1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE GIUA KI 2 TOAN 11 CHUAN BGD VA DT

14 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 619,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình biểu diễn của một hình bình hành là một hình bình hành.. Hình biểu diễn của một hình chữ nhật là một hình chữ nhật.. Hình biểu diễn của một hình vuông là một hình vuông.. Hình biểu

Trang 1

Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 08

¤N TËP KIÓM TRA GI÷A Kú 2

M¤N TO¸N 11

Giáo viên: LÊ BÁ BẢO

Trường THPT Đặng Huy Trứ, Huế

0935.785.115

Địa chỉ:116/04 Nguyễn Lộ Trạch, TP Huế

Giáo viên:HOÀNG ĐỨC VƯƠNG

Trường THPT Thuận Hóa, Huế

0948.573.074

Địa chỉ: 57 – Ông Ích Khiêm, TP Huế

NỘI DUNG ĐỀ BÀI

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai?

A limu nc (u nclà hằng số ) B limq n 0 q 1

C lim1 0

n  k 1

A lim 2

  

  

   

  

4

y x

 là

Câu 4: Cho hai dãy số  u n và  v n thỏa mãn limu n 1 và limv n   Tính giới hạn lim 2

1

n n

v

u

A Hình biểu diễn của một hình bình hành là một hình bình hành

B Hình biểu diễn của một hình chữ nhật là một hình chữ nhật

C Hình biểu diễn của một hình vuông là một hình vuông

D Hình biểu diễn của một hình thoi là một hình thoi

A lim1

n   B lim   2n 1 C lim2 2

3

n n

  

D lim 3 3

2n 1 2

 

 

Câu 7: Cho dãy số  u n có limu n 1 Tính giới hạn lim3 1

n n

u u

A 1

5

B 3

7

  liên tục trên  ; 

A B   ; 4 0;. C   ; 4 0;. D 4; 0 

lim

3

x

x



 

 bằng

Câu 10: Cho ba vectơ a b c, , Điều kiện nào sau đây không kết luận được ba véctơ đó đồng phẳng?

A Một trong ba véctơ đó bằng 0

Trang 2

B Có hai trong ba véctơ đó cùng phương

C Có một véctơ không cùng hướng với hai vectơ còn lại

D Có hai trong ba véctơ đó cùng hướng

Câu 11: Cho các hàm số yf x , yg x  thỏa mãn lim1   1

x f x

  và lim1   2

x g x

  Kết quả

   

1

lim 2 3

x f x g x

     bằng

Câu 12: Biết

2

2 2

  

x

x Tính a21.

Câu 13: Tính giới hạn:

  

2 D 

A thuộc một mặt phẳng B vuông góc với nhau

C song song với một mặt phẳng D song song với nhau

1

lim 2 3 1

   bằng

Câu 16: Giá trị của tham số m sao cho hàm số  

4 2 khi 0 5

4

x

x x

f x

  



 



liên tục tại x0 là

2

A o

30

A 2

3,4

9, 8

27,…, 2

3

n

 

 

1

3,1

9, 1

27,…, 1

3n ,…

C 3

2,9

4,27

8 ,…, 3

2

n

 

 

1 2

 ,1

4, 1 8

 , 1

16,…,

1 1 2

n

 

 

  ,…

2

lim

 

* , 

b là phân số tối giản) Tính T  a b

A T 21 B T 11 C T 7 D T 9

Câu 20: Tính giới hạn

lim

 

A 2020

2019

Câu 21: Cho hình lập phương ABCD A B C D 1 1 1 1 có cạnh a Gọi M là trung điểm AD Giá trị B M BD1 1

bằng

A 1 2

2a B 2

4a D 3 2

2a

Trang 3

Câu 22: Cho hàm số

6 5

1 )

2

x x

x x

f Khi đó hàm số yf x  liên tục trên các khoảng nào sau đây?

A 3; 2 B  2;  C ;3 D 5; 0 

Câu 23: Kết quả

2

2 3 lim

x

x

2

Câu 24: Cho hình hộp ABCD A B C D    . Tìm giá trị thực của k thỏa

mãn đẳng thức vectơ AC BA k DB C D   0

A k 2 B k 1

C 1

2

khi

3 4 1

y

Khẳng định nào sau đây đúng?

