1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giai PT vo ti bang cach dat an phu

18 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 21,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Với cách đặt ẩn phụ như trên, trong trường hợp tổng quát, ta có: t+... Phương trình dạng.[r]

Trang 1

Giải một số phương trình vô tỉ bằng phương pháp đặt ẩn phụ

1 Phương pháp đặt ẩn phụ đưa về giải phương trình:

Dạng phương trình af(x )+bf (x )+c=0 (I).

Trong đó a, b, c cho trước và a.b 0

Phương pháp giải:

1 Điều kiện xác định: f(x) 0

2 Đặt √f (x )=t (t ≥ 0)⇒ f (x )=t2 (*), ta có phương trình ẩn t:

at2+bt+c=0 (1)

3 Giải phương trình (1), tìm nghiệm t 0

4 Thay t vào (*) tìm x

5 Trả lời nghiệm: Nghiệm của phương trình (I) là giá trị x tìm được

ở bước 4 thỏa mãn điều kiện bước 1

Ví dụ: Giải các phương trình sau:

a) x+x −2=0

Lời giải:

a) Điều kiện: x ≥ 0

Đặt √x=t(t ≥ 0)⇒ x=t2 , ta có phương trình

t2+t −2=0 (a+b+c=0)⇒t1 =1(t /m),t2=− 2 (loại)

t1=1⇒√x=1 ⇒ x=1

Phương trình có nghiệm duy nhất x = 1

b) x2−7x2− 2+8=0

Lời giải:

Điều kiện:

x2−2 ≥ 0 ⇔ x2

≥ 2 ⇔

x ≥√2

¿

x ≤−√2

¿

¿

¿

¿

¿

Ta có: x2−7x2− 2+8=0 ⇔ x2−2 −7x2− 2+10=0

Đặt √x2−2=t(t ≥0) ⇒ x2

− 2=t2 , ta có phương trình ẩn t: t2−7 t +10=0

−7¿2− 4 1 10=9 ⇒Δ=3 ⇒t1 = 7+3

2 =5 (t /m);t2 =7 −3

2 =2(t /m)

Δ=¿ Với t1=5⇒√x2−2=5 ⇒ x2 =27⇒ x1=−√27=− 33 (t /m), x2= √ 27=3√3 (t/m)

Với t2=2⇒√x2− 2=2 ⇒ x2

=6⇒ x3=−√6(t /m), x4= √6(t /m) Vậy phương trình đã cho có bốn nghiệm phân biệt:

x1=−3√3 , x2=3√3 , x3=−√6 , x4= √ 6

Trang 2

c) x2−2 x +3=22 x2−4 x+3

Lời giải:

Ta có: 2 x x − 12 ¿2+1 ≥ 1

−4 x+3=2¿ nên tập xác định của PT là R Đặt √2 x2− 4 x +3=t(t ≥√1=1)⇒2 x 2− 4 x+3=t2⇒ x2−2 x= t2− 3

2

Phương trình x2−2 x +3=22 x2−4 x+3 trở thành:

t2− 32 +3=2 t ⇔ t2

−4 t+3=0 ⇒t1=1(t /m), t2=3 (t /m)

Với t1 = 1, ta có 2x2 - 4x + 3 = 1 <=> 2(x-1)2 = 0 <=> x = 1

Với t2 = 3, ta có 2x2 - 4x + 3 = 9 <=> 2(x2 - 2x - 3) = 0

⇔ x=−1

¿

x=3

¿

¿

¿

¿

¿ Vậy phương trình có ba nghiệm: x1 = 1, x2 = -1, x3 = 3

d) 2 x2−3 x+ 10=3x3+8

Lời giải:

ĐKXĐ: x3+8≥ 0 ⇔ x ≥− 2

Khi đó: 2 x2−3 x+10=3x3 +8 ⇔2 x2

−3 x +10=3√(x+2)(x2− 2 x +4 )

