Phạm Phạm Thị Thị Hồng Hồng Quyên Quyên – – Khoa Khoa KTTC KTTC -- ĐHKT ĐHKT 7 KHAI THUẾ TẠM TÍNH Chỉ tiêu [27] - Thu nhập miễn thuế Là các khoản thu nhập thuộc diện miễn thuế TNDN phá
Trang 1LẬP BÁO CÁO THUẾ TNDN
GV.Phạm Thị Hồng Quyên – Khoa KTTC - ĐHKT
1 GV GV Phạm Phạm Thị Thị Hồng Hồng Quyên Quyên – – Khoa Khoa KTTC KTTC ĐHKT ĐHKT
Contents
Khai quyết toán thuế TNDN năm mẫu 03/TNDN Khai thuế TNDN tạm tính quý mẫu 01B/TNDN Khai thuế TNDN tạm tính quý mẫu 01A/TNDN
2
KHAI THUẾ TẠM TÍNH
Trường hợp người nộp thuế xác định được doanh thu
và chi phí thực tế phát sinh trong kỳ tính thuế thì thực
hiện khai thuế TNDN tạm tính theo quý theo mẫu
01A/TNDN
Trường hợp người nộp thuế xác định được doanh thu
thực tế phát sinh nhưng không kê khai được chi phí
thực tế phát sinh trong kỳ tính thuế thì thực hiện khai
thuế TNDN tạm nộp quý theo mẫu 01B/TNDN
GV
GV Phạm Phạm Thị Thị Hồng Hồng Quyên Quyên – – Khoa Khoa KTTC KTTC ĐHKT ĐHKT 3
GV
GV Phạm Phạm Thị Thị Hồng Hồng Quyên Quyên – – Khoa Khoa KTTC KTTC ĐHKT ĐHKT 4
KHAI THUẾ TẠM TÍNH
Lưu ý:
Trường hợp người nộp thuế thường xuyên có thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản ngoài việc kê khai Tờ khai
thuế TNDN tạm tính theo quý (Mẫu số: 01A/TNDN hoặc mẫu số 01B/TNDN) người nộp thuế còn phải khai và gửi kèm Phụ lục:
Thuế TNDN đối với chuyển nhượng BĐS (03-5-TNDN)
Trường hợp người nộp thuế có các cơ sở sản xuất trực thuộc hạch tóan phụ thuộc ở khác Tỉnh, TP với nơi đóng trụ sở chính thì kê khai thêm Phụ lục Nộp thuế TNDN của doanh nghiệp có các CSSX hạch tóan phụ thuộc (mẫu 05-TNDN).
Trang 2GV
GV Phạm Phạm Thị Thị Hồng Hồng Quyên Quyên – – Khoa Khoa KTTC KTTC ĐHKT ĐHKT 5
KHAI THUẾ TẠM TÍNH
Chỉ tiêu [21] - Doanh thu phát sinh trong kỳ
Là tổng doanh thu thực tế phát sinh chưa có thuế
GTGT của HHDV bán ra 3 tháng trong kỳ tính thuế,
Chỉ tiêu [22] – Chi phí phát sinh trong kỳ
Là toàn bộ các khoản chi phí hợp lý thực tế phát sinh liên
quan đến doanh thu thực tế phát sinh trong kỳ tính thuế
Chỉ tiêu [23] - Lợi nhuận phát sinh trong kỳ
Chỉ tiêu [23] = Chỉ tiêu [21] - Chỉ tiêu [22]
GV
GV Phạm Phạm Thị Thị Hồng Hồng Quyên Quyên – – Khoa Khoa KTTC KTTC ĐHKT ĐHKT 6
KHAI THUẾ TẠM TÍNH
Chỉ tiêu [24] - Điều chỉnh tăng lợi nhuận theo luật thuế Phản ánh toàn bộ các điều chỉnh về doanh thu hoặc chi phí được ghi nhận theo chế độ kế toán, nhưng không phù hợp với quy định của Luật thuế TNDN, phải điều chỉnh tăng tổng lợi nhuận phát sinh của cơ sở kinh doanh
Chỉ tiêu [25] - Điều chỉnh giảm lợi nhuận theo pháp luật thuế
