựm thoỏng nhaỏt yự kieỏn Hoaứnthaứnh noọi dumg baỷng 1
-ẹaùi dieọn nhoựm leõn ghikeỏt quaỷ vaứo baỷng
-Nhoựm khaực boồ sung
-HS tửù sửỷa chửừa neỏu caàn
1 ẹAậC ẹIEÅM CHUNG.
ẹoọngvaọt nguyeõn sinhcoự ủaởc ủieồm:
+ Cụ theồ chổ laứ moọtteỏ baứo ủaỷm nhaọn noùichửực naờng soỏng
- Dinh dửụừng chuỷyeỏu baống caựch dũdửụừng
+Sinh saỷn voõ tớnh vaứ
Trang 13-Yeõu caàu HS ruựt ra keỏt luaọn
veà daởc ủieồm chung cuỷa
ủoọng vaọt nguyeõn sinh
-GV boồ sung , Ghi baỷng
-HS quan saựt baỷng tử duytraỷ lụứi caõu hoỷi
-HS khaực boồ sung
-HS tửù ruựt ra keỏt luaọn
hửừu tớnh
Hoaùt ủoọng 2 : Tỡm hieồu vai
troứ thửùc tieón cuỷa ủoọng vaọt
nguyeõn sinh
-Yeõu caàu HS nghieõn cửựu
SGK vaứ quan saựt hỡnh 7.1,
GV nhaọn xeựt, boồ sung
-GV cho HS quan saựt baỷng
kieỏn thửực chuaồn
-HS ủoùc thoõng tin trongSGK/Tr.26,27ghi nhụựkieỏn thửực
-Trao ủoồi nhoựm thoỏngnhaỏt yự kieỏn hoaứn thaứnhbaỷng 2
-ẹaùi dieọn nhoựm leõn ghiủaựp aựn cuỷa nhoựm mỡnhvaứo baỷng 2
-Nhoựm khaực theo doừi boồsung
-HS theo doừitửù sửỷa loóineỏu coự
2.VAI TROỉ THệẽC TIEÃN.
* Lợi ích :
+ Trong tự nhiên: làmsạch môi trờng nớc, làm thức ăn cho ĐV ởnớc : giáp xác nhỏ , cábiển
+ Đối với con ngời : giúp xác định tuổi địa tầng tìm dầu
mỏ( trùng lỗ), nguyên liệu chế biến giấy
* Tác hại : gây bệnh
cho động vật, gây bệnh cho ngời ( trùng cầu, trùng bào tử trùng roi máu , trùng kiết lị , trùng sốt rét)
4 Củng cố và đánh giá.
-GV cho HS laứm nhanh baứi taọp:
Choùn nhửừng caõu traỷ lụứi ủuựng trong caực caõu sau:
ẹoọng vaọt nguyeõn sinh coự nhửừng ủaởc ủieồm:
a-Cụ theồ coự caỏu taùo phửực taùp
b-Cụ theồ goàm moọt teỏ baứo
c-Sinh saỷn voõ tớnh ,hửừu tớnh
d-Coự cụ quan di chuyeồn chuyeõn hoựa
e-Toồng hụùp ủửụùc chaỏt hửừu cụ nuoõi soỏng cụ theồ
g-Soỏng dũ dửụừng nhụứ chaựt hửừu cụ coứ saỹn
h-Di chuyeồn nhụứ roi ,loõng bụi hay chaõn giaỷ
Trang 145 Hớng dẫn về nhà.
Đọc mục “ Em có biết”
Kẻ bảng 1 ( cột 3 và 4 ) tr 30 SGK vào vở bài tập
Làm bài tập ở SGK
I/ Mục tiêu bài học
HS nêu đợc những đặc điểm chung nhất của ngành ruột khoang
HS chỉ rõ đợc vai trò của ngành ruột khoang trong tự nhiên và trong đời sống
Trang 15- Giáo dục ý thức học tập yêu thích bộ môn.
4 Phỏt triển năng năng chung:
- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sỏng tạo, năng lực tựquản lý, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc, năng lực sử dụng thụng tin và truyềnthụng, năng lực sử dụng ngụn ngữ, năng lực tớnh toỏn Năng lực nghiờn cứu, nănglực thực hiện trong phũng thớ nghiệm,phỏt triển tri thức về sinh học,
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Nêu đặc điểm chung của ĐVNS ?+ Nêu vai trò của ĐVNS ? cho ví dụ chứng minh
3 Bài mới
Hoạt động của thầy - Hoạt động của trò Nội dung
* Hoạt động 1: Cấu tạo và
di chuyển.
- GV yêu cầu HS quan sát
H8.1- 2, đọc thông tin SGK
tr.29 trả lời câu hỏi:
+ trình bày hình dạng cấu tạo
ngoài của thủy tức?
- GV yêu cầu rut ra kết luận
- GV giảng giảI về kiểu đối
xứng tỏa tròn
- Cá nhân tự đọc thông tin SGK kết hợp hình vẽ, ghi nhớ kiến thức
- Trao đổi nhóm thống nhất đáp án, yêu cầu nêu
đợc…
- Đại diện nhóm trình bày
đáp án , nhóm khác nhận xét bổ sung
1) Cấu tạo ngoài và
di chuyển của thủy tức.
