1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Cau hoi, BT thue TNDN

11 212 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Anh chị hãy cho biết: Đối tượng nào được coi là cơ sở thường trú của doanh nghiệp nước ngoài tại VN theo quy định Luật thuế TNDN hiện hành2. Theo luật thuế TNDN năm hiện hành, doanh thu

Trang 1

THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

I Câu hỏi tự luận

1 Anh (chị) hãy cho biết NNT thu nhập doanh nghiệp theo quy định Luật thuế TNDN hiện hành?

2 Anh (chị) hãy cho biết: Đối tượng nào được coi là cơ sở thường trú của doanh nghiệp nước ngoài tại VN theo quy định Luật thuế TNDN hiện hành?

3 Anh (chị) hãy cho biết: các khoản thu nhập phải chịu thuế TNDN theo quy định Luật thuế TNDN hiện hành?

4 Trình bày các khoản thu nhập khác thuộc thu nhập chịu thuế TNDN theo luật thuế TNDN hiện hành?

5 Trình bày các khoản thu nhập được miễn thuế TNDN theo luật thuế TNDN hiện hành?

6 Theo luật thuế TNDN hiện hành, kỳ tính thuế TNDN được xác định như thế nào?

7 Theo luật thuế TNDN năm hiện hành, doanh thu để tính thu nhập chịu thuế TNDN được xác định như thế nào?

8 Hãy trình bày điều kiện để các khoản chi phí của doanh nghiệp được trừ khi xác định TNCT theo quy định của Luật thuế TNDN hiện hành? Lấy 4 ví dụ các khoản chi phí không được trừ vì vi phạm các điều kiện trên

9 Hãy trình bày điều kiện để các khoản chi phí của doanh nghiệp được trừ khi xác định TNCT theo quy định của Luật thuế TNDN hiện hành? Cho ví dụ 4 khoản chi phí vi phạm các điều kiện trên nhưng vẫn được trừ khi tính thuế TNDN

10 Trình bày 5 khoản chi phí không được trừ do vượt quá định mức khi tính thuế TNDN theo quy định hiện hành? Cho ví dụ minh họa?

11 Trong trường hợp nào chi phí khấu hao TSCD của doanh nghiệp không được coi là chi phí được trừ khi tính thuế TNDN? Tại sao? Cho ví dụ minh họa

12 Trong trường hợp nào doanh nghiệp SXKD không được tính trừ chi phí tiền lương khi tính thu nhập chịu thuế TNDN? Giải thích? Cho ví dụ minh họa?

13 Trình bày các khoản chi phí trả lãi vay doanh nghiệp sản xuất kinh doanh không được tính trừ khi tính thuế TNDN? Giải thích? Cho ví dụ minh họa?

Trang 2

14 Trình bày các trường hợp thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ mua vào phục vụ cho hoạt động SXKD của DN nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ là chi phí được trừ khi tính thuế TNDN? Cho ví dụ minh họa?

15 Trình bày các khoản chi tài trợ là chi phí được trừ khi tính thuế TNDN theo quy định hiện hành? Cho VD minh họa?

16 Những khoản chi nào của DN không có chứng từ thanh toán qua NH nhưng vẫn được trừ khi tính thuế TNDN theo quy định hiện hành? Cho VD minh họa?

17 Theo luật thuế TNDN hiện hành, thu nhập nhận được từ hoạt động kinh doanh

ở nước ngoài phải nộp thuế TNDN tại VN như thế nào? Cho ví dụ minh họa?

18 Trình bày nguyên tắc thực hện ưu đãi thuế TNDN theo quy định hiện hành?

19 Trình bày quy định chuyển lỗ theo Luật thuế TNDN hiện hành?

20 Ưu đãi thuế do đầu tư mở rộng phải đáp ứng điều kiện gi?