Phản ánh tổng số tiền của tất cả các khoản điều chỉnh dẫn đến giảm lợi nhuận phát sinh trong kỳ tính
Chỉ tiêu [26] - Thu nhập chịu thuế Chỉ tiêu 26 = Chỉ tiêu [23] + [24] – [25]
GV
GV Phạm Phạm Thị Thị Hồng Hồng Quyên Quyên – – Khoa Khoa KTTC KTTC ĐHKT ĐHKT 7
KHAI THUẾ TẠM TÍNH
Chỉ tiêu [27] - Thu nhập miễn thuế
Là các khoản thu nhập thuộc diện miễn thuế TNDN phát
sinh trong DN
Chỉ tiêu [28] – Số lỗ chuyển kỳ này
Là số lỗ của kỳ (Quý) trước và lỗ của các năm trước
chuyển sang theo qui định của pháp luật thuế
Chỉ tiêu [29] – TN tính thuế
Chỉ tiêu [29] = chỉ tiêu [26]-[27]-[28]
GV
GV Phạm Phạm Thị Thị Hồng Hồng Quyên Quyên – – Khoa Khoa KTTC KTTC ĐHKT ĐHKT 8
KHAI THUẾ TẠM TÍNH
Chỉ tiêu [30] - Thuế suất thuế TNDN + Ghi thuế suất phổ thông 25%
+ DN họat động tìm kiếm, thăm dò, khai thác dầu khí và tài nguyên quý hiếm khác tại Việt Nam ghi thuế suất từ 32% đến 50% (tùy theo thuế suất ghi trên dự án)
+ DN đang được hưởng thuế suất ưu đãi thì ghi thuế suất
là 10%, 15% hoặc 20% (tùy theo từng trường hợp cụ thể)
Trang 3GV
GV Phạm Phạm Thị Thị Hồng Hồng Quyên Quyên – – Khoa Khoa KTTC KTTC ĐHKT ĐHKT 9
KHAI THUẾ TẠM TÍNH
Chỉ tiêu [31] - Thuế TNDN dự kiến miễn, giảm
Là số thuế dự kiến được miễn giảm của các hoạt động, dự
án đủ điều kiện được ưu đãi miễn, giảm trong kỳ và được
xác định bằng cách lấy tổng thu nhập chịu thuế của các
hoạt động, dự án được miễn, giảm quý nhân với (x) thuế
suất thuế TNDN nhân với (x) tỷ lệ thuế TNDN được miễn
(100%), giảm (50%)
Khi khai số thuế dự kiến miễn giảm, CSKD phải gửi kèm
bản giải trình về: điều kiện được hưởng thuế suất ưu đãi
và miễn, giảm; thời hạn áp dụng thuế suất ưu đãi; thời
gian được miễn, giảm
GV
GV Phạm Phạm Thị Thị Hồng Hồng Quyên Quyên – – Khoa Khoa KTTC KTTC ĐHKT ĐHKT 10
KHAI THUẾ TẠM TÍNH
Chỉ tiêu [32] - Thuế TNDN phải nộp trong kỳ
Là số thuế TNDN tạm nộp trong kỳ (quý) Chỉ tiêu [32] = Chỉ tiêu [29] x Chỉ tiêu [30] - Chỉ tiêu [31]
Ví dụ 1
GV
GV Phạm Phạm Thị Thị Hồng Hồng Quyên Quyên – – Khoa Khoa KTTC KTTC ĐHKT ĐHKT 11
MINH HỌA KHAI THUẾ TẠM TÍNH
GV
GV Phạm Phạm Thị Thị Hồng Hồng Quyên Quyên – – Khoa Khoa KTTC KTTC ĐHKT ĐHKT 12
MINH HỌA KHAI THUẾ TẠM TÍNH
Trang 4GV
GV Phạm Phạm Thị Thị Hồng Hồng Quyên Quyên – – Khoa Khoa KTTC KTTC ĐHKT ĐHKT 13
KHAI THUẾ TẠM TÍNH
Chỉ tiêu [21] - Doanh thu thực tế phát sinh trong kỳ
Được xác định như chỉ tiêu [21] của Mẫu số 01A/TNDN
nêu trên
Chỉ tiêu [22] - Doanh thu thực tế theo thuế suất chung
Là tổng doanh thu thực tế phát sinh trong kỳ tính thuế của
các hoạt động chịu thuế suất thuế TNDN chung
