Bài t p thu TNDN s 1: ậ ế ố
Giám c tài chính c a Công ty GVC, m t công ty l n c a Vi t Nam ho t n g trong l nh v c đ ủ ộ ớ ủ ệ ạ đ ộ ĩ ự
B S và các ho t n g kinh doanh khác ã t Đ ạ đ ộ đ đ ạ đ ư c th a thu n v i công ty b n v d ch v t ỏ ậ ớ ạ ề ị ụ ư
v n thu ấ ế
Công ty GVC ã thành l p đ ậ đ ư c 15 n m Ho t n g chính c a công ty bao g m : xây d n g ă ạ đ ộ ủ ồ ự
c n h và bi t th li n k ă ộ ệ ự ề ềđ ể bán và cho thuê, xây d ng trung tâm th ự ư n g m i cho thuê và ạ cung c p các d ch v khác liên quan GVC r t thành công trong l nh v c này và c ng ã m ấ ị ụ ấ ĩ ự ũ đ ở
r ng u t thêm nhi u chi nhánh ộ đ ầ ư ề
Giám c tài chính ã cung c p báo cáo K t qu kinh doanh đ đ ấ ế ả đ ư c ki m toán t i ngày ể ạ
31/12/2013 nh sau (t t c s li u tính b ng tri u n g, tr nh ng ch nêu khác) : ư ấ ả ố ệ ằ ệ đ ồ ừ ữ ố
GVC có xu t hóa ấ đ ơ n và thu ti n tr ề ư c m t s B S nh n g n n m sau m i bàn giao tài s n ộ ố Đ ư đ ế ă ớ ả
S li u v doanh thu và chi phí liên quan cho n m 2012 và 2013 nh sau: ố ệ ề ă ư
- Hóa đ ơ n ã xu t và thu ti n n m 2012 cho tài s n bàn giao 2013 là 1.200.000 Chí phí t đ ấ ề ă ả ư n g
2.GVC thu ti n cho thuê hàng n m cho t t c i t ề ă ấ ảđ ố ư n g thuê tr ừĐ ố i t ư n g thuê A là thu ti n ề
tr ư c Đ ố i t ư n g A thuê 10 n m b t u t 01/01/2013 v i t ng s ti n thuê tr tr ă ắ đ ầ ừ ớ ổ ố ề ả ư ớ c là
300.000 K toán c a GVC ã xu t hóa ế ủ đ ấ đ ơ n ghi nh n 1/10 ti n thuê vào doanh thu n m 2013 ậ ề ă
Trang 2Tuy nhiên, do công ty a ng nhi u ti n m t, ban lãnh o GVC ã l a ch n đ ề ề ặ đạ đ ự ọ đư a toàn b s ộ ố
ti n cho thuê nh n ề ậ đượ c vào doanh thu tính thu n m 2013 ế ă
Trên c s tính toán c a GVC cùng v i các b ng ch n g phù h p, chi phí ơ ở ủ ớ ằ ứ ợ ướ c tính cho Đố i
t ượ n g thuê A vào kho n 18.000 m t n m ả ộ ă
3.Thêm vào ó , trong n m 2013, GVC c p bi t th li n k cho m t s cán b ch ch t v i đ ă ấ ệ ự ề ề ộ ố ộ ủ ố ớ cam k t c ng hi n 5 n m Giá th tr ế ố ế ă ị ườ n g c a s bi t th này là 150.000 nh ng ch a ủ ố ệ ự ư ư đượ c tính vào doanh thu bán hàng trong báo cáo.
GVC c ng cho phép m t s cán b t i m t s c n h sang tr ng mi n phí S ti n cho thuê ũ ộ ố ộở ạ ộ ố ă ộ ọ ễ ố ề
có th thu ể đượ c c a nh n g c n h này là 10.000 n m 2013 ủ ữ ă ộ ă
Chi phí xây d n g bi t th li n k và kh u hao c n h t ự ệ ự ề ề ấ ă ộ ươ n g n g là 100.000 và 6.000 ã ứ đ đượ c tính vào giá v n ố
4.Theo th a thu n v i chính quy n a ph ỏ ậ ớ ề đị ươ n g, sau khi GVC xây nhà, bi t th li n k và c n ệ ự ề ề ă
h , c ng s phát tri n khu v c h t ng lân c n ộ ũ ẽ ể ự ạ ầ ậ đườ n g xá và công viên (không n m trong d ằ ự
án c a công ty) Chi phí kh u hao c a các công trình này n m 2013 ã tính vào giá v n là ủ ấ ủ ă đ ố 200.000.