A

1 lim 2

x

1 lim 2

x

1

lim 2

 

1

lim 1

  

Câu 26: Cho hình chóp S ABCSABC2a Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AB và SC,

3

MNa Tính số đo góc giữa hai đường thẳng SABC

A 30 B 150 C 60 D 120

Câu 27: Biết lim2 1

3

n a n

1 lim

3 5

n

b

  Tính ab.

Câu 28: Cho hàm số f x  liên tục trên đoạn 1; 4 sao cho f   1 2, f 4 7 Khẳng định nào sau

đây đúng về số nghiệm của phương trình f x 5 trên đoạn [ 1; 4]?

A Vô nghiệm B Có ít nhất một nghiệm

C Có đúng một nghiệm D Có đúng hai nghiệm

Câu 29: Cho tứ diện đều ABCD , M và N theo thứ tự là trung điểm của cạnh ABCD Mệnh đề nào

sau đây sai?

A ACBDADBC B 1 

2

MNADBC

C AMBM 0 D MCMD 4MN 0

Câu 30: Biết

2 2

2 5

1

bn

 Tính a3 b

Câu 31: Biết m n, là các số thực thỏa mãn

2

1

lim 1

1

x

x mx n x

 

 Tính m2 n

Câu 32: Cho tứ diện ABCD Đặt AB a , ACb, AD c . Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC

Mệnh đề nào sau đây đúng?

2 2

2 2

DM  a b c 

2 2

2 2

DMab c

Trang 4

Câu 33: Cho số thực a thỏa mãn

2

lim

x

a x x



 

 Khi đó giá trị của a

A 2

2

2

2

2

a 

A Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng ac khi b song song

với c (hoặc b trùng với c)

B Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng ac thì b song song

với c

C Góc giữa hai đường thẳng là góc nhọn

D Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng đó

Câu 35: Hàm số f x  có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh

đề nào sau đây sai?

A Hàm số liên tục trên đoạn 2 ; 0 

B Hàm số liên tục trên khoảng  0 ; 4

C Hàm số gián đoạn tại điểm x0 1.

D Hàm số không liên tục trên khoảng  3; 6

II TỰ LUẬN

Câu 36: Tính

2

2 9 1

3 4

n

Câu 37: Cho tứ diện ABCD Gọi E là trung điểm AB, G là điểm thuộc CD sao cho CGkCDk 

Tìm giá trị của k để ba vectơ EG, AD, BC đồng phẳng

2

1 lim 1

2

x

f x x

 

2

1 lim 2

2

x

g x x

 Tính

2

3 2 3

2

x

x

Câu 39: Chứng minh rằng phương trình x52x325x214x 2 3x2 x 1 có đúng 5 nghiệm phân

biệt

HẾT

Huế, 08h40’ ngày 03 tháng 3 năm 2021

Trang 5

Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 08

¤N TËP KIÓM TRA GI÷A Kú 2

M¤N TO¸N 11

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai?

A limu nc (u nclà hằng số ) B lim n 0

q  q 1

C lim1 0

n  k 1

Lời giải:

Theo định nghĩa giới hạn hữu hạn của dãy số thì limq n 0 q 1

A lim 2

  

  

   

  

4

y x

 là

Câu 4: Cho hai dãy số  u n và  v n thỏa mãn limu n 1 và limv n   Tính giới hạn lim 2

1

n n

v

Lời giải:

Ta có:  

1

  

 



n n

u u

A Hình biểu diễn của một hình bình hành là một hình bình hành

B Hình biểu diễn của một hình chữ nhật là một hình chữ nhật

C Hình biểu diễn của một hình vuông là một hình vuông

D Hình biểu diễn của một hình thoi là một hình thoi

Lời giải:

Các phương án B,C đều sai vì phép chiếu song song không bảo toàn góc

Phương án D sai vì phép chiếu song song không bảo toàn tỉ số hai đoạn thẳng nằm trên hai đường thẳng cắt nhau

