Cấu trúc kênh kênh gồm 2 nhóm tổ chức và cá nhân Nhóm 1: Là các thành viên chính thức của kênh Nhóm 2: Gồm các tổ chức bổ trợ, cung cấp các dịch vụ marketing chuyên môn hóa cho các thành viên trong kênh
Trang 1Chương 6
Quản trị kênh phân phối
Trang 2CTK.9/13 2
Target Market
Price Place
Promotion Product
Khái niệm và cấu trúc tổ chức kênh
Thiết kế kênh phân phối
Các quyết định quản trị kênh phân phối
Nội dung chủ yếu
Marketing Management
Trang 3Là một tập hợp các tổ chức và cá
nhân độc lập và phụ thuộc lẫn nhau
tham gia vào quá trính đưa hàng hóa hoặc dịch vụ từ nơi sản xuất đến người tiêu dùng cuối cùng
6.1.1 Khỏi niệm và chức năng kờnh
phõn phối
– Cấu trỳc kờnh kờnh gồm 2 nhúm tổ chức và cỏ nhõn
Nhúm 1: Là cỏc thành viờn chớnh thức của kờnh
Nhúm 2: Gồm cỏc tổ chức bổ trợ, cung cấp cỏc dịch
vụ marketing chuyờn mụn húa cho cỏc thành viờn trong kờnh
Trang 4CTK.9/13 4
Xúc tiến Thương lượng Chấp nhận rủi ro
Chức năngThích ứng
Chức năngGiao dịch
Nghiên cứu Đầu tư/Tài chính
Phân phối vật lý Hoàn thiện
Chức năngHậu cần
6.1.1 Khái niệm và chức năng kênh
phân phối
Marketing Management
Tiếp xúc
Trang 56.1.2 Các dạng cấu trúc tổ chức
kênh phân phối
– Kênh truyền thống (quy ước)
– Hệ thống marketing dọc (VMS)
– Hệ thống marketing hàng ngang (HMS)
– Hệ thống marketing đa kênh
Trang 6CTK.9/13 6
Kênh truyền thống
– Hình thành tự phát do nhu cầu phát triển thị trường
– Mỗi thành viên thực hiện một công việc
– Các thành viên hoạt động độc lập với nhau với mục đích tối đa hóa LN của mình
– Không một thành viên nào có thể kiểm soát hành vi của các thành viên còn lại và không có những ràng buộc nào
về vai trò, trách nhiệm trong xử lý các tranh chấp
Marketing Management
Trang 7Nhà sản xuất Nhà sản xuất Nhà sản xuất
Các Đại lý/ Môi giới
Kênh bán buôn Kênh bán lẻ
Kênh phân phối hàng tiêu dùng
Nhà sản xuất
Trang 8Đại lý hay Môi giới Đại lý hayMôi giới
Agent/Broker Channel
Industrial Distributor
Direct
Channel
Nhà sản xuất
Người mua nước ngoài
Direct Channel
Agent/Broker Industrial Channel
Kênh phân phối hàng công nghiệp
Marketing Management
Nhà sản xuất
Trang 9Hệ thống marketing dọc (VMS)
Trang 10Công tyThông qua sự sở hữu tại các cấp độ khác nhau của kênh
Hợp đồng
Quản lý
Thông qua các hợp đồng khế ước giữa các thành viên trong
kênh với nhau
Trang 11Hệ thống marketing dọc (VMS)
Trang 12CTK.9/13 12
– VMS theo hợp đồng: (3 dạng)
Liên kết tự nguyện:
• Nhà BB tổ chức hợp nhất những nhà BL trên cơ sở tự nguyện để cùng tồn tại và cạnh tranh với mạng lưới phân phối lớn hơn (BL dưới sự bảo trợ của nhà BB)
Hợp tác xã: của những nhà BL tự tổ chức thành ra một Hợp tác xã:
thực thể kinh doanh mới để thực hiện BB và có thể là sản xuất nữa Các thành viên sẽ mua SP của HTX và phối hợp hoạch định các chương trình quảng cáo
Tổ chức nhượng quyền: Các thành viên của kênh được Tổ chức nhượng quyền:
gọi là chủ sở hữu của tổ chức nhượng quyền có thể liên kết một số giai đoạn của quá trình sản xuất-phân phối
Hệ thống marketing dọc (VMS)
Marketing Management
Trang 13Hệ thống marketing dọc (VMS)
Đặc điểm
Loại hình kênh
Rất ít hoặc không Một vài đến nhiều Khá nhiều đến nhiều Hoàn toàn
Không Quyền lực ktế và sự
lãnh đạo Hợp đồng
Quyền sở hữu của 1 công ty
“Độc lập” một cách điển hình General Electric McDonald’s AT&T