⇔2(x2−2 x+4)+(x +2)− 3√(x+ 2)(x2−2 x + 4)=0

Do x2- 2x + 4 = (x-1)2 + 3 > 0 với mọi x, nên chia hai vế của phương trình (1) cho x2 - 2x + 4, ta được: 2+ x +2

x2−2 x+4 −3x2− 2 x +4 x +2 =0

Đặt √x2− 2 x +4 x +2 =t (t ≥ 0) , phương trình đã cho trở thành:

t2 - 3t + 2 = 0

⇔ t=1

¿

t=2

¿

¿

¿

¿

¿ Với t=1 ⇒x2− 2 x +4 x +2 =1⇔ x2

−2 x +4=x +2

⇔ x2

− 3 x+2=0 ⇔ x=1

¿

x =2

¿

¿

¿

¿

¿

(t/m)

Trang 3

Với t=2 ⇒x2− 2 x +4 x +2 =2⇔4 x2

−9 x +14=0 (*) Δ=92− 4 4 14=−143<0 ⇒ phương trình (*) vô nghiệm

Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 = 1, x2 = 2

*Nhận xét: Phương trình trên là một phương trình của dạng

af(x )+bg (x)=cf (x) g (x) (*)

Xét f(x) = 0, xem giá trị của x tạ đây có phải là nghiệm của phương trình (*) không

Xét f(x) 0 Chia hai vế của phương trình (*) cho f(x), ta có

a+b g(x )

f ( x)=cg (x) f (x ) Đây là một trường hợp của phương trình dạng (I)

Dạng phương trình axn+bx +(cx+d)a , x n+b,+m=0 (II)

Trong đó a, b, c, d, a ’ , b ’ , m, n là các số cho trước, a.a ’ 0, n N

Phương pháp giải:

1 Điều kiện xác định

2 Đặt √a , x n+b,=t (t ≥ 0)⇒a ,

x n+b ,=t2 (*)

Ta có: axn

=a

a , .(a

, x n

+b ,

)ab,

a , =

a

a , t

2ab,

a , Phương trình (II) trở thành

a a , t2 +(cx+d)t+bx +m−ab,

a , =0 (1)

3 Giải phương trình (1), tìm nghiệm t theo x (Chú ý t 0)

4 Thay t vào (*) để tìm các giá trị của x

5 Trả lời nghiệm của phương trình (II)

ý kiến: Đối với n 2 thì việc giải phương trình dễ dàng

Đối với n > 2 thì việc ra đề cần chú ý chọn các hệ số a, b, c, d,

a ’ , b ’ , m sao cho bước 4 phân tích được thành nhân tử

Ví dụ: Giải các phương trình sau:

a) x2+3 x +1=(x+3)√x2+1

Lời giải:

ĐKXĐ: ∀ x ∈ R

Đặt √x2+1=t(t ≥1)⇒ x2

=t2−1 Phương trình đã cho trở thành:

Trang 4

t2−(x+3)t+3 x=0

x −3¿2≥ 0 ⇒

¿

t=x

¿

t=3

¿

¿

¿

¿

¿

¿x +3¿2− 12 x=¿

Δ=¿ Với t=x ⇒x2+1=x (x ≥ 1)⇒ x 2

+1=x2⇒ 0 x2

+1=0 vô nghiệm Với t=3 ⇒x2+1=3⇒ x 2 +1=9⇒ x 2

=8⇒ x=±8=± 2√2 Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x1=2√2 , x2=−2√2

b) x3− 4 x − 2(x − 3)x3− 20=12

Lời giải:

ĐKXĐ: x3−20 ≥ 0 ⇔ x ≥3

√ 20

Ta có: x3− 4 x − 2(x − 3)x3− 20=12

⇔ x3− 20 −2(x −3)x3− 20− 4 x +8=0

Đặt √x3−20=t (t ≥ 0) , phương trình đã cho trở thành:

t2 - 2(x-3)t - 4x + 8 = 0

x −1¿2.⇒√Δ ,= |x −1| =x −1(Do x ≥√320)

¿

x −3¿2−(− 4 x +8)=x2− 2 x +1=¿

¿

Δ '= ¿ Với 2 x +2 t=2 x +2¿2−20=0 ⇒x ⇔ x3 3− 4 x2− 8 x − 24=0

−20=2 x +2 ⇔ x3

¿

⇔ x3− 6 x2+2 x2− 12 x +4 x −24=0 ⇔ x=6(Do x2 ⇔(x− 6)(x2+2 x +4 )=0

+2 x +4 ≥ 3)