- Cấu tạo ngoài: Hình
trụ dài
+ Phần dới là đế :dùng để bám
+ Phần trên có lỗmiệng, xung quanh cótua miệng
+ Đói xứng tỏa tròn
- Di chuyển: kiểu sâu
đo, kiểu lộn đầu, bơi
* Hoạt động 2: Cấu tạo
- HS đọc thông tin về chứcnăng của từng loại TB
2) Cấu tạo trong.
Trang 16bảng 1 trong vở bài tập
- GV ghi kết quả của nhóm
lên bảng
- GV nêu câu hỏi: Khi chọn
tên loại TB ta dựa vào đặc
- Đại diện các nhóm đọc kết quả theo thứ tự 1,2.3
nhóm khác bổ sung
- Các nhóm theo dõi và tự sửa chữa nếu cần
- Thành cơ thể gồm 2lớp:
+ Lớp ngoài gồm TBgai TB thần kinh, TBmô bì cơ
+ Lớp trong: TB môcơ- tiêu hóa
- Giữa 2 lớp là tầngkeo mỏng
- Lỗ miệng thông vớikhoang tiêu hóa ởgiữa(gọi là ruột túi)
* Hoạt động 3: Tìm hiểu
hoạt động dinh dỡng.
- Gv yêu cầu HS quan sát
tranh thủy tức bắt mồi, kết
hợp thông tin SGK tr.31 trao
đổi nhóm trả lời câu hỏi:
+ Thủy tức đa mồi vào miệng
bằng cách nào?
+ Nhờ loại TB nào của cơ thể
thủy tức tiêu hpá đợc mồi?
3) Dinh dỡng của thủy tức.
- Thủy tức bắt mồibằng tua miệng, quátrình tiêu hóa thức ănthực hiện ở khoangtiêu hóa nhờ dịch từ
TB tuyến
- Sự trao đổi khí đợcthực hiện qua thànhcơ thể
* Hoạt động 4: Sinh sản
- GV yêu cầu HS quan sát
tranh sinh sản của thủy tức
trả lời câu hỏi
+ Tại sao thủy tức là động vật
đa bào bậc thấp?
- HS tự quan sát tranh tìm kiến thức yêu cầu
+ U mọc trên cơ thể thủy tức mẹ
+ Tuyến trứng và tuyến tinh trên cơ thể mẹ
- Một số HS chữa bài, HS khác nhận xét bổ sung
4) Sinh sản
- Các hình thức sinhsản
3 Bơi rất nhanh trong nớc
4 Thành cơ thể có hai lớp ngoài - trong
5 Thành cơ thể có 3 lớp ngoài - giữa - trong
Trang 17KÝ duyÖt
Trang 18Tuần 5:
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 9
Bài 9: Đa dạng của ngành ruột khoang
I/ Mục tiêu bài học
- Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn
4 Phỏt triển năng năng chung:
- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sỏng tạo, năng lực tựquản lý, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc, năng lực sử dụng thụng tin và truyềnthụng, năng lực sử dụng ngụn ngữ, năng lực tớnh toỏn Năng lực nghiờn cứu, nănglực thực hiện trong phũng thớ nghiệm,phỏt triển tri thức về sinh học,
2 Kiểm tra bài cũ:
+ ý nghĩa của TB gai trong đời sống của thuỷ tức Thuỷ tức thải chất bã ra khỏi cơ thể bằng cách nào ?
+ Nêu cấu tạo, dinh dỡng và sinh sản của Thuỷ tức
nghiên cứu thông tin trong
bài quan sát tranh H
+ Sứa có cấu tạo phù hợp với
lối sống bơI lội tự do nh thế
nào?
- Cá nhân theo dõi nội dung trong phiếu tự nghiên cứu SGk ghi nhớ kiến thức
- HS trao đổi nhóm thống nhất câu trả lời, hoàn thành phiếu học tập
- yêu cầu nêu đợc:
+ Hình dạng:
+ Cấu tạo :+Di chuyển:
+ Lối sống:
- Đại diện các nhóm ghi kết quả từng nội dung vào phiếu học tập Các nhóm khác theo dõi bổ sung
- HS các nhóm theo dõi tự sửa chữa nếu cần
1) Sứa.
Cơ thể sứa hình dù
- Có cấu tạo thích nghi với lối sống bơi lội:
+ cơ thể hình chuông+ miệng ở dới
+ di chuyển bằng cách
co bóp chuông
- nhng vẫn giữ đợc những đặc điểm của ruọt khoang nh đối xứng toả tròn,tự vệ bằng tế bào gai
Trang 19trụ Hìnhdù
ởtrên dớiở Khôngđối
* HS nêu đợc những đặc điểm chung nhất của ngành ruột khoang
* HS chỉ rõ đợc vai trò của ngành ruột khoang trong tự nhiên và trong đời sống
4 Phỏt triển năng năng chung:
- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sỏng tạo, năng lực tựquản lý, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc, năng lực sử dụng thụng tin và truyềnthụng, năng lực sử dụng ngụn ngữ, năng lực tớnh toỏn Năng lực nghiờn cứu, nănglực thực hiện trong phũng thớ nghiệm,phỏt triển tri thức về sinh học,
Trang 201 ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Trình bày cách di chuyển của sứa ở trong nớc ?
