- Cho HS ôn lại những từ chỉ hành động ném, hát, đứng lên , … làm động tác minh họa cho từng hành động và y/c HS nói từ tiếng Anh chỉ hành động đó.. Dùng tiếng Việt hỏi HS chuyện gì đa[r]
Trang 1GIÁO ÁN TIẾNG ANH LỚP 2 TRỌN BỘ
SÁCH FIRST FRIENDS
TUẦN 7
Tiếng Anh UNIT 2: OUR SCHOOL
Period 13: Lesson 6: Story
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết cách theo dõi câu chuyện tiếng Anh từ trái sang phải
- Phát triển kĩ năng nghe và đọc tiếng Anh
- Hiểu và thưởng thức một câu chuyện
- Nhận biết các chữ cái đầu của từ đã học
- Ôn tập và củng cố từ vựng trong bài
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: sandbox, look, cat, friend, Oh no!
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD, thẻ hình
- HS: SGK, vở
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- Cho HS ôn lại các ngày trong tuần.
- Hát bài hát về các ngày trong tuần
2 Nhìn và nói (Look and say).
- Y/c HS xem trang 15 GV giơ sách và chỉ vào các khung
hình theo thứ tự
- Nói Point to picture 1 Kiểm tra xem các em có chỉ vào
hình có số 1 ở góc hay không Làm tương tự với hình 2
- Dùng tiếng Việt đặt cho HS 1 số câu hỏi về câu chuyện:
Trang 2Who are the animals? Where are they? …
3 Nghe (Listen).
- Cho HS biết các em sẽ nghe câu chuyện
- Cho HS nghe, bấm dừng sau mỗi khung hình Không y/c
các em lặp lại nội dung vừa nghe
- Y/c các em dùng tiếng Việt để nói xem mình hiểu gì về
câu chuyện Cho HS nghe lại nếu cần thiết
4 Nghe và hành động ( Listen and act).
- Cho HS nghe lại, vừa nghe vừa di chuyển ngón tay dưới
từng từ
- Cho HS nghe, bấm dừng sau mỗi khung hình HS vừa chỉ
vào từ vừa đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại
- Diễn lại câu chuyện Đặt thẻ hình sân cát lên bảng
- Gọi 2 HS lên trước lớp làm mẫu cùng GV Y/c 1 em đóng
vai Pat, 1 em đóng vai Rex
- Nhắc HS đóng vai Rex ngã xuống sàn khi GV chạm vào
người em đó
- Gọi những HS khác lên diễn lại câu chuyện GV gợi ý lời
thoại và y/c các em lặp lại
I Mục tiêu: Giúp HS
- Ôn lại các chữ cái thường từ n đến z
- Ôn lại số 3, 4 và 5
- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: ôn tập
- Mẫu câu: ôn tập
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: Sách Activity Book
Trang 3- HS: Sách Activity Book.
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- Cho HS biết các em sẽ chơi 1 trò chơi Viết chữ cái
thường từ n đến z lên bảng Giải thích cách chơi: GV chỉ
vào 1 chữ cái trên bảng rồi nói tên và phát âm chữ cái đó
- Nếu GV nói đúng thì HS vỗ tây 1 cái, sai vỗ tay 2 cái Sai
thì HS phải nói đúng tên và âm của chữ cái đó
2 Nói và viết (Say and write).
- Y/c HS đọc chữ cái theo đúng thứ tự bảng chữ cái
- Viết chữ n và p lên bảng Vạch 1 số đường kẻ giữa n và p,
chữ o sẽ được viết lên những đường kẻ này.
- Hỏi HS chữ cái nào nằm giữa n và p (o) Gọi 1 em lên viết
chữ o
- Y/c HS xem trang 17
- HS viết những chữ cái còn thiếu để hoàn tất hoạt động Y/
c các em nói thầm chữ cái khi viết
3 Đếm và khoanh tròn (Count and circle)
- Hỏi HS nhìn thấy những số nào trong sách
- GV làm mẫu hoạt động Vẽ 1 chiếc hộp lên bảng Hỏi
What’s this?
- Vẽ 3 chiếc hộp khác lên bảng cạnh chiếc hộp đầu tiên
Viết các số 3, 4 và 5 đưới những chiếc hộp
- Hỏi How many boxes? Chỉ vào từng chiếc hộp và đếm to
1, 2, 3, 4 Four boxes Khoanh tròn số 4
- HS hoàn tất các hoạt động.Y/c các em đếm từng vật khi
Trang 4TUẦN 8
Tiếng Anh UNIT 3: MY FRIENDS
Period 15: Lesson 1
I Mục tiêu: Giúp HS
- Nhận biết những cảm giác
- Nhận biết các âm tiếng Anh và những từ dùng trong giao tiếp
- Biết nối từ với hình phù hợp
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: cold, happy, hot, hungry, sad, …
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD, các thẻ hình …
- HS: SGK
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- Y/c HS xem hình trang 16, 17 trả lời các câu hỏi sau:
Where are the children? Can you tell how the children
feel? …
2 Nghe và nói (Listen and say).
- Cho HS biết các em sẽ học 1 số từ chỉ người, địa điểm
và vật dụng ở trường của Baz
- Cho HS nghe, GV giơ thẻ hình tương ứng Bấm dừng
sau mỗi từ để HS chỉ vào trong sách
- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi từ Cho các em
đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại
3 Nghe và tìm (Listen and find).
- Cho HS biết GV sẽ nói 1 từ và các em chỉ vào người, địa
điểm hoặc vật dụng đó trong sách
- Nói ngẫu nhiên các từ, vừa nói vừa giơ thẻ hình tương
Trang 5- Cho HS nghe và bấm dừng sau mỗi từ HS nghe và chỉ
Period 16: Lesson 2
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết hỏi và trả lời về những cảm giác
- Biết viết về cảm giác của một người
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Mẫu câu: Are you…? Yes, I am./ No, I’m not
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD, các thẻ hình
- HS: SGK
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- Cho HS ôn lại các từ chỉ cảm giác Giơ thẻ hình em nhỏ
đang lạnh lên Hỏi Is she cold?
- Giơ thẻ hình em nhỏ đang vui mừng lên Hỏi Is he sad?
Làm tương tự với những thẻ hình chỉ cảm giác khác
2 Nghe và nói (Listen and say).
- Y/c HS xem hình ở các trang 16, 17 Dùng tiếng Việt hỏi
HS Tess cảm thấy như thế nào
- Cho HS nghe qua 1 lượt để kiểm tra câu trả lời
- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi cụm từ Cho HS
đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại
3 Nói và làm (Say and do).
- Giơ thẻ hình chỉ cảm giác nóng Gọi 1 HS lên trước lớp
- 1 HS (Yes, she is).