5.GVC cung c p s li u chi phí ti n l ấ ố ệ ề ươ n g n m 2012 và 2013 ă
T ng chi phí ti n l ổ ề ươ n g tính vào chi phí n m 2013: 500.000, n m 2012 là 368.000 ă ă
Ti n l ề ươ n g th c tr t 01/01/2012 n 31/03/2013: 320.000 ự ả ừ đế
Ti n l ề ươ n g th c tr t 01/04/2013 n 31/12/2013: 40.000 ự ả ừ đế
Ti n l ề ươ n g th c tr t 01/01/2013 n 31/03/2014: 420.000 ự ả ừ đế
T n m 2012, GVC l p qu d phòng ti n l ừ ă ậ ỹ ự ề ươ n g theo quy n h Tuy nhiên, Công ty ch tính đị ỉ
m c 15% (thay cho tính t i a 17%) trên t ng qu l ứ ố đ ổ ỹ ươ n g th c tr n 31/03 n m sau ự ảđế ă
6.Thu nh p ho t n g khác bao g m : ậ ạ độ ồ
- 400.000 thu t vi c ó ng góp quy n s d ng t vào công ty con t 01/07/2013 Giá tr s ừ ệ đ ề ử ụ đấ ừ ị ổ sách và giá tr á nh giá l i t ị đ ạ ươ n g n g là 250.000 và 650.000 vào th i i m góp v n GVC ứ ờ đ ể ố thông báo v i c quan thu kho n thu nh p này s ớ ơ ế ả ậ ẽđượ c phân b d n trong 4 n m, nh n g ổ ầ ă ư
l i ghi nh n toàn b vào thu nh p n m 2013 trong báo cáo k t qu s n xu t kinh doanh n m ạ ậ ộ ậ ă ế ả ả ấ ă
2013 ã đ đượ c ki m toán ể
- 120.000 lãi c t c ổ ứ đượ c chia t u t vào công ty con và và ho t n g liên doanh khác ừđầ ư ạ độ 7.Trong chi phí tài chính có 1.100.000 có bao g m m t kho n phân b c a chi phí phát hành ồ ộ ả ổ ủ trái phi u ngày 01/05/2013 GVC ã tr 60.000 cho m t ngân hàng u t n ế đ ả ộ đầ ư ướ c ngoài để phát hành trái phi u 10 n m c a công ty trên th tr ế ă ủ ị ườ n g qu c t Ngân hàng n ố ế ướ c ngoài ã phát đ hành hóa đơ n cho GVC trong tháng 5 n m 2013 và GVC ã kh u tr thu nhà th u khi thanh ă đ ấ ừ ế ầ toán s ti n này trong tháng 5 n m 2013 K toán GVC ã phân b chi phí này trong 10 n m ố ề ă ế đ ổ ă 8.Trong n m 2013, GVC ã ký m t h p n g v i m t công ty t v n n ă đ ộ ợ đồ ớ ộ ư ấ ướ c ngoài tr giá ị
1.000.000USD để ph c v các ho t n g t i Vi t Nam Công vi c ụ ụ ạ độ ạ ệ ệ đượ c hoàn thành trong n m ă
2013, tuy nhiên, do tranh ch p, GVC m i thanh toán có 40% giá tr h p n g và ấ ớ ị ợ đồ đư a vào chi phí qu n lý vào th i i m thanh toán Ph n 60% còn l i n cu i n m GVC ã trích tr ả ờ đ ể ầ ạ đế ố ă đ ướ c vào chi phí qu n lý , s vi c này v n ch a ả ự ệ ẫ ư đượ c gi i quy t n 31/03/2014 và d ả ế đế ườ n g nh s khó ư ẽ
gi i quy t trong th i gian t i GVC ã kh u tr và tr thu nhà th u cho 40% giá tr h p n g ả ế ờ ớ đ ấ ừ ả ế ầ ị ợ đồ
ã thanh toán n m 2013.
