1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE GIUA KI 2 TOAN 10 CHUAN

11 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 595,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sau đây đúng?. Chọn khẳng định đúng trong các mệnh đề sau đây.. Điểm A không thuộc miền nghiệm của  1 nhưng thuộc miền nghiệm của  2.

Trang 1

Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 01

¤N TËP KIÓM TRA GI÷A Kú 2

M¤N TO¸N 10

Giáo viên: LÊ BÁ BẢO

Trường THPT Đặng Huy Trứ, Huế

0935.785.115

Địa chỉ:116/04 Nguyễn Lộ Trạch, TP Huế

Giáo viên: HOÀNG ĐỨC VƯƠNG

Trường THPT Thuận Hóa, Huế

0948.573.074

Địa chỉ: 57 – Ông Ích Khiêm, TP Huế

NỘI DUNG ĐỀ BÀI

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm)

Câu 1: Nếu a b a  và b a b  thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?

A ab0 B b a C a b 0 D a0 và b0

Câu 2: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sau đây đúng?

A a b acbc B a b acbc C c  a b acbc. D

0

a b

ac bc c

 

 

Câu 3: Nếu 0 a 1 thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?

A 1 a

a

.

aa

Câu 4: Với các số thực a b c , , tùy ý, mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A a b  ab B a b  ab C a b  a b D a b  ab

Câu 5: Điều kiện xác định của bất phương trình

2

2 0 2

x

x

A x2 B x2 C x2 D x2

Câu 6: Bất phương trình nào dưới đây có tập nghiệm ;1 ?

3

 

A 2 6 x0 B 2 6 x0 C 2 6 x0 D 2 6 x0

Câu 7: Bất phương trình 2 3 7 3

x

x x tương đương với

A 2x7 B 7

2

xx2 C 7

2

 

2

x

Câu 8: Trong các bất phương trình dưới đây, bất phương trình nào tương đương với x2 2 0?

A 2 2 21 21

x

2

2

x

C 2 2 21 21

x

2

2

x

Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình 2

2

1

2x 1

x

   là

A \ 0   B . C D 1  

; \ 0 2

 

Câu 10: Bất phương trình x 1 x tương đương với bất phương trình nào dưới đây?

A 1 2 xx 1 x1 2 x B 2x1 x 1 x2x1 

C  2  2

Câu 11: Nhị thức nào dưới đây có bảng xét dấu như hình vẽ?

Trang 2

x  2 x2

 

A f x   x 2. B f x 3x6. C f x 2x4. D f x  2x4.

Câu 12: Cho biểu thức f x 2x4. Tập hợp tất cả các giá trị của x để f x 0 là

A x2; B 1;

2



  C x  ; 2  D x2;

Câu 13: Giải hệ bất phương trình

1 2

1

3 2 3

7 4 0

x

  

ta được tập nghiệm là S   ;a, khi đó a

thuộc khoảng nào sau đây?

A  1; 5 B  0; 3 C  ; 1  D 1; 0 

Câu 14: Bất phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A x23x 7 0. B  x2 2x 7 0. C  x2 5x 6 0. D x22x 1 0.

Câu 15: Cho hệ bất phương trình

2 8 0

3 6 0

0

0

x y

x y x y

   

   

 

 

Số điểm có tọa độ nguyên thuộc miền nghiệm của

hệ bất phương trình trên là

Câu 16: Điểm A1;3 là điểm thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?

A   3 x 2 y   4 0. B x  3 y  0. C 3 x   y 0. D 2 x    y 4 0.