- 1 HS (No, he isn’t He’s happy)
- 1 HS ( She’s cold)
- Nghe
- Nghe, nhắc lại (ĐT, CN)
- 1 HS
Trang 6và diễn tả cảm giác nóng Hỏi Are you hot? Khuyến khích
HS đó trả lời: Yes, I am
- Khi HS hoàn tất cảm giác của 7 thẻ hình, GV gọi 1 em
lên trước lớp diễn tả Đưa thẻ hình chỉ cảm giác nóng và
hỏi Are you cold? No, I’m not I’m hot
- Làm tương tự với những thẻ hình khác, hỏi về những tính
từ không thể hiện trong thẻ hình
Period 17: Lesson 3: Letter fun!
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết nói, nhận biết và viết chữ sh
- Nhận biết và biết cách phát âm /∫/
- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: sheep, shoes, fish
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD, thẻ hình
- HS: SGK
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- Cho HS ôn lại âm và tên của các chữ s và h Viết chữ s lên
bảng Chỉ vào chữ s cho HS đọc tên và phát âm
- Y/c HS nêu vài từ trong tiếng Anh bắt đầu với chữ s
(sandwich, sweets, sing) Làm tương tự với chữ h
2 Tìm hiểu các âm thanh (Learn the sound).
- Theo dõi, phát âm
- 3, 4 HS
Trang 7- Giơ thẻ hình con cừu lên đọc sheep HS đồng thanh lặp lại
sau đó từng em lặp lại Dán thẻ hình lên bảng
- Viết âm được tạo thành từ 2 chữ cái dưới hình con cừu Chỉ
vào âm này và đọc /∫/ sheep Viết từ sheep dưới âm này Làm
tương tự với thẻ hình đôi giày
- Vẽ 1 con cá lên bảng để giới thiệu từ fish Viết âm được tạo
thành từ 2 chữ cái dưới hình con cá Chỉ vào âm này và đọc /∫/
fish Viết từ fish dưới âm này
- Gọi HS lên bảng gạch dưới chữ sh trong mỗi từ
- Y/c HS mở sách trang 18 nhìn vào chữ sh có mũi tên
- GV đứng quay lưng lại và dùng ngón tay viết chữ sh vào
không khí Y/c HS làm theo GV
- Y/c HS tập đồ các chữ cái trong sách bằng ngón tay
3 Hát ( Sing).
- Cho HS biết các em sẽ học âm /∫/ qua 1 bài hát
- Cho HS nghe bài hát
- Cho HS nghe lại và bấm dừng sau mỗi dòng Hát từng dòng
và y/c các em lặp lại Y/c các em vừa hát vừa chỉ vào các chữ
cái và từ trong sách
- Cho HS nghe lại vừa nghe vừa hát theo
4 Tìm (Find).
- Y/c HS xem hình ở cuối trang 18 Nói sheep và y/c HS chỉ
vào hình con cừu
- Nói fish Kiểm tra xem HS có chỉ đúng hình con cá không
- Nói shoes Kiểm tra xem HS có chỉ đúng hình đôi giày
Period 18: Lesson 4: Song
I Mục tiêu: Giúp HS
Trang 8- Biết thể hiện những cảm giác.
- Nhận biết chữ sh và âm của chữ này
- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: clap your hands, stamp your feet
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD, các thẻ hình
- HS: SGK
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- GV diễn tả những cảm giác cho HS ôn lại các từ.
- Gọi HS lên diễn tả Khuyến khích cả lớp hỏi Are you +
adj? HS đó trả lời
2 Nhìn và nói (Look and say).
- Dùng các thẻ hình để ôn lại những từ chỉ cảm giác Đặt
các thẻ hình lên bảng
- Chỉ vào thẻ hình chỉ cảm giác vui vẻ Hỏi Is he happy?
Làm tương tự với những thẻ hình khác
- Y/c HS xem trang 19 Y/c HS cho biết các em nhìn thấy
những cảm giác nào được minh họa trong sách
3 Hát (Sing).
- Dùng tiếng Việt hỏi HS điều gì đang diễn ra trong hình
- Nhắc cho HS nhớ cụm từ Clap your hands Nói và làm
động tác minh họa
- Vừa nói vừa làm động tác Stamp your feet (dậm chân)
- Gọi HS lên bảng và nói Stamp your feet Khuyến khích
em đó làm động tác minh họa
- Cho HS nghe bài hát
- Cho HS nghe lại và bấm dừng sau mỗi dòng Hát từng
dòng và y/c các em lặp lại Y/c các em vừa hát vừa làm
Trang 94 Hát và làm theo (Sing and do).
- Cho HS biết các em sẽ hát lại bài hát
- Đưa thẻ hình chỉ cảm giác vui và buồn cho HS Khi nghe
đọc từ nào các em sẽ làm điệu bộ diễn tả cảm giác tương
Period 19: Lesson 5: Number fun!
I Mục tiêu: Giúp HS
- Nhận biết, biết viết và sử dụng các số 6, 7 và 8
- Biết viết các từ chỉ số six, seven và eight
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: bags, coats, jumpers, pictures, girls, boys
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, 1 bức tranh lấy từ tạp chí
- HS: SGK
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- Cho HS ôn lại các số từ 1 đến 8 Viết 1 dãy số chưa đầy
đủ lên bảng
- Chỉ vào các số trên bảng HS đọc các số này
- Gọi HS lên viết các số còn thiếu
2 Tìm hiểu số (Learn the number).
- Theo dõi.
- Cả lớp
- 3 HS
Trang 10- Cho HS biết các em sẽ học thêm cách viết các từ chỉ số
trong tiếng Anh
- Vẽ 6 hình tròn lên bảng Nói six Viết số 6 dưới các hình
tròn Viết theo các mũi tên HD trong sách
- Vẽ 7 hình tròn bên phải 6 hình tròn đầu tiên Vừa chỉ vào
hình tròn vừa đếm: one, two, three, four, vv Viết số 7 dưới
7 hình tròn, viết theo các mũi tên HD trong sách Làm
tương tự với số 8
- Chỉ vào từng số và đọc tên
- Viết từ eight dưới số 8 trên bảng Làm tương tự với các
hình tròn minh họa cho six và seven Giải thích cho HS: các
em không cần phát âm những từ này, chỉ cần nhìn để ghi
nhớ
- Y/c HS mở sách trang 20
- Chỉ vào những chiếc cặp dưới số 6 và hỏi: How many
bags? Làm tương tự với hình áo khoác và áo chui đầu
3 Tìm và đếm (Find and count).
- Giơ 1 bức tranh lên Hỏi What’s this?
