Bài tập: Thực hiện các phép chia sau, rồi điền chữ hoặc số tương ứng với kết quả đó vào ô chữ, em sẽ có tên một nơi rất thân quen..[r]
Trang 1Cho A và B là hai đa thức, B khác 0 Ta nói A chia hết cho B nếu tìm được một đa thức Q sao cho A = B.Q
Khi đó Q = A : B
Cho A và B là hai đơn thức, B khác 0 Ta nói A chia hết cho
B nếu tìm được một đơn thức Q sao cho A = B.Q
Khi đó Q = A : B
Trang 2Làm tính chia:
a) x3 : x2 b) 15x7 : 3x2 c) 20x5 : 12x2
?1
15 : 3 = 5 = 5
x7 : x2 = x x5 5
Trang 3a) Tính 15x2y2 : 5xy2 b) Tính 12x3y : 9x2
?2
Trang 4x3 : x2
15x7 : 3x2
20x5 : 12x2
15x2y2 : 5xy2
12x3y : 9x2
Nhận xét: Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến
của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của
nó trong A.
A : B
Là các phép chia hết
Các biến của B có là biến của A không ?
Các biến của B đều là biến của A
So sánh số mũ của mỗi biến của B với
số mũ của biến đó trong A ?
Số mũ của mỗi biến của B không lớn hơn số mũ của biến đó trong A
Trang 5a) Tính 15x2y2 : 5xy2
b) Tính 12x3y : 9x2
x2 : x = x
y2 : y2 = 1
= 3x
Quy tắc:
Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B) ta làm như sau:
- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B.
Trang 6a) Tìm thương trong phép chia sau, biết đơn thức bị chia là 15x 3 y 5 z và đơn thức chia là 5x 2 y 3
b) Cho P = 12x 4 y 2 : (-9xy 2 ) Tính giá trị của P tại x = - 3
và y = 1,005
?3
a) 15x 3 y 5 z : 5x 2 y 3 = 3xy 2 z
b) P = 12x 4 y 2 : (-9xy 2 ) = x 3
3
4
3
4
3
4
Thay x = - 3 vào biểu thức P, ta được:
P = = (- 27) = 36 (- 3) 3
Trang 7Bài tập: Thực hiện các phép chia sau, rồi điền chữ
hoặc số tương ứng với kết quả đó vào ô chữ, em sẽ có tên một nơi rất thân quen.
- Chia nhóm: 2 bàn làm thành 1 nhóm.
- Yêu cầu: Cả nhóm làm bài tập sau, nhóm trưởng ghi kết quả vào bảng của nhóm.
Trang 8= 3xy2
3x2 y3 : xy 12x8 y6 : (- 6x3y5) = - 2x5 y
9 x12yz6 : 3xyz = 3x11z5
- 15 x9z12 : 5x9z = - 3z11
6x2 y : 3x = 2xy
L 8
B Ớ P
3x11z5
3xy2
- 2x5 y
- 3z11
2xy
Ô chữ