Câu 17: Cho bất phương trình 3x y 5 1 , 2  x y  1 0 2  và điểm A 0; 3 Chọn khẳng định

đúng trong các mệnh đề sau đây

A Điểm A không thuộc miền nghiệm của  1 nhưng thuộc miền nghiệm của  2

B Điểm A thuộc miền nghiệm của  1 nhưng không thuộc miền nghiệm của  2

C Điểm A thuộc miền nghiệm của  1 và thuộc miền nghiệm của  2

D Điểm A không thuộc miền nghiệm của  1 và không thuộc miền nghiệm của  2

Câu 18: Tam thức bậc hai   2

5 6

f x   x x nhận giá trị dương khi và chỉ khi

A x  ; 2  B 3; C x2; D x 2;3

Câu 19: Cho   2  

A 0

0

a

 

0 0

 

0 0

 

0 0

a

 

Câu 20: Cho   2  

A f x 0 ,  x B f x 0 ,  x

C f x  không đổi dấu D Tồn tại x để f x 0

Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình 2 – 7 –15  0  x2 x  là

– ; – 5;

2

3 – ;5 2

 

C   3

2

     D

3 5;

2

 

 

Câu 22: Tập nghiệm của bất phương trình: –x26x 7  0 là:

A   ; 1 7; B 1; 7 C    ; 7 1;  D 7;1

Trang 3

Câu 23: Cho tam thức bậc hai f x  có bảng xét dấu như sau:

+ 0

-3

x

f(x)

0

-Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

7

x

f x

x

 

   

 B f x     0 3 x 7

C f x     0 3 x 7 D   0 3

7

x

f x

x

 

   

Câu 24: Xét tam giác ABC tùy ý có BCa AC ,  b AB ,  c Các đường trung tuyến xuất phát từ

, ,

A B Clần lượt là m m m a, b, c Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A

2

4

a

a

mb  c  B 2 2 2 2

a

C

2

a

D

2

4

a

a

mb  c

Câu 25: Cho tam giác ABCAB c BC , a AC, b. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A 2 2 2

2 cos

abcab A B 2 2 2

2 cos

cabab C

C a2b2c2. D b2 a2c22acsin B

Câu 26: Cho tam giác ABCb c 2 a Mệnh đề nào sau đây đúng?

A 2 

sin B C sin A B sinBsinC2 sin A C sin sin

2

B C

A

 

D sinB C 2 sin A

Câu 27: Cho tam giác ABCAC  6,BC  8, ha, hb lần lượt là độ dài các đường cao đi qua các

đỉnh A, B Tỷ số a

b

h

h bằng

A 3

2

Câu 28: Cho tam giác ABC có 2,cos 1

3

b c  BAC Tính diện tích tam giác ABC

3 C 4. D 4 2

3

Câu 29: Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm A3; 2 và

 1; 4 ?

B

A u1  1; 2  B u2  2;1 C u3 2; 6  D u4  1;1

Câu 30: Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của d: 3  x y 2021 0 ?

A n1   3; 0 B n2    3; 1 C n3  6; 2 D n4 6; 2 

Câu 31: Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng 1 2 ?

3 5

  

  

A M1;3 B N1; 2  C P 3;1 D Q3;8

Câu 32: Trong mặt phẳng Oxy Khoảng cách từ M x 0;y0 đến đường thẳng

A ax0 2by02 c

a b

 

 B 0 2 02

 

ax by c

a b

 

ax by c

a b

 

Câu 33: Đường trung trực của đoạn AB với A1; 4  và B 1; 2 có phương trình là

A y   1 0. B x 1 0 C y   1 0. D x  4 y  0.

Câu 34: Khoảng cách từ điểm M1;1 đến đường thẳng  : 3 x  4 y   3 0 bằng

Trang 4

A 2.

25

Câu 35: Cho đường thẳng d1: 3x4y 1 0 và 2: 15 12

1 5

d

 

  

 Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho

A 56

65

65

II PHẦN TỰ LUẬN (04 câu – 3,0 điểm)

Câu 36: (1,0 điểm) Tìm m để bất phương trình 2

3 0

xmx m   có tập nghiệm là

Câu 37: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABCA2; 3 ,  B 3; 2  và

diện tích tam giác ABC bằng 3,

2 trọng tâm G của tam giác ABC có hoành độ lớn hơn 1 và thuộc đường thẳng d: 3x y  8 0. Tìm tọa độ của điểm G

Câu 38: (0,5 điểm) Cho tam giác ABC thỏa mãn sin sin sin

cos cos

A

 Chứng minh tam giác ABC vuông

Câu 39: (0,5 điểm) Tìm a để hệ phương trình 1

2 1

x y

x y a

 

   

 có nghiệm ( ; )x y với x y. lớn nhất

_HẾT _

14h30’ ngày 25 tháng 02 năm 2021

Trang 5

Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 01

¤N TËP KIÓM TRA GI÷A Kú 2

M¤N TO¸N 10

LỜI GIẢI CHI TIẾT

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm)

Câu 1: Nếu a b a  và b a b  thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?

