1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE GIUA KI 2 TOAN 12

15 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 648,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?.. Tọa độ điểm đối xứng với A qua mặt phẳng Oxz là A... Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu S.. Mệnh đề nào dưới đây đúng?. Mện

Trang 1

Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 09

¤N TËP KIÓM TRA GI÷A Kú 2

M¤N TO¸N 12

Giáo viên: LÊ BÁ BẢO

Trường THPT Đặng Huy Trứ, Huế

0935.785.115

Giáo viên: HOÀNG ĐỨC VƯƠNG

Trường THPT Thuận Hóa, Huế

0948.573.074

NỘI DUNG ĐỀ BÀI

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm)

Câu 1: Cho a b, là các số thực bất kì Đẳng thức nào sau đây đúng?

A b1  

a

dx a b B b  

a

a

dx b a D b  

a

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A3; 1;1  Gọi A là hình chiếu của A lên

trục Oy Tính độ dài đoạn OA

A OA  1 B OA  10 C OA  11 D OA 1

3

  

f x x e C Có thể chọn một hàm số f x  là hàm số nào dưới đây?

A   2 x

f xxe B   4

3

x x

f x  e C   2

f xxe D   4

12

x x

f x  e

Câu 4: Cho hàm số yf x liên tục trên đoạn a b; và cắt trục hoành tại điểm x c (như hình vẽ)

Gọi S là diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số yf x , trục hoành và hai

đường thẳng x a x b ,  Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A  d  d

Sf x xf x x

C  d

b

a

S f x xf x x

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A4;1; 2  Tọa độ điểm đối xứng với A qua

mặt phẳng Oxz là

A 4; 1; 2  B  4; 1; 2 C 4; 1; 2   D 4;1; 2

ex

f x

A f x x d eex2C B f x x d eex1C C f x x d eex1C D f x x d eexC

Trang 2

Câu 7: Cho   2

0

2 1 e dx

I  xx Biết tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để Im là khoảng  a b; Tính P a 3b

A P 3 B P 2 C P 4 D P 1

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A3; 2;1 , B 1; 1; 2 ,  C 1; 2; 1  Tìm tọa độ

điểm M thỏa mãn OM2AB AC

A M2; 6; 4  B M 2; 6; 4 C M5; 5; 0 D M2; 6; 4 

Câu 9: Cho hàm số F x  là một nguyên hàm của hàm số f x . Mệnh đề nào dưới đây sai?

A x f x x d  f x 

 B  f x x d   f x  C  f x x d F x 

 D f x x d F x C

2 2 2 2 4 4 7 0

xyzxyz  Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu S

A I 1; 2; 2;R3 B I1; 2; 2 ;R 2 C I 1; 2; 2;R4 D I1; 2; 2 ;R4

0

f x x 

0

  

I f x x bằng

A 31

4

4

4

I

Câu 12: Cho hàm số f x  thỏa mãn  2018 ln 2018 cosx

f x xf  0 2 Phát biểu nào sau

đúng?

A f x 2018xsinx1 B   2018

sin 1

ln 2018

x

C   2018

sin 1

ln 2018

x

f x   x D f x 2018xsinx1

0

sin 5sin 6

x x c tính tổng S  a b c

Câu 14: Cho hàm số yf x  liên tục trên  2;9 Biết F x  là một nguyên hàm của hàm số f x  trên

 2;9 và F 2 5; F 9 4 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A 9  

2

f x x 

2

d 1

f x x

2

d 20

f x x

2

d 9

f x x

2 3

f x

x

 là

A 1  

ln 2 3

2 x C B 1ln 2 3

2 x C C ln 2x 3 C D 1 ln 2 3

ln 2 x C

Câu 16: Biết F x là nguyên hàm của   f x   trên thỏa mãn e  d

1

1

1

x

 và F e 3 Khi đó

 

e

d

1

lnxf x x

Trang 3

Câu 17: Biết  

1

f x x 

1

d 3

f x x

1

d 7

g x x

Mệnh đề nào sau đây sai?

A 8  

4

d 1

f x x

1

d 10

f xg x x

C 8  

4

f x x 

1

4f x 2g x dx 2

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu tâm I1; 2; 3 và tiếp xúc với

Oyz

A   2  2 2

x  y  z 

C   2  2 2

4

0

3

x

 với a, b Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A a b 3 B a b 3 C a b 5 D a b 5

Câu 20: Xét f x là một hàm số bất kì, liên tục trên đoạna b, , (với a b ) và F x  là một nguyên hàm

của hàm số f x  trên đoạna b,  Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A 3 5d 3 5

b

b a a

f xx Fx

b

a

f x x F b F a

C  1d  

b

b a a

f xx F x

b

a

f x xF bF a

 P : 2x   y z 3 0 Gọi  Q là mặt phẳng qua A và song song với  P Điểm nào sau đây

không nằm trên mặt phẳng  Q ?

A K3;1; 8  B N2;1; 1  C I0; 2; 1  D M1; 0; 5 

Câu 22: Cho f x x d 4x32x C Tính Ixf x 2 dx

A I2x6x2C B 10 6

10 6

I  C C I4x62x2C D I12x22

Câu 23: Biết x e x2 xd x2mx n e  xC, khi đó m n bằng

Câu 24: Xét các khẳng định sau:

(1): Mọi hàm số liên tục trên  a b; đều có đạo hàm trên  a b;

(2): Mọi hàm số liên tục trên  a b; đều có nguyên hàm trên  a b;

(3): Mọi hàm số đạo hàm trên  a b; đều có nguyên hàm trên  a b;

(4): Mọi hàm số liên tục trên  a b; đều có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên  a b;

Trong các khẳng định trên, có bao nhiêu khẳng định đúng?

0 2

1

x

 Khi đó, giá trị a2b bằng

A 30 B 60 C 50 D 40

f xx  là

Trang 4

A 1 4

9

2xx C B 4

4x 9xC C 1 4

4xC D 3

4x 9xC

Câu 27: Cho yf x , yg x  là các hàm số có đạo hàm liên tục trên 0;1 và    d

1

0

g x f x x 

1

0

g x f x x 

 Tính tích phân     d

1

0

If x g x  x

A I3 B I1 C I2 D I 1

Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng qua A1;1;1, vuông góc

với hai mặt phẳng   :x y z   2 0,   :x y z   1 0

A x y z   3 0 B x z  2 0 C x2y z 0 D y z  2 0

Câu 29: Tính tích phân

e

1

1 3ln

d

x

x

 bằng cách đặt t 1 3ln x, mệnh đề nào dưới đây sai?

A 3 2

1

2 9

1

2 d 3

I  t t C

2 2 1

2 d 3

9

I

Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P : 2x  y 1 0 Mặt phẳng  P

một vectơ pháp tuyến là

A n1    2; 1;1 B n4 2;1; 1  C n2 1; 2; 0 D n3 2;1; 0

2 2

2

1

2 2

2

1

2 2

1

2

2 2

2

1

Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng chứa hai điểm A1; 0; 1, B1; 2; 2 và song

song với trục Ox có phương trình dạng ax by   cz 2 0,a b c; ;   Tính a b c 

1 sin xcos x

f x Mệnh đề nào sau đây đúng?

A f x x d  tanxcotx C B f x x d tanxcotx C

C f x x d  tanxcotxC D f x x d tanxcotx C

Câu 34: Cho F x  là một nguyên hàm của hàm số f x xlnx Tính F x

A F x  1 lnx B   1

x

  C F x  1 lnx D F x  x lnx

Câu 35: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm B4; 2; 3  và mặt phẳng  Q :

2x 4y z 7 0

     Gọi B là điểm đối xứng của B qua mặt phẳng  Q Tính khoảng cách từ

B đến  Q

A 2 21

13 C 10 13

13 D 10 21

21

Trang 5

II PHẦN TỰ LUẬN (04 câu – 3,0 điểm)

1

ln 3ln 1

e

x



Câu 37: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh 4 ,a SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc

giữa mặt phẳng SBC và mặt phẳng đáy bằng 30  Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình

chóp S ABC

Câu 38: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên và thỏa mãn f  2 1,  d

2

1

f xx

 d

0

2

xf x x

2

0

1 sin

1 cos

x

x

x

HẾT

Huế, 10h5’ ngày 07 tháng 3 năm 2021

Trang 6

Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 09

¤N TËP KIÓM TRA GI÷A Kú 2

M¤N TO¸N 12

LỜI GIẢI CHI TIẾT

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm)

Câu 1: Cho a b, là các số thực bất kì Đẳng thức nào sau đây đúng?

A b1  

a

dx a b B b  

a

a

dx b a D b  

a

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A3; 1;1  Gọi A là hình chiếu của A lên

trục Oy Tính độ dài đoạn OA

A OA  1 B OA  10 C OA  11 D OA 1

Lời giải:

Vì A là hình chiếu của A lên trục Oy nên A0; 1; 0  OA1

3

  

f x x e C Có thể chọn một hàm số f x  là hàm số nào dưới đây?

A   2 x

f xxe B   4

3

x x

f x  e C   2

f xxe D   4

12

x x

f x  e

Lời giải:

d

Câu 4: Cho hàm số yf x liên tục trên đoạn a b; và cắt trục hoành tại điểm x c (như hình vẽ)

Gọi S là diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số yf x , trục hoành và hai

đường thẳng x a x b ,  Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A  d  d

Sf x xf x x

C  d

b

a

S f x xf x x

Lời giải:

Trang 7

Ta có      

S f x x f x x f x x

f x   0, x  a c; nên f x   f x  Do đó, 1  d

c

a

S   f x x Tương tự, f x   0, x  c b; nên f x   f x  Do đó, 2  d

b

c

S  f x x Vậy  d  d

S   f x x f x x

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A4;1; 2  Tọa độ điểm đối xứng với A qua

mặt phẳng Oxz là

A 4; 1; 2  B  4; 1; 2 C 4; 1; 2   D 4;1; 2

Lời giải:

Hình chiếu của A lên mặt phẳng Oxz là H4; 0; 2 

 Điểm đối xứng là A4; 1; 2  

Câu 6: Tìm nguyên hàm của hàm số f x eex

A   e

d ex 2

f x x  C

d ex 1

f x x  C

d ex 1

f x x  C

d ex

f x x C

Lời giải:

Ta có e

e dx x

ex1 C

0

2 1 e d

m

x

I  xx Biết tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để Im là khoảng  a b; Tính P a 3b

A P 3 B P 2 C P 4 D P 1

Lời giải:

Xét   2

0

2 1 e d

mx

2

d 2d

2 1

e

d e d

2

x x

 

2 1 e

0 2

x

0

     

m

m

m

   

I  m m    m m     m

Suy ra a0; b  1 a 3b 3

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A3; 2;1 , B 1; 1; 2 ,  C 1; 2; 1  Tìm tọa độ

điểm M thỏa mãn OM2AB AC

A M2; 6; 4  B M 2; 6; 4 C M5; 5; 0 D M2; 6; 4 

Lời giải:

Trang 8

Ta có:    

2; 3;1 2 4; 6; 2 2; 0; 2 2; 0; 2

 OM   2; 6; 4M 2; 6; 4

Câu 9: Cho hàm số F x  là một nguyên hàm của hàm số f x . Mệnh đề nào dưới đây sai?

A x f x x d  f x 

 B  f x x d   f x  C  f x x d F x 

 D f x x d F x C

Lời giải:

Ta có: F xf x 

 

  f x dx  f x  F x nên B và C đúng

 d  

f x xF xC

2 2 2 2 4 4 7 0

xyzxyz  Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu S

A I 1; 2; 2;R3 B I1; 2; 2 ;R 2 C I 1; 2; 2;R4 D I1; 2; 2 ;R4

Lời giải:

  2 2 2

S xyzxyz   a 1; b2; c 2;d  7

2 2 2

     4; I1; 2; 2 

0

f x x 

0

  

I f x x bằng

A 31

4

4

4

I

Lời giải:

Đặt t4xdt4dx

Đổi cận: x  0 t 0; x  1 t 4 Khi đó: 4  

0

    

 

Câu 12: Cho hàm số f x  thỏa mãn  2018 ln 2018 cosx

f x xf  0 2 Phát biểu nào sau

đúng?

A f x 2018xsinx1 B   2018

sin 1

ln 2018

x

C   2018

sin 1

ln 2018

x

f x   x D f x 2018xsinx1

Lời giải:

Ta có   2018 ln 2018 cosx  d

x C

f  0 2 20180sin 0 C 2  C 1 Vậy f x 2018xsinx1

sin 5sin 6

x x c tính tổng S  a b c

Trang 9

A S 1 B S 4 C S3 D S 0

Lời giải:

Đặt tsinxdtcos dx x Đổi cận: x  0 t 0, 1

2

x   t

2

2 0

cos

d sin 5sin 6

x

x

0

1 dt

5 6

 

0

dt

1

0

3 ln 2

t t

3

ln 2 ln

2

3

1, 0, 3

 a bc     S a b c 4

Câu 14: Cho hàm số yf x  liên tục trên  2;9 Biết F x  là một nguyên hàm của hàm số f x  trên

 2;9 và F 2 5; F 9 4 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A 9  

2

f x x 

2

d 1

f x x

2

d 20

f x x

2

d 9

f x x

Lời giải:

       

9

9 2 2

f x xF xFF    

2 3

f x

x

 là

A 1  

ln 2 3

2 x C B 1ln 2 3

2 x C C ln 2x 3 C D 1 ln 2 3

ln 2 x C

Câu 16: Biết F x là nguyên hàm của   f x   trên thỏa mãn e  d

1

1

1

x

 và F e 3 Khi đó

 

e

d

1

lnxf x x

Lời giải:

Đặt  

ln

v f x x



 

1

du dx x

 

 

 

Khi đó: e  

1

ln xf x d x

1

e

1

1

   F  e ln eF 1 ln1 1   3 1 2

Câu 17: Biết 8  

1

f x x 

1

d 3

f x x

1

d 7

g x x

Mệnh đề nào sau đây sai?

A 8  

4

d 1

f x x

1

d 10

f xg x x

C 8  

4

f x x 

1

4f x 2g x dx 2

Lời giải:

Ta có 8 f x dx8 f x dx4 f x dx    2 3 5

Trang 10

Chọn đáp án A.

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu tâm I1; 2; 3 và tiếp xúc với

Oyz

A   2  2 2

x  y  z 

C   2  2 2

Lời giải:

Do mặt cầu tiếp xúc với Oyz nên ta có R d I Oyz  ,  x I 1

4

0

3

x

 với a, b Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A a b 3 B a b 3 C a b 5 D a b 5

Lời giải:

ux ux u ux Đổi cận: x  0 u 1;x  4 u 3

1

u

         

   

Do đó a2,b3, suy ra a b 5

Câu 20: Xét f x là một hàm số bất kì, liên tục trên đoạna b, , (với a b ) và F x  là một nguyên hàm

của hàm số f x  trên đoạna b,  Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A 3 5d 3 5

b

b a a

f xx Fx

b

a

f x x F b F a

C  1d  

b

b a a

f xx F x

b

a

f x xF bF a

Lời giải:

Theo định nghĩa Tích phân trong SGK trang 105 ta có:  d      

b

b a a

f x xF xF bF a

 P : 2x   y z 3 0 Gọi  Q là mặt phẳng qua A và song song với  P Điểm nào sau đây

không nằm trên mặt phẳng  Q ?

A K3;1; 8  B N2;1; 1  C I0; 2; 1  D M1; 0; 5 

Lời giải:

Do    Q // P nên phương trình mặt phẳng  Q có dạng: 2x   y z C 0 C 3

Mặt phẳng  Q đi qua A1; 2;1 nên: 2.     1 2 1 C 0 C 3

Suy ra phương trình mặt phẳng  Q : 2x   y z 3 0

Từ đây, suy ra điểm không nằm trên mặt phẳng  Q là: N2;1; 1  vì 2.2 1 1 3    5 0

Trang 11

Câu 22: Cho f x x d 4x32x C Tính Ixf x 2 dx.

A 6 2

2

IxxC B 10 6

10 6

IxxC D 2

Ix

Lời giải:

Đặt tx2dt2dx.

         Vậy xf x 2 dx2x6x2C

Câu 23: Biết x e x2 xd x2mx n e  xC, khi đó m n bằng

Lời giải:

Đặt

2 d 2 d

v e

2 2

dx x 2 xd

dx 2 2 x

Khi đó m n 4

Câu 24: Xét các khẳng định sau:

(1): Mọi hàm số liên tục trên  a b; đều có đạo hàm trên  a b;

(2): Mọi hàm số liên tục trên  a b; đều có nguyên hàm trên  a b;

(3): Mọi hàm số đạo hàm trên  a b; đều có nguyên hàm trên  a b;

(4): Mọi hàm số liên tục trên  a b; đều có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên  a b;

Trong các khẳng định trên, có bao nhiêu khẳng định đúng?

Lời giải:

Khẳng định (1): Sai, vì hàm số yx liện tục trên 1;1 nhưng không có đạo hàm tại x0 nên không thể có đạo hàm trên 1;1

Khẳng định (2): đúng vì mọi hàm số liên tục trên  a b; đều có nguyên hàm trên  a b;

Khẳng định (3): Đúng vì mọi hàm số có đạo hàm trên  a b; thì đều liên tục trên  a b; nên đều

có nguyên hàm trên  a b;

Khẳng định (4): Đúng vì mọi hàm số liên tục trên  a b; đều có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên  a b;

0 2

1

x

 Khi đó, giá trị a2b bằng

A 30 B 60 C 50 D 40

Lời giải:

3 11

Trang 12

1

11 21.ln 2 21.ln 2 21.ln 3

x

2 19 21ln

I

2

a

b

 

 

  a 2b40

f xx  là

A 1 4

9

2xx C B 4

4x 9xC C 1 4

4xC D 3

4x 9xC

Lời giải:

2x 9 dx

4

x

x C

   4 9

2

x

x C

  

Câu 27: Cho yf x , yg x  là các hàm số có đạo hàm liên tục trên 0;1 và    d

1

0

g x f x x 

1

0

g x f x x 

 Tính tích phân     d

1

0

If x g x  x

A I3 B I1 C I2 D I 1

Lời giải:

Ta có                

f x g xf x g x g x f x

Do đó 1    

0

d

  

 f x g x x f x g x x  1 2 3

Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng qua A1;1;1, vuông góc

với hai mặt phẳng   :x y z   2 0,   :x y z   1 0

A x y z   3 0 B x z  2 0 C x2y z 0 D y z  2 0

Lời giải:

Gọi ( )P là mặt phẳng cần tìm Ta có: n P n n, 0; 2; 2 

Phương trình  P :y z  2 0

Câu 29: Tính tích phân

e

1

1 3ln

d

x

x

 bằng cách đặt t 1 3ln x, mệnh đề nào dưới đây sai?

A 3 2

1

2 9

1

2 d 3

I  t t C

2 2 1

2 d 3

9

I

Lời giải:

e

1

1 3ln

d

x

x

 , đặt t 1 3ln x 2

1 3 ln

   2 dtt 3dx

x

dt 3

tx

x Đổi cận: x1 t 1; xe t 2

Ngày đăng: 08/06/2021, 21:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w