Với t=4 ⇒x3−20=4 ⇔ x3

=84⇔ x =√384 Đối chiếu với ĐKXĐ ta thấy cả hai giá trị của x đều thỏa mãn Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt x1=6 , x2= √384

Dạng phương trình a+cx ±b − cx+d√(a+cx)(b − cx)=m (IV)

Phương pháp giải:

1 ĐKXĐ

2 Đăt √a+cx ±b − cx=t ⇒t2

=a+b ±2√(a+cx)(b − cx)

Ta có phương trình t ± d t

2

− a −b

2 =m (*)

3 Giải phương trình (*) tìm nghiệm x thỏa mãn ĐKXĐ

4 Trả lời nghiệm

Trang 5

Ví dụ: Cho phương trình: √x+1+3 − x +√(x +1)(3− x)=k

a) Giải phương trình khi k = 2

b) Tìm điều kiện của k để phương trình có nghiệm

Lời giải:

a) Khi a = 2 ta có phương trình √x+1+3 − x +√(x +1)(3− x)=2

ĐK: −1 ≤ x ≤3

Đặt √1+x +3 − x=t (t >0)⇒ t2

= 4+2√(1+x )(3 − x)√(1+x )(3 − x )= t

2

−4

2

Ta có phương trình:

t+ t

2

− 4

2 =2⇔ t 2

+2 t −8=0⇔ t=2(t /m)

¿

t=− 4 (Loai)

¿

¿

¿

¿

¿

Với t = 2 thì

√(1+x)(3− x)=22− 4

2 =0

x +1=0

¿

3 − x=0

¿

x =−1

¿

x=3

¿

¿

¿

¿

¿

¿

¿

(t/m)

Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 = -1, x2 = 3

b) Với cách đặt ẩn phụ như trên, trong trường hợp tổng quát, ta có: t+ t

2

− 4

2 =k ⇔t2

+2 t − 2 k − 4=0

xét Δ ' = 1 + 2k + 4 = 2k + 5

Nếu Δ ' ≥ 0 ⇔2 k+5 ≥ 0 ⇔k ≥−5

2

Phương trình có hai nghiệm: x1 =−1+ √2 k +5 , x2 =− 1− √2k +5

Do t > 0 nên t2 không thỏa mãn

Mặt khác, √1+x +3 − x=1 1+x +1.3 − x ≤2(1+x+3− x)=2√2 (Bunhi) Như vậy 0<t ≤ 2√2 Do đó 0<− 1+2 k +5 ≤ 2√2⇔1<2 k +5 ≤2√2+1

⇔− 4<2 k≤ 4 +4√ 2⇔− 2<k ≤ 2+2√ 2

Vậy với −2<k ≤ 2+2√2 thì phương trình có nghiệm

2 Phương pháp đặt ẩn phụ đưa về giải hệ:

Trang 6

Phương trình dạng

f (x)¿n+b

¿

f (x)¿n+d

¿

c¿

a¿

m√ ¿

Trong đó a, b, c, d, t, m, n,p là hằng số và a.m.p.c 0 , n ∈ N.

Phương pháp giải:

1 Tìm điều kiện xác định:

f (x)¿n+b ≥ 0

¿

f (x)¿n+d ≥0

¿

¿

¿

a¿

2 Đặt ẩn phụ:

f (x)¿n+b

¿

(u ≥0)

¿

f (x )¿n+d

¿

(v ≥ 0)

¿

¿

f (x)¿n+b

¿

f (x )¿n+d

¿

¿

f (x)¿n+ bc(1)

¿

a¿

¿

u=√ ¿ Trừ vế theo vế của (1) và (2), ta có phương trình cu2 - av2 = bc - ad (3)

Thay u, v vào (I) kết hợp (3), ta có hệ:

Trang 7

¿

mu+pv+t=0

cu2− av2=bc − ad

¿v=− mu+t

p

cu2− a(− mu+t

p )2=bc − ad (4)

¿ {

¿

3 Giải phương trình (4), chọn nghiệm u 0 sao cho v 0

4 Thay u hoặc v vào (1) tìm x thỏa mãn điều kiện

5 Trả lời nghiệm

Ví dụ : Giải các phương trình sau:

a) √2 x +1+x −3 − 4=0 (1)

