Trong các biểu thức véctơ sau đây, biểu thức nào đúngA. Khẳng định nào dưới đây luôn đúng.. Hình chiếu của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau.. Ba tia Ox Oy Oz, , vuô
Trang 1Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 07
¤N TËP KIÓM TRA GI÷A Kú 2
M¤N TO¸N 11
Giáo viên: LÊ BÁ BẢO
Trường THPT Đặng Huy Trứ, Huế
0935.785.115
Địa chỉ: 116/04 Nguyễn Lộ Trạch, TP Huế
Giáo viên: HOÀNG ĐỨC VƯƠNG
Trường THPT Thuận Hóa, Huế
0948.573.074
Địa chỉ: 57 – Ông Ích Khiêm, TP Huế
NỘI DUNG ĐỀ BÀI
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm)
Câu 1 Cho hai dãy số u n và v n thỏa mãn limu n a và limv n b . Khẳng định nào sau đây
sai?
A lim 2019u n 2019 a B limu n2v n a 2 b
C limu v n nab D lim n .
n
u a
v b
Câu 2 Trong không gian cho điểm O và bốn điểm , , ,A B C D không thẳng hàng Điều kiện cần và đủ
để , , ,A B C D tạo thành hình bình hành là:
A OA OB OC OD0 B OA OC OB OD
OA OBOC OD D 1 1
OA OCOB OD
Câu 3 Cho hai hàm số y f x và yg x thỏa mãn
x x f x x x g x
0
lim
x x f x g x
bằng
Câu 4 Cho hình lăng trụ tam giác ABCA B C Đặt AA a AB, b AC, c BC, d Trong các biểu
thức véctơ sau đây, biểu thức nào đúng
A a b c B a b c d 0 C b c d 0 D a b c d
Câu 5 Cho hàm số y f x liên tục trên 1; 3 và f 1 f 3 0. Khẳng định nào dưới đây luôn đúng?
A Phương trình f x 0 có duy nhất một nghiệm trên 1; 3
B Phương trình f x 0 có nhiều nhất một nghiệm trên 1; 3
C Phương trình f x 0 có ít nhất một nghiệm trên 1; 3
D Phương trình f x 0 vô nghiệm trên 1; 3
Câu 6 Hàm số nào sau đây liên tục trên ?
A y x B y 1
x
C yx2 D ytan 2 x
Câu 7 Cho hình hộp ABCD A B C D với tâm O Hãy chỉ ra đẳng thức sai trong các đẳng thức sau
đây:
A AB BC CC ADD O OC B ABAAADDD
C ABBCCDD A 0 D AC ABADAA
Câu 8 Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 2A lim 2n 0. B lim 0.
3
2019
2020
Câu 9 Trong không gian cho đường thẳng và điểm O Qua O có mấy đường thẳng vuông góc với
?
Câu 10 Cho dãy số u n có limu n2 Kết quả lim3 1
2 5
n
n
u u
bằng
A 1
5
B 3
Câu 11 Cho hình hộp ABCD A B C D Tìm giá trị của k thích hợp điền vào đẳng thức vectơ:
BDD D B D k BB
A k2 B k4 C k 1 D k0
Câu 12 Cho a b, là các số nguyên dương thỏa mãn
2
n
Giá trị a b bằng
Câu 13 Cho hình chóp S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Gọi I và J lần lượt là trung điểm của
SC và BC Số đo của góc IJ SC, bằng
A 30o B 45o C 60o D 90o
Câu 14 Hàm số nào sau đây liên tục trên khoảng 1; 4 ?
A y x2 B 1 .
2 5
y x
2 1
3 2
x y
1 4
x y x
Câu 15 Hình chiếu của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau?
A Hình thang B Hình bình hành C Hình chữ nhật D Hình thoi
Câu 16 Giá trị
2 1
1 lim
1
x
x x
bằng
Câu 17 Cho tứ diện ABCD có G là trọng tâm tam giác BCD Đặt xAB; yAC; zAD Khẳng
định nào sau đây đúng?