Phương án A đúng

A lim1

n   B lim   2n 1 C lim2 2

3

n n

  

D lim 3 3

2n 1 2

 

 

Lời giải:

lim 2n 1 limn 2

n

      

Trang 6

Câu 7: Cho dãy số  u n có limu n 1 Tính giới hạn lim3 1

n n

u u

A 1

5

B 3

7

Lời giải:

Từ limu n 1 ta có lim3 1

n n

u u

3.1 1 2.1 5

2 7

  liên tục trên  ; 

A B   ; 4 0;. C   ; 4 0;. D 4; 0 

Yêu cầu bài toánx2mx m 0 vô nghiệm   0 m24m   0 m  4; 0 

lim

3

x

x



 

 bằng

Lời giải:

Ta có:

1

3

x

Câu 10: Cho ba vectơ a b c, , Điều kiện nào sau đây không kết luận được ba véctơ đó đồng phẳng?

A Một trong ba véctơ đó bằng 0

B Có hai trong ba véctơ đó cùng phương

C Có một véctơ không cùng hướng với hai vectơ còn lại

D Có hai trong ba véctơ đó cùng hướng

Lời giải:

Nếu hai trong ba véctơ đó cùng hướng thì ba véctơ đồng phẳng; nếu hai trong ba véctơ đó không cùng hướng thì chưa thể kết luận được ba véctơ đó đồng phẳng

Câu 11: Cho các hàm số yf x , yg x  thỏa mãn lim1   1

x f x

  và lim1   2

x g x

  Kết quả

   

1

lim 2 3

x f x g x

     bằng

Lời giải:

Ta có:                   

lim 2 3 2 lim lim lim 3 2 2 3 7

x f x g x x f x x g x x

Câu 12: Biết

2

2 2

  

x

x Tính a21.

Lời giải:

2

2 2 lim

2

x

x x

 

2 lim

x

x

2 2

 

x

Vậy a2 1 5.

Câu 13: Tính giới hạn:lim 1.21 2.31 n n 1 1

  

Trang 7

A 0 B 1 C 3

2 D 

Lời giải:

Ta có: 1.21 2.31   n n 1 1

n

         

1

n

n

A thuộc một mặt phẳng B vuông góc với nhau

C song song với một mặt phẳng D song song với nhau

1

lim 2 3 1

   bằng

Lời giải:

Ta có:  2  2

1

lim 2 3 1 2.1 3.1 1 0

Câu 16: Giá trị của tham số m sao cho hàm số  

4 2 khi 0 5

4

x

x x

f x

  



 



liên tục tại x0 là

2

Lời giải:

Ta có:  

4 2

x

f x

x

 

0

lim

4 2

x

x

lim

4

4 2

x  x

 

 

0

lim

5

4

   

  và f 0 2m

Hàm số liên tục tại x0      

   

A o

30

Lời giải:

B

A

C

D

H

G

E F

Nhận xét EGAC nên AF EG;   AF AC; FAC

Tam giác FAC là tam giác đều nên FAC60o

Trang 8

Câu 18: Trong các dãy số cho dưới đây, dãy số nào không phải là một cấp số nhân lùi vô hạn?

A 2

3,4

9, 8

27,…, 2

3

n

 

 

1

3,1

9, 1

27,…, 1

3n ,…

C 3

2,9

4,27

8 ,…, 3

2

n

 

 

1 2

 ,1

4, 1 8

 , 1

16,…,

1 1 2

n

 

 

  ,…

Lời giải:

Dãy số ở phương án C là một CSN vô hạn có công bội 3 1

2

q  nên không phải một cấp số nhân lùi vô hạn

2

lim

 

* , 

b là phân số tối giản) Tính T  a b

A T 21 B T 11 C T 7 D T 9

Lời giải:

2

5 3 lim

n n n

5 3

4

6

n

n

n n

   

 

 

5 6

a b

  

 Khi đó T   a b 11

Câu 20: Tính giới hạn

lim

 

A 2020

2019

Lời giải:

Ta có:

2021

2021 2021 2020

2020 2021 2021

2019 2020

1

Câu 21: Cho hình lập phương ABCD A B C D 1 1 1 1 có cạnh a Gọi M là trung điểm AD Giá trị B M BD1 1

bằng

A 1 2

2a B 2

4a D 3 2

2a

Lời giải:

Ta có: B M BD1 1 B B1 BAAMBAADDD1

B B DDBAAM AD  a aaa

1

A

1

B

A

1

C

1

D

B C

D M

Trang 9

Câu 22: Cho hàm số

6 5

1 )

2

x x

x x

f Khi đó hàm số yf x  liên tục trên các khoảng nào sau đây?

A 3; 2 B  2;  C ;3 D 5; 0 

Lời giải:

Hàm số có nghĩa khi 2 3

2

x

x

 

      

 Vậy theo định lí ta có hàm số   2 2 1

x

f x

  liên tục trên khoảng  ; 3; 3; 2 và

 2; 

Câu 23: Kết quả

2

2 3 lim

x

x

2

Lời giải:

Xét

2

2 3 lim

x

x

2

lim 3 2 1

x

x

2

x

x

   và x 2 0 với mọi x 2 nên 2

3 2 lim

2

x

x x



  

Câu 24: Cho hình hộp ABCD A B C D    . Tìm giá trị thực của k thỏa

mãn đẳng thức vectơ AC BA k DB C D   0

A k 2 B k 1

C 1

2

Lời giải:

Ta có AC BA AC CD AD

DB C D C D DB C B D A



Suy ra AC BA k DB C D    0 ADk D A  0 k1D A   0 k 1

khi

3 4 1

y

Khẳng định nào sau đây đúng?

A

1 lim 2

1 lim 2

1 lim 2

 

1 lim 1

  

Câu 26: Cho hình chóp S ABCSABC2a Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AB và SC,

3

MNa Tính số đo góc giữa hai đường thẳng SABC

A 30 B 150 C 60 D 120

Lời giải:

Trang 10

S

M

N P

Q O

Gọi P , Q lần lượt là trung điểm của SB, AC Khi đó MP , NQ , MQ , PN lần lượt là đường trung bình của tam giác SAB, SAC, ABC, SBC nên MP// NQ// SA; PN // MQ // BC và

1 2

2

PNMQBCa Suy ra góc giữa hai đường thẳng SA và BC là

PMQ và tứ giác MPNQ là hình thoi

Gọi O là giao điểm của hai đường chéo MN và PQ ; vì MNa 3 nên 3

2

a

MO; MOQ

vuông tại O

2

    PQa , do đó PMQ là tam giác đều hay PMQ 60

Câu 27: Biết lim2 1

3

n a n

1 lim

3 5

n

b

  Tính ab.

Lời giải:

Ta có:

2 2

2

1 2

2 1 lim lim 2 2

3

3 1

1 1 1

3 5

3 5 1

a n

n

b

n n

 

Vậy ab0.

Câu 28: Cho hàm số f x  liên tục trên đoạn 1; 4 sao cho f   1 2, f 4 7 Khẳng định nào sau

đây đúng về số nghiệm của phương trình f x 5 trên đoạn [ 1; 4]?

A Vô nghiệm B Có ít nhất một nghiệm

C Có đúng một nghiệm D Có đúng hai nghiệm

Lời giải:

Ta có f x  5 f x  5 0 Đặt g x  f x 5, g x  liên tục trên 1; 4 

Khi đó    

       

    



Vậy phương trình g x 0 có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng  1; 4 hay phương trình

  5

f x  có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng  1; 4

Trang 11

Câu 29: Cho tứ diện đều ABCD , M và N theo thứ tự là trung điểm của cạnh ABCD Mệnh đề nào

sau đây sai?

A ACBDADBC B 1 

2

MNADBC

C AMBM 0 D MCMD 4MN 0

Lời giải:

B

A

D

C

M

N

A đúng vì: ACBDADDC  BCCDADBC.

