ỨNG DỤNG VỀ DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI ĐỂ TÌM TẬP XÁC ĐỊNH CỦA HÀM SỐ.. Câu 36..[r]
Trang 1BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
Vấn đề 1 DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI Câu 1 Cho f x( )=ax2+ +bx c a( ¹ 0 ) Điều kiện để f x 0, làx
A
0
.0
C f x không đổi dấu D Tồn tại x để f x 0
Câu 6 Tam thức bậc hai f x 2x22x nhận giá trị dương khi và chỉ khi5
A x 0; B x 2; C x . D x ;2
Câu 7 Tam thức bậc hai f x x25x 6 nhận giá trị dương khi và chỉ khi
A x ;2 B 3; C x 2; D x 2;3
Câu 8 Tam thức bậc hai f x x2 5 1 x 5
nhận giá trị dương khi và chỉ khi
A x 5;1
B x 5;
C x ; 51;
D x ;1
Trang 2Câu 9 Tam thức bậc hai f x x23x 2 nhận giá trị không âm khi và chỉ khi
A Dương với mọi x B Âm với mọi x
C Âm với mọi x 2 3;1 2 3
D Âm với mọi x ;1.
Câu 12 Tam thức bậc hai f x 1 2x25 4 2 x 3 2 6
A Dương với mọi x B Dương với mọi x 3; 2
C Dương với mọi x 4; 2
D Âm với mọi x
Câu 13 Cho f x x2 4x Trong các mệnh đề sau, mệnh đề đúng là:3
A f x 0, x ;1 3; B f x 0, x 1;3
C f x 0, x ;1 3; D f x 0, x 1;3
Câu 14 Dấu của tam thức bậc 2: f x –x25 – 6x được xác định như sau:
A f x <( ) 0với 2x và 3 f x với 2 0 x hoặc x 3
B f x với –3 0 x–2và f x với 0 x –3hoặcx –2.
C f x với 2 0 x và 3 f x với 2 0 x hoặc x 3
D f x với –3 0 x–2và f x với 0 x –3hoặcx –2.
Câu 15 Cho các tam thức f x 2x2 3x4;g x x23x 4;h x 4 3x2 Số tam thức đổidấu trên là:
Trang 3Câu 16 Tập nghiệm của bất phương trình: 2x2– 7 –15 0 x là:
Trang 4Câu 25 Cho bất phương trình x 2 8x Trong các tập hợp sau đây, tập nào có chứa phần tử7 0
không phải là nghiệm của bất phương trình.
Trang 5Vấn đề 3 ỨNG DỤNG VỀ DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
ĐỂ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
Trang 6C Hai khoảng và một đoạn D Ba khoảng.
Câu 35 Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của x thỏa mãn bất phương trình
x y
Trang 7Vấn đề 5 TÌM ĐIỀU KIỆN CỦA THAM SỐ ĐỂ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
VÔ NGHIỆM – CÓ NGHIỆM – CÓ HAI NGHIỆM PHÂN BIỆT
Trang 8m
3.5
m m
m m
m m
m m
m m
m m
m m
Trang 9m m
m m
m
Câu 58 Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình
m 1x23m 2 x 3 2m có hai nghiệm phân biệt ?0
m
Trang 10Vấn đề 6 TÌM ĐIỀU KIỆN CỦA THAM SỐ ĐỂ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI CÓ NGHIỆM
THỎA MÃN ĐIỀU KIỆN CHO TRƯỚC
Câu 61 Tìm m để phương trình x2 mx m có hai nghiệm dương phân biệt.3 0
A m 6. B m 6. C 6m0. D m 0.
Câu 62 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình
m 2x2 2mx m có hai nghiệm dương phân biệt 3 0
Trang 11A m 1;2 B m ;1 2; .