3
AG x y z B. 1
3
AG x y z
3
AG x y z D 2
3
AG x y z
Câu 18 Giá trị
1
2 1 lim
1
x
x x
bằng
3
Câu 19 Số điểm gián đoạn của hàm số y 20213
x x
là
Câu 20 Cho a b, là các số thực thỏa mãn lim 1 1
2 3
an n
2
3
n
Giá trị a b bằng
Câu 21 Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
Trang 3A Ba véctơ , ,a b c đồng phẳng khi và chỉ khi ba véctơ đó có giá thuộc một mặt phẳng
B Ba tia Ox Oy Oz, , vuông góc với nhau từng đôi một thì ba tia đó không đồng phẳng
C Cho hai véctơ không cùng phương a và b Khi đó ba véctơ , ,a b c đồng phẳng khi và chỉ khi có cặp số ,m n sao cho cmanb, ngoài ra cặp số ,m n là duy nhất
D Nếu có manbpc0 và một trong ba số , ,m n p khác 0 thì ba véctơ , ,a b c đồng phẳng
Câu 22 Cho hàm số y f x thỏa mãn lim1 2020
x f x
Giá trị
1
lim
1
x
f x x
bằng
Câu 23 Kết quả lim 2n 2019 n2020n7 bằng
Câu 24 Cho hàm số 2 4
2
x
f x
x
với x2. Ta cần bổ sung thêm giá trị f 2 bằng bao nhiêu thì hàm
số f x liên tục trên ?
Câu 25 Khẳng định nào sau đây sai?
A limu nc (u nclà hằng số ) B lim n 0
q q 1
C lim1 0
n k *
Câu 26 Dãy số có số hạng tổng quát nào dưới đây có giới hạn bằng 1?
A a n 1 n B 2000 100
1000 200
n
b
1000 100
1000 2000
n
c
1000 2000
2000 100
n
d
Câu 27 Cho a b, là các số thực khác 0 Nếu
2 1
1
x
x ax b x
thì T a 2b bằng
A 2015 B 2016 C 2018 D 2019
2 4 2n
2 D 2
Câu 29 Cho a và lim 9 2 3 2
Khẳng định nào sau đây đúng?
A a 10; 2 B a6;14 C a 3; 6 D a13; 20
Câu 30 Biểu diễn số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,7777777 dưới dạng phân số
A 7
9
Câu 31 Khẳng định nào sau đây sai?
A lim 2020 2020
x x
C 2
x x
D 3
x x
Câu 32 Giá trị của m sao cho hàm số khi
khi
2
1
1 1
x
x
f x x
liên tục tại điểm x1 là
Câu 33 Giá trị a để hàm số khi
khi
2 2
f x
có giới hạn tại x2 là
A a1 B a 1 C a2 D a 2
Trang 4Câu 34 Biết lim 2 1 3.
x f x
Kết quả lim
x f x
bằng
Câu 35 Trong không gian cho ba đường thẳng phân biệt a, b , c Khẳng định nào sau đây đúng?
A Nếu a và b cùng vuông góc với c thì a //b
B Nếu a //b và ca thì cb
C Nếu góc giữa a và c bằng góc giữa b và c thì a //b
D Nếu a và b cùng nằm trong mp // c thì góc giữa a và c bằng góc giữa b và c
II PHẦN TỰ LUẬN (04 câu – 3,0 điểm)
Câu 36 Cho các số thực a b, thỏa mãn
1
an bn n
Tính a b .
Câu 37 Cho hình lập phương ABCD A B C D có cạnh bằng a. Trên các cạnh DC và BB ta lần lượt lấy
các điểm M và N sao cho DMBNx, 0 x a. Chứng minh rằng hai đường thẳng AC và
MN vuông góc với nhau
Câu 38 Tính
3 2 1
3 2
1
x
x x x
Câu 39 Chứng minh rằng phương trình x53x 1 0 có đúng một nghiệm
HẾT
Huế, 11h25’ ngày 27 tháng 02 năm 2021
Trang 5Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 07
¤N TËP KIÓM TRA GI÷A Kú 2
M¤N TO¸N 11
LỜI GIẢI CHI TIẾT
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm)
Câu 1 Cho hai dãy số u n và v n thỏa mãn limu n a và limv n b Khẳng định nào sau đây
sai?
