1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TUAN 6 T16 SH 6

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 51,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRAÉC NGHIEÄM: 3Ñ Khoanh tròn vào đầu chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc là :... TRAÉC NGHIEÄM: 3Ñ Khoanh tròn vào [r]

Trang 1

I Mục Tiêu:

1.Kiến thức:

HS hiểu được khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên, kết quả của một phép chia là một số tự nhiên

2.Kỹ năng:

HS nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư

3.Thái độ:

Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ, phép chia để tìm số chưa biết trong phép trừ, phép chia Rèn luyện tính chính xác trong phát biểu và giải toán

II Chuẩn Bị:

- GV: Phấn màu , đề kiểm tra 15’

- HS: Bàm bài và học bài

III Phương Pháp:

- Vấn đáp tái hiện, gợi mở giải quyết vấn đề

IV Tiến Trình:

1 Ổn định lớp: (1’) 6A2 :

6A3 :

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra (15’)

Đề kiểm tra 15’

A TRẮC NGHIỆM: (3Đ)

Khoanh tròn vào đầu chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc là :

a)        

b)      

c)       

d)      

Câu 2: Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là :

a) Nhân và chia  Cộng và trừ  Lũy thừa;

b) Cộng và trừ  Lũy thừa  ) Nhân và chia;

c) Lũy thừa  Cộng và trừ  Nhân và chia;

d) Lũy thừa  Nhân và chia  Cộng và trừ

Ngày Soạn: 02/10/2012 Ngày dạy : 04/10/2012

Tuần: 6

Tiết: 16

LUYỆN TẬP §9.1

Trang 2

B TỰ LUẬN: (7Đ)

Câu 3 : (2đ) Tìm x, biết:

2x + 35 = 515 Câu 4: (5đ) Tính:

a) 5 4 2 - 18 : 3 2

b) 12000 – (1500.2 + 1800.3 + 1800.2 :3)

Đáp án và biểu điểm

A TRẮC NGHIỆM: (3Đ)

Khoanh tròn vào đầu chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc là :

a)        

b)      

c)         d)      

Khoanh đúng câu b được 1,5đ

Câu 2: Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là :

a) Nhân và chia  Cộng và trừ  Lũy thừa;

b) Cộng và trừ  Lũy thừa  ) Nhân và chia;

c) Lũy thừa  Cộng và trừ  Nhân và chia;

d) Lũy thừa  Nhân và chia  Cộng và trừ

Khoanh đúng câu d được 1,5đ

B TỰ LUẬN: (7Đ)

Câu 3 : (2đ) Tìm x, biết:

2x + 35 = 515

Câu 4: (5đ) Tính:

a) 5 4 2 - 18 : 3 2

b) 12000 – (1500.2 + 1800.3 + 1800.2 :3)

3 Nội dung bài mới:

Trang 3

Hoạt động 1: (10 ‘)

An mua 2 bút chì giá

1500đ 1 chiếc, mua 3 quyển

vở giá 1800đ 1 quyển, mua 1

quyển sách và 1 gói phong

bì Biết số tiền mua 3 quyển

sách bằng số tiền mua 2

quyển vở, tổng số tiền phải

trả là 12000đ Tính giá1 gói

phong bì Sau đó gọi 1 HS

đứng tại chỗ trả lời

GV giải thích: giá tiền

quyển sách là: 18000.2:3

Qua kết quả bài 78 giá 1

gói phong bì là bao nhiêu?

 Nhận xét

Hoạt động 2: (10’)

GV viết sẵn bài 80 vào

giấy trong cho các nhóm

(hoặc bảng nhóm) yêu cầu

các nhóm thực hiện (mỗi

thành viên của nhóm lần lượt

thay nhau ghi các dấu (=; <;

>) thích hợp vào ô vuông)

Thi đua giữa các nhóm về

thời gian và số câu đúng

 Nhận xét, chốt ý

Hoạt động 3: (8’)

HS đọc kỹ đầu bài, có thể

tính giá trị biểu thức

34–33 bằng nhiều cách kể

cả máy tính bỏ túi GV gọi

HS lên bảng trình bày

 Nhận xét

HS: An mua hai bút chì giá 1500 đồng một chiếc, mua ba quyển vở giá 1800 đồng một quyển, mua một quyển sách và một gói phong bì Biết số tiền mua

ba quyển sách bằng số tiền mua hai quyển vở, tổng số tiền phải trả là 12000 đồng

Tính giá 1 gói phong bì

HS: giá một gói phong bì là 2400 đồng

HS thảo luận theo từng nhóm và đại diện từng nhóm báo cáo kết quả

HS có thể thực hiện phép tính bằng các cách:

Cách 1:34–33 = 81 – 27 =54 Cách 2: 33(3–1) = 27.2 = 54

Bài 79:

Giá một gói phong bì là 2400 đồng

Bài 80:

12 = 1

22 = 1 + 3

32 = 1 + 3 + 5

13 = 12 – 02

23 = 32 – 12

33 = 62 – 32

43 = 102 – 62

(0 + 1)2 = 02 + 12

(1 + 2)2 > 12 + 22

(2 + 3)2 > 22 + 32

Bài 82:

Cách 1: 34 – 33 = 81 – 27 = 54 Cách 2: 33(3 – 1) = 27.2 = 54 Vậy: cộng đồng các dân tộc Việt Nam có 54 dân tộc

4 Củng Cố

- Xen vào lúc luyện tập.

5 Hướng Dẫn Và Dặn Dò Về Nhà: ( 1’)

Trang 4

- Về nhà xem lại các bài tập đã giải.

- Ôn tập các kiến thức đã học từ trước đến giờ

6 Rút Kinh Nghiệm :

* Thống kê kết quả kiểm tra 15’

6A2/ SS:

6A3/ SS:

Ngày đăng: 09/06/2021, 06:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w