- Chỉ vào 1 HS và hỏi Is (name of boy) a boy? để ôn lại từ
boy
- Làm tương tự để ôn lại từ girl
- Y/c HS xem hình ở cuối trang 20
- Nói Count the boys Khuyến khích HS đếm to one, two
Làm tương tự với các từ còn lại
Period 20: Lesson 6: Story
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết cách theo dõi câu chuyện tiếng Anh từ trái sang phải
Trang 11- Phát triển kĩ năng nghe và đọc tiếng Anh.
- Hiểu và thưởng thức một câu chuyện
- Biết viết câu trả lời cho các câu hỏi
- Ôn tập và củng cố từ trong bài
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: hungry, thirsty, hot
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD, thẻ hình
- HS: SGK
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- GV đặt cho HS câu hỏi về bản thân các em: Are you
seven?
- Làm tương tự với những HS khác: Are you a boy? Are
you a girl?
2 Nhìn và nói (Look and say).
- Y/c HS xem trang 21 GV giơ sách và chỉ vào các khung
hình theo thứ tự
- Dùng tiếng Việt đặt cho HS 1 số câu hỏi về câu chuyện:
What is the boy doing in the picture 1? What is he doing in
picture 2? …
3 Nghe (Listen).
- Cho HS biết các em sẽ nghe câu chuyện
- Cho HS nghe, bấm dừng sau mỗi khung hình Không y/c
các em lặp lại nội dung vừa nghe
- Y/c các em dùng tiếng Việt để nói xem mình hiểu gì về
câu chuyện Cho HS nghe lại nếu cần thiết
4 Nghe và hành động ( Listen and act).
- Cho HS nghe lại, vừa nghe vừa di chuyển ngón tay dưới
từng từ
- Cho HS nghe, bấm dừng sau mỗi khung hình HS vừa chỉ
vào từ vừa đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại
- Diễn lại câu chuyện Đặt các thẻ hình chỉ cảm giác lên
Trang 12- Gọi 5 HS lên trước lớp làm mẫu cùng GV Y/c 1 em đóng
vai bạn nam, các em còn lại đóng vai khác trong câu
chuyện
- Khi nghe đến từ nào, GV gợi ý cho HS đóng vai bạn nam
đứng dưới thẻ hình tương ứng
- Gọi những HS khác lên diễn lại câu chuyện GV gợi ý lời
thoại và y/c các em lặp lại
I Mục tiêu: Giúp HS
- Ôn lại âm và chữ sh
- Ôn lại số 6, 7 và 8
- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: ôn tập
- Mẫu câu: ôn tập
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: Sách Activity Book
- HS: Sách Activity Book
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- Dùng thẻ hình để ôn lại từ vựng bắt đầu bằng sh.
- Viết 2 từ sheep và shoes lên bảng vừa đọc vừa chỉ vào từng từ
- Gọi HS lên đặt thẻ hình dưới từ phù hợp
2 Nói và viết (Say and write).
- Y/c HS xem trang 24, nói tên các hình: sheep, fish
- Theo dõi.
- Nghe
- 1 HS
Trang 13- Dán thẻ hình con cừu lên bảng, vẽ 1 con cá bên cạnh Viết 2 từ
sheep và fish dưới 2 hình Gạch dưới chữ sh trong từ
- Y/c HS viết chữ sh lên các đường kẻ trong sách
- HS hoàn tất các hoạt động, giơ sách lên để kiểm tra
3 Đếm và nối (Count and match).
- Viết các từ chỉ số six, seven và eight lên bảng
- Chỉ vào từng từ cho HS đọc to
- Y/c HS xem hoạt động 2 ở trang 24
- Hỏi HS xem các em nhìn thấy những hình nào
- Y/c HS đếm số diều trong hình đầu tiên
- Hỏi HS từ nào trên bảng cho biết số lượng diều Vẽ 1 đường
nối từ với số diều Làm tương tự với những con mèo
Period 22: Lesson 1
I Mục tiêu: Giúp HS
- Nhận biết các hành động
- Nhận biết các âm tiếng Anh và những từ dùng trong giao tiếp
- Biết nối từ với hình phù hợp
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: catch, climb, draw, jump,…
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD, các thẻ hình …
- HS: SGK
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- Y/c HS xem hình trang 22, 23 trả lời các câu hỏi sau:
Who are the animals? What are they doing? What is on
- 3 HS trả lời: Pat and Jig./
Watching TV…
Trang 14TV?
2 Nghe và nói (Listen and say).
- Cho HS biết các em sẽ học những từ chỉ hành động của
các bạn và các con vật trên ti vi
- Cho HS nghe, GV giơ thẻ hình tương ứng Bấm dừng
sau mỗi từ để HS chỉ vào trong sách
- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi từ Cho các em
đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại
3 Nghe và tìm (Listen and find).
- Cho HS biết GV sẽ nói 1 hành động và các em chỉ vào
người hoặc con vật trong sách đang thực hiện hành động
Period 23: Lesson 2
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết nói và viết về khả năng của một người
- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Mẫu câu: I can … / I can’t …
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD, các thẻ hình
- HS: SGK
Trang 15IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- Cho HS biết các em sẽ chơi 1 trò chơi GV sẽ nói 1 hành
động và các em giả vờ thực hiện hành động đó
- Nói climb HS dùng điệu bộ diễn tả hành động leo Làm
tương tự với những hành động khác
2 Nghe và nói (Listen and say).
- Y/c HS xem hình ở các trang 22, 23 Y/c các em cho biết
những hành động và cho biết Jig, Pat có thể thực hiện hành
động nào Y/c HS tự đưa ra lý do
- Cho HS biết Pat và Jjg đang nói về những việc các bạn ấy
có thể làm Y/c các em nghe về những hành động Jig không
thể làm Cho HS nghe qua 1 lượt để kiểm tra câu trả lời
- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi từ Cho HS đồng
thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại
3 Nói và làm (Say and do).
- Nói I can draw rồi vẽ 1 trái tim hoặc 1 ngôi sao lên bảng
Tỏ vẻ hài lòng Nói I can’t draw rồi vẽ 1 trái tim hoặc 1
ngôi sao thật xấu lên bảng Tỏ vẻ không vui
- Gọi HS lên trước lớp Đưa thẻ hình chỉ hành động nhảy
cho em đó Khuyến khích em đó nói I can jump và làm
động tác minh họa
- Làm tương tự với những HS và hành động khác Khuyến
khích HS đưa ra những câu trả lời đúng
Period 24: Lesson 3: Letter fun!