21 Trình bày quy định về trích lập quỹ phát triển KH- CN theo quy định Luật thuế TNDN hiện hành?

II Câu hỏi trắc nghiệm:

1 Theo luật thuế TNDN hiện hành, NNT TNDN là:

a Các công chức làm công, ăn lương

b Các cá nhân sản xuất, kinh doanh có thu nhập chịu thuế

c Các tổ chức sản xuất, kinh doanh có thu nhập chịu thuế

d Cả b và c

2 Theo luật thuế TNDN hiện hành, đối tượng nào sau đây phải nộp thuế TNDN:

a Công ty tư nhân sản xuất kinh doanh có thu nhập chịu thuế

b Hộ gia đình sản xuất kinh doanh có thu nhập chịu thuế

c Cá nhân sản xuất kinh doanh có thu nhập chịu thuế

d Cả a và b

3 Theo luật thuế TNDN hiện hành, khoản thu nhập nào sau đây của doanh nghiệp SXKD được thành lập theo pháp luật của VN được miễn thuế TNDN:

a Thu nhập từ cung cấp hàng hóa và dịch vụ tại Việt Nam

b Thu nhập nhận được từ hoạt động sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ ở nước ngoài đã nộp thuế ở nước ngoài

c Thu nhập nhận được từ hoạt động liên doanh, liên kết kinh tế ở trong nước đã nộp thuế TNDN tại nơi góp vốn

d Thu nợ khó đòi đã xóa nay đòi được

Trang 3

4 Theo luật thuế TNDN hiện hành, khoản thu nhập nào sau đây của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ phục vụ sản xuất nông nghiệp được miễn thuế TNDN:

a Thu nhập từ dịch vụ kỹ thuật phục vụ trực tiếp cho SX nông nghiệp

b Thu nhập từ thanh lý tài sản cố định không cần dùng

c Thu nhập từ lãi tiền gửi ngân hàng

d Thu nhập từ chuyển nhượng vốn

5 Cơ sở thường trú của DNNN tại VN là cơ sở SXKD mà thông qua đó:

a DNNN tiến hành toàn bộ hoặc một phần hoạt động SXKD tại VN

b DNNN tiến hành một phần hoạt động SXKD tại VN

c DNNN tiến hành toàn bộ hoạt động SXKD tại VN

d DNNN tiến hành toàn bộ hoặc một phần hoạt động SXKD tại VN và có thu nhập

6 Theo luật thuế TNDN hiện hành, khoản thu nhập nào sau đây của doanh nghiệp SXKD được thành lập theo pháp luật của VN được miễn thuế TNDN:

a Thu nhập từ thanh lý TSCĐ không cần dùng

b Khoản tài trợ nhận được để tiến hành nghiên cứu khoa học

c Thu nhập từ hoạt động trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản

d Khoản nợ phải trả không xác định được chủ nợ

7 Theo luật thuế TNDN hiện hành, doanh thu để tính TNCT bao gồm cả:

a Các khoản trợ giá mà cơ sở kinh doanh được hưởng

b Giá trị hàng bán bị trả lại

c Giảm giá hàng bán

d Tất cả các phương án trên

8 Theo luật thuế TNDN hiện hành, khoản nào sau đây của một doanh nghiệp sản xuất hàng hóa được xác định là doanh thu để tính thu nhập chịu thuế TNDN:

a Doanh thu bán hàng hóa

b Lãi tiền gửi ngân hàng

c Thu nhập nhận được từ hoạt động kinh doanh ở nước ngoài

d Thu phạt vi phạm hợp đồng kinh tế

9 Doanh thu để tính TNCT không bao gồm thuế GTGT của hàng hoá, dịch vụ bán

ra nếu:

a Cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ

b Cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp

Trang 4

c Cơ sở kinh doanh chấp hành đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, hóa đơn chứng từ

d Các phương án trên đều sai

10 Thời điểm xác định doanh thu để tính TNCT của cơ sở sản xuất kinh doanh hàng hóa là thời điểm cơ sở sản xuất kinh doanh:

a Thu được tiền bán hàng

b Nhận được giấy báo chấp nhận trả tiền của người mua hàng

c Chuyển giao quyền sử dụng hoặc chuyển giao quyền sở hữu hàng hoá cho người mua

d Cả a và c

11 Giá vật tư thực tế xuất kho khi tính thuế TNDN không bao gồm thuế GTGT của vật tư mua vào nếu:

a Cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ

b Cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp

c Cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ và vật tư mua vào dùng để sản xuất kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT đã được khấu trừ

d Cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ và vật tư mua vào dùng để sản xuất kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT

12 Doanh nghiệp tư nhân SXKD được tính vào chi phí tiền lương được trừ khi tính thuế TNDN khoản chi nào sau đây:

a Tiền lương đã chi trả của chủ doanh nghiệp tư nhân có chứng từ

b Tiền lương đã chi trả của nhân viên trong công ty có chứng từ

c Tiền lương của nhân viên trong công ty nhưng đến thời hạn nộp quyết toán thuế năm chưa chi (doanh nghiệp không trích lập quĩ dự phòng tiền lương)

d Cả a và b

13 Trong một công ty cổ phần SXKD, không được tính vào chi phí được trừ để tính thuế TNDN tiền lương của đối tượng nào sau đây:

a Giám đốc điều hành của công ty

b Sáng lập viên của công ty nhưng không tham gia điều hành công ty

c Cổ đông của công ty có tham gia vào hoạt động kinh doanh của công ty

d Công nhân viên của công ty

14 Chi phí không được trừ của doanh nghiệp SXKD khi xác định TNCT là:

a Chi phụ cấp tàu xe đi nghỉ phép của công nhân viên theo qui định của bộ luật lao động

Trang 5

b Chi phí trả lãi vay để góp vốn điều lệ

c Chi thuê kho để hàng của doanh nghiệp

d Chi đào tạo lại lao động của doanh nghiệp

15 Đối với cơ sở kinh doanh, chi phí (có hóa đơn, chứng từ hợp pháp) không được trừ xác định TNCT là:

a Chi phí trả lãi vay vốn ngân hàng phục vụ SXKD

b Chi phí trả lãi vay vốn ngân hàng phục vụ SXKD tương ứng với vốn điều lệ còn thiếu theo tiến độ

c Chi phí trả lãi vay vốn ngân hàng để góp vốn vào cơ sở kinh doanh khác

d Cả b và c

16 Đối với cơ sở kinh doanh, chi phí (có hóa đơn, chứng từ hợp pháp) được trừ xác định TNCT là:

a Chi xây dựng nhà đại đoàn kết ở địa phương

b Chi đào tạo dân quân, tự vệ của doanh nghiệp

c Chi hỗ trợ hoạt động của tổ chức Đảng trong doanh nghiệp

d Tất cả các phương án trên

17 Đối với cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, được tính vào chi phí được trừ khi xác định TNCT:

a Thuế GTGT đầu ra

b Thuế GTGT của HH, DV mua vào để sản xuất kinh doanh HH, DV chịu thuế GTGT đã khấu trừ

c Thuế GTGT của HH, DV mua vào không được khấu trừ có tổng giá thanh toán trên hóa đơn trên 20 triệu đ và không có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt

d Thuế GTGT của HH, DV mua vào không được khấu trừ có tổng giá thanh toán trên hóa đơn dưới 20 triệu đ và không có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt

18 Đối với cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ, không được tính vào chi phí được trừ khi xác định TNCT:

a Thuế xuất khẩu

b Thuế nhập khẩu

c Thuế GTGT của hàng hoá, dịch vụ mua vào dùng để sản xuất kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT đã khấu trừ

d Thuế TTĐB phải nộp

Trang 6

19 Đối với cơ sở kinh doanh, chi phí (có hóa đơn, chứng từ hợp pháp) không được trừ xác định TNCT là:

a Chi ủng hộ trường học được nhà nước cho phép thành lập

b Chi ủng hộ đồng bào bị lũ lụt

c Chi ủng hộ hội cựu chiến binh của địa phương

d Chi ủng hộ xây dựng đường giao thông theo chương trình của nhà nước tại địa bàn KT- XH đặc biệt khó khăn