3 Bài mới.
* Mở bài : Chúng ta đã học một số đại diện của ngành ruột khoang , chúng có
đặc điểm gì chung và có giá trị nh thế nào ?
Hoạt động của thầy - Hoạt động của trò Nội dung
- GV yêu cầu từ kết quả trên
cho biết đặc điểm chung của
- Trao đổi nhóm thống nhất
ý kiến hoàn thành bảng
- Yêu cầu:
+ Kiểu đối xứng
+Cấu tạo thành cơ thể + Cách bắt mồi dinh dỡng
+ Lối sống
- Đại diện nhóm trình bày nhóm khác nhận xét bổ sung
- HS theo dõi và tự sửa chữa
- HS tìm những đặc điểm cơ bản nh: Đối xứng, thànhcơ thể, cấu tạo ruột
1) Đặc điểm chung của ngành ruột kkhoang.
- Cơ thể có đối xứng tỏa tròn
- Dạng ruột túi
- Thành cơ thể có 2 lớp TB
+ Ruột khoang có vai trò nh
thế nàop trong đờii sống tự
nhiên và trong đời sống con
ảnh ghi nhớ kiến thức
- Thảo luận nhóm thốngnhất đáp án, yêu cầu nêu
đợc :+ lợi ích: làm thức ăn,trang trí
+ Tác hại: Gây đắm tàu
- Đại diện nhóm trình bày
đáp án nhóm khác nhậnxét bổ sung
2) Vai trò của ngành ruột khoang.
- Trong tự nhiên:
+ Tạo vẻ đẹp thiênnhiên
+ Có ý nghĩa inh tháI
đối với biển
- Đối với đời sống:
+ Làm đồ trang trí,trang sức
- Tác hại:
+ Một số loại gây độc,ngứa cho ngời: Sứa.+ Tạo đá ngầm: ảnh h-ởng đến giao thông
4 Củng cố và đánh giá.
GV dùng câu hỏi 1và 4 SGK để kiểm tra HS
TT Đặc điểm Đại
đo Lộn đầu cobóp dù Không dichuyển
chuyển Nhờ TB gai
Trang 216 Kiểu ruột Ruột túi Ruột túi Ruột túi
7 Sống đơn độc hay tập đoàn Đơn độc Đơn độc Tập đoàn
Trang 22Tên chuyên đề:
I/ Mục tiêu bài học
1 Kiến thức:
- HS nêu đợc đặc điểm nổi bật của ngành giun dẹp là cơ thể đối xứng hai bên
- Chỉ rõ đặc điểm cấu tạo của sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh
- Nắm đợc hình dạng vòng đời của 1 số giun dẹp kí sinh HS thông qua các đại
diện của ngành giun dẹp nêu đợc những đặc điểm chung của ngành giun dẹp
HS nêu đợc đặc điểm cơ bản về cấu tạo di chuyển và dinh dỡng, sinh sản củagiun đũa thích nghi với đời sống kí sinh
Nêu đợc những tác hại của giun đũa và cách phòng tránh
HS nêu rõ đợc một số giun tròn đặc biệt là nhóm giun tròn kí sinh gây bệnh,
từ đó có biện pháp phòng tránh
Nêu đợc đặc điểm chung của ngành giun tròn
HS nêu đợc đặc điểm cấu tạo, di chuyển, dinh dỡng, sinh sản của giun đất đạidiện cho ngành giun đốt chỉ rõ đặc điểm tiến hóa hơn của giun đất so với giun tròn
HS nhận biết đợc loài giun khoang, chỉ rõ đợc cấu tạo ngoài và cấu tạo trong
HS chỉ ra đợc 1 số đặc điểm của các đại diện giun đốt hpù hợp với lối sống HS nêu
đợc đặc điểm chung của ngành giun đốt và vai trò của giun đốt
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng quan sát, so sánh, thu thập kiến thức.hoạt đông nhóm
tập thao tác mổ động vật không xơng sống, sử dụng các dụng cụ mổ,dùng kínhlúp quan sát
3 Thái độ: ý thức học tập bộ môn , ý thức vệ giữ gìn vệ sinh môi trờng, phòng
chống giun
GD ý thức tự giác,tinh thần hợp tác
4 Phỏt triển năng năng chung:
- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sỏng tạo, năng lực tựquản lý, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc, năng lực sử dụng thụng tin và truyềnthụng, năng lực sử dụng ngụn ngữ, năng lực tớnh toỏn Năng lực nghiờn cứu, nănglực thực hiện trong phũng thớ nghiệm,phỏt triển tri thức về sinh học,
II/ Xác định ph ơng pháp
- Phơng pháp: Thuyết trình, pháp vấn,đặt vấn đề, trực quan
- Hình thức: Cá nhân, nhóm
Trang 23- HS nêu đợc đặc điểm nổi bật của ngành giun dẹp là cơ thể đối xứng hai bên
- Chỉ rõ đặc điểm cấu tạo của sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng quan sát, so sánh, thu thập kiến thức.hoạt đông nhóm
3 Thái độ: ý thức học tập bộ môn , ý thức vệ giữ gìn vệ sinh môi trờng, phòng
chống giun
4 Phỏt triển năng năng chung:
- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sỏng tạo, năng lực tựquản lý, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc, năng lực sử dụng thụng tin và truyềnthụng, năng lực sử dụng ngụn ngữ, năng lực tớnh toỏn Năng lực nghiờn cứu, nănglực thực hiện trong phũng thớ nghiệm,phỏt triển tri thức về sinh học,
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Trình bày đặc điểm chung của ngành ruột khoang ?+ San hô có lợi hay có hại ? Biển nớc ta có giàu san hô không ?