9.M t s kho n ã ộ ố ả đ đượ c tính vào chi phí khác :
Trang 3- L thanh lý tài s n c nh v i giá tr ghi s là 20.000 và giá bán là 5.000 (ch a bao g m ỗ ả ố đị ớ ị ổ ư ồ VAT); và
- Kho n ph t vi ph m hành chính v thu 500 ả ạ ạ ề ế
Thông tin b sung : ổ
Ngoài các v n ấ đề n trên, các kho n chi khác có hóa ả đơ n ch ng t h p l và ứ ừ ợ ệ đượ c tr theo ừ quy nh c a thu TNDN hi n hành đị ủ ế ệ
Gi nh r ng chi phí qu ng cáo c a công ty không v ả đị ằ ả ủ ượ t m c kh ng ch , k c sau khi ã x ứ ố ế ể ả đ ử
lý i u ch nh các kho n chi phí nêu trên đ ề ỉ ả
GVC n p thu TNDN theo m c thu su t ph thông 25% ộ ế ứ ế ấ ổ
T giá ti n USD trong bài ỷ ề đượ c quy đổ ở i m c 21.500 VN /USD ứ Đ
+ Hoàn nh p d phòng ph i thu khó òi do không còn kho n n quá h n t i th i i m khóa s , ghi ậ ự ả đ ả ợ ạ ạ ờ đ ể ổ
gi m chi phí ả được tr trong k - i u ch nh gi m 80.ừ ỳ đ ề ỉ ả
T ng chi phí ổ được tr i u ch nh gi m = 100 + 200 + 80 = 380.ừ đ ề ỉ ả
3 i u ch nh thu nh p khác :Đ ề ỉ ậ
+ Doanh thu cho thuê tính trước 2 n m và ph n chi phí tă ầ ương ng phù h p v i quy nh v thu ứ ợ ớ đị ề ếTNDN hi n hành – không i u ch nh.ệ đ ề ỉ
Trang 4+ Trong TN khác ch a có kho n thu b i thư ả ồ ường vi ph m 100, tuy nhiên, do có kho n chi ph t vi ạ ả ạ
ph m h p ạ ợ đồng 200 nên hai kho n này ả được bù tr và i u ch nh thu nh p khác 100.ừ đ ề ỉ ậ
T ng TN khác i u ch nh gi m 100.ổ đ ề ỉ ả
4.T ng h p TN ch u thu i u ch nh sau ki m tra t ng : 380 – 100 = 280ổ ợ ị ế đ ề ỉ ể ă
5.Thu TNDN ph i n p sau ki m tra = 1.800 + 280 * 25% = 1.870ế ả ộ ể
Gi s vi c i u ch nh t ng gi m chi phí ả ử ệ đ ề ỉ ă ả được tr không làm nh hừ ả ưởng đến chi phí qu ng cáo ả
c tr c a DN (n u có)
L u ý khi gi i bài này :ư ả
- ây là m t bài t p thu TNDN theo ki u tính ngĐ ộ ậ ế ể ược, m i ngọ ườ ưi l u ý cách trình bày
- Không b qua các d li u ỏ ữ ệ đầu bài, k c s li u không ph i i u ch nh.ể ả ố ệ ả đ ề ỉ
- Bài này có ph n bù tr gi a chi b i thầ ừ ữ ồ ường và thu b i thồ ường nên ph i bù tr , nh v y ph i làm ả ừ ư ậ ả
T i m t DN s n xu t n p thu GTGT theo ph ạ ộ ả ấ ộ ế ươ ng pháp kh u tr trong n m tính thu (là n m ấ ừ ă ế ă
th hai k t khi thành l p) có tình hình sau ( ứ ể ừ ậ Đơ n v tính : tri u ị ệ đồ ng) :
1.Doanh thu tính thu nh p ch u thu là 50.000 ậ ị ế
2.T ng chi phí doanh nghi p kê khai là 40.000, bao g m : ổ ệ ồ
- Chi phí v t t là 10.000; trong ó, ph n b t n th t ã xác nh ậ ư đ ầ ị ổ ấ đ đị đượ c trách nhi m b i th ệ ồ ườ ng
là 400, không xác nh đị đượ c trách nhi m b i th ệ ồ ườ ng là 100.
- Thu TNDN n p thay cho m t nhà th u n ế ộ ộ ầ ướ c ngoài là 60.
- Chi phí kh u hao m t b n ấ ộ ể ướ c s ch do doanh nghi p ạ ệ đầ u t xây d ng trích theo ch ư ự ế độ quy
nh là 150.
đị
- Chi phí thuê c a hàng tr tr ử ả ướ c 3 n m theo giá ch a thu GTGT là 600 ă ư ế
- L chênh l ch t giá h i oái do ánh giá l i các kho n n ph i tr dài h n sau khi ã bù tr ỗ ệ ỷ ố đ đ ạ ả ợ ả ả ạ đ ừ
v i lãi chênh l ch ánh giá l i n ph i tr dài h n là 120 ớ ệ đ ạ ợ ả ả ạ
- Thu GTGT ph i n p c a hàng hóa s n xu t, kinh doanh trong n m là 200 ế ả ộ ủ ả ấ ă
- Chi phí qu ng cáo, h i h p, ti p khách là 5.600, trong ó chi cho nghiên c u th tr ả ộ ọ ế đ ứ ị ườ ng là
200, chi h i ngh khách hàng là 140 ộ ị
Các kho n chi còn l i ả ạ đề đượ u c tr theo quy nh c a pháp lu t ừ đị ủ ậ
2.Thu nh p nh n ậ ậ đượ c t n ừ ướ c X (ch a ký hi p nh ánh thu hai l n v i Vi t Nan) sau khi ư ệ đị đ ế ầ ớ ệ
ã n p thu thu nhâp cho n c ngoài là 270 Thu nh p tr c thu n c X là 300 Thu
su t thu TNDN n ấ ế ở ướ c X là 20% Doanh nghi p này ệ đượ c n ướ c X cho gi m 50% thu TNDN ả ế
Trang 5Yêu c u : Xác nh thu TNDN mà doanh nghi p này ph i n p trong n m tính thu , bi t r ng : ầ đị ế ệ ả ộ ă ế ế ằ
- T t cá các kho n thu chi c a doanh nghi p ấ ả ủ ệ đề u có hóa đơ n GTGT và ch ng t h p pháp ứ ừ ợ
- H p ợ đồ ng ký v i nhà th u n ớ ầ ướ c ngoài theo giá ròng, thu nhà th u do doanh nghi p Vi t ế ầ ệ ệ Nam ch u ị
- Trong n m doanh nghi p ă ệ đượ c hoàn m t kho n thu nh p kh u ã n p c a n m tính thu ộ ả ế ậ ẩ đ ộ ủ ă ế
tr ướ c là 200
- Thu su t thu TNDN áp d ng cho doanh nghi p này là 25% Doanh nghi p này không ế ấ ế ụ ệ ệ
c u ãi thu TNDN.