I Mục tiêu: Giúp HS
Trang 16- Biết nói, nhận biết và viết âm thanh được tạo thành từ 2 chữ cái t và h (th)
- Nhận biết và biết cách phát âm âm /θ/
- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: throw, thumb, bath
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD
- HS: SGK
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- Cho HS ôn lại âm và tên các chữ cái t và h Viết chữ t lên
bảng Chỉ vào chữ t cho HS nói tên và phát âm
- Y/c HS nêu 1 số từ trong tiếng Anh có âm đầu là t
2 Tìm hiểu các âm thanh (Learn the sound).
- Giơ thẻ hình ngón tay cái lên đọc thumb Cho HS đồng
thanh lặp lại sau đó từng em lặp lại
- Viết âm /θ/ lên bảng dưới hình ngón tay cái Chỉ vào chữ
th và đọc /θ/ thumb Viết từ thumb dưới âm này
- Làm tương tự với thẻ hình bồn tắm, ném Viết từ bath,
throw dưới thẻ hình
- Gọi HS lên bảng gạch dưới chữ th trong mỗi từ
- Giải thích: chữ t và h có cách phát âm khác nhau khi đứng
1 mình nhưng khi kết hợp với nhau sẽ tạo thành âm /θ/
- Y/c HS xem trang 24 nhìn vào chữ th có mũi tên
- GV đứng quay lưng lại và dùng ngón tay viết chữ th vào
không khí Y/c HS làm theo
- Y/c HS tập đồ các chữ cái trong sách bằng ngón tay
3 Hát ( Sing).
- Cho HS nghe bài hát
- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi dòng Hát dòng đó và
y/c HS lặp lại Vừa hát vừa chỉ vào các chữ cái và từ trong
Trang 17- Cho HS nghe lại, vừa nghe vừa hát theo.
4 Tìm (Find).
- Y/c HS xem hình ở cuối trang 24 Nói bath và y/c HS chỉ
vào hình bồn tắm
- Nói thumb Kiểm tra xem HS có chỉ đúng hình ngón tay
cái của cậu bé không
- Nói throw Kiểm tra xem HS có chỉ đúng hình cậu bé ném
Period 25: Lesson 4: Song
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết thể hiện khả năng
- Nhận biết tên và âm của các chữ sh và th
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: count to five, run and hide
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, các thẻ hình
- HS: SGK, vở
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- Cho HS ôn lại các ngày trong tuần.
- Hát bài hát về các ngày trong tuần
2 Nhìn và nói (Look and say).
- Dùng các thẻ hình để ôn lại từ chỉ hành động Chỉ vào thẻ
hình chỉ hành động minh họa nhảy GV vừa nhảy vừa nói I
can jump Làm tương tự với những thẻ hình khác
- 1, 2 HS
- Cả lớp
- Theo dõi
Trang 18- Y/c HS xem trang 25 hỏi các em nhìn thấy những hành
động nào
- Hỏi HS em bé đứng sau cái cây đang làm gì, cho HS ôn lại
từ hide
3 Hát (Sing).
- Y/c HS cho biết điều gì đang diễn ra trong hình
- Nhắc HS nhớ cụm từ run and hide
- Cho HS biết các em sẽ học 1 bài hát có tất cả những hành
động trên
- Cho HS nghe bài hát
- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi dòng Hát dòng đó và
y/c HS lặp lại
- Cho HS nghe lại, vừa nghe vừa hát theo
4 Hát và làm theo (Sing and do).
- Phát các thẻ hình minh họa cho hành động nhảy, leo trèo,
hát, ném, đá và bắt (bóng) cho HS Giải thích cho HS: các em
giơ thẻ hình của mình lên khi nghe thấy từ tương ứng
- Gọi thêm 2 HS lên bảng Y/c 1 trong 2 em giơ 5 ngón tay
lên để minh họa cụm từ count to five, em còn lại cúi xuống
bàn để minh họa cho cụm từ run and hide
- Cùng cả lớp hát bài này
- Làm tương tự với những HS khác, giơ thẻ hình và làm động
tác minh họa cho những hành động này
5 Củng cố - dặn dò.
- Gọi HS nhìn vào các thẻ hình để trả lời câu hỏi: What’s
this?/ Who’s this?
Period 26: Lesson 5: Number fun!
I Mục tiêu: Giúp HS
- Nhận biết, viết và sử dụng các số 9 và 10
- Biết viết hai từ nine và ten
Trang 19- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo.
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: eggs, ducks, butterflies, donkeys, goats
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, các số từ 1-10
- HS: SGK, vở
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- Cho HS biết các em sẽ ôn lại các số từ 1 đến 10.
- Viết ngẫu nhiên các số từ 1 đến 10 lên bảng
- Gọi 1 HS lên nối số 1 với số 2 Gọi 1 em khác lên vẽ 1
đường nối số 2 với số 3
- Gọi HS khác lên tiếp tục nối đến khi nối hết mười số
2 Tìm hiểu số (Learn the number).
- Cho HS biết các em sẽ học viết thêm nhiều từ chỉ số bằng
tiếng Anh
- Vẽ 9 hình tròn lên bảng Nói nine Viết số 9 dưới các hình
tròn Viết theo các mũi tên HD trong sách
- Vẽ 10 hình tròn bên phải 9 hình tròn đầu tiên Vừa chỉ vào
hình tròn vừa đếm: one, two, three, four … ten Viết số 10
dưới 10 hình tròn, viết theo các mũi tên HD trong sách
- Chỉ vào từng số và đọc tên
- Viết từ nine dưới số 9 trên bảng Làm tương tự với các
hình tròn minh họa cho từ ten
- Giúp HS phát âm từ ten
- Y/c HS mở sách trang 26 Chỉ vào những quả trứng dưới
số 9 và hỏi How many eggs? Làm tương tự với những chú
vịt
3 Tìm và đếm (Find and count).
- Vẽ 1 con bướm, 1 con lừa và 1 con dê lên bảng để ôn lại
từ vựng về con vật và những vật ngoài trời
- Chỉ vào từng hình và hỏi What’s this?
Trang 20- Y/c HS xem hình ở cuối trang 26.
- Nói Count the butterflies Khuyến khích HS đếm one, two,
three, four Làm tương tự với các từ còn lại
Period 27: Lesson 6: Story
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết cách theo dõi câu chuyện tiếng Anh từ trái sang phải
- Phát triển kĩ năng nghe và đọc tiếng Anh
- Hiểu và thưởng thức một câu chuyện
- Giúp HS biết đếm từ 1 đến 10
- Ôn tập và củng cố từ vựng trong bài
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: kick, catch, sing, climb, ball
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD, thẻ hình
- HS: SGK, vở
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- Cho HS ôn lại các từ chỉ hành động.
2 Nhìn và nói (Look and say).
- Y/c HS xem trang 27 GV giơ sách và chỉ vào các
khung hình theo thứ tự
- Dùng tiếng Việt đặt cho HS 1 số câu hỏi về câu
chuyện: Who can you see in the pictures? What are they
doing in pictures 1 and 2? Is Baz good at kicking and
- 4, 5 HS.
