1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

TONG 3 GOC CUA TAM GIACtiet 2

19 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ap dụng định lý về tổng ba góc của một tam giác, hãy tỡm số đo góc trong c¸c hình vÏ sau: A... Theo định lý tổng 3 góc của..[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS AN MỸ

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Ap d ng định lý về tổng ba góc của một tam giác, hãy ụ tỡm số đo góc trong các hỡnh vẽ sau:

A

B

40

30

20 D

F E

z

Hỡnh 2 Hỡnh 1

Trang 3

B

40

30

20 D

F E

z

Xét  ABC có:

A B C     180 0

 Thay số:

40 90   C 180

130 C 180

  

 180 130 0 0

C

  

 50 0

C

 

Vậy y = 500

Theo định lý tổng 3 góc của

Xét  DEF có:

   180 0

Theo định lý tổng 3 góc của  Thay số:

30  E 20 180 

50 E 180

  

 180 50 0 0

E

  

 130 0

E

 

Vậy z = 500

Thay số: DEm  130 0  180 0

 180 130 50 0 0 0

DEm

Trang 4

B

40

C

Trang 5

a Þnh nghÜa : (SGK/ 107)Đ

2 ¸p dông vµo tam gi¸c vu«ng

TiÕt 18: Bµi 1 Tæng ba gãc cña mét tam gi¸c.

1 Tæng ba gãc cña tam gi¸c

Tam giác vuông là tam giác như thế nào?

Để vẽ được một tam giác vuông ta làm như thế nào?

b.C¸ch vÏ

B

c Chú ý: ∆ABC, A 90 0

AB; AC là các cạnh góc vuông

BC là cạnh huyền

cạnh góc vuông

cạnh huyÒn

Trang 6

  0

a Þnh nghÜaĐ : (SGK/ 107)

2 ¸p dông vµo tam gi¸c vu«ng

TiÕt 18: Bµi 1 Tæng ba gãc cña mét tam gi¸c.

1 Tæng ba gãc cña tam gi¸c

b.C¸ch vÏ

B

c Chú ý: ∆ABC, A 90 0

AB; AC là các cạnh góc vuông

BC là cạnh huyền

?3.Cho tam gi¸c ABC vu«ng t¹i A

TÝnh tæng B + C

ABC có:

A B C     180 0

Thay số:

 

90   B C 180

  180 90 0 0

B C

   

Theo định lý tổng 3 góc của

Xét 

  90 0

B C

  

Lêi gi¶i

d Þnh lýĐ SGK/107

GT

KL

ABC cã A  900

B

Chứng minh

Th c hi n tự ệ ương t ự ?3

Trang 7

 ABC = 900 - 50

Bài 4 (SGK/ 108)

Tháp nghiêng Pi – da ở I-ta-li-a nghiêng 50 so với ph ơng thẳng đứng Tính số đo của góc ABC trên hình vẽ

Xét tam giác ABC vuông tại C, ta có:

A + ABC = 900

 50 + ABC = 900

 ABC = 850

Giải

A

B

5 0

C B

5 0

A

(hai góc phụ nhau)

Trang 8

Hình 3 Xét  DEF có:

   180 0

Theo định lý tổng 3 góc của  Thay số:

0 0 0

30  E 20 180 

50 E 180

  

 180 50 0 0

E

  

 130 0

E

 

Vậy z = 500

Thay số: DEm  130 0  180 0

 180 130 50 0 0 0

DEm

Gãc DEm cã quan hÖ

nh thÕ nµo víi tam gi¸c DEF?

D

30

20 z

m

Trang 9

a Định nghĩa : (SGK/ 107)

a Định nghĩa : (SGK/ 107)

2 áp dụng vào tam giác vuông

Tiết 18: Bài 1 Tổng ba góc của một tam giác.

1 Tổng ba góc của tam giác

b.Cách vẽ

B

c Chỳ ý: ∆ABC, A 90 0

AB; AC là cỏc cạnh gúc vuụng

BC là cạnh huyền

d Định lý SGK/107

GT KL

ABC có A  900

3 Góc ngoài của tam giác

Góc ngoài của tam giác là góc nh thế nào?

b.Cách vẽ

x

A

B

C

Hình 46.SGK

Hình 46.SGK

-Góc ACx là góc ngoài tại đỉnh

C của tam giác ABC.