Bài này có th i i m c th là n m 2010 ( ờ đ ể ụ ể ă đơ n v tính : tr ị đồ ng):
Tình hu ng bài này cho không ch c ch n nên ph i gi s thêm m t s i u ki n : gi s doanh ố ắ ắ ả ả ử ộ ố đ ề ệ ả ửnghi p ệ được hưởng u ãi v a bàn ư đ ề đị đầ ưu t S li u v TN ch u thu khác không thu c các kho n ố ệ ề ị ế ộ ả
TN v chuy n nhề ể ượng v n, chuy n nhố ể ượng B S …, TN v khai thác, th m dò d u khí và TN ch u Đ ề ă ầ ịthu TT B.ế Đ
1.TNTT t ho t ừ ạ động được hưởng u ãi : = 2.500 + 350 = 2.850ư đ
L u ý khi làm bài này : ây là m t tình hu ng có u ãi thu TNDN.ư đ ộ ố ư đ ế
Các kho n TN khác không bao gi ả ờ đượ ư đc u ãi bao g m :ồ
- Thu nh p t chuy n nhậ ừ ể ượng v n, chuy n nhố ể ượng B S …Đ
- Thu nh p t ho t ậ ừ ạ động s n xu t kinh doanh ngoài Vi t Namả ấ ệ
- Thu nh p t ho t ậ ừ ạ động khai thác, th m dò d u khí …ă ầ
- Thu nh p c a các ho t ậ ủ ạ động ch u thu TT B : casino, karaoke …ị ế Đ
Ngoài ra, các kho n TN còn l i ả ạ đều có th ể được hưởng u ãi tùy theo i u ki n hư đ đ ề ệ ưởng Có 2 lo i ạ
i u ki n c h ng :
đ ề ệ đượ ưở
1 u ãi v a bàn Ư đ ề đị đầ ưu t (khó kh n, ă đặc bi t khó kh n …) thì t t c ệ ă ấ ả đề đượ ư đu c u ãi (t t nhiên trấ ừcác lo i thu nh p ã nêu trên).ạ ậ đ
2 u ãi v l nh v c (s n xu t ph n m m, xây d ng c u c ng …) thì ch Ư đ ề ĩ ự ả ấ ầ ề ự ầ ả ỉ đượ ư đ đố ớc u ãi i v i ho t ạ
ng sx kd c a l nh v c ó và m t s thu nh p liên quan nh thu nh p t ph li u thu h i, chênh
l ch t giá, lãi ti n g i … ngoài ra các thu nh p khác không ệ ỷ ề ử ậ đượ ư đc u ãi
Riêng t n m 2014, l t chuy n nhừ ă ỗ ừ ể ượng B S Đ được bù tr v i h kinh doanh chính, và n u còn thì ừ ớ đ ế
c chuy n l sang các n m ti p theo
Nh v y, khi g p tình hu ng có u ãi, ph i xác nh rõ là i u ki n u ãi nào ư ậ ặ ố ư đ ả đị đ ề ệ ư đ để phân lo i thu ạ
nh p ậ đượ ư đc u ãi
1 DN nhà n ướ c s n xu t trong n m tính thu TNDN có các tài li u sau: ả ấ ă ế ệ
1 DT bán hang: 7.900 tri u Trong ó DT bán hang ch u thu TT B trong n ệ đ ị ế Đ ướ c là 3.500 tri u ệ
2 Chi mua v t t ch a có VAT là 4.500 tri u ậ ư ư ệ
3 Kh u hao TSC theo ch ấ Đ ế độ quy nh: 1.100 tri u đị ệ
4 Các kho n chi cho con ng ả ườ i:
