1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Full tài liệu tổng hợp và lời giải đề môn giải tích 1

60 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Full tài liệu tổng hợp và lời giải đề môn giải tích 1
Trường học Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Giải Tích 1
Thể loại tài liệu
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 2,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

sin .cosx xdx... Ta có: Thay vào đổi dấu: Đổi biến tsinx dt cosxdx.

Trang 1

0 1

a x x

+) Cách 3: Khai triển Maclaurin (chỉ sử dụng khi đã học Maclaurin)

Chú ý: Các dạng bài toán tính lim khi n (gặp dạng này thì chia cho số mũ cao nhất )

x

x I

Trang 2

0 0

cos 2 x cos3lim

=2

x

x

x

x I

2 0

coslim

( sin )cos

x x

2

2 0

coslim

sin

x x

x

x x

x x

Trang 3

3

0 0

2 cos =lim

sinsin

cos

x x x x

n n

20162016

n n

*) Các dạng bài toán tính lim khi x0

Bài 8 (Đề thi giữa kì K61)

Tính

2 0

coslim

( sin ).cos

x x

Trang 4

4

2 0

2

2 0

coslim

x x

x

x x

x x

Trang 5

2

1 1lim

x x

Trang 6

6

2

2 2

3.2017 lim

2 2017

2

3 2017

2017 2 2017 23

Trang 7

2016 =2016

n n

n

n

n n

n

n n

2017

0

2017 1 1

0

2017 1 lim

2017

2017 2017 1 lim

2017 2

x x

Ta có:

Trang 8

2 = lim

1 = lim

1 =

Trang 9

9

2 0

2

2 0

Trang 10

2 1 0lim

sin

x

x I

sin

x

x I

2 0

2

2 0

0

1 0

2 0

sin lim

cos 1 lim 3

2 lim 3 1 6

sin

sinlim 1

x

x x x x x x x

x x

x x x

Trang 11

2 3 0

x x

x

x x

* Chú ý: Ta đạo hàm (Lopital) đến khi thay số 0 là được

2) Dạng 2: Cách tìm cực trị hàm số dựa vào dấu f( )x

Cho hàm số f khả vi cấp 2 tại x và 0 f x( 0)0

+ Nếu f(x0)0 thì f đạt cực đại tại x 0

+ Nếu f(x0)0 thì f đạt cực tiểu tại x 0

Tổng quát; Cho hàm số f khả vi cấp n tại x và 0 f x( ) 0   f(n1)( )x0 0

+ Nếu n lẻ thì f không đạt cực trị tại x 0

Đường thẳng  gọi là tiệm cận của đường cong C nếu MC; M ; d(M; ) 0

* Phân loại tiệm cận:

Trang 12

12

+ Miền xác định, tính chẵn, lẻ, tuần hoàn

+ Chiều biến thiên, cực trị, lồi lõm, điểm uốn

2

x x

x x

Trang 13

13

2 1

2 2

3 3

3 2

2 31

Trang 14

14

F(x)



32

1



Vậy 3

02

ln(1 2 )

x x

x x x

Trang 15

     nên hàm số liên tục trên R

Bài 2 (Thi giữa kì K63):

Xác định a, b để các hàm sau liên tục trên R

2

1, neu 0( )

cos sin , neu 0

Trang 17

17

2 2

Trang 18

cos sin voi 0

Trang 19

( ) ( )limx x f x f x m

( ) ( )limx x f x f x n

Trang 20

x x x

Trang 21

Không xác định nên hàm số không khả vi tại x0

Bài 5 (Đề thi giữa kì K62): Tìm a, b để:

sin 2

1

; ( )

Trang 22

22

Để hàm số khả vi thì a1 Vậy 1

0

a b

Vậy f(0 )  f(0 )  không thuộc đạo hàm cấp 2

Bài 7 (Đề K61) Tìm a R để f x( ) x 2016 sinax khả vi tại x2016

Trang 23

Do  1 1 nên ( )g x không khả vi tại x1

2) Dạng 2: Khai triển Maclaurin và ứng dụng

- Khai triển Maclaurin của 1 số hàm thường gặp

Trang 24

Chú ý: Khai triển Maclaurin áp dụng khi phân tử x0 hoặc x0 thì u0

Bài 1 (K64): Khai triển maclaurin hàm e x2 đến cấp 5=?