20 Đối với cơ sở kinh doanh, chi phí (có hóa đơn, chứng từ hợp pháp) không được trừ xác định TNCT là:

a Chi ủng hộ hoạt động của hội phụ nữ tại địa phương

b Chi ủng hộ xây dựng cơ sở vật chất cho bệnh viện được nhà nước cho phép thành lập

c Chi xây dựng nhà đại đoàn kết cho người nghèo

d Chi tài trợ cho nghiên cứu khoa học

21 Năm 2013 DN bị lỗ 500 triệu đ Lỗ năm 2013 DN được trừ vào TN tính thuế của những năm sau, tối đa là năm:

a 2017

b 2018

c 2019

d 2020

22 DN có TN tính thuế năm 2014 là 500 triệu đ, Lỗ năm 2013 của DN là 800 triệu Lỗ năm 2013 được chuyển vào TN tính thuế của năm 2014 là:

a 500 triệu đ

b 800 triệu đ

c Theo kế hoạch chuyển lỗ của DN

d Không phải các phương án trên

III Bài tập:

Bài 1: Một doanh nghiệp SXKD trong năm tính thuế đã trích khấu hao TSCD để

tính thuế TNDN là 1.000 (đơn vị: triệu đ), trong đó có:

- Khấu hao của nhà xưởng SX: 200,

- Khấu hao xe ô tô đưa đón giám đốc điều hành: 100,

- Khấu hao xe ô tô đưa đón CNV: 60,

- Chi xây dựng nhà kho: 300;

Trang 7

- Các khoản chi còn lại được trừ theo đúng qui định Xác định chi phí khấu hao TSCĐ được trừ khi tính thu nhập chịu thuế TNDN?

Bài 2: Một doanh nghiệp kinh doanh xăng dầu nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ

trong năm tính thuế có số liệu:

- Nhập khẩu 1000 tấn xăng, giá tính thuế nhập khẩu 10.000 triệu đ Thuế nhập khẩu của xăng: 2.000 triệu đ; thuế TTĐB của xăng nhập khẩu: 1.200 triệu đ; thuế GTGT của xăng nhập khẩu: 1.320 triệu đ

- Doanh nghiệp đã bán 800 tấn xăng với giá bán chưa thuế GTGT 18 triệu đ/tấn

- Các khoản chi phí còn lại (ngoài giá vốn hàng bán) được trừ theo qui định là 2.000 triệu đ

Xác định thuế TNDN doanh nghiệp phải nộp trong năm tính thuế, biết TS thuế TNDN: 20%

Bài 3: Một DNSX nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ trong năm tính thuế có số

liệu: Mua nguyên liệu sản xuất, giá mua chưa thuế GTGT 300 triệu đ Toàn bộ nguyên liệu sử dụng SX sản phẩm tiêu thụ trong năm, trong đó: 2/3 SX sản phẩm

A (chịu thuế GTGT), 1/3 SX sản phẩm B (không chịu thuế GTGT)

Xác định chi phí mua nguyên liệu được trừ khi tính thuế TNDN, biết: TS thuế GTGT của các loại nguyên liệu 10%

Bài 4: Một DN SXKD nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ trong năm tính thuế có số

liệu sau (đơn vị tính: triệu đ)

- Doanh thu bán hàng (chưa thuế GTGT): 30.000

- Chi phí để tính thuế TNDN do doanh nghiệp kê khai: 20.000, trong đó:

+ Chi xây dựng nhà xưởng: 3.000

+ Khấu hao nhà để xe cho công nhân: 400

+ Chi vật tư SXKD: 5.000, trong đó: giá trị vật tư bị tổn thất do thiên tai: 500 (đã được bảo hiểm bồi thường 350)

+ Tiền lương phải trả trên hợp đồng: 4.000, trong đó: nợ lương đến thời hạn nộp quyết toán thuế năm chưa chi: 800

+ Các khoản chi còn lại được trừ theo qui định của luật thuế TNDN

- Doanh thu bán TSCĐ (chưa thuế GTGT): 1.000, giá trị còn lại của tài sản cà các chi phí liên quan: 600

- Thu nhập nhận được từ hoạt động liên doanh trong nước (đã nộp thuế TNDN tai nơi góp vốn): 5.000