A ab0 B b a C a b 0 D a0 và b0

Lời giải:

Ta có: a b   a b 0; b a      b a 0 a 0

Suy ra ab0

Chọn đáp án A.

Câu 2: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sau đây đúng?

A a b acbc B a b acbc C c  a b acbc. D

0

a b

ac bc c

 

 

Câu 3: Nếu 0 a 1 thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?

A 1 a

a

 C aa D a3  a2.

Lời giải:

1 1

1

a

          Suy ra A đúng

0 0

0

1 1

1

1

a a

a

a

a a

a

                B sai

0 0

0

1

1 0

0

a a

a

a a

a a

a

 

1

1 0

a a

a a

            D sai

Chọn đáp án A.

Câu 4: Với các số thực a b c , , tùy ý, mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A a b  ab B a b  ab C a b  a b D a b  ab

Lời giải:

Xét : a b  a  b a22ab b 2 a22abb2 abab luôn đúng với mọi số thực

,

a b

Chọn đáp án B.

Câu 5: Điều kiện xác định của bất phương trình

2

2 0 2

 

x

x

A x2 B x2 C x2 D x2

Câu 6: Bất phương trình nào dưới đây có tập nghiệm ;1 ?

3

 

Trang 6

A 2 6 x0 B 2 6 x0 C 2 6 x0 D 2 6 x0.

Câu 7: Bất phương trình 2 3 7 3

x

x x tương đương với

A 2x7 B 7

2

xx2 C 7

2

 

2

x

Lời giải:

Ta có: 2 3 7 3

x

2

2 4 0

7

2 7

2

x x

 

Chọn đáp án B.

Câu 8: Trong các bất phương trình dưới đây, bất phương trình nào tương đương với x2 2 0?

A 2 2 21 21

x

2

2

x

C 2 2 21 21

x

2

2

x

Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình 2

2

1

2x 1

x

   là

A \ 0   B  C D 1  

; \ 0 2

 

Lời giải:

Điều kiện: x0.

Ta có:

2

2

2 1 0, 0

1

0, 0

x x

Vậy bất phương trình luôn nghiệm đúng với mọi x0

Chọn đáp án A.

Câu 10: Bất phương trình x 1 x tương đương với bất phương trình nào dưới đây?

A 1 2 xx 1 x1 2 x B 2x1 x 1 x2x1 

C  2  2

Câu 11: Nhị thức nào dưới đây có bảng xét dấu như hình vẽ?

 

A f x   x 2. B f x 3x6. C f x 2x4. D f x  2x4.

Câu 12: Cho biểu thức f x 2x4. Tập hợp tất cả các giá trị của x để f x 0 là

A x2; B 1;

2



  C x  ; 2  D x2;

Câu 13: Giải hệ bất phương trình

1 2

1

3 2 3

7 4 0

x

  

ta được tập nghiệm là S   ;a, khi đó a

thuộc khoảng nào sau đây?

A  1; 5 B  0; 3 C  ; 1  D 1; 0 

Lời giải:

Hệ

2 3 1 4 6 1

1

7 7

4 4

x x

x

Vậy a 1  0; 3

Chọn đáp án B.

Câu 14: Bất phương trình nào sau đây vô nghiệm?

Trang 7

A x23x 7 0. B  x2 2x 7 0. C  x2 5x 6 0. D x22x 1 0.

Lời giải:

Ta có: 2

2 7 0,

Chọn đáp án B.