- Trao đổi nhóm thóng nhất
ý kiến hoàn thành phiéu học tập
- Yêu cầu nêu đợc :+ Cấu tạo của cơ quan tiêu hóa
+ Cách di chuyển ý nghĩa thích nghi
+ Cách sinh sản
- Đại diện các nhóm ghi kết quả vào phiếu học tập, nhóm khác theo dõi nhận
1 Sán lông và sán lá gan.
-Sán lông:
+ Cấu tạo của cơ quan tiêu hóa: nhánh ruột ,cha có hậu môn+ Cách di chuyển: nhờ lông bơi
+ ý nghĩa thích nghi: lối sống bơI lội tự do trong nớc
+ Cách sinh sản:lỡng tính,đẻ kén có chứa trứng
- Sán lá gan:
+ Cấu tạo của cơ quan tiêu hóa: nhánh ruột
Trang 24kiến thức chuẩn.
- GV yêu cầu HS nhắc lại
+ Sán lông thích nghi với đời
sống bơi lội trong nớc nh thế
nào?
+ Sán lá gan thích nghi với đời
sống kí sinh trong gan mật nh
thế nào?
- GV yêu cầu HS tự rút ra kết
luận
xét bổ sung
- HS tự sửa chữa nếu cần
- Một vài HS nhắc lại kiến thức của bài
- HS tự rút ra kết luận
phát triển,cha có hậu môn…
+ Cách di chuyển:cơ quan di chuyển tiêu giảm
+ ý nghĩa thích nghi: lối sống kí sinh + Cách sinh sản:lỡng tính,đẻ nhiều trứng
* Hoạt động 2; Tìm hiểu
vòng đời của sán lá gan - GV
yêu cầu HS nghiên cứu SGK,
quan sát H11.2 tr.42, thảo luận
nhóm, hoàn thành bài tập:
Vòng đời của sán lá gan ảnh
hởng nh thế nào nếu trong
thiên nhiên xảy ra tình huống
sau:
+ Trứng sán không gặp nớc
- GV đặt câu hỏi:
+ Viết sơ đồ biểu diễn vòng
đời của sán lá gan?
+ Sán lá gan thích nghi với sự
phát tán nòi giống nh thế nào?
+ Muốn tiêu diệt sán lá gan ta
- HS nêu đợc:
+ Không nở đợc thành ấu trùng
- HS dựa vào H11.2 trog SGK viết theo chiều mũi tên chú ý các giai đoạn ấu trùng và kén
- Đại diện nhóm trình bày
đáp án nhóm khác nhận xét bổ sung
2) Vòng đời của san lá gan.
- Trâu bò → trứng→
ấu trùng→ ốc→ ấutrùng có đuôi→ môitrờng nớc → kết kén
→ bám vào cây raubèo
4 Củng cố và đánh giá.
GV cho HS làm bài tập 1,2 SGK
5 Hớng dẫn về nhà.
Học bài trả lời câu hỏi SGK
Tìm hiểu các bệnh do sán gây lên ở ngời và động vật
I/ Mục tiêu bài học
1 Kiến thức: Nắm đợc hình dạng vòng đời của 1 số giun dẹp kí sinh HS thông
qua các đại diện của ngành giun dẹp nêu đợc những đặc điểm chung của ngành giun dẹp
2 Kỹ năng: rèn kĩ năng quan sát phân tích so sánh Kĩ năng hoạt động nhóm.
3 Thái độ: Giáo dục ý thức vệ sinh cơ thể, và môi trờng.
4 Phỏt triển năng năng chung:
- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sỏng tạo, năng lực tựquản lý, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc, năng lực sử dụng thụng tin và truyềnthụng, năng lực sử dụng ngụn ngữ, năng lực tớnh toỏn Năng lực nghiờn cứu, nănglực thực hiện trong phũng thớ nghiệm,phỏt triển tri thức về sinh học,
Trang 252 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu cấu tạo và vòng đời của sán lá gan?
kí sinh cần phảI ăn uống giữ
vệ sinh nh thế nào cho ngời và
gia súc?