A lim 2019u n 2019 a B limu n2v n a 2 b
C limu v n nab D lim n .
n
u a
v b
Câu 2 Trong không gian cho điểm O và bốn điểm , , , A B C D không thẳng hàng Điều kiện cần và đủ
để , , ,A B C D tạo thành hình bình hành là:
A OA OB OC OD0 B OA OC OB OD
OA OBOC OD D 1 1
OA OCOB OD
Lời giải:
O
Gọi M N, lần lượt là trung điểm AC BD, Ta có: 2
2
OA OC OM
OB OD ON
Từ giả thiết suy ra: OM ON M N hay AC BD, cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Câu 3 Cho hai hàm số y f x và yg x thỏa mãn
x x f x x x g x
0
lim
x x f x g x
bằng
Câu 4 Cho hình lăng trụ tam giác ABCA B C Đặt AA a AB, b AC, c BC, d Trong các biểu
thức véctơ sau đây, biểu thức nào đúng
A a b c B a b c d 0 C b c d 0 D a b c d
Lời giải:
Ta có: b c d ABACBC CBBC0
Câu 5 Cho hàm số y f x liên tục trên 1; 3 và f 1 f 3 0. Khẳng định nào dưới đây luôn đúng?
A Phương trình f x 0 có duy nhất một nghiệm trên 1; 3
B Phương trình f x 0 có nhiều nhất một nghiệm trên 1; 3
C Phương trình f x 0 có ít nhất một nghiệm trên 1; 3
Trang 6D Phương trình f x 0 vô nghiệm trên 1; 3
Câu 6 Hàm số nào sau đây liên tục trên ?
A y x B y 1.
x
C yx2 D ytan 2 x
Câu 7 Cho hình hộp ABCD A B C D với tâm O Hãy chỉ ra đẳng thức sai trong các đẳng thức sau
đây:
A AB BC CC ADD O OC B ABAAADDD
C ABBCCDD A 0 D AC ABADAA
Lời giải:
Ta có : ABAAADDDABAD (vô lí)
Câu 8 Khẳng định nào sau đây đúng?
A lim 2n 0. B lim 0
3
n
2019
2020
n
Câu 9 Trong không gian cho đường thẳng và điểm O Qua O có mấy đường thẳng vuông góc với
?
Lời giải:
Trong không gian có vô số đường thẳng qua O và vuông góc với
Lưu ý: Trong không gian, hai đường thẳng vuông góc có thể cắt, có thể chéo nhau
Câu 10 Cho dãy số u n có limu n2 Kết quả lim3 1
2 5
n
n
u u
bằng
A 1
5
B 3
Câu 11 Cho hình hộp ABCD A B C D Tìm giá trị của k thích hợp điền vào đẳng thức vectơ:
BDD D B D k BB
A k2 B k4 C k 1 D k0
Lời giải:
D'
D
C' A'
A
B
B'
C
Ta có BD DD D B BB nên k1
B'
A'
C D
Trang 7Câu 12 Cho a b, là các số nguyên dương thỏa mãn
2
n
Giá trị a b bằng
Lời giải:
Ta có:
1 1
a
b n
n
Vậy a b 7
Chọn đáp án A
Câu 13 Cho hình chóp S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Gọi I và J lần lượt là trung điểm của
SC và BC Số đo của góc IJ SC, bằng
A o
90
Lời giải:
Vì IJ / /SB nên o
IJ SC SB SC (do SBC đều)
Câu 14 Hàm số nào sau đây liên tục trên khoảng 1; 4 ?
A y x2 B 1
2 5
y x
2 1
3 2
x y
1 4
x y x
Câu 15 Hình chiếu của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau?