Trang 6+ Ti n l ề ươ ng, ti n công ph i tr cho NL : 200 tri u, ã tr 160 tri u h t th i h n n p báo cáo ề ả ả Đ ệ đ ả ệ ế ờ ạ ộ quy t toán thu n m còn n NL 40 tri u ế ế ă ợ Đ ệ đồ g
+ BHXH, BHYT, KPC ph i n p 25% qu l Đ ả ộ ỹ ươ ng
+ Chi cho ngh mát: 20 tri u ỉ ệ
5 Chi cho ho t ạ độ ng đầ u t XDCB: 75 tri u ư ệ đồ ng
6 V t t t n kho ậ ư ồ đầ u n m: 200 tri u V t t t n kho cu i n m 100 tri u ă ệ ậ ư ồ ố ă ệ
7 Các kho n chi khác 100 tri u ( trong ó có s VAT ả ệ đ ố đượ c kh u tr là 5 tri u) ấ ừ ệ
8 Các kho n thu , phí khác ph i n p trong n m ả ế ả ộ ă
- Thu môn bài: 3 tri u ế ệ
m c tiêu hao v t t v i c quan thu theo ch ứ ậ ư ớ ơ ế ế độ quy nh DN có trích qu d phòng ti n đị ỹ ự ề
l ươ ng ph i tr theo ch ả ả ế độ quy nh đị
- Doanh thu bán hàng trong k = 7.900ỳ
- Các kho n gi m tr doanh thu :ả ả ừ
- Kh u hao TSC theo ch ấ Đ ế độ quy nh: 1.100 – chi phí h p lý.đị ợ
- Ti n lề ương, ti n công ph i tr cho NL : 200, ã tr 160 h t th i h n n p báo cáo quy t toán thu ề ả ả Đ đ ả ế ờ ạ ộ ế ế
n m còn n NL 40 DN có trích qu d phòng ti n lă ợ Đ ỹ ự ề ương ph i tr theo ch ả ả ế độ quy nh, m c d đị ứ ựphòng ti n lề ương được trích = 160 * 17% = 27.2
T ng qu lổ ỹ ương được tr = 160 + 27.2 = 187.2 – chi phí h p lýừ ợ
- BHXH, BHYT, KPC ph i n p 25% qu lĐ ả ộ ỹ ương = 200 * 25% = 50 – chi phí h p lýợ
- Chi cho ngh mát: 20 tri u - không ỉ ệ được tr ừ
- Chi cho ho t ạ động đầ ưu t XDCB 75 là chi hình thành tài s n - không ả được tr ừ
- Các kho n chi khác 100 ( trong ó có s VAT ả đ ố được kh u tr là 5), gi s có ấ ừ ả ử đầ đủy hóa đơn
ch ng t h p l , chi phí 100 – 5 = 95 – chi phí h p lýứ ừ ợ ệ ợ
Trang 7- Thu môn bài 3 – chi phí h p lýế ợ
2.Xác nh TNTT = TNCT – (l các n m trđị ỗ ă ước chuy n sang + TN mi n thu )ể ễ ế
- Không có l các n m trỗ ă ước chuy n sang.ể
- TN mi n thu ễ ế đầu bài không cho nên gi s không có.ả ử
- lãi nh n ậ đượ c t ti n g i ngân hàng 245.000 ừ ề ử
2 Thu ti n t nh ề ừ ượ ng bán 1 TSCD là 181,5tr ã bao g m VAT 10% TSCD khi nh đ ồ ượ ng bán có
NG 210tr ã kh u hao 85,35tr đ ấ
3 Tr l ả ươ ng cho CNV quý 3/2013 là 180tr và các kho n trích BH b t bu c tính vào chi phí c a ả ắ ộ ủ
DN cho quý 3 là 40,5tr Dn chi tr l ả ươ ng cho các TV h i ộ đồ ng qtri là 300tr trong ó tr l đ ả ươ ng cho 2 tv ko tham gia vào i u hành hd sxkd là 80tr đ ề