- Mở SGK, theo dõi
- 3,4 HS (Tess and Baz./ Playing with a ball, kicking andcatching it …)
Trang 21catching? Is Baz good at anything?
- Nhắc HS nhớ: mọi người đều có tài năng riêng và đều
đặc biệt trên 1 phương diện nào đó
3 Nghe (Listen).
- Cho HS biết các em sẽ nghe câu chuyện
- Cho HS nghe, bấm dừng sau mỗi khung hình Không
y/c các em lặp lại nội dung vừa nghe
- Y/c các em dùng tiếng Việt để nói xem mình hiểu gì về
câu chuyện Cho HS nghe lại nếu cần thiết
4 Nghe và hành động (Listen and act).
- Cho HS nghe lại, vừa nghe vừa di chuyển ngón tay
dưới từng từ
- Cho HS nghe, bấm dừng sau mỗi khung hình HS vừa
chỉ vào từ vừa đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại
- Diễn lại câu chuyện Đặt các thẻ hình chỉ hành động
lên bảng
- Gọi 2 HS lên trước lớp làm mẫu cùng GV Y/c 1 em
đóng vai Baz, 1 em đóng vai Tess
- Khi nghe được từ nào GV gợi ý cho em đóng vai Tess
chỉ vào thẻ hình tương ứng
- Gọi những HS khác lên diễn lại câu chuyện GV gợi ý
lời thoại và y/c các em lặp lại
I Mục tiêu: Giúp HS
- Ôn lại âm và chữ th
- Ôn lại hai số 9 và 10
- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: ôn tập
- Mẫu câu: ôn tập
Trang 22III Tài liệu và phương tiện:
- GV: Sách Activity Book, các thẻ hình
- HS: Sách Activity Book
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- Viết các từ bath, thumb, throw, three lên bảng.
- GV vừa đọc to vừa di chuyển ngón tay dưới từng từ HS
đồng thanh lặp lại từng từ
- Gọi HS lên gạch dưới chữ th trong mỗi từ
2 Nối (Match).
- Y/c HS xem trang 31
- Y/c HS nói tên các hình Dán thẻ hình minh họa cho từng
từ này
- Viết từ chỉ tên hình dưới thẻ hình
- Y/c HS vẽ 1 đường nối hình với từ đúng trong sách
- Để kiểm tra đáp án y/c HS giơ sách lên
3 Đếm và viết (Count and write).
- Y/c HS xem hoạt động thứ 2 ở trang này
- GV làm mẫu hoạt động Hỏi xem các em nhìn thấy gì
trong hình đầu tiên
- Nói Count the dates HS đếm: one, two, three, four,
- Viết số 10 lên bảng Y/c HS viết từ ten lên các đường kẻ
- HS hoàn tất các hoạt động Đến phần thứ hai, GV viết từ
nine lên bảng để HS viết theo nếu cần thiết
Period 29: Lesson 1
Trang 23I Mục tiêu: Giúp HS
- Nhận biết các phòng trong nhà
- Nhận biết các vật dụng trong nhà
- Nhận biết các âm tiếng Anh và những từ dùng trong giao tiếp
- Biết nối từ với hình phù hợp
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: bedroom, dining room, kitchen, living room,…
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD, các thẻ hình …
- HS: SGK, vở
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- Y/c HS xem hình trang 28, 29 trả lời các câu hỏi sau:
Who are the children? What are they doing? Is the house
neat? …
2 Nghe và nói (Listen and say).
- Cho HS biết các em sẽ học về từ chỉ các phòng trong nhà
và 1 số vật dụng trong phòng
- Cho HS nghe, GV giơ thẻ hình tương ứng Bấm dừng
sau mỗi từ để HS chỉ vào trong sách
- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi từ Cho các em
đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại
3 Nghe và tìm (Listen and find).
- Cho HS biết GV sẽ nói 1 từ và các em chỉ vào người, địa
điểm hoặc vật dụng đó trong sách
- Nói ngẫu nhiên các từ, vừa nói vừa giơ thẻ hình tương
Trang 24- Y/c HS nhắc lại những từ chỉ các phòng, vật dụng trong
nhà
- HDVN
Tiếng Anh UNIT 5: MY HOME
Period 30: Lesson 2
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết nói về những vật dụng trong nhà
- Biết phân loại các vật dụng dựa vào vị trí của chúng trong nhà
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Mẫu câu: There is… / There are …
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD, các thẻ hình
- HS: SGK, vở
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- Cho HS ôn lại tên các phòng Giơ lần lượt thẻ hình phòng
khách, phòng ngủ, nhà bếp và phòng ăn lên hỏi What’s this?
2 Nghe và nói (Listen and say).
- Y/c HS xem hình ở các trang 28, 29 Cho HS biết Tess có 1
ngôi nhà búp bê mới, bạn ấy và Mira bắt đầu chơi với ngôi
nhà này Y/c HS nghe thứ tự các phòng
- Cho HS nghe qua 1 lượt để kiểm tra câu trả lời
- Y/c HS cho biết thứ tự các phòng Viết từ số 1 đến số 4 dưới
các thẻ hình trên bảng
- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi cụm từ Cho HS đồng
thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại
3 Nói và làm (Say and do).
- Gỡ các thẻ hình Phác họa 1 ngôi nhà lên bảng
- Giới thiệu từ house Chỉ vào hình vẽ và nói: This is a house
- Gọi 1 HS lên trước lớp và nói This is my house There is a
- Theo dõi
- Theo dõi
Trang 25kitchen in my house.
- Giơ lên các thẻ hình chỉ phòng và vật dụng trong nhà
Khuyến khích HS chọn hình nhà bếp và dán hình đó vào căn
nhà trên bảng
- Gọi 1 em khác lên sử dụng mẫu câu There is để miêu tả 1
phòng khác trong ngôi nhà
- Nói There are two boys in my house Gọi 2 HS lên bảng
Mỗi em vẽ 1 bạn nam vào ngôi nhà
Period 31: Lesson 3: Letter fun!