Trang 8

- Nhận được một khoản chiết khấu thanh toán của nhà cung cấp nguyên liệu: 200 Xác định thuế TNDN doanh nghiệp phải nộp trong năm, biết: doanh nghiệp thực hiện đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, hóa đơn chứng từ, TS thuế TNDN 20%, DN trích lập quĩ dự phòng tiền lương tối đa theo qui định

Bài 5: Một DN sản xuất kinh doanh trong năm tính thuế có số liệu (đơn vị: triệu

đồng)

- Doanh thu tính thuế: 50.000

- Chi phí DN kê khai tương ứng với doanh thu (hóa đơn, chứng từ đầy đủ, thanh toán qua NH): 40.000, trong đó:

+ Lãi vay vốn SXKD (vay của CBCNV): 1.200 với lãi suất vay thực tế là: 12%/ năm, lãi suất CB do NHNN công bố tại thời điểm vay là: 7%/năm

+ Trích trước chi phí sửa chữa lớn TSCĐ: 200

+ Chi thưởng năng suất cho người lao động: 500

+ Chi thuê thiết bị sản xuất trả trước 2 năm: 400

+ Chi hỗ trợ giáo dục quốc phòng trong DN: 100; Chi hỗ trợ hội cựu chiến binh của địa phương: 50; Chi tài trợ NCKH cho một viện nghiên cứu: 1.000

+ Các chi phí còn lại được được trừ theo qui định

Xác định thuế TNDN phải nộp, biết: TS thuế TNDN 20%; chi phí sửa chữa phát sinh trong năm: 150 triệu đ

Bài 6: Một DN SXKD trong năm tính thuế có số liệu (triệu đồng)

- DT bán hàng (Chưa thuế GTGT): 60.000

- Chi phí phân bổ tương ứng với sản phẩm tiêu thụ: 50.000 (Có hoá đơn, chứng từ) trong đó:

+ Lãi vay vốn SXKD (vay của CBCNV): 1.200 với lãi suất vay thực tế là: 12%/ năm, lãi suất CB do NHNN công bố là: 7%/năm

+ Trích trước chi phí sửa chữa lớn TSCĐ: 1.000

+ Chi xử lý nước thải: 100

+ Chi mua BH nhân thọ cho ban GĐ 10 người: 150, mua BH hưu trí tự nguyện cả năm cho 100 cnv: 1.500

+ Các chi phí còn lại được được trừ theo quy định

- Nhận được tài trợ cho nghiên cứu khoa học của DN: 2.000

- Thu nhập bỏ sót từ năm trước: 500 triệu đ

Trang 9

- Thu thanh lý TSCĐ (chưa thuế GTGT): 200, giá trị còn lại của TSCĐ và chi phí thanh lý: 120

Xác định Thuế TNDN phải nộp trong năm biết TS thuế TNDN 20%, DN đã nộp đầy đủ các khoản BHBB; chi phí sửa chữa phát sinh trong năm: 700

Bài 7: Một doanh nghiệp SX trong năm tính thuế có số liệu: (đơn vị tính: triệu đ)

- Tổng chi phí phân bổ cho doanh thu tiêu thụ: 10.000 (Có hóa đơn, chứng từ theo quy định) trong đó:

+ Chi đầu tư nhà xưởng sản xuất: 1.000

+ Chi trả lãi vay vốn SXKD: 200 (vay NH với lãi suất vay 8%/năm)

+ Chi mua đồng phục cho nhân viên: 330, trong đó: chi bằng tiền cho 20 nhân viên: 150, số còn lại chi cho 30 nhân viên có hóa đơn, chứng từ theo quy định + Chi nghiên cứu khoa học: 500

+ Các khoản chi khác được trừ theo qui định

Xác định chi phí được trừ khi tính thuế TNDN và giải thích cách xác định, biết: vốn điều lệ DN còn thiếu: 500; DN lấy 300 từ quỹ phát triển KH- CN để chi cho nghiên cứu KH

Bài 8: Một doanh nghiệp SXKD trong năm tính thuế có số liệu:

- Nhận được 460 triệu đ là thu nhập từ hoạt động KD ở nước ngoài (nước này chưa

ký kết hiệp định tránh đánh thuế 2 lần với Việt Nam)

- Đây là thu nhập còn lại sau khi đã nộp thuế TNDN ở nước ngoài với TS 18%

- Thuế suất thuế TNDN tại Việt nam: 20%

Xác định thuế TNDN còn phải nộp ở Việt nam đối với thu nhập từ hoạt động kinh doanh ở nước ngoài?

