- Hệ thống kiến thức về liên kết câu và liên kết đoạn, nghĩa tường minh và hàm ý.. Kĩ năng.[r]
Trang 1TIẾNG VIỆT
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 9
A MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
1 Kiến thức
- Hệ thống kiến thức về liên kết câu và liên kết đoạn, nghĩa tường minh và hàm ý
2 Kĩ năng
- Rèn kĩ năng tổng hợp và hệ thống hoá một số kiến thức về phần Tiếng Việt
- Vận dụng những kiến thức đã học trong giao tiếp, đọc – hiểu và tạo lập văn bản
B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 GV: Máy chiếu, bảng phụ(phiếu học tập);
2 HS: Xem lại kiến thức liên kết câu và liên kết đoạn văn, nghĩa tường minh và hàm ý
- Thực hiện các yêu cầu phần ôn tập
C CÁC BƯỚC LÊN LỚP
I Ổn định
II Kiểm tra bài cũ
III Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG 1:
* GV nêu ND phần ôn tập
tiếp theo:
- Liên kết câu và liên kết
đoạn văn
- Nghĩa tường minh và hàm
ý
HOẠT ĐỘNG 2 :
Bước 1: HD ôn tập lí thuyết
về liên kết câu và liên kết
đoạn văn
* Yêu cầu HS nhắc lại khái
niệm liên kết câu và liên kết
đoạn văn
* Kết luận, củng cố
Bước 2: HD luyện tập
- Cho HS đọc bài tập 1
- HD các em chỉ ra được
- HS theo dõi
* HS nhắc lại khái niệm liên kết câu và liên kết đoạn văn
- Các câu trong đoạn văn và các đoạn văn trong văn bản phải liên kết chặt chẽ với nhau về ND và HT
- Liên kết nội dung(chủ đề,
lô – gíc)
- Liên kết hình thức(phép lặp, thế, nối; phép đồng nghĩa, trái nghĩa, liên tưởng)
- Lớp bổ sung, nhận xét
* HS đọc bài tập 1 trong SGK
II Liên kết câu và liên kết đoạn văn
1 Lí thuyết
2 Thực hành Bài tập 1,2: Chỉ ra phép liên kết trong các câu và ghi kết quả vào bảng
Trang 2các phép liên kết và ghi vào
bảng tổng hợp
* Yêu cầu chỉ ra liên kết
câu và liên kết đoạn văn
vừa làm
- GV nhận xét, củng cố
* GV cho HS đọc lại đoạn
văn đã làm (bài tập 2, phần
I) và yêu cầu HS chỉ ra sự
liên kết về nội dung và hình
thức
* GV nhận xét, kết luận
HOẠT ĐỘNG 3 :
Bước 1: HD ôn tập lí thuyết
về nghĩa tường minh và
hàm ý
* GV kết luận, củng cố
Bước 2: HD luyện tập
- GV cho học sinh đọc và
làm bài tập 1, 2 mục II
SGK/111
- GV yêu cầu học sinh chỉ
ra được hàm ý trong những
câu in đậm
Chỉ ra được các phép liên kết, ghi vào bảng tổng kết (phiếu, bảng phụ)
a Phép nối : Nhưng, nhưng
rồi, và
b Phép lặp : cô bé - Cô bé
- Phép thế: Cô bé - Nó
c Phép thế: thế
(bây giờ…nữa!)
- HS ghi vào bảng tổng kết các phép liên kết(từ ngữ tương ứng)
* HS chỉ được liên kết câu(a, b) và liên kết đoạn(c)
* HS đọc lại đoạn văn đã viết và chỉ ra sự liên kết nội dung và hình thức
- ND: Làm rõ chủ đề của đoạn văn, các câu sắp xếp hợp lí
- HT: Có sử dụng các biện pháp để nối các câu trong đoạn văn(lặp, thế, nối)…
* HS trao đổi, nhận xét
* HS nhắc lại khái niệm nghĩa tường minh và hàm ý
- Nhớ được điều kiện sử dụng hàm ý:
+ Người nói(viết) có ý đưa vào
+ Người nghe(đọc) có khả năng giải đoán được
HS bổ sung, nhận xét
* HS đọc bài tập 1(truyện cười), xác định điều muốn nói của người ăn mày
- Lớp theo dõi, bổ sung, nhận xét
* Học sinh đọc bài tập 2, tìm hàm ý trong câu a, b
tổng kết
a Phép nối: nhưng,
nhưng rồi, và.
b Phép lặp: Cô bé.
- Phép thế: Nó(Cô bé).
Liên kết câu(a, b)
c Phép thế: thế
Liên kết đoạn(c)
Bài tập 3: Chỉ ra sự liên kết nội dung và hình thức
III Nghĩa tường minh
và hàm ý
1 Lí thuyết
2 Thực hành Bài 1 Hàm ý: " địa ngục
là chỗ của các ông " (người nhà giàu )
Bài 2 Hàm ý các câu in đậm:
a “Đội bóng huyện chơi không hay”
- “Tôi không muốn bình luận về việc này”
Trang 3* GV nhận xét, kết luận.
- GV cho bài tập củng cố
nội dung ôn tập
- Lớp theo dõi , nhận xét
Vi phạm phương châm quan hệ
b “Tớ chưa báo cho Nam và Tuấn”
Vi phạm phương châm về lượng
IV Củng cố - Hướng dẫn
- Về nhà xem lại các bài tập đã làm trên lớp để nắm vững lại lý thuyết;
- Chuẩn bị bài 28
D RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
………
Người soạn
Nguyễn Văn Tuấn
Ngày 27 tháng 3 năm 2012
Kí duyệt