Lời giải:

Điều kiện:

¿

2 x +1 ≥ 0

x − 3 ≥0

¿x ≥ −1

2

x ≥3

⇔ x ≥ 3

¿ {

¿

Đặt

¿

2 x+1=u

x − 3=v

(0 ≤u , v ≤ 4 )⇒

¿2 x+1=u2

x −3=v2

⇒u2

−2 v2=7

¿ {

¿

(2)

Thay u, v vào (1), kết hợp (2), ta có hệ:

u+v −4=0

u2− 2 v2=7

¿

¿u=4 − v (3)

4 − v¿2−2 v2=7 (4 )

¿

¿ {

¿ Giải phương trình (4):

(4) <=> v2 + 8v - 9 = 0 => v = 1 (thỏa mãn) hoặc v = -9 (loại)

Trang 8

v =1 => u = 3 (thỏa mãn), khi đó

¿

x − 3=1

2 x +1=3

⇔ x=4

¿ {

¿ Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 4

b) √25− x210 − x2=3

Lời giải:

ĐKXĐ:

¿

25 − x2≥ 0

10 − x2≥ 0

⇔−10 ≤ x ≤√ 10

¿ {

¿ Đặt √25− x2=u(u ≥ 0),√10− x2=v (v ≥0)⇒u2

−v2=15⇔(u+v )(u− v)=15 Ta có

hệ:

¿

u − v=3

(u+v)(u − v )=15

¿u− v =3

u+v =5

¿u=4

v=1

¿ {

¿

(t/m)

Suy ra

25− x2=4

10 − x2 =1

¿x2 =9

x2=9

⇔ x=3

¿

¿

x =−3

¿

¿ {

¿

¿

¿ ¿

(t/m)

Vậy phường trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1 = 3, x2=-3 c) 2√x2− 3 x+5+2 x2− 4 x − 1− 7=0

Lời giải:

Trang 9

ĐKXĐ:

¿

x2− 3 x+5 ≥ 0

2 x2−6 x +11≥0

⇔ ∀ x ∈ R

¿ {

¿ Đặt √x2−3 x+5=u (u≥ 0),2 x2− 6 x +11=v (v ≥0)⇒2 u2− v2 =− 1

Ta có hệ:

2 u+v =7 2u2− v2=−1

¿v=7 −2 u

¿

7 −2 u¿2+1=0 (2)

¿

¿

¿

2u2¿ (2) <=> -2u2 + 28u - 48 = 0 <=> u2 - 14u + 24 = 0

Δ '=72− 24=25 ⇒Δ '=5⇒u1=7+5=12(t /m),u2=7 −5=2(t /m)

Tại u = 12 => v = 7 - 2.12 = -17 < 0 (không thỏa mãn)

Tại u = 2 => v = 7 - 2.2 = 3 (thỏa mãn)

Với u = 2

x2−3 x +5=2 ⇔ x2−3 x+1=0 ⇔

x=3+√5

2

¿

x = 3 −√5

2

¿

¿

¿

¿

¿ Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x1= 3+√5

2 , x2 =3 −√5

2

Phương trình dạng √ax2+bx+c+√ax2+b1x +c1+√b2x +c2=√c +c2− c1 (II)

Trong đó a ≠ 0 , b1=b+b2

Phương pháp giải:

1 ĐKXĐ

2 Đặt √ax 2

+bx+c=u(u ≥ 0)⇒ u2 =ax 2

+bx+c

√ax2+b1x +c1=v (v ≥ 0)⇒ v2

=ax2+b1x +c1

b2x +c2 =t(t ≥0)⇒t2

=b2x+c2 Suy ra u2− v2+t2=(b −b1+b2)x+c − c1+c2=c+c2− c1(Dob+b2=b1)