Số lượng
sự hợp tác
Truyền thống
Trang 14CTK.9/13 14
Hệ thống marketing hàng ngang (HMS)
– Là một sự sắp xếp về kênh mà trong đó hai hay nhiều Cty không có lên hệ với nhau trong cùng một cấp (khâu) của kênh phân phối liên kết lại với nhau để nắm bắt các thời
cơ marketing
Marketing Management
Trang 15Catalogue, điện thoại
Lực lượng bán hàng
Nhà sản xuất
Các nhà bán lẻ
Nhà bán buôn
Nhà phân phối
Thị trường tiêu thụ 1
Thị trường tiêu thụ 2
Thị trường c.nghiệp 1 Thị trường c.nghiệp 2
– Là việc CTKD sử dụng những hệ thống kênh để vươn tới cùng hoặc nhiều đoạn thị trường khác nhau
Hệ thống marketing đa kênh
Trang 16CTK.9/13 16
6.2 Thiết kế kênh phân phối
Marketing Management
Trang 17– Quy mô lô
– Thời gian chờ đợi
– Địa điểm thuận tiện
– Sản phẩm đa dạng
– Dịch vụ hỗ trợ
6.2.1 Phân tích nhu cầu về
dịch vụ khách hàng
Trang 18CTK.9/13 18
– Mục tiêu:
Mức độ bao phủ thị trường
LN, thị phần và DS trên các đoạn thị trường
Mức độ kiểm soát thị trường và chất lượng hoạt động mktg
– Những ràng buộc của kênh:
Đặc trưng của SP
Đặc trưng của Cty
Đặc trưng của trung gian
Kênh của đối thủ cạnh tranh
Yếu tố môi trường
6.2.2 Xác định các mục tiêu
và ràng buộc kênh phân phối
Marketing Management
Trang 19Các hình thức trung gian hiện có trên thị trường
Số lượng trung gian ở mỗi cấp của
kênh
Trách nhiệm
và điều khoản của thành viên kênh6.2.3 Nhận dạng các phương án chủ yếu
Các hình thức trung gian hiện có trên thị trường: Nhận biết các loại trung gian hiện có để thực hiện các công việc của kênh
Lực lượng bán hàng của Cty
Đại lý của công ty
Các nhà phân phối công nghiệp/BB/BL
Thị trường OEM (original equipment manufacture)
32
Trang 20CTK.9/13 20
Phân phối Đặc quyền
Phân phối Chọn lựa
Phân phối Rộng rãi
• Tìm nhiều địa điểm tiêu
vụ đi kèm, và giá của SP
• Số lượng trung gian lớn hơn 1, nhưng không phải
là tất cả (phục vụ tốt nhất)
• Công ty không tốn chi phí nhiều để bao quát hết toàn bộ địa điểm tiêu thụ sản phẩm
• Hạn chế số lượng nhà trung gian
• Nhà trung gian không bán
SP của đối thủ c/tranh
• Công ty hy vọng bán có kiến thức và năng động
• Nâng cao ấn tượng SP và
Trang 21 Trách nhiệm và điều khoản của thành viên kênh: Cty và các thành viên kênh cần thiết lập mối quan hệ mua bán
– Tiêu chuẩn kiểm soát
– Tiêu chuẩn thích nghi
Chọn lựa tổ chức: dựa vào sự đánh giá trên kết hợp với mục tiêu đề ra để chọn lựa tổ chức kênh phân phối tối ưu
Trang 22Tổng chi phí phân phối = CF thiết lập kênh
+ CF duy trì hoạt động kênh
Mức doanh số
Marketing Management
Trang 23Lựa chọn thành viên kênh
Đánh giá thành viên kênh Động viên thành viên kênh
Trang 24CTK.9/13 24
6.3.1 Lựa chọn thành viên kênh
– Cần lựa chọn thành viên theo các tiêu chuẩn:
Điều kiện tài chính,
Trang 256.3.2 Động viên thành viên kênh
Trang 26CTK.9/13 26
6.3.3 Đánh giá các thành viên kênh
– Đánh giá theo kết quả đạt được với mục tiêu đề ra như: doanh số, mức tồn kho, thời gian giao hàng cho khách, mức độ hợp tác…
– Đánh giá so sánh với mức đạt được trong thời kỳ trước đó: xác định tỷ trọng tăng trung bình của cả nhóm
Marketing Management
6.3.4 Điều chỉnh các sắp đặt kênh
– Lấy thêm hoặc loại bỏ các thành viên của kênh
– Lấy thêm hoặc loại bỏ các cấu tử của mạng
– Phát triển phương cách mới cho việc bán hàng ở tất cả các thị trường trọng điểm