C
1
.2
m m
Câu 70 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x2 m 1x m có hai2 0
nghiệm phân biệt x x khác 0 thỏa mãn 1, 2 2 2
Vấn đề 7 TÌM ĐIỀU KIỆN CỦA THAM SỐ ĐỂ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
VÔ NGHIỆM – CÓ NGHIỆM – NGHIỆM ĐÚNG
Câu 71 Tam thức f x 3x22 2 m 1x m dương với mọi x khi:4
Trang 12m m
m
C
1.2
m
D
1.2
m
Câu 79 Tam thức f x m 4 x22m 8x m 5 không dương với mọi x khi:
A m 4. B m 4. C m 4. D m 4
Trang 13Câu 80 Tam thức f x mx2 mx m âm với mọi 3 x khi:
m
B
1.3
Trang 14m
B
5.8
m
C
5.8
m
D
5.8
m
1
; 4
Trang 15Câu 93 Tập nghiệm S của hệ bất phương trình
x
2.3
Trang 17m
B
1.4
m
C
1.11
m
D
1.32
A 0 a 2 B 0 a 4 C 2 a 4 D 0 a 8
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI
Vấn đề 1 DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
Câu 1 Cho f x ax2bx c a 0 Điều kiện để f x 0, làx
A
0
.0
Trang 18C f x không đổi dấu D Tồn tại x để f x 0
Câu 6 Tam thức bậc hai f x 2x22x nhận giá trị dương khi và chỉ khi5
A x 0; B x 2; C x . D x Î - ¥( ;2 )
Câu 7 Tam thức bậc hai f x( )=- x2+5x- 6 nhận giá trị dương khi và chỉ khi
A x ;2 B 3; C x 2; D x 2;3
Câu 8 Tam thức bậc hai f x x2 5 1 x 5
nhận giá trị dương khi và chỉ khi
Trang 19Câu 11 Tam thức bậc hai f x( )=x2 + -(1 3)x- - 8 5 3
:
A Dương với mọi x B Âm với mọi x
C Âm với mọi x 2 3;1 2 3
D Âm với mọi x ;1.
Câu 12 Tam thức bậc hai f x 1 2x25 4 2 x 3 2 6
A Dương với mọi x B Dương với mọi x 3; 2
C Dương với mọi x 4; 2
D Âm với mọi x
Câu 13 Cho f x x2 4x Trong các mệnh đề sau, mệnh đề đúng là:3
A f x 0, x ;1 3; B f x 0, x 1;3
C f x 0, x ;1 3; D f x 0, x 1;3
Câu 14 Dấu của tam thức bậc 2: f x –x25 – 6x được xác định như sau:
A f x với 2 0 x và 3 f x với 2 0 x hoặc x 3
B f x với –3 0 x–2và f x với 0 x –3hoặcx –2.
C f x với 2 0 x và 3 f x với 2 0 x hoặc x 3
D f x với –3 0 x–2và f x với 0 x –3hoặcx –2.
Câu 15 Cho các tam thức f x 2x2 3x4;g x x23x 4;h x 4 3x2 Số tam thức đổidấu trên là:
Trang 21C 3x2 x 1 0. D 3x2 x 1 0.
Câu 25 Cho bất phương trình x 2 8x Trong các tập hợp sau đây, tập nào có chứa phần tử7 0
không phải là nghiệm của bất phương trình.
Trang 22Vấn đề 3 ỨNG DỤNG VỀ DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
ĐỂ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
A Hai khoảng B Một khoảng và một đoạn
C Hai khoảng và một đoạn D Ba khoảng.
Câu 35 Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của x thỏa mãn bất phương trình
Trang 23x y
Trang 24Vấn đề 5 TÌM ĐIỀU KIỆN CỦA THAM SỐ ĐỂ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
VÔ NGHIỆM – CÓ NGHIỆM – CÓ HAI NGHIỆM PHÂN BIỆT
m
Trang 25A m . B m 3. C m 2 D
3.5
m m
m m
m m
m m
m m
m m
m m
m m
m m
Trang 26Câu 55 Tìm tất cả giá trị thực của tham số m sao cho phương trình
m
Câu 58 Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình
m 1x23m 2 x 3 2m có hai nghiệm phân biệt ?0
Vấn đề 6 TÌM ĐIỀU KIỆN CỦA THAM SỐ ĐỂ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI CÓ NGHIỆM
THỎA MÃN ĐIỀU KIỆN CHO TRƯỚC
Câu 61 Tìm m để phương trình x2 mx m có hai nghiệm dương phân biệt.3 0
A m 6. B m 6. C 6m0. D m 0.