Trang 10

Ta có hệ:

u2− v2+t2=c +c2− c1 u+v +t=c +c2−c1 u+v +t¿2

¿

¿

¿ {

⇒u2− v2 +t 2

= ¿

⇔2(v2

+ uv +vt+tu)=0⇔(u+v )(v +t)=0 ⇔

u+v=0

¿

v+t=0

¿

¿

¿

¿

¿

Do u ≥0 , v ≥ 0 , t ≥ 0 nên u = v = 0 hoặc v = t = 0

3 Trả lời nghiệm: Nghiệm của phương trình (II) là nghiệm chung của hai phương trình u = v = 0 hoặc v = t = 0

Ví dụ: Giải các phương trình:

a) √2 x2− 9 x −5+2 x2+2 x −60+11 x − 30=5 (1)

Lời giải:

ĐK:

¿

2 x2− 9 x −5 ≥ 0

2 x2 +2 x −60 ≥ 0

11 x −30 ≥ 0

⇔ x ≥ 5

¿ { {

¿ Đặt √2 x2− 9 x −5=u(u ≥ 0)⇒ u2

=2 x2− 9 x −5

2 x2+2 x −60=v (v ≥ 0)⇒v2

=2 x2+2 x −60

11x −30=t(t ≥ 0)⇒t2

=11 x − 30 Suy ra u2− v2+t2=25

Ta có hệ:

u2− v2

+t2 =25

u+v +t=5 u+v +t¿2

¿

¿

¿ {

⇒u2− v2

+t2

= ¿

⇔2(v2

+ uv +vt+tu)=0⇔(u+v )(v +t)=0 ⇔

u+v=0

¿

v+t=0

¿

¿

¿

¿

¿

(*)

Do u ≥0 , v ≥ 0 , t ≥ 0 nên (*) xẫy ra khi u = v = 0 hoặc v = t = 0

Trang 11

Với u = v = 0, ta có

¿

2 x2− 9 x −5=0

2 x2 +2 x − 60=0

¿ (x −5)(2 x+1)=0 2(x −5)(x+6)=0

⇔ x=5 (t/m)

¿ {

¿

Với v = t = 0, ta có

11 x −30=0

2 x2+2 x −60=0

11 x −30=0

¿

¿

2(x − 5)(x+6)=0

¿

¿ ¿

Vô nghiệm

Vậy phương trình (1) có nghiệm duy nhất x = 5 b) 3

3 x2− x+2010−√33 x2−7 x+2011−√36 x −2012=√32011 (2)

Lời giải:

ĐKXĐ: ∀ x ∈ R

Đặt 3

3 x2− x+2010=u ⇒u3 =3 x 2− x +2010

√33 x2−7 x +2011=v ⇒ v3

=−3 x2+7 x −2011

√36 x − 2012=t ⇒ t3

=− 6 x+2012

Suy ra u3

+v3

+t3 =2011

Ta có hệ:

u3+v3+t3=2011

u+v +t=√32011

u+v +t¿3

¿

¿

¿ {

⇒u3

+v3+t3= ¿

u2v +u2t+v2u+v2t +t2u+t2v +2 uvt

¿

⇔u2

(v +t)+vt(v+t)+uv (v+t)+ut (v +t)=0

¿

¿ =0⇔(u+v )(v+t )(t+u)=0 ⇔

¿

u=− v

¿

v=− t

¿

t=−u

¿

¿

¿

¿

¿⇔u3

+v3+t3=u3+v3+t3+3 ¿ Với u = -v, ta có 3

3 x2− x+2010=¿ √3 3 x2−7 x+2011

Trang 12

<=> 3x2 - x + 2010 = 3x2 -7x + 2011

<=> 6x - 1 = 0 <=> x = 61

Với v = - t, ta có √33 x2−7 x +2011=¿ √36 x −2012

<=> -3x2 + x + 1 = 0

Δ , = 1+ 12 = 13

Phương trình có hai nghiệm x1= 1+√13

6 , x2 =1−√13

6

Với t = -u, ta có: √36 x − 2012=−√33 x2− x +2010

<=> 3x2 - 7x + 4022 = 0

Δ=49 − 4 3 4022=− 48215 < 0 phương trình vô nghiệm Vậy phương trình (2) có ba nghiệm phân biệt

x1= 1+√13

6 , x2 =1−√13

6 , x3 = 1

6

Phương trình dạng

f (x)¿n+a

¿

f (x)¿n+b

¿

¿

¿ 3

√ ¿

(III)

Trong đó a, b, c là những số cho trước, n nguyên dương.