Bài 9: Một DN trong năm tính thuế có tình hình sau (Đơn vị tiền: triệu đồng):

1 Doanh thu tính thu nhập chịu thuế: 100.000

2 Tổng chi phí doanh nghiệp kê khai phân bổ tương ứng với doanh thu tiêu thụ: 80.000 (có hóa đơn, chứng từ theo quy định; thanh toán qua ngân hàng); trong đó:

- Chi mua xe ô tô đưa đón công nhân: 3.000

- Chi phí tiền lương theo hợp đồng: 30.000

- Chi phí lãi vay sản xuất kinh doanh của CNV: 2.000 với lãi suất 12%/năm

- Chi tài trợ học bổng cho sinh viên một trường đại học: 200

- Trích trước chi phí sửa chữa tài sản: 600

Trang 10

- Chi ủng hộ xây dựng đường giao thông ở địa phương doanh nghiệp đóng trụ sở:

300

- Chi phí quảng cáo, hội họp, tiếp khách: 7.000

- Các khoản chi còn lại được trừ theo quy định của pháp luật

3 Doanh thu bán bất động sản (chưa thuế GTGT): 20.000, Giá vốn của BĐS và các chi phí liên quan: 22.000

4 Thu từ hoạt động kinh doanh ở nước ngoài sau khi nộp thuế TNDN ở nước ngoài: 750 Thuế TNDN đã nộp ở nước ngoài trên chứng từ: 250 Nước này chưa

ký hiệp định tránh đánh thuế 2 lần với VN, doanh nghiệp không được hưởng ưu đãi thuế TNDN ở nước ngoài

Tính thuế TNDN doanh nghiệp phải nộp trong năm tính thuế, biết TS thuế TNDN: 20%, lãi suất CB do NHNN công bố: 7%/năm, DN trích lập quỹ dự phòng tiền lương tối đa theo quy định; tiền lương hết hạn nộp hồ sơ quyết toán năm thực tế chưa chi: 5.000; Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ phát sinh thực tế: 800

Bài 10: Một DN tư nhân SX hàng hóa nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ

trong năm 2015 có số liệu (đvt: triệu đồng)

- DT bán hàng (chưa thuế GTGT): 18.000

- Chi phí phân bổ cho doanh thu tiêu thụ: 12.000 (có hóa đơn chứng từ theo quy định, thanh toán qua NH), trong đó:

+ KHTSCĐ: 3.000, trong đó: KH xe ô tô đưa đón công nhân: 500, KH thiết bị SX:

600 (được khấu hao bằng 3 lần mức KH theo quy định, thiết bị SX được phép KH nhanh)

+ Chi đào tạo lại lao động theo chế độ: 50

+ Phạt vi phạm hành chính: 100, phạt vi phạm HĐKT: 50

+ Tiền lương của chủ DN: 100

+ Ủng hộ đồng bào bị thiên tai: 150

+ Lãi vay vốn SXKD (vay của công nhân viên) với lãi suất 12%/năm: 240

+ Thuế, phí phải nộp ngân sách: Thuế môn bài và tiền thuê đất: 100, phí và lệ phí khác đã nộp ngân sách: 50, Thuế TNCN: 20 (tiền lương phải trả trên HĐ không bao gồm thuế TNCN), thuế GTGT phải nộp: 60

+ Các chi phí còn lại được trừ theo quy định

- Thu nhập từ chuyển nhượng CK sau khi đã trừ các chi phí liên quan: 300

Ngày đăng: 05/05/2018, 14:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w