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết nói, nhận biết và viết được âm tạo thành từ 2 chữ cái c và h
- Nhận biết và biết cách phát âm âm /t∫/
- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: chocolate, beach, kitchen
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD, thẻ hình
- HS: SGK, vở
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- Cho HS ôn lại các âm tạo thành từ 2 chữ cái sh và th Viết
chữ sh và th lên bảng Chỉ vào từng cặp chữ cái cho HS phát
âm
- Y/c HS nêu vài từ bắt đầu với chữ sh và th
2 Tìm hiểu các âm thanh (Learn the sound).
- Theo dõi, phát âm
- 3, 4 HS (sheep, shoes, thumb, three, …)
Trang 26- Giơ thẻ hình thỏi sôcôla lên đọc chocolate HS đồng thanh
lặp lại sau đó từng em lặp lại Dán thẻ hình lên bảng
- Viết âm /t∫/ lên bảng dưới hình thỏi sôcôla Chỉ vào âm này
và đọc /t∫/ chocolate Viết từ chocolate dưới âm này Làm
tương tự với thẻ hình nhà bếp, bãi biển
- Gọi HS lên bảng gạch dưới chữ ch trong mỗi từ
- Giải thích cho HS biết: hai chữ c và h có cách phát âm khác
nhau khi đứng một mình, nhưng khi kết hợp với nhau sẽ tạo
thành âm /t∫/
- Y/c HS mở sách trang 30 nhìn vào chữ ch có mũi tên
- GV đứng quay lưng lại và dùng ngón tay viết chữ ch vào
không khí Y/c HS làm theo GV
- Y/c HS tập đồ các chữ cái trong sách bằng ngón tay
3 Hát (Sing).
- Cho HS biết các em sẽ học âm /t∫/ qua 1 bài hát
- Cho HS nghe bài hát
- Cho HS nghe lại và bấm dừng sau mỗi dòng Hát từng dòng
và y/c các em lặp lại Y/c các em vừa hát vừa chỉ vào các chữ
cái và từ trong sách
- Cho HS nghe lại vừa nghe vừa hát theo
4 Tìm (Find).
- Y/c HS xem hình ở cuối trang 30 Nói chocolate và y/c HS
chỉ vào hình thỏi sôcôla
- Nói kitchen Kiểm tra xem HS có chỉ đúng hình nhà bếp
Period 32: Lesson 4: Craft
Trang 27I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết cách trồng cây xanh đơn giản
- Biết thể hiện những khái niệm khoa học đơn giản
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: bean, jar, water, grow
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD, các thẻ hình, một chậu cây, hạt đậu,
- HS: SGK
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- Cho HS thấy chậu cây hoặc hình chậu cây.
- Y/c HS cho biết các em biết gì về những cây xanh Dùng
tiếng Việt hỏi HS: cây xanh cần những gì để phát triển
2 Làm (Make).
- Y/c HS xem trang 31
- Giải thích cho HS: các em sẽ thực hiện một điều đặc biệt
Y/c HS xem hình 4 Dùng tiếng Việt hỏi HS nhìn thấy gì
Cho HS biết các em sẽ gieo 1 hạt giống và theo dõi sự phát
triển của hạt giống
- Giải thích cho HS: các em sẽ trồng cây không cần phân
hoặc đất Phát cho mỗi HS (hoặc từng nhóm nhỏ) 1 cái lọ
nhỏ, 1 tờ khăn giấy và 1 hạt đậu
- Chỉ HS cách cuộn khăn giấy lại và cho vào lọ Giúp các
em cho hạt đậu vào lọ rồi thêm vào một ít nước
3 Nghe và chỉ (Listen and point).
- Cho HS biết các em sẽ vừa nghe vừa chỉ vào phần việc
Trang 28- Cho HS biết các em sẽ học bài hát về hạt giống và cây
xanh
- Giới thiệu từ grow GV cúi gập người và thu tay lại để giả
vờ như mình nhỏ lại Nói grow và đứng lên dang rộng cánh
tay
- Để giúp HS nhớ từ sun, vẽ 1 mặt trời lên bảng và hỏi
What’s this?
- Cho HS nghe bài hát
- Cho HS nghe lại và bấm dừng sau mỗi dòng Hát dòng đó
và y/c các em lặp lại
- Khuyến khích HS làm động tác tưới cây và sau đó dùng 2
tay tạo thành 1 vòng tròn trên đầu khi HS hát Water and
Period 33: Lesson 5: Number fun!
I Mục tiêu: Giúp HS
- Nhận biết, biết viết và sử dụng các số 11 và 12
- Biết viết các từ chỉ số eleven và twelve
- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: plants, flowers, butterflies, insects, birds
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD, thẻ hình
- HS: SGK, vở, bảng con
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 291 Khởi động (Warm up).
- Cho HS viết chính tả để ôn lại các số từ 1 đến 10
- Đọc 6, 9, 10, 4, 2 tạm dừng để HS có thời gian viết
- Gọi HS lên viết các số theo thứ tự
2 Tìm hiểu số (Learn the number).
- Cho HS biết các em sẽ học các số lớn hơn 10 Vẽ 11 hình
tròn lên bảng Nói eleven Viết số 11 dưới các hình tròn Viết
theo các mũi tên HD trong sách
- Vẽ 12 hình tròn bên phải 11 hình tròn đầu tiên Vừa chỉ vào
hình tròn vừa đếm: one, two, three, four, vv Viết số 12 dưới
12 hình tròn, viết theo các mũi tên HD SGK
- Chỉ vào từng số và đọc tên
- Viết từ eleven dưới số 11 trên bảng Làm tương tự với các
hình tròn minh họa cho từ twelve
- Y/c HS mở sách trang 32
- Chỉ vào những bông hoa dưới số 11 và hỏi: How many
flowers? Làm tương tự với các loại cây khác
3 Tìm và đếm (Find and count).
- Vẽ hình 1 con bướm lên bảng để HS ôn lại từ butterfly
- Chỉ vào con bướm và hỏi What’s this?
- Y/c HS xem hình ở cuối trang 32
- Nói Count the butterflies Khuyến khích HS đếm to one,
two, …, twelve Làm tương tự với các từ còn lại
4 Nghe và nói (Listen and say).
- Cho HS biết các em sẽ nghe 1 số câu miêu tả hình có sử
dụng cấu trúc There is … và There are … mà các em đã học ở
Lesson 2
- Cho HS nghe, bấm dừng sau mỗi câu Cho HS đồng thanh
lặp lại, sau đó từng em lặp lại
- Cho HS biết cấu trúc There is … dùng để nói về 1 vật hoặc
1 người và cấu trúc There are … để nói về 2 vật hoặc 2 người
- Ghi nhớ
- 3, 4 HS
Trang 30- Viết các từ: one, two, three, four, five … twelve.