Chỉ tiêu [23] - Doanh thu của dự án theo thuế suất ưu
đãi
Là tổng doanh thu thực tế phát sinh trong kỳ tính thuế của
các dự án đủ điều kiện được áp dụng mức thuế suất thuế
TNDN ưu đãi
GV
GV Phạm Phạm Thị Thị Hồng Hồng Quyên Quyên – – Khoa Khoa KTTC KTTC ĐHKT ĐHKT 14
KHAI THUẾ TẠM TÍNH
Chỉ tiêu [24] - Tỷ lệ thu nhập chịu thuế / doanh thu Công thức tính cụ thể như sau:
Chỉ tiêu [25] - Thuế suất chung
Là mức thuế suất phổ thông (25%) áp dụng đối với các hoạt động không được hưởng thuế suất ưu đãi
Chỉ tiêu [26] - Thuế suất ưu đãi
Là mức thuế suất thuế TNDN ưu đãi đối với các dự án đầu tư thực tế đạt các điều kiện được hưởng ưu đãi theo qui định của pháp luật: 20%, 15% và 10%
Tỷ lệ TNCT
Tổng thu nhập chịu thuế TNDN
Tổng doanh thu
GV
GV Phạm Phạm Thị Thị Hồng Hồng Quyên Quyên – – Khoa Khoa KTTC KTTC ĐHKT ĐHKT 15
KHAI THUẾ TẠM TÍNH
Chỉ tiêu [27] - Thuế TNDN phát sinh trong kỳ
số liệu lấy từ chỉ tiêu [28] + [29]
Chỉ tiêu [28] - Thuế TNDN tính theo thuế suất chung
số liệu lấy từ chỉ tiêu: [22] x [24] x [25]
Chỉ tiêu [29] - Thuế TNDN tính theo thuế suất ưu đãi
số liệu lấy từ chỉ tiêu: [23] x [24] x [26].
Chỉ tiêu [30] - Thuế TNDN dự kiến miễn, giảm
được xác định căn cứ vào điều kiện thực tế cơ sở kinh doanh
đạt được trong quý và bằng thuế TNDN tính theo thuế suất ưu
đãi ([29]) nhân với tỷ lệ thuế TNDN được miễn, giảm (50%).
Chỉ tiêu [31] - Thuế TNDN phải nộp
số liệu lấy từ chỉ tiêu: [27] - [30]
GV
GV Phạm Phạm Thị Thị Hồng Hồng Quyên Quyên – – Khoa Khoa KTTC KTTC ĐHKT ĐHKT 16
KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ NĂM
1/ Báo cáo tài chính năm hoặc báo cáo tài chính đến thời điểm chấm dứt họat động kinh doanh, chấm dứt hợp đồng, chuyển đổi hình thức sở hữu doanh nghiệp, tổ chức lại doanh nghiệp
2/ Kết quả hoạt động SXKD
- Dùng cho cơ sở SX, TM, DV (mẫu 03-1A/TNDN)
- Dùng cho Ngân hàng, tín dụng (mẫu 03-1B/TNDN)
- Dùng cho Cty Chứng khoán (mẫu 03-1C/TNDN)
3/ Tờ khai quyết toán thuế TNDN năm (mẫu 03/TNDN)
4/ Các phụ lục kèm theo
Trang 5GV
GV Phạm Phạm Thị Thị Hồng Hồng Quyên Quyên – – Khoa Khoa KTTC KTTC ĐHKT ĐHKT 17
KHAI QUYẾT TỐN THUẾ NĂM
Phụ lục 03-5 Tính số thuế TNDN từ họat động chuyển nhượng bất động sản
Phụ lục 03-2 Tính số lỗ của các năm trước
được chuyển trừ
Phụ lục 03-4 Tính số thuế TNDN đã nộp ở
nước ngoài được trừ
Phụ lục 03-3A,B,C Tính số thuế TNDN được
ưu đãi, miễn giảm
Nếu thuộc
trường hợp nào
thì kê khai phụ
lục đó, khơng cĩ
thì khơng phải kê
khai
Cĩ nhiều dự án
đầu tư được
hưởng nhiều
mức ưu đãi thì
kê khai nhiều
phụ lục.