Phương pháp giải:

Nếu c = 0 thì

f (x)¿n+a

¿

f (x)¿3+b

¿

¿

¿ 3

√ ¿

Nếu c 0 thì:

1 Đặt

f (x)¿n+a

¿

f (x)¿n+a

¿ 3

√ ¿

(*)

f (x)¿n+b

¿

f (x)¿n+b

¿

3

√ ¿

Suy ra u3 + v3 = a + b Ta có hệ:

Trang 13

¿u+v =c

u3 +v 3 =a −b

¿u+v =c

¿

(u+v)(u 2− uv+v2 )=a − b

¿

¿v=c − u

c −u¿2=a −b

c (**)

¿

¿

¿

u2−u (c − u)+¿

2 Giải phương trình (**) tìm nghiệm u

3 Thay u vào (*) để tìm x

4 Trả lời nghiệm của phương trình (III)

Ví dụ 1: Cho phương trình ẩn x: 3

1− x +√31+x=a (1)

a) Giải phương trình (1) khi a = 1

b) Tìm các giá trị của a để phương trình (1) có nghiệm

Lời giải:

a) Khi m = 1, ta có phương trình 3

1− x +3

1+x=1

Đặt 3

1− x =u⇒ u3

=1 − x ,√31+x=v ⇒ v3

=1+x

Suy ra u3 + v3 = 2 Ta có hệ:

u+v =1

u3 +v 3 =2

¿

¿u+v=1

(u+v)(u2− uv+v2)=2

¿v=1 −u

1 −u¿2=2(**)

¿

¿ {

u2−u(1 −u)+¿

(**) <=> 3u2 - 3u + 1 = 2 <=> 3u2 - 3u -1 = 0

⇔ u=3+√21

6

¿

u= 3 −√21

6

¿

¿

¿

¿

¿

Trang 14

Với u=3+√21

6 ⇒1 − x=(3+6√21)3⇔ x=−2√21

9

Với u= 3 −√21

6 ⇒1 − x=(3−√ 21

6 )3⇔ x=2√21

9

Vậy khi a =1 thì phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt:

x1=−2√21

9 , x2 = 2√21

9

b) Trong trường hợp tổng quát, ta có:

u+v =a

u3+v3=2

¿

¿u+v=a

(u+v)(u2− uv +v2)=2

¿v=a −u

u2− u(a− u)+¿ =2(**)

¿

¿ {

a¿

Với a = 0 phương trình (**) vô nghiệm

Với a 0 , (**) <=> 3au2 - 3a2u + a3 - 2 = 0

Xét Δ = (-3a2)2 - 4.3a(a3 - 2) = -3a4 + 24a = -3a(a - 2)(a2 + 2a+ 4)

Δ 0 <=> -3a(a - 2) 0 ( Do a2 + 2a+ 4 > 0) <=> 0 < a 2 (do

a 0)

Vậy phương trình (1) có nghiêm khi và chỉ khi 0 < a 2

Ví dụ 2: Giải các phương trình sau:

a) 3

3 x2 +5 x −1 −√33 x2 +5 x +3 −84=0 (2)

Lời giải:

Đặt 3

3 x2 +5 x −1=u⇒u3 =3 x 2 +5 x −1 ,√33 x2 +5 x+3=v⇒ v3 =3 x 2 +5 x +3

Suy ra u3 - v3 = -4 Ta có hệ:

u −v =− 4

u3− v3=84

¿

¿u − v=− 4

(u − v)(u2+uv+v2)=84

¿v=− 4 −u

− 4 −u¿2=− 21(**)

¿

¿ {

u2+u(− 4 − u)+ ¿

Trang 15

(**) <=> u2 + 4u - 5 = 0

⇔ u=1

¿

u=− 5

¿

¿

¿

¿

¿

Với

u=1 ⇒3 x2

+5 x −1=1 ⇔3 x2

+5 x −2=0 ⇔ x= − 5+√49

1 3

¿

x= − 5−√49

6 =− 2

¿

¿

¿

¿

¿ Với u=− 5 ⇒3 x2

+5 x − 1=−5⇔ 3 x2

+5 x+4=0 Vô nghiệm Vậy phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt x1= 1