Câu 15: Cho hệ bất phương trình

2 8 0

3 6 0

0

0

x y

x y x y

   

   

 

 

Số điểm có tọa độ nguyên thuộc miền nghiệm của

hệ bất phương trình trên là

Lời giải:

2

5

6

2

y

x O

x + 3y - 6 = 0

2x - y + 8 = 0

Biểu diễn miền nghiệm của hệ BPT lên hệ trục tọa độ, ta được miền nghiệm của hệ BPT đã cho là miền tô màu trên hình vẽ (tính cả bờ các đường thẳng)

Dễ dàng kiểm tra được miền nghiệm trên có 12 điểm có tọa độ nguyên

Chọn đáp án A.

Câu 16: Điểm A1;3 là điểm thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?

A   3 x 2 y   4 0. B x  3 y  0. C 3 x   y 0. D 2 x    y 4 0.

Câu 17: Cho bất phương trình 3x y 5 1 , 2  x y  1 0 2  và điểm A 0; 3 Chọn khẳng định

đúng trong các mệnh đề sau đây

A Điểm A không thuộc miền nghiệm của  1 nhưng thuộc miền nghiệm của  2

B Điểm A thuộc miền nghiệm của  1 nhưng không thuộc miền nghiệm của  2

C Điểm A thuộc miền nghiệm của  1 và thuộc miền nghiệm của  2

D Điểm A không thuộc miền nghiệm của  1 và không thuộc miền nghiệm của  2

Lời giải:

Với x0,y3 ta có 3.0 3 5  đúng và 2.0 3 1 0   đúng

Do đó điểm A thuộc miền nghiệm của  1 và  2

Chọn đáp án C.

Câu 18: Tam thức bậc hai   2

5 6

f x   x x nhận giá trị dương khi và chỉ khi

A x  ; 2  B 3; C x2; D x 2;3

Câu 19: Cho   2  

A 0

0

a

 

0 0

 

0 0

 

0 0

a

 

Câu 20: Cho   2  

A f x 0 ,  x B f x 0 ,  x

C f x  không đổi dấu D Tồn tại x để f x 0

Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình 2 – 7 –15  0  x2 x  là

– ; – 5;

2

3 – ;5 2

 

Trang 8

C   3

2

     D

3 5;

2

 

 

Câu 22: Tập nghiệm của bất phương trình: –x26x 7  0 là:

A   ; 1 7; B 1; 7 C    ; 7 1;  D 7;1

Câu 23: Cho tam thức bậc hai f x  có bảng xét dấu như sau:

+ 0

-3

x

f(x)

0

-Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

7

x

f x

x

 

   

 B f x     0 3 x 7

C f x     0 3 x 7 D   0 3

7

x

f x

x

 

   

Câu 24: Xét tam giác ABC tùy ý có BCa AC ,  b AB ,  c Các đường trung tuyến xuất phát từ

, ,

A B Clần lượt là m m m a, b, c Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A

2

4

a

a

mb  c  B

2

a

   C 2 2 2 2

a

   D

2

4

a

a

mb  c

Câu 25: Cho tam giác ABCAB c BC , a AC, b Mệnh đề nào sau đây đúng?

A a2b2c22abcos A B c2a2b22abcos C

C a2b2c2. D b2 a2c22acsin B

Câu 26: Cho tam giác ABCb c 2 a Mệnh đề nào sau đây đúng?

A sin2B C sin A B sinBsinC2 sin A C sin sin

2

B C

A

 

D sinB C 2 sin A

Lời giải:

sin sin sin sin sin sin sin

Hoặc: b c 2a2 sinR B2 sinR C2.2 sinR AsinBsinC2 sin A

Chọn đáp án B.

Câu 27: Cho tam giác ABCAC  6,BC  8, ha, hb lần lượt là độ dài các đường cao đi qua các

đỉnh A, B Tỷ số a

b

h

h bằng

A 3

2

Lời giải:

. a . b 2

a b

   

Chọn đáp án A.

Câu 28: Cho tam giác ABC có 2,cos 1

3

b c  BAC Tính diện tích tam giác ABC

3 C 4. D 4 2

3

Lời giải:

Trong tam giác ABC ta có:

2

 

 

Trang 9

1 1 2 2 4 2 sin 2.2

Chọn đáp án D.