GV
GV Phạm Phạm Thị Thị Hồng Hồng Quyên Quyên – – Khoa Khoa KTTC KTTC ĐHKT ĐHKT 18
KHAI QUYẾT TỐN THUẾ NĂM
Thời hạn nộp hồ sơ quyết tốn thuế năm chậm nhất là ngày thứ chín mươi (90), kể từ ngày kết thúc năm dương lịch hoặc năm tài chính.
Thời hạn nộp hồ sơ quyết tốn thuế đối với trường hợp chấm dứt hoạt động, chấm dứt hợp đồng, chuyển đổi hình thức sở hữu doanh nghiệp hoặc tổ chức lại doanh nghiệp chậm nhất là ngày thứ bốn mươi lăm (45), kể từ ngày phát sinh các trường hợp đĩ.
GV
GV Phạm Phạm Thị Thị Hồng Hồng Quyên Quyên – – Khoa Khoa KTTC KTTC ĐHKT ĐHKT 19
KHAI QUYẾT TỐN THUẾ NĂM
1
Tổng lợi
nhuận kế tốn
trước thuế
TNDN
A1
Số liệu ở chỉ tiêu mã
số [19] trên Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh (Mẫu 03-1A/TNDN)
A/ KẾT QUẢ KINH DOANH GHI NHẬN
THEO BÁO CÁO TÀI CHÍNH
GV
GV Phạm Phạm Thị Thị Hồng Hồng Quyên Quyên – – Khoa Khoa KTTC KTTC ĐHKT ĐHKT 20
KHAI QUYẾT TỐN THUẾ NĂM
B/ XÁC ĐỊNH THU NHẬP CHỊU THUẾ THEO LUẬT THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
1
Điều chỉnh tăng tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp
B1
(B1 = B2 + + B6)
Trang 6GV
GV Phạm Phạm Thị Thị Hồng Hồng Quyên Quyên – – Khoa Khoa KTTC KTTC ĐHKT ĐHKT 21
KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ NĂM
1.1
Các khoản
điều chỉnh
tăng doanh
thu
B2
Các khoản doanh thu được xác định là doanh thu để tính thuế TNDN nhưng chưa được xác định là doanh thu theo quy định của chuẩn mực
kế toán về doanh thu
B/ XÁC ĐỊNH THU NHẬP CHỊU THUẾ THEO
LUẬT THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
GV
GV Phạm Phạm Thị Thị Hồng Hồng Quyên Quyên – – Khoa Khoa KTTC KTTC ĐHKT ĐHKT 22
KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ NĂM
1.2
Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh giảm
B3
Toàn bộ chi phí có hoá đơn, chứng từ hợp pháp
đã tạo ra khoản doanh thu
đã tính thuế ghi ở chỉ tiêu
“Giảm trừ các khoản doanh thu đã tính thuế năm trước” của Tờ khai thuế
TNDN
B/ XÁC ĐỊNH THU NHẬP CHỊU THUẾ THEO LUẬT THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
GV
GV Phạm Phạm Thị Thị Hồng Hồng Quyên Quyên – – Khoa Khoa KTTC KTTC ĐHKT ĐHKT 23
KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ NĂM
1.3
Các khoản
chi không
được trừ
khi xác
định TNCT
B4
Các khoản chi được xác định là chi phí của doanh nghiệp nhưng không đủ điều kiện được xác định là chi phí hợp lý theo quy định của pháp luật thuế:
chi ko có hóa đơn, chứng từ; chi vượt mức…
B/ XÁC ĐỊNH THU NHẬP CHỊU THUẾ THEO
LUẬT THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
GV
GV Phạm Phạm Thị Thị Hồng Hồng Quyên Quyên – – Khoa Khoa KTTC KTTC ĐHKT ĐHKT 24
KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ NĂM
B/ XÁC ĐỊNH THU NHẬP CHỊU THUẾ THEO LUẬT THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
1.4
Thuế thu nhập đã nộp cho phần thu nhập nhận được ở nước ngoài
B5
Các khoản thuế đã nộp ở nước ngoài cho phần thu nhập CSKD nhận được từ hoạt động SXKD ở nước ngoài trong kỳ tính thuế
Trang 7GV
GV Phạm Phạm Thị Thị Hồng Hồng Quyên Quyên – – Khoa Khoa KTTC KTTC ĐHKT ĐHKT 25
KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ NĂM
B/ XÁC ĐỊNH THU NHẬP CHỊU THUẾ THEO
LUẬT THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
1.5
Các
khoản
làm
tăng LN
khác
B6
GV
GV Phạm Phạm Thị Thị Hồng Hồng Quyên Quyên – – Khoa Khoa KTTC KTTC ĐHKT ĐHKT 26
KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ NĂM
Chi phí khấu hao TSCĐ không đúng quy định
Chi phí trả lãi tiền vay vượt mức khống chế
Các khoản chi không có hoá đơn, chứng từ theo chế
độ quy định
Các khoản thuế bị truy thu và tiền phạt về vi phạm hành chính đã tính vào chi phí
Chi phí không liên quan đến doanh thu, thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp
Chi phí tiền lương, tiền công không được tính vào chi phí hợp lý
GV
GV Phạm Phạm Thị Thị Hồng Hồng Quyên Quyên – – Khoa Khoa KTTC KTTC ĐHKT ĐHKT 27
KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ NĂM
Các khoản trích trước vào chi phí mà thực tế không
chi
Chi phí tiền ăn giữa ca vượt mức quy định
Chi phí quản lý kinh doanh do công ty ở nước ngoài
phân bổ vượt mức quy định
Lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các
khoản mục tiền tệ có nguồn gốc ngoại tệ tại thời điểm
cuối năm tài chính
Chi phí quảng cáo, tiếp thị, khuyến mại, tiếp tân
khánh tiết, chi phí giao dịch đối ngoại, chi hoa hồng
môi giới… vượt mức quy định
GV
GV Phạm Phạm Thị Thị Hồng Hồng Quyên Quyên – – Khoa Khoa KTTC KTTC ĐHKT ĐHKT 28
KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ NĂM
Lãi chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có nguồn gốc ngoại tệ cuối năm tài chính đã thực hiện trong năm tính thuế và được đưa vào thu nhập của năm trước theo chế độ kế toán nhưng chưa được ghi nhận vào thu nhập chịu thuế của năm trước
Thu nhập thuộc diện chịu thuế TNDN nhưng doanh nghiệp hạch toán trực tiếp vào các quỹ
Trang 8GV
GV Phạm Phạm Thị Thị Hồng Hồng Quyên Quyên – – Khoa Khoa KTTC KTTC ĐHKT ĐHKT 29
KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ NĂM
B/ XÁC ĐỊNH THU NHẬP CHỊU THUẾ THEO
LUẬT THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
2
Điều chỉnh
giảm tổng
lợi nhuận
trước thuế
TNDN
B7 B7 = B8 + B9 + B10 +
B11
GV
GV Phạm Phạm Thị Thị Hồng Hồng Quyên Quyên – – Khoa Khoa KTTC KTTC ĐHKT ĐHKT 30
KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ NĂM
B/ XÁC ĐỊNH THU NHẬP CHỊU THUẾ THEO LUẬT THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
2.1 Lợi nhuận
từ hoạt động không thuộc diện chịu thuế TNDN
B8
Lợi nhuận không chịu thuế TNDN là các khoản thu từ cổ tức, lợi nhuận được chia từ hoạt động liên doanh liên kết trong nước sau khi đã nộp thuế TNDN, hoặc các khoản thu nhập khác không chịu thuế theo quy định của Chính Phủ
GV
GV Phạm Phạm Thị Thị Hồng Hồng Quyên Quyên – – Khoa Khoa KTTC KTTC ĐHKT ĐHKT 31
KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ NĂM
B/ XÁC ĐỊNH THU NHẬP CHỊU THUẾ THEO
LUẬT THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
2.2
Giảm trừ
các khoản
doanh thu
đã tính
thuế năm
trước
B9
Các khoản doanh thu được hạch toán trong báo cáo tài chính năm nay của CSKD nhưng đã điều chỉnh tăng doanh thu (Mã số B2) để tính thuế TNDN của các năm trước
GV
GV Phạm Phạm Thị Thị Hồng Hồng Quyên Quyên – – Khoa Khoa KTTC KTTC ĐHKT ĐHKT 32
KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ NĂM
B/ XÁC ĐỊNH THU NHẬP CHỊU THUẾ THEO LUẬT THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
2.3
Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh tăng
B10
Toàn bộ chi phí có hoá đơn, chứng từ hợp pháp đã tạo ra khoản doanh thu điều chỉnh tăng (Mã B2) Các khoản chi phí được điều chỉnh:
- Giá vốn hoặc giá thành sx
- Chi phí chiết khấu thương mại
Trang 9GV
GV Phạm Phạm Thị Thị Hồng Hồng Quyên Quyên – – Khoa Khoa KTTC KTTC ĐHKT ĐHKT 33
KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ NĂM
B/ XÁC ĐỊNH THU NHẬP CHỊU THUẾ THEO
LUẬT THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
1.5
Các khoản
điều chỉnh
giảm LN
khác
B11
GV
GV Phạm Phạm Thị Thị Hồng Hồng Quyên Quyên – – Khoa Khoa KTTC KTTC ĐHKT ĐHKT 34
KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ NĂM
Lãi chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có nguồn gốc ngoại tệ tại thời điểm cuối năm tài chính; lãi chênh lệch tỷ giá phát sinh trong quá trình đầu tư xây dựng cơ bản giai đoạn trước hoạt động SXKD)
Các khoản trích trước vào chi phí năm trước theo chế độ kế toán nhưng chưa được đưa vào chi phí để xác định thu nhập chịu thuế
GV
GV Phạm Phạm Thị Thị Hồng Hồng Quyên Quyên – – Khoa Khoa KTTC KTTC ĐHKT ĐHKT 35
KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ NĂM
Lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các
khoản mục tiền tệ có nguồn gốc ngoại tệ cuối năm
tài chính đã thực hiện trong năm tính thuế và
được đưa vào chi phí của năm trước theo chế độ kế
toán nhưng chưa được ghi nhận vào chi phí của năm
trước
GV
GV Phạm Phạm Thị Thị Hồng Hồng Quyên Quyên – – Khoa Khoa KTTC KTTC ĐHKT ĐHKT 36
KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ NĂM
B/ XÁC ĐỊNH THU NHẬP CHỊU THUẾ THEO LUẬT THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
3
Tổng thu nhập chịu thuế TNDN (chưa trừ chuyển lỗ)
B12 B12 = A1 + B1 - B7
Trang 10GV
GV Phạm Phạm Thị Thị Hồng Hồng Quyên Quyên – – Khoa Khoa KTTC KTTC ĐHKT ĐHKT 37
KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ NĂM
B/ XÁC ĐỊNH THU NHẬP CHỊU THUẾ THEO
LUẬT THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
3.1
TNCT từ hoạt
động SXKD
(trừ hoạt
động chuyển
quyền sử
dụng đất,
chuyển quyền
thuê đất)
B13
Tổng TNCT từ hoạt động kinh doanh, hoạt động khác chưa trừ chuyển lỗ (Trừ thu nhập từ hoạt động chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê đất)
B13 = B12 – B14
GV
GV Phạm Phạm Thị Thị Hồng Hồng Quyên Quyên – – Khoa Khoa KTTC KTTC ĐHKT ĐHKT 38
KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ NĂM
B/ XÁC ĐỊNH THU NHẬP CHỊU THUẾ THEO LUẬT THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
3.2
Thu nhập
từ chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê đất
B14
Tổng TNCT từ hoạt động chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê đất (chưa trừ chuyển lỗ năm trước chuyển sang)
Laáy soá lieäu từ mã số [09], Phuï luïc 03-5/TNDN
GV
GV Phạm Phạm Thị Thị Hồng Hồng Quyên Quyên – – Khoa Khoa KTTC KTTC ĐHKT ĐHKT 39
KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ NĂM
C/ XÁC ĐỊNH SỐ THUẾ THU NHẬP DOANH
NGHIỆP PHẢI NỘP TRONG KỲ TÍNH THUẾ
1 Thu nhập chịu thuế C1 C1 = B13
2 Thu nhập miễn thuế C2 Các khoản thu nhập
được miễn thuế
GV
GV Phạm Phạm Thị Thị Hồng Hồng Quyên Quyên – – Khoa Khoa KTTC KTTC ĐHKT ĐHKT 40
KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ NĂM
C/ XÁC ĐỊNH SỐ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP PHẢI NỘP TRONG KỲ TÍNH THUẾ
3
Lỗ từ các năm trước chuyển sang
C3
Tổng số lỗ của các năm trước chuyển sang, được tổng hợp từ phụ lục chuyển lỗ 03-2/TNDN