3, x2 =−2

b) 2.√33 − x3√32+8 x3=2

Lời giải:

Đặt 3

3− x3=u⇒u3

=3 − x3,√32+8 x3=v ⇒ v3

=2+8 x3

Suy ra 8u3 - v3 = 26 Ta có hệ:

¿2 u+v=2

8 u3+v3= 26

¿2 u+v=2

¿

(2 u+v )(4 u2− 2 uv+v2)=26

¿

¿v =2− 2u

2 −2 u¿2=13 (**)

¿

¿

¿

4 u2− 2u (2− 2u)+¿

(**) <=> 12u2 - 12u - 9 = 0 <=> 4u2 - 4u - 3 = 0

⇔ u=3

2

¿

u=−1

2

¿

¿

¿

¿

¿ Với u=3

2⇒ 3− x3

= 27

8 ⇔ x3

=−3

8 ⇔ x=−√33

2

Trang 16

Với u=−1

2⇒3 − x3 =−1

8⇔ x3

= 25

8 ⇔ x=√325

2

Vậy phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt x1=−√33

2 , x2 =

3

√ 25 2

Một số phương trình khác

Ví dụ: Giải các phương trình:

a) (x+3)√(4 − x )(12+x)+x=28

Lời giải:

ĐK: (4 - x)(12 + x) 0⇔−12 ≤ x≤ 4

Đặt

¿

x+3=u ,√(4 − x )(12+x )=v (v ≥ 0)⇒

u2=x2+6 x+9

v2 =− x 2− 8 x +48

¿

⇒u2

+v2=2(28 − x )+1

¿ {

¿

Ta có hệ:

uv =28− x

u2

+v2 =2(28 − x)+1

u− v¿2=1

¿

v=u+1

¿

v=u −1

¿

¿ {

¿

¿

¿

⇒u2

+v2 =2u v +1¿

Với

v =u+1 ⇒√(4 − x)(12+x )=x +4

− 4 ≤ x ≤ 4

− x2− 8 x+48=x2 +8 x +16

¿ {

−4 ≤ x ≤ 4

x2

+8 x −16=0

¿ {

⇔ x=− 4 +4√ 2

Với

v =u− 1⇒√(4 − x)(12+x )=x +2

−2 ≤ x ≤ 4

− x2−8 x +48=x2+4 x +4

¿ {

− 4 ≤ x ≤ 4

x2

+6 x −22=0

¿ {

⇔ x=− 3+√ 31

Trang 17

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x1=− 4+4√2 , x2=−3+√31

b) √2 x +1−3 x =x −1

Lời giải:

ĐK: x 0

Đặt

2 x +1=u ,3 x =v (u , v ≥ 0)⇒

u2 =2 x +1

v2=3 x

⇒ v2−u2

=x −1

¿ {

Ta có hệ:

u − v=x − 1

v2−u2

=x −1

⇒ v2

−u2=u −v⇔(u − v)(u+v+1)=0 ⇔

u=v

¿

u=−v −1

¿

¿

¿ {

¿

¿

¿ ¿

Do u, v >= 0 nên u = - v - 1 không thỏa mãn

Với v =u⇒3 x=2 x+1 ⇔ x =1

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x = 1

c) x2− x −21+16 x=2 (3)

Lời giải:

ĐK: x ≥ − 1

16

Khi đó (3) ⇔ x2− x=2(1+16 x+1)

Đặt

1+16 x +1=2 y ( y ≥12)1+16 x=2 y − 1

⇒1+16 x=4 y2− 4 y+1⇔ y2− y =4 x

Ta có hệ:

¿

x2− x=2 2 y =4 y

y2− y=4 x

⇒ x2

− x − y2+y=4 y − 4 x⇔(x− y)(x+ y+3)=0 ⇔ x= y

¿ {

¿ ( Do x ≥ − 1

16 và y ≥1

2 nên x + y + 3 > 0)

Với x = y

1+16 x=2 x −1 ⇔

x ≥1

2

4 x2− 20 x=0

⇔ x=5

¿ {

Trang 18

Vậy phương trình (3) có nghiệm duy nhất x = 5.

Ngày đăng: 09/06/2021, 11:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w