Trang 25

( )1

( )1

Bài 5 (K63- Thi cuối kì)

Viết khai triển Maclaurin của hàm số y(x21)sin 2x với phần dư peano tới x , từ đó 11

Trang 26

Bài 6 (K63- Đề thi cuối kì)

Khai triển Maclaurin của hàm số ( )f x  (1 x).sin 2x đến cấp 10 Từ đó, hãy tính f(10)(0)

Trang 27

27

9

9

2.10!

Bài 7 (K63 – Đề thi cuối kì)

Viết khai triển Maclaurin hàm số ( ) 2

Trang 28

n C

Trang 31

31

8 (8)

x x

f (Đề K58) B3: Tính đạo hàm cấp n của 2

x

Trang 32

32

Chương 3: Tích Phân 1) Dạng 1: Nguyên Hàm Tích Phân Thông Thường Cấp 3

Trang 34

34

2 2

1arc

Trang 37

x dx I

Trang 38

x x



Trang 39

Bài 9: Tính I cos3x sinxdx

cos2x sin cosx xdx

Trang 40

4 x x.

dx x

2 1

dx I

t 3

2

1

2

Trang 41

41

 

3 2

Trang 42

dx I

dx

xx

Trang 43

43

Ta có:

3 3 1

dx I

1-11

x I

.sincos

-13

-

3

Trang 44

- ln -1 2ln 1 - 3ln - 3-1 1 - 3

Trang 46

x tag

  

 

 

* Tích phân hàm lượng giác

Xét tích phân I = Rsin ,cosx x dx

Phương pháp tổng quát tan 2arctan 2 2

Trang 47

dt t

C x

1) Rsin ;cosx x Rsin ;cosx x Đặt tcosx

2) Rsin ; cosxx Rsin ;cosx x Đặt tsinx

3) Rsin ; cosxxRsin ;cosx x Đặt ttanx

Trang 48

Ta có: Thay vào đổi dấu:

Đổi biến tsinx dt cosxdx

Trang 49

49

2 2

2) Dạng 2: Tích phân suy rộng (loại 1 và loại 2)

#) Khái quát, định nghĩa về tích phân suy rộng:

2 3 0

sin1

Trang 50

50

Giả sử ( )f x xác định a;và khả tích trên mọi đoạn hữu hạn: a    x b

+ Nếu tồn tại giới hạn (hữu hạn vô cùng):

Thì giới hạn này gọi là tích phân suy rộng của ( )f x trên a;

+) Nếu giới hạn này là hữu hạn ta nói phân tích suy rộng ( )

a

f x dx



 Là hội tụ +) Nếu giới hạn này là vô cùng hoặc không tồn tại ta nói tích phân suy rộng

*) Chú ý: Khi làm các bài toán về tích phân suy rộng loại 1:

- Nếu kết quả tích phân ra 1 số thì tích phân đó hội tụ

- Nếu kết quả tích phân không ra 1 số mà ra  hoặc  thì ta nói phân kì

*) xet sự hội tụ, phân kỳ cho tích phân suy rộng

Bài 1(k63): xét sự hội tụ của tích phân và xét hội tụ 2

1 1 1lim

Trang 51

  Vậy tích phân hội tụ và I  1 ln 2

Bài 2 (K63) Tích phân suy rộng 2

xdx x

lim

1

b

xdx I

Trang 54

54

               

2

2 2 2

2

02015

1

20152015

Trang 55

55

2015 2015

o

x dx x



 phân kỳ  1=> I phân kỳ

Trang 56

56

Bài 9 (K63) Tính tích phân suy rộng 1

0 1

xdx x

11

x dx x

x dx x



Trang 57

Trang 58

58

Chương 4: ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN (*) Lý thuyết

02

Trang 59

- Xét góc phần tám x0,y0,z0 miền này gần giống như hình chóp với đỉnh

a,0,0 đáy là hình vuông trong mặt phẳng yOz thiết diện S(x) là hình vuông

168

0

10

Trang 60

3

x

Ngày đăng: 26/09/2023, 21:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w