4 Ti n n ca t i b p bq là 750.000/ng/th T ng s th c chi là 67,5tr ề ă ạ ế ổ ố ự
5 Tr ti n lãi do vay c a cnv quý 3 là 19.8tr Lsuat th c hi n là 1.2%/thang ả ề ủ ự ệ
6 Tr ti n lãi vay ngân hàng Q3 là 48.3tr ả ề
7 N p ti n thu GTGT T2/2013 là 16,65tr và ti n ph t do n p ch m VAT t2/2013 là 5,454tr ộ ề ế ề ạ ộ ậ
8 Trong quý 3 Dn thu ti n t ph t KH do vi ph m hdkte là 17,85tr và chi do vi ph m hdkt là ề ừ ạ ạ ạ 19,086tr.
9 Chi phí v giá v n hàng bán quý 3 là 1.305.620.000 ề ố
10 Chi phí bán hàng quý 3 là 107.335.500 Trong ó cp qu ng cáo là 22.055.300 đ ả
11 Chi phí QLDN là 132.837.400 Trong ó cp KHTSCD chi ti t : đ ế
- xe ô tô d ướ i 9 ch ng i NG là 1.740.420.000 Kh u hao 9 n m Ngày b t ỗ ồ ấ ă ắ đầ u KH là 1/3/2012
- xe oto t i NG là 379.680.000 Kh u hao 7 n m Ngày b t ả ấ ă ắ đầ u kh là 1/4/2011
12 Quý 3 khách hàng tr l i hàng v i t ng DT là 28.050.000 Giá v n c a hàng b tr l i ả ạ ớ ổ ố ủ ị ả ạ 14.380.000
Bi t r ng: ế ằ
- cty dc thành l p 27/3/2009 Ko kd v n t i du l ch hành khách Th c hi n kktt gtgt theo ppktr ậ ậ ả ị ự ệ
- t t c các kho n thu chi ấ ả ả đề u có hso ch ng t theo qd ứ ừ
- lsuat c b n NHNN công b 9%/nam ơ ả ố
Trang 83 L p t khai qtoan thu ậ ờ ế
Thu su t 25% cho 2 quý ế ấ đầ u n m 2013 ă
20% cho 2 quý cu i n m 2013 ố ă
Bài gi i ( vt:tr ):ả Đ đ
Gi s ngành ngh kinh doanh công ty không ph i là th ng m i, t t c các kho n thu chi ả ử ề ả ư ơ ạ ấ ả ả đều có
h s , ch ng t theo qui nh.ồ ơ ứ ừ đị
1.Xác nh TNCT = (Doanh thu – Chi phí đị được tr ) + TN khácừ
*) Xác nh doanh thu tính thu = T ng doanh thu - các kh an gi m tr doanh thuđị ế ổ ỏ ả ừ
- Doanh thu t h bán hàng hóa 1.857,258ừ đ
- Doanh thu t h cung ng dv là 260,01ừ đ ứ ụ
T ng doanh thu tính thu = 1.857,258 + 260,01 = 2.117,268ổ ế
- Doanh thu hàng bán Quý 3 b tr l i = 28,050ị ả ạ
T ng doanh thu tính thu = 2.117,268 – 28,05 = 2.089,218ổ ế
*) Xác nh chi phí đị được tr :ừ
- Tr lả ương cho CNV quý 3/2013 là 180 - chi phí được trừ
- Các kho n trích BH b t bu c tính vào chi phí c a DN cho quý 3 là 40,5 - chi phí ả ắ ộ ủ được trừ
- Chi tr lả ương cho các TV H QT 300, lo i b ti n lĐ ạ ỏ ề ương cho 2 tv ko tham gia vào i u hành hd đ ềsxkd là 80 = 300 – 80 = 220 - chi phí được tr ừ
- Ti n n ca t i b p bq là 750.000/ng/th T ng s th c chi là 67,5 - chi phí ề ă ạ ế ổ ố ự được tr ừ
- N p ti n thu GTGT T2/2013 là 16,65 và ti n ph t do n p ch m VAT T2/2013 là 5,454 - không liênộ ề ế ề ạ ộ ậquan đến chi phí sxkd trong k ỳ
- Chi phí v giá v n hàng bán quý 3 là 1.305,620, lo i b giá v n c a hàng b tr l i 14,380, giá v n ề ố ạ ỏ ố ủ ị ả ạ ốhàng bán = 1.305,62 – 14,38 = 1.291,24 - chi phí được trừ
- Chi phí bán hàng quý 3 không bao g m CF qu ng cáo 107,3355 – 22,0553 = 85.2802 - chi phí ồ ả
- Chi phí kh u hao xe t i = 379,68/(7 * 12) * 3 = 13,56 - chi phí ấ ả được trừ