B đúng vì: ADBCAMMNND  BMMNNC 2MNAMBM  NDNC2MN

C đúng

D sai vì MCMD2MN

Câu 30: Biết

2 2 2 5

1

bn

 Tính a3 b

Lời giải:

Do

2 2

2 5

1

bn

 nên a0.

Lúc đó:

2 5 1

1

b n

 

Theo giả thiết 1 3 1

3

b

b   Vậy a3b1.

Câu 31: Biết m n, là các số thực thỏa mãn

2

1

lim 1

1

x

x mx n x

 Tính m2 n

Lời giải:

Do

2

1

1

x

x mx n x

 

xmx n  có một nghiệm x        1 1 m n 0 n m 1.

1

Theo giả thiết 2m  1 m   3 n 2. Vậy m2n1.

Câu 32: Cho tứ diện ABCD Đặt AB a , ACb, AD c . Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 12

A 1 

2 2

2 2

DM  a b c 

2 2

2 2

DMab c

Lời giải:

M là trung điểm BC nên 1

2

BMBC

2

DMDA AB BM   AD AB  BC    1  

2

1 1  1  2 

2AB 2AC AD 2 AB AC AD

Câu 33: Cho số thực a thỏa mãn

2

lim

x

a x x



  

 Khi đó giá trị của a

A 2

2

2

a

 C 1

2

2

a 

Lời giải:

Ta có:

2

lim

x

a x x



 

2

3 2017 2

1 lim

2

x

a

x



 

2 1

a

2

a

 

A Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng ac khi b song song

với c (hoặc b trùng với c)

B Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng ac thì b song song

với c

C Góc giữa hai đường thẳng là góc nhọn

D Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng đó

Câu 35: Hàm số f x  có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh

đề nào sau đây sai?

A Hàm số liên tục trên đoạn 2 ; 0 

B Hàm số liên tục trên khoảng  0 ; 4

C Hàm số gián đoạn tại điểm x0 1.

D Hàm số không liên tục trên khoảng  3; 6

II TỰ LUẬN

Câu 36: Tính

2

2 9 1

3 4

n

Lời giải:

Trang 13

Ta có:

1 1

2 9

4

3

n

n

Câu 37: Cho tứ diện ABCD Gọi E là trung điểm AB, G là điểm thuộc CD sao cho CGkCDk 

Tìm giá trị của k để ba vectơ EG, AD, BC đồng phẳng

Lời giải:

Ta có EG EA AD DG

EG EB BC CG

2EG EA EB AD BC DG CG

Ba véctơ EG, AD, BC đồng phẳng khi DG CG 0G là trung điểm CD Khi đó 1

2

k

2

1 lim 1

2

x

f x x

 

2

1 lim 2

2

x

g x x

 Tính

2

3 2 3

2

x

x

Lời giải:

Do  

2

1 lim 1

2

x

f x x

 nên f x  1 0 có một nghiệm x 2 f 2   1 0 f 2 1.

Tương tự, do  

2

1 lim 2

2

x

g x x

 nên g x  1 0 có một nghiệm x 2 g 2   1 0 g 2  1.

3 2 2 1

3 2 3

 

3 2 2 1 lim lim

 

lim lim lim lim

4 4

1 3 2 1 2 1

Câu 39: Chứng minh rằng phương trình x52x325x214x 2 3x2 x 1 có đúng 5 nghiệm phân

biệt

Lời giải:

Phương trình đã cho tương đương với 5 3 2  2 2

5 4 3 2  

Xét hàm số   5 4 3 2

f x x x x x x liên tục trên

Trang 14

Ta có:     1 19

f     f    f    

 

 

f  0  1 0, f  2  47, f  10 79210

Do đó phương trình f x 0 có ít nhất 5 nghiệm thuộc các khoảng

2; 1 , 1; , ; 0 , 0; 2 , 2; 10

      

Mặt khác f x  là đa thức bậc 5 nên có tối đa 5 nghiệm

Vậy phương trình đã cho có đúng 5 nghiệm

HẾT

Huế, 08h40’ ngày 03 tháng 3 năm 2021

Ngày đăng: 08/06/2021, 22:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w