A Hình thang B Hình bình hành C Hình chữ nhật D Hình thoi
Lời giải:
Do phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau, nên không thể có đáp án A
Chọn đáp án A
Câu 16 Giá trị
2 1
1 lim
1
x
x x
bằng
Lời giải:
1
x
x
Chọn đáp án B
Trang 8Câu 17 Cho tứ diện ABCD có G là trọng tâm tam giác BCD Đặt xAB; yAC; zAD Khẳng
định nào sau đây đúng?
3
AG x y z B 1
3
AG x y z
3
AG x y z D 2
3
AG x y z
Lời giải:
Gọi M là trung điểm CD
AG ABBG AB BM AB AM AB
AB AC AD AB AB AC AD x y z
Câu 18 Giá trị
1
2 1 lim
1
x
x x
bằng
3
Lời giải:
Ta có:
1
lim 2 1 1
x x
1
lim 1 0
x x
Lại có: x1 x 1 x 1 0 Vậy
1
2 1 lim
1
x
x x
Chọn đáp án B
Câu 19 Số điểm gián đoạn của hàm số y 20213
x x
là
Câu 20 Cho a b, là các số thực thỏa mãn lim 1 1
2 3
an n
2
3
n
Giá trị a b bằng
Lời giải:
Ta có:
1 1
3
a
a n
n
và 2
2 2
2
1 1 1
b
b n
n
Chọn đáp án C
Trang 9Câu 21 Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
A Ba véctơ , ,a b c đồng phẳng khi và chỉ khi ba véctơ đó có giá thuộc một mặt phẳng
B Ba tia Ox Oy Oz, , vuông góc với nhau từng đôi một thì ba tia đó không đồng phẳng
C Cho hai véctơ không cùng phương a và b Khi đó ba véctơ , ,a b c đồng phẳng khi và chỉ khi có cặp số ,m n sao cho cmanb, ngoài ra cặp số ,m n là duy nhất
D Nếu có manbpc0 và một trong ba số , ,m n p khác 0 thì ba véctơ , ,a b c đồng phẳng
Lời giải:
Ba véctơ , ,a b c đồng phẳng khi và chỉ khi ba véctơ đó có giá song song hoặc thuộc một mặt phẳng Câu A sai
Câu 22 Cho hàm số y f x thỏa mãn lim1 2020
x f x
Giá trị
1
lim
1
x
f x x
bằng
Lời giải:
Do
1 1
lim 2020 lim 1 0
1 0, 1
x
x
f x x
nên
1
1
x
f x x
Cách khác: Học sinh có thể chọn 1 1 2020
2020 lim lim
f x
f x
và dò bằng MTCT!!!
Chọn đáp án C
Câu 23 Kết quả lim 2n 2019 n2020n7 bằng
Lời giải:
Ta có: 2019 2020 7 2020
2013
Do lim n2020 và
2013
Chọn đáp án B
Câu 24 Cho hàm số 2 4
2
x
f x
x
với x2. Ta cần bổ sung thêm giá trị f 2 bằng bao nhiêu thì hàm
số f x liên tục trên ?
Lời giải:
Ta có: 2 4
2
x
f x
x
liên tục trên các khoảng ; 2 và 2;.
Để hàm số f x liên tục trên thì f x liên tục tại x02
4
x
Chọn đáp án C
Câu 25 Khẳng định nào sau đây sai?
A limu nc (u nclà hằng số ) B limq n 0 q 1
Trang 10C lim1 0
k
n k *
Câu 26 Dãy số có số hạng tổng quát nào dưới đây có giới hạn bằng 1?
A a n 1 n B
2000 100
1000 200
n
b
1000 100
1000 2000
n
c
1000 2000
2000 100
n
d
Lời giải:
Ta có:
2000 100
1900
1 1
1 1
n
d
n
Chọn đáp án D
Câu 27 Cho a b, là các số thực khác 0 Nếu
2 1
1
x
x ax b x
thì T a 2b bằng
A 2015 B 2016 C 2018 D 2019
Lời giải:
Ta có khi x1 thì x 1 0 và x2ax b 1 a b
Nếu 1 a b 0 thì 2
1
lim
1
x
x ax b x
không hữu hạn Điều này trái với giả thiết
Do đó 1 a b 0
1
2019 1 a 1 a 2017 b 2018
Chọn đáp án D.