T ng CF ổ được tr ch a bao g m chi phí qu ng cáo = 180 + 40,5 + 220 + 67,5 + 1.291,24 + ừ ư ồ ả
85,2802 + 115,3774 + 13,56 = 2.013,4576
- Chi phí qu ng cáo b kh ng ch , do ả ị ố ế đơn v thành l p t n m 2009, th i i m tính thu là 2013, t ị ậ ừ ă ờ đ ể ế ỷ
l kh ng ch áp d ng là 10% = 2.013,4576 * 10% = 201,34576ệ ố ế ụ
Chi phí qu ng cáo ả được tr = min (22,0553; 201,34576) = 22,0553ừ
T ng CF ổ được tr bao g m chi phí qu ng cáo = 2.013,4576 + 22,0553 = 2.035,5129ừ ồ ả
*) Xác nh các kho n thu nh p khác :đị ả ậ
- Thu nh p t nhậ ừ ượng bán TSCD là 181,5 ã bao g m VAT 10% TSCD khi nhđ ồ ượng bán có NG 210tr ã kh u hao 85,35 = 181,5/1.1 – (210 – 85,35) = 165 – 124,65 = 40,35đ ấ
- Thu nh p t bù tr lãi ti n vay và thu cho vay :ậ ừ ừ ề
+ Lãi nh n ậ đượ ừ ềc t ti n g i ngân hàng 0,245ử
+ Tr ti n lãi do vay c a cnv quý 3 là 19,8 L.su t th c hi n là 1.2%/tháng, lãi su t c b n NHNN ả ề ủ ấ ự ệ ấ ơ ảcông b 9%/n m, lãi su t ố ă ấ được tính = 19,8 / 1,2 % * (9%/12*150%) = 18.5625
+ Tr ti n lãi vay ngân hàng Q3 là 48,3ả ề
Thu nh p t lãi cho vay = 0,245 – (18,5625 + 48,3) = - 66,6175 - gi m tr thu nh p h kdậ ừ ả ừ ậ đ
- Thu ti n nh p t ph t KH do vi ph m H KT = 17,85 - 19,086 = - 1,236 - gi m tr thu nh p khácề ậ ừ ạ ạ Đ ả ừ ậ
*) Xác nh Thu nh p ch u thu = [ (2.089,218 - 2.035,5129) - 66,6175] + (40,35 - 1,236) = 26,2016đị ậ ị ế
2 Xác nh Thu nh p tính thu = TNCT – (l đị ậ ế ỗ được k t chuy n + thu nh p mi n thu )ế ể ậ ễ ế
Trang 9- Không có kho n l k t chuy n.ả ỗ ế ể
- Không có thu nh p mi n thuậ ễ ế
TNTT = TNCT = 26,2016
3 Xác nh thu TNDN ph i n p trong k = 26,2016 * 20% = 5,24032đị ế ả ộ ỳ
Thích Thích · · Chia s ẻ
BÀI T P THU TNDN c aẬ Ế ủ Nguy n Th Tuyênễ ị
M t DN kinh doanh XK, NK trong n m tính thu có tài li u sau: ộ ă ế ệ
- Doanh thu tính thu : 400 t ế ỷ đồ ng
- Chi phí kinh doanh phân b cho doanh thu tiêu th trong n m: ổ ụ ă
• Kh u hao TSC : 30 t ấ Đ ỷ đồ ng trong ó: kh u hao c a kho hàng ã kh u hao h t nh ng v n đ ấ ủ đ ấ ế ư ẫ ang s d ng: 200 tri u ng, kh u hao c a xe ô tô a ón công nhân trích theo ch
quy nh: 300 tri u đị ệ đồ ng
• Giá v n c a hàng bán: 260 t trong ó chi phí v t t b h h ng do quá trình sinh hoá t ố ủ ỷ đ ậ ư ị ư ỏ ự nhiên n m trong nh m c: 5 t ằ đị ứ ỷ
• Lãi vay v n công nhân viên ố để SXKD: 36 t v i lãi su t vay 18%/n m ỷ ớ ấ ă
• Ti n l ề ươ ng ph i tr ng ả ả ườ i lao độ ng : 24 t ; ã tr ng ỷ đ ả ườ i lao độ ng tính đế n h t th i h n n p ế ờ ạ ộ
h s quy t toán thu n m: 20 t ồ ơ ế ế ă ỷ
• BHBB và kinh phí công oàn trích theo t l quy nh đ ỷ ệ đị
• Chi n p các kho n ph t: 1 t ộ ả ạ ỷ đồ ng, trong ó: ph t vi ph m h p đ ạ ạ ợ đồ ng kinh t : 800 tr, ph t ế ạ khai thi u thu : 200 tr. > ế ế ph t vi ph m hành chính thu :200tr k c tr ạ ạ ế đ ừ
• Chi phí qu ng cáo, ti p th , h i h p : 10 t ả ế ị ộ ọ ỷ đồ ng.