- GV cho các nhóm phát biểu
ý kiến chữa bài
- GV cho HS đọc mục em có
biết cuối bài trả lời câu hỏi:
+ Sán kí sinh gây tác hại nh
- Đại diện nhóm trình bày
đáp án nhóm khác nhận xét bổ sung ý kiến
- HS đọc mục em có biết, yêu cầu nêu đợc:
+ Sán kí sinh lấy chất dinh dỡng, của vật chủ làm cho vật chủ gầy yếu
+ Tuyên truyền vệ sinh an toàn thực phẩm
và cơ trâu, bò, lợn
4 Củng cố và đánh giá.
GV cho HS làm bài tập Hãy chọn những câu trả lời đúng:
*Ngành giun dẹp có những đặc điểm sau:
1 cơ thể có dạng túi
2 Cơ thể dẹt có đối xứng 2 bên
3 Ruột hình túi cha có lỗ hậu môn
4 Ruột phân nhánh cha có lỗ hậu môn
Trang 26I/ Mục tiêu bài học
1 Kiến thức: HS nêu đợc đặc điểm cơ bản về cấu tạo di chuyển và dinh dỡng,
sinh sản của giun đũa thích nghi với đời sống kí sinh
Nêu đợc những tác hại của giun đũa và cách phòng tránh
2 Kỹ năng: Quan sát so sánh , phân tích Kĩ năng hoạt động nhóm
3 Thái độ: ý thức vệ sinh môi trờng, vệ sinh cá nhân
4 Phỏt triển năng năng chung:
- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sỏng tạo, năng lực tựquản lý, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc, năng lực sử dụng thụng tin và truyềnthụng, năng lực sử dụng ngụn ngữ, năng lực tớnh toỏn Năng lực nghiờn cứu, nănglực thực hiện trong phũng thớ nghiệm,phỏt triển tri thức về sinh học,
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: Sán dây có đăc điểm gì thích nghi với lối sống kí sinh trong ruột ngời
3 Bài mới
* Mở bài : SGK phần mở đầu GV hỏi giun đũa sống ở đâu ?Hoạt động của thầy - Hoạt động của trò Nội dung
HĐ1 Cấu tạo, dinh dỡng di
chuyển của giun đũa:
*GV : yêu cầu HS đọc thông
tin SGK + quan sát H 13.1 và
13.2 thảo luận nhóm bàn trả
lời câu hỏi sau :
+ Trình bày cấu tạo của giun
đũa ?
+ Giun cái dài và mập hơn
giun đực có ý nghĩa sinh học
gì ?
+ Nếu giun đũa thiếu vỏ
cuticun thì chúng sẽ nh thế
nào ?
+ Ruột thẳng ở giun đũa liên
quan gì tới tốc độ tiêu hoá ?
Khác với giun dẹp ở đặc
điểm nào ? Tại sao ?
+ Giun đũa di chuyển bằng
*HS : cá nhân tự nghiên cứu thông tin SGK + quansát hình đ thảo luận nhómbàn tìm câu trả lời đ đại diện một vài HS
phát biểu đ lớp nhận xét
bổ sung đ HS tự rút ra kếtluận :
- Giun cái to, dài để đẻ nhiều trứng
- Vỏ chống tác động của dịch tiêu hoá
- Tốc độ tiêu hoá nhanh, xuất hiện hậu môn
- Dịch chuyển rất ít, chui rúc
I Cấu tạo, dinh d - ỡng di chuyển của giun đũa:
* Cấu tạo :
- Giun đũa có hình trụdài 25 cm
- Thành cơ thể có biểubì cơ dọc phát triển -Cha có khoang cơ thể chính thức
* Dinh dỡng : hút chất dinh dỡng nhanh
và nhiều
* Di chuyển : hạn chế
Trang 27cách nào ?
Nhờ đặc điểm nào mà giun
đũa chui vào ống mật và gây
hậu quả nh thể nào cho con
ngời ?
HĐ2 : Sinh sản của giun đũa:
*GV : yêu cầu HS đọc thông
tin SGK tr 48
và trả lời câu hỏi :
+ Nêu cấu tạo cơ quan sinh
dục ở giun đũa?
*GV : yêu cầu HS đọc SGK
quan sát hình
13.3 và 13.4 trả lời câu hỏi :
+ Trình bày vòng đời của
giun đũa bằng sơ đồ ?
+ Rửa tay trớc khi ăn và
không ăn rau sống vì có liên
quan gì đến bệnh giun đũa
+ Tại sao y học khuyên mỗi
ngời nên tẩy giun từ 1 đến 2
gây tắc ruột, tắc ống mật, suy
dinh dỡng cho vật chủ đ yêu
*HS : Cá nhân đọc thôngtin và trả lời câu hỏi đ 1vài HS phát biểu đ HSkhác nhận xét bổ sung đKết luận
* Cá nhân đọc thông tin SGK đ trao đổi nhóm về vòng đời cuả giun đũa và câu hỏi
đ đại diện nhóm trình bàysơ đồ vòng đời của giun
đũa lên bảng đ nhóm khác trả lời tiếp câu hỏi đlớp bổ sung
- Trứng giun trong thức ănsống hay bám vào tay
II Sinh sản của giun
đũa:
1 Cơ quan sinh sản :
*KL : Cơ quan sinh dục dạng ống dài : + Con cái có hai ống + Con đựcc có một ống
+ Thụ tinh trong và
đẻ nhiều trứng
2 Vòng đời giun đũa :
* Giun đũa đ đẻ trứng đ ấu trùng đ ( Ruột ngời ) ( Trong trứng )
thức ăn sống đ Ruột non ( ấu trùng ) đ Máu, gan , tim phổi
đ Ruột ngời
* Phòng chống :
- Giữ vệ sinh môi ờng ,vệ sinh cá nhân khi ăn uống
- Tẩy giun theo định
kỳ
4 Củng cố và đánh giá.
+ Đặc điểm cấu tạo nào của giun đũa khác với sán lá gan ?+ Nêu tác hại của giun đũa với sức khoẻ con ngời? Biện pháp phòng chống?