- HDVN
- Cả lớp (bảng con)
Tiếng Anh UNIT 5: MY HOME
Period 34: Lesson 6: Story
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết cách theo dõi câu chuyện tiếng Anh từ trái sang phải
- Phát triển kĩ năng nghe và đọc tiếng Anh
- Hiểu và thưởng thức một câu chuyện
- Ôn tập và củng cố từ trong bài
- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: home, living room, TV, sofa
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD, thẻ hình
- HS: SGK, vở
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- Dùng thẻ hình cho HS ôn lại các từ living room, TV và
sofa
- Vẽ hình 1 ngôi nhà lên bảng để ôn lại từ home Giải thích
cho HS: chúng ta thường dùng 2 từ house và home để nói
về nơi mình đang sống
2 Nhìn và nói (Look and say).
- Y/c HS xem trang 33 GV giơ sách và chỉ vào các khung
hình theo thứ tự
- Dùng tiếng Việt đặt cho HS 1 số câu hỏi về câu chuyện:
Who is in the story? What are they doing? … Hỏi HS thích
nhất cái gì trong nhà mình và nhắc các em về giá trị của
những tiện nghi trong gia đình
Trang 31- Cho HS nghe, bấm dừng sau mỗi khung hình Không y/c
các em lặp lại nội dung vừa nghe
- Y/c các em dùng tiếng Việt để nói xem mình hiểu gì về
câu chuyện Cho HS nghe lại nếu cần thiết
- Y/c HS nghe xem Jig nói gì về chiếc ghế sofa và TV
(There’s a …) Giải thích cho HS biết There is … thường
được nói là There’s … đó là sự kết hợp của 2 từ để giúp ta
nói nhanh và dễ dàng hơn
- Cho HS luyện tập 2 dạng này
4 Nghe và hành động ( Listen and act).
- Cho HS nghe lại, vừa nghe vừa di chuyển ngón tay dưới
từng từ
- Cho HS nghe, bấm dừng sau mỗi khung hình HS vừa chỉ
vào từ vừa đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại
- Diễn lại câu chuyện Vẽ hình 1 ngôi nhà lên bảng, cho HS
biết đó là nhà của Jig
- Gọi HS lên đóng vai Jig và Pat Dán các thẻ hình phòng
khách và ghế sofa vào ngôi nhà trên bảng
- Đưa thẻ hình tivi cho HS đóng vai Pat Khuyến khích em
đóng vai Pat giơ thẻ hình ra trước mặt để minh họa cho
dòng Look, Jig! I’m on TV
- Gọi những HS khác lên diễn lại câu chuyện
I Mục tiêu: Giúp HS
- Ôn lại chữ ch và cách phát âm
- Ôn lại 2 số 11 và 12
- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo
II Kiến thức ngôn ngữ:
Trang 32- Từ vựng: ôn tập
- Mẫu câu: ôn tập
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: Sách Activity Book
- HS: Sách Activity Book
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- Cho HS ôn lại âm ch và sh, GV nói 1 từ và hỏi HS từ đó có
âm ch hay sh Làm tương tự với những từ khác
2 Khoanh vào bức tranh chứa âm ch (Circle the pictures
with the ch sound).
- Y/c HS xem trang 38
- GV làm mẫu hoạt động Đặt thẻ hình sôcôla lên bảng Hỏi
What’s this?
- Y/c HS khoanh tròn hình thỏi sôcôla trong sách Giải thích
cho HS các em cần khoanh tròn hình tất cả những vật có âm
ch trong tên
- Y/c HS cho biết âm đầu của từ shorts và âm cuối của từ fish
3 Đếm và khoanh tròn Viết (Count and circle Write).
- Y/c HS xem hoạt động 2 ở trang 38
- GV vẽ 12 cây lên bảng Viết số 11 và 12 dưới các cây đó
- Hỏi How many plants? Khoanh tròn số 12
- Viết từ twelve lên bảng dưới các số HS nhìn lên bảng và
viết theo
- HS làm tương tự với số 11 GV viết từ eleven lên bảng để
làm mẫu nếu cần thiết
Trang 33Period 36: TEST ON ENGLISH TUẦN 19
Tiếng Anh UNIT 6: MY ROOM
Period 37: Lesson 1
I Mục tiêu: Giúp HS
- Nhận biết các vật dụng trong phòng ngủ
- Nhận biết các âm tiếng Anh và những từ dùng trong giao tiếp
- Biết nối hình với từ phù hợp
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: catch, climb, draw, jump,…
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD, các thẻ hình …
- HS: SGK, vở ghi, bảng con
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- Y/c HS xem hình trang 34, 35 trả lời các câu hỏi sau:
Who are the children? Where are they?
2 Nghe và nói (Listen and say).
- Cho HS biết các em sẽ học những từ chỉ 1 số vật dụng
trong phòng ngủ
- Cho HS nghe, GV giơ thẻ hình tương ứng với từ được
đọc Bấm dừng sau mỗi từ để HS chỉ vào sách
- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi từ Cho các em
đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại
3 Nghe và tìm (Listen and find).
- Cho HS biết GV sẽ nói 1 từ và các em chỉ vào vật trong
sách
- Nói ngẫu nhiên các từ, vừa nói vừa giơ thẻ hình tương
ứng
- 3 HS trả lời: Baz and
Adam./ In the bedroom …
Trang 34- Kiểm tra xem HS có chỉ đúng vật trong sách không.
- Cho HS nghe và bấm dừng sau mỗi từ HS nghe và chỉ
Period 38: Lesson 2
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết miêu tả vị trí với các từ in, on và under
- Biết hỏi và trả lời các câu hỏi Yes/ No về vị trí
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Mẫu câu: I can … / I can’t …
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD, các thẻ hình
- HS: SGK, bảng con, vở
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- Cho HS ôn lại các vật dụng trong phòng ngủ Dán các thẻ
hình lên bảng Nói Point to the pillow HS chỉ vào hình
chiếc gối Làm tương tự với các từ khác
2 Nghe và nói (Listen and say).
- Y/c HS xem hình ở các trang 34 và 35 Y/c các em cho
biết chuyện gì đang diễn ra trong hình Hỏi HS xem Adam
có đối xử tốt với Baz không
- Y/c HS xem 3 hình ở cuối trang Hỏi xem các em nhìn
thấy gì trong các hình
- Đặt thẻ hình có từ in lên bảng Chỉ vào từ và nói in The
teddy is in the box Làm tương tự với on và under
- Nghe, thực hiện.
- Mở SGK 2 HS trả lời
- Thực hiện
- Theo dõi
Trang 35- Cho HS biết các em sẽ nghe đoạn hội thoại giữa Adam và
Baz
- Cho HS nghe qua 1 lần để kiểm tra câu trả lời
- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi cụm từ Cho HS đồng
thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại
3 Nói và làm (Say and do).
- Giơ hộp bút chì lên Mở hộp ra và cho bút chì vào hộp
Nói The pencil is in the box
- Quay xuống nói với 1 HS The pencil Where is it? Khuyến
khích em đó nói It’s in the pencil box
- Làm tương tự với giới từ under Đặt chiếc cặp dưới bàn
Nói The bag Where is it? Khuyến khích HS trả lời It’s
under the table
- Làm tương tự với giới từ on Đặt quyển sách lên bàn Nói
The book Where is it? Khuyến khích HS trả lời It’s on the
- 1HS (It’s under the table.)