• Các chi phí đượ c tr khác: 2 t ừ ỷ
- Các kho n thu nh p khác: ả ậ
• Lãi ti n g i ngân hàng DN nh n ề ử ậ đượ c trong n m: 4 t ă ỷ
• Thu ph t vi ph m h p ạ ạ ợ đồ ng kinh t : 700 tri u ế ệ
• Thu nh p thu n t thanh lý tài s n: 260 tri u ậ ầ ừ ả ệ
Xác nh thu TNDN ph i n p trong n m Bi t r ng: đị ế ả ộ ă ế ằ
-Doanh nghi p ã góp ệ đ đủ ố đ ề v n i u l Lãi su t c b n do NHNN công b t i th i i m vay: ệ ấ ơ ả ố ạ ờ đ ể 8%/n m ă
- Doanh nghi p có trích l p qu l ệ ậ ỹ ươ ng d phòng m c t i a theo quy nh ự ở ứ ố đ đị
- Các kho n chi phí c a DN ả ủ đề u có đủ hoá đơ n ch ng t h p pháp ứ ừ ợ
- Thu su t thu TNDN = 22% ế ấ ế
Bài gi i ( vt:t ả Đ ỷ đồng):
Gi s th i i m tính thu là 2013, các kho n chi phí c a DN ả ử ờ đ ể ế ả ủ đều có đủ hoá đơn ch ng t h p ứ ừ ợpháp, công ty ã ho t đ ạ động quá 3 n m.ă
1.Xác nh TNCT = (Doanh thu – CF đị được tr ) + TN khác.ừ
*) Xác nh doanh thu tính thu :đị ế
- Doanh thu tính thu 400ế
- Các kho n gi m tr doanh thu : không cóả ả ừ
Doanh thu tính thu = 400ế
*) Xác nh chi phí đị được tr :ừ
- Kh u hao TSC 30 trong ó: lo i b KH c a kho hàng ã KH h t nh ng v n ang s d ng 0.2, KHấ Đ đ ạ ỏ ủ đ ế ư ẫ đ ử ụ
c a xe ô tô ủ đư đa ón công nhân trích theo ch ế độ quy nh 0.3 đị được tính = 30 – 0.2 = 29.8 – chi phí
c tr
đượ ừ
- Giá v n c a hàng bán 260 trong ó chi phí v t t b h h ng do quá trình sinh hoá t nhiên n m ố ủ đ ậ ư ị ư ỏ ự ằ
Trang 10trong nh m c 5 không b lo i, = 260 - chi phí đị ứ ị ạ được tr ừ
- Ti n lề ương ph i tr ngả ả ười lao động 24, nh ng m i tr ngư ớ ả ười lao động tính đến h t th i h n n p hế ờ ạ ộ ồ
s quy t toán thu n m 20 Tuy nhiên, công ty trích l p qu d phòng ti n lơ ế ế ă ậ ỹ ự ề ương nên được trích =
20 * 17% = 3.4, t ng qu lổ ỹ ương và qu d phòng ti n lỹ ự ề ương = 20 + 3.4 = 23.4 – chi phí được tr ừ
- Gi s BHBB và KPC trích theo t l 24% hi n hành = 24 * 24% = 5.76ả ử Đ ỷ ệ ệ
- Các chi phí được tr khác 2ừ
T ng chi phí ổ được tr ch a bao g m chi phí qu ng cáo = 29.8 + 260 + 23.4 + 5.76 + 2 = 320.96ừ ư ồ ả
- Chi phí qu ng cáo b kh ng ch (vì ây là công ty thả ị ố ế đ ương m i nên ph n giá v n b lo i ra khi tính ) ạ ầ ố ị ạ
= (320.96 - 260)* 10% = 6.096
Chi phí qu ng cáo ả được tr = min (10;6.096) = 10 – chi phí ừ được tr ừ
T ng chi phí ổ được tr bao g m chi phí qu ng cáo = 320.96 + 6.096 = 327.056ừ ồ ả
*) Xác nh thu nh p khác :đị ậ
- Thu nh p thu n t thanh lý tài s n 0.26ậ ầ ừ ả
- Thu nh p t hoat ậ ừ động cho vay :
+ Lãi ti n g i ngân hàng DN nh n ề ử ậ được trong n m = 4ă
+ Lãi vay v n công nhân viên ố để SXKD 36 v i lãi su t vay 18%/n m, b kh ng ch 150% c a lãi ớ ấ ă ị ố ế ủ
su t c b n do NHNN công b t i th i i m vay 8%/n m là 8% * 150% = 12% (<18%), Doanh ấ ơ ả ố ạ ờ đ ể ănghi p ã góp ệ đ đủ ố đ ề ệ v n i u l , nên lãi vay được tính = 36 * 12% = 4.32
Thu nh p t hoat ậ ừ động cho vay = 4 – 4.32 = - 0.32 – gi m tr thu nh p h kdả ừ ậ đ
2.Xác nh thu nh p tính thu = TNCT – (l k t chuy n + TN mi n thu )đị ậ ế ỗ ế ể ễ ế
- Gi s không có kho n l nào ả ử ả ỗ được k t chuy n.ế ể
- Ti n thu tr ề ướ c và hóa đơ n n m 2012 (Không i u ch nh vì ã tính vào doanh thu) ă đ ề ỉ đ
- Chi phí liên quan : không i u ch nh theo chu n m c d.thu phù h p chi phí đ ề ỉ ẩ ự ợ