5 Hớng dẫn về nhà.
+ Đọc mục em có biết + Kẻ bảng tr 51 vào vở + Làm bài tập ở SGK
***********************************************************
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 14 - Bài 14 : một số giun tròn khác
I/ Mục tiêu bài học
1 Kiến thức: HS nêu rõ đợc một số giun tròn đặc biệt là nhóm giun tròn kí
sinh gây bệnh, từ đó có biện pháp phòng tránh
Nêu đợc đặc điểm chung của ngành giun tròn
2 Kỹ năng: Quan sát, phân tích, hoạt động nhóm.
3 Thái độ: Giáo dục ý thức giữ vệ sinh môi trờng cá nhân và vệ sinh ăn uống
4 Phỏt triển năng năng chung:
Trang 28- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sỏng tạo, năng lực tựquản lý, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc, năng lực sử dụng thụng tin và truyềnthụng, năng lực sử dụng ngụn ngữ, năng lực tớnh toỏn Năng lực nghiờn cứu, nănglực thực hiện trong phũng thớ nghiệm,phỏt triển tri thức về sinh học,
2 Kiểm tra bài cũ:
Đặc điểm cấu tạo nào của giun đũa khác với sán lá gan?
Nêu tác hại của giun đũa đối với con ngời?
3 Bài mới
Mở bài: Tiếp tục nghiên cứu một số giun tròn kí sinh
Hoạt động của thầy - Hoạt động của trò Nội dung
- Giun kim, giun tóc, giunmóc…
- Ngứa hậu môn
- Mút tay
- Đa số giun tròn kí sinh nh: giun kim, giun tóc, giun móc, giun chỉ…
- Giun tròn kí sinh ở cơ, ruột…(ngời, ĐV) Rễ, thân, quả (thực vật) gây nhiều tác hại
- Cần giữ vệ sinh môi ờng, vệ sinh cá nhân và vệsinh ăn uống để phòng tránh bệnh giun
Làm cơ thể gầy, xanh
- Giun rễ lúa:
Kí sinh: rễ cây lúaLàm lúa vàng lụi chết
4 Củng cố và đánh giá.
GV yêu câu HS trả lời câu hỏi 1, 2 SGK
5 Hớng dẫn về nhà.
- Đọc mục “ Em có biết”
- Mỗi nhóm chuẩn bị 1 con giun đất để trong hộp giấy
- Nghiên cứu bài 15
Kí duyệt
Trang 29Tuần 8:
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Ngành giun đốt Tiết15: THỰC HÀNH QUAN SÁT CẤU TẠO NGOÀI VÀ HOẠT ĐỘNG SỐNG
CỦA GIUN ĐẤT
I/ Mục tiêu bài học
1 Kiến thức:HS nêu đợc đặc điểm cấu tạo, di chuyển, dinh dỡng, sinh sản của
giun đất đại diện cho ngành giun đốt chỉ rõ đặc điểm tiến hóa hơn của giun đất so với giun tròn
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng quan sát so sánh phân tích, kĩ năng hoạt động nhóm
3 Thái độ:GD ý thức bảo vệ động vật có ích
4 Phỏt triển năng năng chung:
- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sỏng tạo, năng lực tựquản lý, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc, năng lực sử dụng thụng tin và truyềnthụng, năng lực sử dụng ngụn ngữ, năng lực tớnh toỏn Năng lực nghiờn cứu, nănglực thực hiện trong phũng thớ nghiệm,phỏt triển tri thức về sinh học,
II/ Xác định ph ơng pháp
- Phơng pháp: Thực hành kết hợp hoạt động nhóm và làm việc với SGK
- Hình thức: Cá nhân, nhóm
III/ Chuẩn bị
1 Giáo viên:tranh hình SGK phóng to.
2 Học sinh: Mẫu vật: Giun đất
Hoạt động của thầy - Hoạt động của trò Nội dung
* Hoạt động 1:Tìm hiểu cấu
tạo ngoài của giun đất
- GV yêu cầu HS đọc SGK
quan sát H15.1- 4 SGK và trả
lời câu hỏi:
+ Giun đất có cấu tạo ngoài
phù hợp với lối sống chui rúc
trong đất nh thế nào?
- GV yêu cầu học sinh
nghiên cứu SGK ơ mục ▼
tr.56 và thao tác luôn
-GV hỏi +Trình bày cách xử
lý mẫu nhứ thế nào?