Câu 29: Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm A3; 2 và

 1; 4 ?

B

A u1  1; 2  B u2  2;1 C u3 2; 6  D u4  1;1

Câu 30: Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của d: 3  x y 2021 0 ?

A n1   3; 0 B n2    3; 1 C n3  6; 2 D n4 6; 2 

Câu 31: Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng 1 2 ?

3 5

  

  

A M1;3 B N1; 2  C P 3;1 D Q3;8

Lời giải:

Thay tọa độ điểm P vào phương trình đường thẳng ta được hệ:

2

3 1 2

2

1 3 5

5

  

    

t t

t t vô nghiệm

Vậy P không thuộc đường thẳng đã cho

Chọn đáp án C.

Câu 32: Trong mặt phẳng Oxy Khoảng cách từ M x 0;y0 đến đường thẳng

A ax0 2by02 c

a b

 

 B 0 2 02

 

ax by c

a b

 

ax by c

a b

 

Câu 33: Đường trung trực của đoạn AB với A1; 4  và B 1; 2 có phương trình là

A y   1 0. B x 1 0 C y   1 0. D x  4 y  0.

Lời giải:

Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng ABI1; 1  

Đường trung trực  của đoạn AB đi qua điểm I1; 1  và có một vectơ pháp tuyến là

 0; 6

AB

Phương trình : 0x 1 6 y    1 0 y 1 0.

Chọn đáp án A.

Câu 34: Khoảng cách từ điểm M1;1 đến đường thẳng  : 3 x  4 y   3 0 bằng

A 2

25

Câu 35: Cho đường thẳng d1: 3x4y 1 0 và 2: 15 12

1 5

d

 

  

 Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho

A 56

65

65

Lời giải:

Đường thẳng d1 có một vectơ pháp tuyến là n1 3; 4

Đường thẳng d2 có một vectơ chỉ phương là u212; 5 nên d2 có một vectơ pháp tuyến là

 5;12 

n  

Trang 10

Gọi   o o

d d

33

65

n n

n n

 

Chọn đáp án D.

II PHẦN TỰ LUẬN (04 câu – 3,0 điểm)

Câu 36: (1,0 điểm) Tìm m để bất phương trình x2mx m  3 0 có tập nghiệm là

Lời giải:

4 3 0 4 12 0 2 6

YCBT  mm  mm     m

Câu 37: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABCA2; 3 ,  B 3; 2  và

diện tích tam giác ABC bằng 3,

2 trọng tâm G của tam giác ABC có hoành độ lớn hơn 1 và thuộc đường thẳng d: 3x y  8 0. Tìm tọa độ của điểm G

Lời giải:

Đường thẳng AB có phương trình x y  5 0. Ta có G d G t t ; 3 8 với t1.

Ta có: AB 2 và  ,  3 8 5 3 2

, 3 2 1 2; 2

t L

t

 



Câu 38: (0,5 điểm) Cho tam giác ABC thỏa mãn sin sin sin

cos cos

A

 Chứng minh tam giác ABC vuông

Lời giải:

sin sin cos cos sin sin

cos cos

a c b a b c

b c b a c b c a b c bc b c

2 2

ba bc b ca cb c b c bc

b3 c3 b c bc2 2 ba2 ca2 0

       b c b   2bc c 2bc b c   a b c2  0

b c b  2 c2 a2 0 b2 c2 a2 0 b2 c2 a2

Vậy tam giác ABC vuông tại A

Câu 39: (0,5 điểm) Tìm a để hệ phương trình 1

2 1

x y

x y a

 

   

 có nghiệm ( ; )x y với x y. lớn nhất

Lời giải:

Hệ phương trình có nghiệm xa, y 1 a

2 1 1 1 1

2 4 4

a

2

a

   

   Đẳng thức xảy ra khi 1

2

a Vậy xy lớn nhất khi 1

2

a

_HẾT _

14h30’ ngày 25 tháng 02 năm 2021

Ngày đăng: 28/02/2021, 13:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w