1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

lời giải đề sức bền vật liệu 1

33 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ biểu đồ ứng lực cho dầm theo tải trọng q 2.. Xác định tải trọng cho phép theo trạng thái ứng suất đơn... 1, Xác định phản lực liên kết, ứng lực tại tiết diện M-M:... ĐỀ 3 CÂU 1: Cho h

Trang 1

Đề 1

Câu 1 : Cho dầm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật chịu lực như hình vẽ :

1 Vẽ biểu đồ ứng lực cho dầm theo tải trọng q

2 Xác định tải trọng cho phép theo trạng thái ứng suất đơn

Trang 2

→VC = 1,89q

∑ Y= 0 → VA+ VC = F+ q 2,5= q+ 2,5q

→VA= 3,5q - 1,89q= 1,61q

B2: Chia đoạn: 2 đoạn AB, BC

B3: Viết biểu thức ứng lực cho từng đoạn

x

M = VA 1 = 1,61q -Đoạn 2: BC với ( 0 ≤ z ≤ 2,5 ) Ta có q > 0 → Mx : hàm bậc 2, Qy : hàm bậc 1

Trang 3

∑ X= 0 → NZ = 0

∑ Y= 0 → Qy = VA – F – q.z

→Qy = 1,61.q – q – q.z +) Tại B: z = 0 → B

y

Q = 1,61.q – q = 0,61.q +) Tại C: z = 2,5 → C

y

Q = 1,61.q – q – 2,5.q = -1,89.q

∑ mO = 0 →Mx = VA.( 1+ z ) – F.z – q 2

2 z

→ Mx = 1,61q (1+z ) – q.z – q 2

2 z

→ Mx = 1,61q + 0,61q.z – q 2

2 z

Trang 5

4 max

max

10.20

6666,667 12

Trang 6

2 2

10

0 10

10

16,73 10

Trang 7

4 min

Trang 8

ĐỀ 2

Câu 1:

Cho hệ có tiết diện thay đổi như hình

vẽ

1,Vẽ biểu đồ ứng lực cho thanh

2, Tính ứng suất lớn nhất trên tiết

1, Vẽ biểu đồ ứng lực cho thanh

-Chia đoạn: 2 đoạn

Trang 10

C BC

BC

C

S L

1, Tìm phản lực liên kết, ứng lực tại tiết diện M-M

2, Tính ứng suất pháp, ứng suất tiếp tại điểm K trên tiết diện M-M

3, Xác định góc xoay A, độ võng C

Bài Làm:

Trang 11

1, Xác định phản lực liên kết, ứng lực tại tiết diện M-M:

Trang 12

z o o

Trang 13

3, Xác định góc xoay tại A, độ võng tại B

Trang 15

ĐỀ 3

CÂU 1:

Cho hệ thanh chịu lực như hình vẽ

ABC; FE tuyệt đối cứng

Trang 17

σ =12,13(KN/m )

Trang 18

2, Ta có: xy

o

x y

-2τ -2.(-3)tg2α = = = 0,98

σ -σ 12,13-6

o

o

o o1 o

2 max

2 min

σ = 4,78 (KN/m )

σ = 0 (KN/m )

3, Biến dạng dài tương đối

Trang 20

ĐỀ 4

CÂU 1 : Cho dầm chịu tải trọng như hình vẽ:

Vẽ biểu đồ nội lực cho dầm

Trang 21

∑ Y= 0 → VA+ VC= q.3

→ VA= 40.3 – 70 = 50 (kN) B2 : Chia đoạn: 2 đoạn

B3: Viết biểu thức ứng lực cho từng đoạn

x

M = VA 1= 50 (kN.m) -Đoạn 2: BC ( z € [ 0 ; 3 ] ) Ta có q = const → Mx: hàm bậc 2; Qy hàm bậc 1

Trang 22

→ Mx = -20 – 40 2

2

z + 50 ( 1+ z)

→ Mx = – 20.z2 + 50.z + 30 +) Tại B: z= 0 → B

x

M = 30 (kN.m) +) Tại C: z= 1 → C

x

M = 0 (kN.m) B4 : Vẽ biểu đồ nội lực

Trang 25

ĐỀ 5

Câu1:

Cho hệ có tiết diện thay đổi như hình

vẽ

1,Vẽ biểu đồ ứng lực cho thanh

2, Tính ứng suất lớn nhất trên tiết

1, Vẽ biểu đồ ứng lực cho thanh

-Chia đoạn: 2 đoạn

Trang 27

C BC

BC

C

S L

o 2

2 y

xy yx

σ = ? (KN/m )

σ = ? (KN/m )

τ = τ = -5

Trang 28

σ = 2,34 (KN/m )

2 y

2 max

2 min

Trang 32

M I

M I

Trang 33

3 max

16 3,178.10

8 3

.

2,556

4,97.10 6433,982.8.10

Ngày đăng: 08/06/2021, 21:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w