2 4 2n
2 D 2
Lời giải:
Nhận thấy: Dãy số 1 1 1
: ; ; ; ;
2 4 2
u là một cấp số nhân lùi vô hạn với số hạng đầu 1 1
2
u và
công bội 1
2
q Vậy tổng 1 1 1
2 4 2n
1
u q
1 2 1 1 2
1
Chọn đáp án B
Khẳng định nào sau đây đúng?
A a 10; 2 B a6;14 C a 3; 6 D a13; 20
Lời giải:
2
6
x ax x
a
x ax x
x
6
a
a
Chọn đáp án B.
Câu 30 Biểu diễn số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,7777777 dưới dạng phân số
Trang 11A 7.
9
Lời giải:
7
1
10
Chọn đáp án A
Câu 31 Khẳng định nào sau đây sai?
A lim 2020 2020
x x
C 2
x x
D 3
x x
Câu 32 Giá trị của m sao cho hàm số khi
khi
2 1
1 1
x
x
f x x
liên tục tại điểm x1 là
Lời giải:
Ta có f 1 3 m và 2
1 lim lim
1
x
f x
x
x x
Hàm số f x liên tục tại điểm x1 lim1 1
x f x f
Chọn đáp án B
Câu 33 Giá trị a để hàm số khi
khi
2 2
f x
có giới hạn tại x2 là
A a1 B a 1 C a2 D a 2
Lời giải:
Ta có:
x f x x x ax
x f x x x x
khi
2 2
f x
có giới hạn tại x2 2a 5 7 a 1.
Chọn đáp án A.
Câu 34 Biết lim 2 1 3
x f x
Kết quả lim
x f x
bằng
Lời giải:
Ta có: lim 2 1 3 2 lim 1 3 lim 2
Chọn đáp án B.
Câu 35 Trong không gian cho ba đường thẳng phân biệt a, b , c Khẳng định nào sau đây đúng?
A Nếu a và b cùng vuông góc với c thì a //b
B Nếu a //b và ca thì cb
C Nếu góc giữa a và c bằng góc giữa b và c thì a //b
D Nếu a và b cùng nằm trong mp // c thì góc giữa a và c bằng góc giữa b và c
Lời giải:
Nếu a và b cùng vuông góc với c thì a và b hoặc song song hoặc chéo nhau
C sai do:
Trang 12Giả sử hai đường thẳng a và b chéo nhau, ta dựng đường thẳng c là đường vuông góc chung của a và b Khi đó góc giữa a và c bằng với góc giữa b và c và cùng bằng 90, nhưng hiển nhiên hai đường thẳng a và b không song song
D sai do: giả sử a vuông góc với c , b song song với c, khi đó góc giữa a và c bằng 90, còn
góc giữa b và c bằng 0
Do đó B đúng
II PHẦN TỰ LUẬN (04 câu – 3,0 điểm)
Câu 36 Cho các số thực a b, thỏa mãn
1
an bn n
Tính a b .
Lời giải:
Do
1
an bn n
nên a0.
Lúc đó:
1
b
b
n
Theo giả thiết b2. Vậy a b 2
Câu 37 Cho hình lập phương ABCD A B C D có cạnh bằng a. Trên các cạnh DC và BB ta lần lượt lấy
các điểm M và N sao cho DMBNx, 0 x a. Chứng minh rằng hai đường thẳng AC và
MN vuông góc với nhau
Lời giải:
N M
D'
C'
A
B
C D
Đặt AA a AB b AD c, , Ta có: a b c a và ACAAAB AD a b c .
Mặt khác: MNANAMAB BN AD DM , với BN x.a
a
a
Do đó: MN b x.a c x.b x.a 1 x b c
(vì a b. 0, a c0, b c0)
a b c a )
Vậy AC MN (đ.p.c.m)
Câu 38 Tính
3 2 1
3 2
1
x
x x x
Lời giải: