+ Tính phân hoá ở mức độ vận dụng còn dễ hơn so với đề minh hoạ... ĐÁP ÁN THAM KHẢO: PHẦN ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 58.. Chất tan được trong dung dịch HCl loãng, nguội là Cr2O3
Trang 1ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 LẦN 1
Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề (Đề thi có 40 câu / 4 trang)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P
= 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137
I CẤU TRÚC ĐỀ:
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng
12
Hoá học thực tiễn
11
II ĐÁNH GIÁ – NHẬN XÉT:
- Cấu trúc: 62,5% lý thuyết (25 câu) + 37,5% bài tập (15 câu)
- Nội dung:
+ Phần lớn là chương trình lớp 12 còn lại là của lớp 11
+ Tính phân hoá ở mức độ vận dụng còn dễ hơn so với đề minh hoạ
+ Đề thi thiếu 1 hoặc 2 câu hỏi thực hành thí nghiệm
Mã đề: 132
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2III ĐÁP ÁN THAM KHẢO:
PHẦN ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 58 Chọn A
Vì MX < MY nên suy ra R’ < 39 (X có dạng RCOOR’ với R’ là gốc hiđrocacbon hoặc là H)
Các công thức cấu tạo của X là
+ Este: CH3COOCH=CH2; CH2=CHCOOCH3
+ Axit cacboxylic: CH2=CH-CH2-COOH, CH3-CH=CH-COOH, CH2=C(CH3)COOOH
Câu 59 Chọn B
Ta có: =m 17, 6 16,8− =0,8 0,8 0,1mol mCu 6, 4 (g)
64 5
Cu
6
−
Câu 60 Chọn C
Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì:
3 2
BT: C
0, 48 100
Câu 61 Chọn C
2
1
2
V
22, 4 V
22, 4
mà 1
2
V = =7 y 5
Câu 62 Chọn A
HCl
NaOH
⎯⎯⎯→
Câu 63 Chọn C
Ta có:
2 H OH
n − n + +2n + Cu2+ dư
0, 04 0, 02
2
−
Câu 64 Chọn B
Ta có:
n −n =n =0, 2 mol =V 4, 48 (l)
Câu 65 Chọn A
(1) Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 3/2H2
(2) Fe + 3AgNO3 dư → Fe(NO3)3 + 3Ag
(3) CaO + 2CH3COOH → (CH3COO)2Ca + H2O
(4) 3AgNO3 + AlCl3 → 3AgCl + Al(NO3)3
Câu 66 Chọn D
Độ rượu: 2 5
2 5
C H OH
C H OH
V
V
dd
và
2
H O
2
H O
=
Câu 67 Chọn D
Chất tan được trong dung dịch HCl loãng, nguội là Cr2O3, Fe(NO3)2, Al(OH)3, Mg
Trang 3Câu 68 Chọn A
Z có công thức phân tử là CnH2nO2 MZ 12n 22n n 4 MZ 88
0,5454
=
= = ⎯⎯⎯→ = (C4H8O2)
+ X có thể là HCOOH, CH3COOH, C2H5COOH
+ Y có thể là C3H7OH (2 đồng phân), C2H5OH, CH3OH
Vậy có 4 cặp chất X, Y thoả mãn điều kiện trên
Câu 70 Chọn C
(2) 2HCOONa + H2SO4 → Na2SO4 + 2HCOOH
(3) HCOOH + 2AgNO3 + 4NH3 + H2O → (NH4)2CO3 + 2Ag + 2NH4NO3
(1) HCOO-C6H4-CH2-OOCH + 3NaOH → 2HCOONa + ONa-C6H4-CH2-OH + H2O
A Sai, Phân tử A có 5 liên kết π
B Sai, Sản phẩm của (1) có 2 muối
C Đúng
D Sai, Y có 2 nguyên tử oxi
Câu 71 Chọn A
Trong X có 57 nguyên tử cacbon CO 2
X
n
57
Khi hiđro hoá hoàn toàn X thu được chất Y có CTPT là C57H110O6 (0,015 mol)
Ta có:
Câu 74 Chọn C
Tại nHCl =0,1 molnOH− =0,1 mol
Tại
3
AlO
3
−
−
Dung dịch X gồm AlO2 –
, Ba2+ và OH– Áp dụng BTĐT: nBa2 + =0, 2 mol =m mAl+mBaO =38, 7 (g)
Câu 75 Chọn C
Lập tỉ lệ: C
H
n =0, 2 = 2 X là C3H2O có CTCT là CH≡C-CHO
Khi cho X (0,025 mol) tác dụng với AgNO3/NH3 thì a = 3.0,025 = 0,075 mol
Câu 76 Chọn B
(a) Sai, Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3 xảy ra ăn mòn hoá học
(b) Sai, Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4 thấy xuất hiện kết tủa đen của CuS
(c) Đúng, 3Na2CO3 + 2FeCl3 + 3H2O → 2Fe(OH)3 + 3CO2 + 6NaCl
(d) Đúng
(e) Sai, Đốt dây sắt trong khí Cl2 thấy tạo thành muối Fe (III) bám trên dây sắt
Câu 77 Chọn B
Hỗn hợp A gồm metyl acrylat, vinyl axetat, buta-1,3-đien đều có k = 2 còn vinyl axetilen có k = 3 Các hợp chất hữu cơ trên đều có 4C
2 CO
Ta có: 4 4
4 4
Câu 78 Chọn B
Ta có: ne It 0, 3 mol
F
Tại catot: Mg2+ + 2e → Mg
0,15 0,3 → 0,15
Tại anot: 2Cl– → Cl2 + 2e 0,15 0,3 Lưu ý: Mg2+ và Cl– đều dư Vậy mdd giảm =
2
Câu 79 Chọn B
Trang 4- Gộp quá trình: 2 4
2
Alanin : a mol
H SO : 0, 025 mol NaOH : 0, 072 mol Gly Val : b mol
HCl : 0, 025 mol KOH : 0, 048 mol
H O : b mol
- Ta có: nH O2 =nOH− =nKOH+nNaOH=0,12 mol Lập hệ sau:
BTKL
Theo mol OH
−
Alanin
Câu 80 Chọn A
Quy đổi hỗn hợp thành Fe, Cu, S Ta có:
−
−
=
2
3 3
BT: S
BT: e BT: N
Cu
NO
vµ
n 0,09
BTDT
n + 2n − n − (3n + 2n +) 0,504 mol
Quá trình nhường e:
Fe → Fe2+ + 2e
Quá trình nhận e:
3e + 4H+ + NO3- → NO + 2H2O 0,378 ← 0,504
Fe3+ + 1e → Fe2+ Cu2+ + 2e → Cu 0,03 0,03 0,09 0,18
BT: e
⎯⎯⎯→ 2nFe = ne nhận = 0,402 mol →nFe=0, 294 molmFe =16, 464(g)
-HẾT -