- GV kiểm tra mẫu thực hành
nếu nhóm nào cha làm đợc
- Thảo luận nhóm thốngnhất ý kiến trả lời các câuhỏi
- Cá nhân tự đọc thôngtin , ghi nhơ kiến thức
- Trong nhóm cử 1 bạntiến hành
- Đại diện nhóm trình bàycách sử lý mẫu
* Trong nhóm đặt giun lêngiấy quan sát bằng kínhlúp thống nhất đáp án
1)Cấu tạo ngoài củagiun đất
* Cấu tạo ngoài:
- Cơ thể dài thuôn 2
đầu
- Phân đốt mỗi đốt cóvòng tơ( Chi bên)
- chất nhày→da trơn
- Có đai sinh dục và lỗsinh dục
Trang 30+ Tìm đai sinh dục lỗ sinh
dục dựa trên đặc điểm nào?
- Trao đổi nhóm hoànthành bài tập
- Đại diện các nhóm trìnhbày đáp án nhóm khácnhận xét bổ sung
2) Di chuyển của giun
đất
- Giun đất di chuyểnbằng cách:
+ Cơ thể phình duỗixen kẽ
+ Vòng tơ làm chỗdựa
→ Kéo cơ thể về 1phía
4 Củng cố và đánh giá.
Trình bày cấu tạo giun đất phù hợp với lối sống chui rúc trong đất
Cơ thể giun đất có đặc điểm nào tiến hóa so với ngành động vật trớc?
Trang 31Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết16 : thực hành
Mổ và quan sát giun đất
I/ Mục tiêu bài học
1 Kiến thức:HS nhận biết đợc loài giun khoang, chỉ rõ đợc cấu tạo ngoài và cấu
tạo trong
2 Kỹ năng: tập thao tác mổ động vật không xơng sống, sử dụng các dụng cụ
mổ,dùng kính lúp quan sát
3 Thái độ: GD ý thức tự giác,tinh thần hợp tác
4 Phỏt triển năng năng chung:
- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sỏng tạo, năng lực tựquản lý, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc, năng lực sử dụng thụng tin và truyềnthụng, năng lực sử dụng ngụn ngữ, năng lực tớnh toỏn Năng lực nghiờn cứu, nănglực thực hiện trong phũng thớ nghiệm,phỏt triển tri thức về sinh học,
1 Giáo viên: bộ đồ mổ ,tranh hình16.1-16.3/SGK
2 Học sinh: chuẩn bị hai con giun đất
- Đọc trớc tài liệu
IV/ Hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức:
-Phân chia các nhóm thực hành
-Kiểm tra sự chuẩn bị của các nhóm
-Nêu yêu cầu của tiết thực hành
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới
Hoạt động của thầy - Hoạt động của trò Nội dung
* Hoạt động 1:Tìm hiểu cấu
tạo trong của giun đất
Hệ cơ quan mới ở giun đất có
cấu tạo nh thế nào?
- GV ghi ý kiến của các
luận về cấu tạo ngoài và
trong của giun đất
- GV cần bổ sung và hoàn
thiện kết luận
- Đại diện nhóm trình bày
đáp án nhóm khác theodõi bổ sung
- HS rút ra kết luận
1)Cấu tạo trong củagiun đất
- Có khoang cơ thểchính thức, chứa dịch
- Hệ tiêu hóa phânhóa rõ rệt: lỗmiệng→hầu→ thựcquản→diều→ dạ dàycơ → ruột tịt → hậumôn
- Hệ tuần hoàn: Mạchlng, mạch bụng, vònghầu,(tim đơn giản),tuần hoàn kín
- Hệ thần kinh: Chuỗihạch thần kinh, dâythần kinh
- GV cử 1 đại diện mổthành viên khác giữ laudịch cho sạch mẫu
- Đại diện nhóm lên trìnhbày kết quả
- Nhóm khác theo dõi góp
Trang 32đúng hay nát các nội quan
* GV hớng dẫn: Dùng kéo
nhọn tách nhẹ nội quan Dựa
vào H16.3A nhận biết các bộ
phận của hệ tiêu hóa
+ Dựa vào H16.3B quan sát
các bộ phận của hệ sinh dục
+ Gạt ống tiêu hóa sang bên
để quan sát hệ thần kinh màu
+ HS khác đối chiếu vớiSGK để xác định các hệcơ quan
+ Ghi chú hình vẽ
+ Đại diện các nhóm lênchữa bài, nhóm khác bổsung
* Hoạt động 2: Tìm hiểu
dinh dỡng của giun đất
- GV yêu cầu HS nghiên cứu
SGK trao đổi nhóm trả lời
câu hỏi
+ Quá trình tiêu hóa của giun
đất diễn ra nh thế nào?
+ Vì sao khi ma nhiều, nớc
ngập úng, giun đất chui lên
mặt đất?
+ Cuốc phải giun đất thấy có
chất lỏng màu đỏ chảy ra đó
là chất gì, tại sao có màu đỏ?
- GV yêu cầu HS tự rút ra kết
luận
- Cá nhân đọc thông tintr.54 ghi nhơ kiến thức
- Trao đổi nhóm hoànthành câu trả lời
- Đại diện nhóm trình bày
đáp án nhóm khác bổsung
2) Dinh dỡng
- Hô hấp qua da
- Thức ăn giun đất→
lỗ miệng→ hầu→diều (chứa thức ăn)
→ dạ dày( nghiềnnhỏ) → Enzim biến
đổi → ruột tịt→ bã đa
ra ngoài
- Dinh dỡng qua thànhruột vào máu
- GV hỏi thêm: Tại sao giun
đát lỡng tính, khi sinh sản lại
ghép đôi?