- 1 HS (It’s on the table.)
- 3 HS
TUẦN 20
Tiếng Anh UNIT 6: MY ROOM
Period 39: Lesson 3: Letter fun!
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết nói, nhận biết và viết những từ có tận cùng là -at
- Nhận biết và biết cách phát âm các âm /h/ và /m/
- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: cat, hat, mat
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD, thẻ hình
- HS: SGK, vở, bảng con
IV Hoạt động dạy học.
Trang 36Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- Vẽ 1 con mèo lên bảng hỏi What’s this?
- Hỏi HS âm và tên của chữ cái đầu tiên
2 Tìm hiểu các âm thanh (Learn the sound).
- Giơ thẻ hình chiếc mũ lên đọc hat Cho HS đồng thanh lặp
lại sau đó từng em lặp lại Dán thẻ hình chiếc mũ lên cạnh
hình con mèo
- Viết từ hat dưới thẻ hình Chỉ vào từ và nói hat, /h/ /æ/ /t/ ,
hat
- Giơ thẻ hình tấm thảm lên nói map Cho HS đồng thanh
lặp lại sau đó từng em lặp lại Dán thẻ hình mat lên bảng
cạnh hình chiếc mũ
- Viết từ mat dưới thẻ hình Chỉ vào từ và nói mat, /m/ /æ/
/t/ , mat
- Y/c HS xem trang 36 nhìn vào các chữ -at có mũi tên
- GV đứng quay lưng lại và dùng ngón tay viết chữ -at vào
không khí Y/c HS làm theo
- Y/c HS tập đồ các chữ cái trong sách bằng ngón tay
3 Hát ( Sing).
- Cho HS nghe bài hát
- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi dòng Hát dòng đó và
y/c HS lặp lại Vừa hát vừa chỉ vào các chữ cái và từ trong
sách
- Cho HS nghe lại, vừa nghe vừa hát theo
4 Tìm (Find).
- Y/c HS tìm những chữ -at có trong các từ dưới từng hình ở
trang này Y/c HS cho biết chữ cái đầu tiên của mỗi từ
- Y/c HS nhìn vào hình ở cuối trang Nói Point to the hat
Kiểm tra xem HS có chỉ đúng hình chiếc mũ không
- Nói Point to the cat Kiểm tra xem HS có chỉ đúng hình
con mèo không
- Nói Point to the mat Kiểm tra xem HS có chỉ đúng hình
Trang 37Period 40: Lesson 4: Song
I Mục tiêu: Giúp HS
- Nhận biết các bộ phận cơ thể
- Biết sử dụng giới từ
- Biết thực hiện theo mệnh lệnh
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: put, shake, hand, head, …
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, các thẻ hình
- HS: SGK, vở, bảng con
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- Cho HS ôn lại các bộ phận cơ thể hand, head, nose, toes,
legs Nói Point to your head HS làm động tác minh họa Làm
tương tự với các bộ phận khác trên cơ thể
2 Nhìn và nói (Look and say).
- Y/c HS xem trang 37
- Sử dụng thẻ hình để ôn lại giới từ
- Nói Put your hands in the air Làm động tác minh họa,
Trang 38sách không
3 Hát (Sing).
- Cho HS nghe bài hát
- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi dòng Hát dòng đó và
y/c HS lặp lại
- Cho HS nghe lại, vừa nghe vừa hát theo
4 Hát và làm theo (Sing and do).
- Cho HS biết lần này các em sẽ thực hiện tất cả các hành
động Y/c các em đặt cặp lên bàn rồi mở cặp ra, đặt sách lên
Period 41: Lesson 5: Number fun!
I Mục tiêu: Giúp HS
- Nhận biết, viết và sử dụng các số 13 và 14
- Biết viết hai từ thirteen và fourteen
- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: blankets, pillows, boys, bed
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, các số từ 1-14
- HS: SGK, vở, bảng con
IV Hoạt động dạy học.
Trang 39Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- Cho HS biết các em sẽ ôn lại các số từ 1 đến 12 Viết 1 số
bất kì lên bảng y/c HS đọc số đó
- Gọi HS lên bảng Nói 1 số từ 1 đến 12 Y/c HS viết số đó
lên bảng
2 Tìm hiểu số (Learn the number).
- Cho HS biết các em sẽ học viết thêm nhiều từ chỉ số bằng
tiếng Anh
- Vẽ 13 hình tròn lên bảng Nói thirteen Viết số 13 dưới các
hình tròn Viết theo các mũi tên HD trong sách
- Vẽ 14 hình tròn bên phải 13 hình tròn đầu tiên Vừa chỉ
vào hình tròn vừa đếm: one, two, three, four … Viết số 14
dưới 14 hình tròn, viết theo các mũi tên HD trong sách
- Chỉ vào từng số và đọc tên
- Viết từ thirteen dưới số 13 trên bảng Làm tương tự với
các hình tròn minh họa cho từ fourteen
- Y/c HS mở sách trang 38 Chỉ vào những chiếc chăn dưới
số 13 và hỏi How many blankets? Làm tương tự với những
chiếc gối
3 Tìm và đếm (Find and count).
- Vẽ hình minh họa cho từ boy và bed lên bảng để ôn lại 2
từ này
- Chỉ vào từng hình và hỏi What’s this?
- Y/c HS xem hình ở cuối trang 38
- Nói Count the blankets Khuyến khích HS đếm one, two,
three, four … thirteen Làm tương tự với các từ còn lại
Trang 40Tiếng Anh UNIT 6: MY ROOM
Period 42: Lesson 6: Story
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết cách theo dõi câu chuyện tiếng Anh từ trái sang phải
- Phát triển kĩ năng nghe tiếng Anh
- Hiểu và thưởng thức một câu chuyện
- Ôn tập và củng cố từ vựng trong bài
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: boat, sofa, toy, box, …
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD, thẻ hình
- HS: SGK, vở, bảng con
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- Cho HS ôn lại các từ sofa, table và coat.
- Vẽ các vật lên bảng Nói Point to a coat HS chỉ vào
chiếc áo khoác
- Giới thiệu từ toy box Viết từ box lên bảng GV vừa di
chuyển ngón tay dưới từng chữ cái vừa phát âm Hỏi xem
các em có nghĩ ra từ nào có chứa từ box không
- Cho HS biết có 1 loại hộp khác, a toy box Hỏi HS có
nhớ từ toy không GV đưa ra các ví dụ để nhắc HS nhớ từ
này
2 Nhìn và nói (Look and say).
- Y/c HS xem trang 39 GV giơ sách và chỉ vào các khung
hình theo thứ tự
- Dùng tiếng Việt đặt cho HS 1 số câu hỏi về câu chuyện:
Who can you see in all the pictures? What are they doing