-Góc A; B; C là các góc trong

của tam giác ABC

Trang 10

A

y z

Víi mét tam gi¸c cã thÓ vÏ ® îc bao nhiªu gãc ngoµi?

Trang 11

a Định nghĩa : (SGK/ 107)

a Định nghĩa : (SGK/ 107)

2 áp dụng vào tam giác vuông

Tiết 18: Bài 1 Tổng ba góc của một tam giác.

1 Tổng ba góc của tam giác

b.Cách vẽ

B

c Chỳ ý: ∆ABC, A 90 0

AB; AC là cỏc cạnh gúc vuụng

BC là cạnh huyền

d Định lý SGK/107

GT KL

ABC có A  900

3 Góc ngoài của tam giác

b.Cách vẽ

x

A

B

C

Hình 46.SGK

Hình 46.SGK

-Góc ACx là góc ngoài tại đỉnh

C của tam giác ABC.

-Góc A; B; C là các góc trong

của tam giác ABC

 

B C

Hãy so sánh ACx với ?

Trang 12

Suy ra:

x

A

B

C

A B  1800 

?4 Điền vào các chỗ trống ( ) rồi so sánh ACx với A B 

Tổng ba góc của tam giác ABC bằng 1800 nên

AC  x 1800 

Góc ACx là góc ngoài của tam giác ABC nên

ACx  A B

C

C

Trang 13

a Định nghĩa : (SGK/ 107)

a Định nghĩa : (SGK/ 107)

2 áp dụng vào tam giác vuông

Tiết 18: Bài 1 Tổng ba góc của một tam giác.

1 Tổng ba góc của tam giác

b.Cách vẽ

B

c Chỳ ý: ∆ABC, A 90 0

AB; AC là cỏc cạnh gúc vuụng

BC là cạnh huyền

d Định lý SGK/107

GT KL

ABC có A  900

3 Góc ngoài của tam giác

b.Cách vẽ

x

A

B

C

c Định lý: SGK/107

GT

KL

ABC, ACx là góc ngoài

tại đỉnh C của tam giác

ACx  AB

d Nhận xét: SGK/107

Chứng minh

x

A

B

C

Trang 14

B

40

30

20 D

F E

z

Hỡnh 3 Xột  DEF cú:

   180 0

Theo định lý tổng 3 gúc của  Thay số:

0 0 0

30  E 20 180 

50 E 180

  

 180 50 0 0

E

  

 130 0

E

 

Vậy z = 500

Thay số: DEm  130 0  180 0

 180 130 50 0 0 0

DEm

Có cách nào ngắn gọn để giải bài toán này không?

  

0

50

DEm DEm

Cách 2 Xột ∆DEF cú:

(Theo định lý gúc ngoài của tam giỏc)

Trang 15

45 0 45 0

60 0

Bµi 2: TÝnh c¸c sè ®o x vµ y trong h×nh vÏ sau.

Ta gäi: tam gi¸c cã ba gãc nhän lµ tam gi¸c nhän,

tam gi¸c cã mét gãc tï lµ tam gi¸c tï

H·y t×m c¸c tam gi¸c nhän, tam gi¸c tï, tam gi¸c vu«ng

trªn h×nh vÏ

H íng dÉn

45 60 105

90 60 30

x y

Trang 16

   180 0

A B C  

B

  90 0

B C 

B

x

 x  

BC  A B

Trang 17

Hướng dẫn học ở nhà:

1 Học thuộc định lí về tổng ba góc của một tam giác.

2 Định nghĩa, định lí về tam giác vuông.

3 Định nghĩa, định lí về góc ngoài của tam giác.

BTVN: 3, 5, 6,7,8 (SGK)

Trang 18

k j''''''''''''

0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100 110 120 130 140 150 160 170 180

170 160 150 140 130 120 110 100 90 80 70 60 50 40 30 20 10

A

B

C

Ngày đăng: 08/06/2021, 19:21

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w