- HS t thu nhận thông tinqua nghiên cứu SGK
- Đại diện 1→3 nhómtrình bày đáp án
4) Sinh sản
- Giun đất lỡng tính
- Ghép đôitrao đổitinh dịch tại đai sinhdục
- Đai sinh dục tuộtkhỏi cơ thể tạô kénchứa trứng
-Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 17
Trang 334 Phỏt triển năng năng chung:
- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sỏng tạo, năng lực tựquản lý, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tỏc, năng lực sử dụng thụng tin và truyềnthụng, năng lực sử dụng ngụn ngữ, năng lực tớnh toỏn
2 Kiểm tra bài cũ:
Nêu đặc điểm cấu tạo trong của giun đất? Giun đất sinh sản nh thế nào?
3 Bài mới
Hoạt động của thầy - Hoạt động của trò Nội dung
* Hoạt động 1: Tìm hiểu
một số giun đốt thờng gặp.
- GV cho HS quan sát tranh
vẽ giun đỏ, đỉa, rơi, vắt, róm
luận về sự đa dạng của giun
đốt về số loài, lối sống, môi
trờng sống
- Cá nhân tự quan sáttranh đọc các thông tinSGK ghi nhớ kiến thứctrao đổi nhóm, thống nhất
ý kiến → hoàn thành nộidung bảng 1
- đại diên nhóm lên ghikết qủa ở từng nội dung
- HS theo dõi và tự sửachữa
1) Một số giun đốt thờng gặp.
- Giun đốt có nhiềuloài: Vắt đỉa, rómbiển, giun đỏ
- Sống ở các môi ờng đất ẩm, nớc, lácây
tr Giun đốt có thể sống
tự do định c hay chuirúc
Bảng 1: Đa dạng của ngành giun đốt
STT
Đa
dạng
2) Vài trò của giun đốt
- Lợi ích: Làm thức ăn cho ngời
và động vật, làm cho đất tơixốp thoáng khí, màu mỡ
- Tác hại: Hút máu ngời và
Trang 34I/ Môc tiªu bµi häc
- Cã ý thøc trong häc tËp, trung thùc trong kiÓm tra
4 Phát triển năng năng chung:
- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tựquản lý, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực sử dụng thông tin và truyềnthông, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán
Trang 353,0 2,5 4,5 10
B HỆ THỐNG CÂU HỎI
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 Điểm)
Cõu 1(2 điểm )
Hóy khoanh trũn vào chữ cỏi (A,B,C…) chỉ ý trả lời đỳng trong cỏc cõu sau đõy:
1 Đặc điểm để phõn biệt động vật với thực vật là:
A Có khả năng di chuyển B Tự dưỡng
C Có hệ thần kinh và giác quan D Chủ yếu dị dỡng
2 Điểm giống nhau giữa trùng kiết lị và trùng sốt rét là:
B Cơ thể có kích thớc hiển vi D Cấu tạo từ nhiều tế bào
3 Ngành động vật nguyên sinh có đặc điểm là:
A Cơ thể to C Cấu tạo từ nhiều tế bào
B Cơ thể có kích thớc hiển vi D Cấu tạo đơn bào
4 Ngành ruột khoang thờng có đặc điểm:
A Cơ thể hình trụ C Ruột dạng túi
B Cơ thể đối xứng tỏa tròn D Ruột phân nhánh
Nờu điểm khỏc nhau trong sinh sản mọc chồi của san hụ và thủy tức? Cành san hụ
là bộ phận nào của san hụ?
C ĐÁP ÁN- THANG ĐIỂM.
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 Điểm)
Cõu 1: Mỗi ý trả lời đỳng 0,5 điểm
Trang 36Nêu được ích lợi cho 0,5
Nêu được tác hại cho 0,5
Câu 2 (2 điểm )
Nêu được các biện pháp cần thực hiện để phòng tránh bệnh giun sán kí sinh:
- Giữ vệ sinh ăn uống: ăn chín uống sôi, không ăn rau sống, không ăn thức ăn đã bị
ruồi nhặng đậu vào, không ăn tiết canh, gỏi 0,5 điểm
- Giữ vệ sinh cá nhân: không tiếp xúc trực tiếp với những chỗ bẩn, rửa taybằng xà phòng trước khi ăn và sau khi đi ngoài, không dùng tay bẩn cầm thức ăn
0,5 điểm
- Giữ vệ sinh môi trường: phát quang bụi rậm, khử trùng môi trường theo định kì,
không để nước bẩn đọng lâu ngày trong các đồ dùng sinh hoạt 0,5 điểm
+ Tẩy giun định kì 1-2 lần/năm 0,5 điểm
Câu 3 (2 điểm )
- Thủy tức: Con non sau khi có khả năng tự đi kiếm ăn sẽ tách ra khỏi cơ thể mẹ.(0,5)
- San hô: Con non không tách khỏi cơ thể mẹ mà dinh lại tạo nên tập đoàn san hô cókhoang ruột thông với nhau (0,5đ)
- Cành san hô là bộ khung xương đá vôi của san hô (1đ)