Vận dụng đợc Vận dụng đợc kiến thức đã học công thức tính độ vào tính diện dµi cung trßn, diÖn tích hình viên tÝch h×nh qu¹t trßn.. Cho bốn điểm A, B, C, D theo thứ tự thuộc đờng tròn tâ[r]
Trang 1BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG III - HèNH HỌC 9
(ngày kiểm tra: 23/3/2012 )
A, MA TRẬN RA ĐỀ
Mức độ
Chủ đề
Vận dụng thấp Vận dụng cao
1 Góc ở
tâm Số đo
cung
Nhận biết được
số đo một cung, vận dụng vào tớnh sđ cung và
sđ gúc
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1đ 10%
1 1đ 10%
2 Liên hệ
giữa cung
và dây
Hiểu mối liên hệ giữa cung và dây
để so sánh độ lớn của hai cung theo hai dây tơng ứng và ngợc lại
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,25 đ 2,5%
1 0.25đ 2.5%
3 Góc tạo
bởi hai cát
tuyến của
đờng tròn
N.biết cỏc gúc liờn quan đến đ.trũn tớnh được sđ cỏc gúc đú.
Vận dụng đợc các định lí và hệ quả để giải bài tập
Vận dụng được cỏc định lý và hệ quả để chứng minh cỏc gúc bằng nhau.
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
3 0,75đ 7,5%
1 0.25đ 2,5%
1 1,25đ 12,5%
1 1,25 12,5%
6 3.5đ 35%
4 Cung
chứa góc:
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0.25 2.5%
1 0.25đ 2.5%
5 Tứ giác
nội tiếp
Nhận biết được cỏc gúc đối của
tứ giỏc nội tiếp dựa vào tổng
sđ của hai gúc.
Vận dụng kiến thức để chứng minh được tứ giỏc nội tiếp.
Trang 2Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 0.5đ 5%
1 1.25đ 12.5%
1 0.25đ 2.5%
4 2đ 20%
6 Công
thức tính
độ dài
đ-ờng tròn,
diện tích
hình tròn
và hình
quạt tròn
Vận dụng đợc công thức tính độ dài cung tròn, diện tích hình quạt tròn.
Vận dụng đợc kiến thức đó học vào tớnh diện tớch hỡnh viờn phõn
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 2đ 20%
1 1đ 10%
3 3đ 30% Tổng số
cõu
Tổng
điểm
Tỉ lệ %
6
2,25đ 22,5%
4 3đ 30%
5 3,75đ 47,5%
1
1đ 10%
16 10đ 100%
B, ĐỀ BÀI:
Phần I: Trắc nghiệm (2.5đ)
Câu 1 (1 điểm) Cho bốn điểm A, B, C, D theo thứ tự thuộc đờng tròn tâm O.
Hãy điền vào chỗ trống các góc thích hợp để có đẳng thức đúng
Trang 3A ABC 180 0 B 0
BCD 180
C ADB
D BAC
Câu 2(0.5 điểm) Hãy chọn đáp án đúng.
Cho (O; R), lần lợt lấy các điểm A, B, C, D sao cho sđAB 600, sđBC 900, sđ
CD120 .
1. Số đo của góc ABD là:
A 900 B 450 C 300 D Kết quả khác
2 Tứ giác ABCD là:
A Hình bình hành B Hình thang vuông C Hình thang cân D Hình thang thờng
Câu 3 (0,5 điểm) Ghép mỗi ý ở cột bên trái với một ý ở cột bên phải để đ ợc một khẳng
định đúng
A Đờng kính đi qua điểm chính
giữa của một cung 1 cùng chắn một cung thìbằng nhau
B Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây
cung và góc nội tiếp 2 bằng góc ở tâm cùng chắnmột cung
3 thì đi qua trung điểm của dây căng cung ấy
Phần II: Tự luận (8đ)
Bài 1(3,0 đ) Trong hình vẽ bên, có đờng tròn tâm O,
đờng kính AB = 3cm, CAB 300
a, Chứng minh COB đều
b, Tính độ dài cung BmD
c, Tính diện tích hình quạt tròn OBmD
Bài 2: (5,0đ) Cho (O) và (O’) cắt nhau tại A và B Vẽ một cát tuyến qua A cắt đờng tròn
(O) tại M, cắt đờng tròn (O’) tại N Vẽ tiếp tuyến tại M và N của hai đờng tròn cắt nhau tại I
a, Chứng minh MBN IMN INM
b, Chứng minh tứ giác IMBN nội tiếp
c, Chứng minh MBN BOO'
d, Giả sử đờng tròn tâm O có bán kính R và AB = R, hãy tính diện tích hình viên phân tạo bởi dây AB và cung nhỏ AB của đờng tròn tâm O theo R
C, ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
Phần I: Trắc nghiệm( 2điểm)
Câu 1: Điền các góc ADC; BAD; ACB; BDC (mỗi ý đỳng được 0,25 điểm) 1đ
Câu 3: A – 3; B – 1 0.5đ
Phần II: Tự luận
a, Chứng minh COB đều vì có OC = OB và BOC 600 1đ
A
D
O
B
C
m
300
Trang 4Câu 1
b, BmD
.1,5.120 l
180
cm
1đ
c, OBmD
2 1,5
2
cm2
1đ
Câu 2
a, Có
2
sđMA;
1
2
sđNA Suy ra MBNIMN INM
0,75đ 0,5đ
b, MIN MBN MIN IMN INM 1800
nên tứ giác IMBN nội tiếp
0.75đ 0.5đ
c,
2
;
2
nênMBNBOO'
1đ
d, Vì AB = OA = OB = R nên AOB đều do đó:
2 vpOAB qOAB OAB
1đ