Trang 27Câu 62 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình
m 2x2 2mx m có hai nghiệm dương phân biệt 3 0
m m
Trang 28Câu 68 Với giá trị nào của m thì phương trình m 1x2 2m 2 x m 3 0 có hai nghiệmphân biệt x x thỏa mãn điều kiện 1, 2 x1x2x x1 2 ?1
Câu 70 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x2 m 1x m có hai2 0
nghiệm phân biệt x x khác 0 thỏa mãn 1, 2 2 2
Vấn đề 7 TÌM ĐIỀU KIỆN CỦA THAM SỐ ĐỂ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
VÔ NGHIỆM – CÓ NGHIỆM – NGHIỆM ĐÚNG
Câu 71 Tam thức f x 3x22 2 m 1x m dương với mọi x khi:4
m m
Trang 29Câu 74 Tam thức f x x2 m2 x8m1 không âm với mọi x khi:
m
C
1.2
m
D
1.2
Trang 30A
1
.3
m
B
1.3
m
B
5.8
m
C
5.8
m
D
5.8
Trang 31m
1
; 4
Trang 32A x 1. B
1.3
x
2.3
m
Trang 33
m
C m . D m 1.
Trang 34Câu 109 Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình
m
B
1.4
m
C
1.11
m
D
1.32
Trang 35Dựa vào bảng xét dấu f x 0 x ; 51;.
Dựa vào bảng xét dấu f x Chọn B.0 1 x 2
Trang 36Dựa vào bảng xét dấu f x Chọn B 0 1 x 3
Dựa vào bảng xét dấu ta được
0
f x với 2 3 x và f x( )<0 với x hoặc 2 x> 3 Chọn C
Câu 15 Vì f x vô nghiệm, 0 g x( )= 0 vô nghiệm, h x có hai nghiệm phân biệt nên chỉ có 0( )
h x đổi dấu trên Chọn B.
x
x
x x
é = ê ê
= Û ê
Bảng xét dấu
Trang 37Dựa vào bảng xét dấu
Dựa vào bảng xét dấu –x26x Chọn B 7 0 1 x 7.
Câu 18 Ta có –2x23x 7 0 vô nghiệm
Dựa vào bảng xét dấu f x 0 1 x Chọn C 2
Trang 38Dựa vào bảng xét dấu
Dựa vào bảng xét dấu 0 2 1
13
Dựa vào bảng xét dấu 0 1 1
Trang 39Dựa vào bảng xét dấu f x 0 3 x 4 Suy ra số thực dương lớn nhất thỏa
Dựa vào bảng xét dấu
Trang 40é = ê
Trang 41ê = ê
Bảng xét dấu:
Trang 432 2
00
.1
Vậy có tất cả 3 giá trị nguyên cần tìm Chọn D.
Câu 36 Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi 2x2- 5x+ ³ 2 0.
Trang 44Phương trình
( )( ) 2
Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy 5 4- x x- 2³ 0Û xÎ -[ 5;1.]
Vậy nghiệm dương lớn nhất để hàm số xác định là x =1. Chọn A.
Câu 38 Hàm số xác định khi và chỉ khi 2 5 x215 7 5 x25 10 5 0.
2 5x215 7 5 x25 10 5 0 + 0
Trang 45Dựa vào bảng xét dấu ta thấy
2 5x215 7 5 x25 10 5 0 x 5; 5
Vậy tâp xác định của hàm số là D 5; 5 Chọn D.
Câu 39 Hàm số xác định khi và chỉ khi 4 3 x x 2 0.
Trang 46Bảng xét dấu
Trang 48Suy ra với m=2 thì phương trình ( )* có nghiệm duy nhất x =- 2.
Do đó m=2 không thỏa mãn yêu cầu bài toán
TH2 Với m- 2 0¹ Û m¹ 2, khi đó để phương trình ( )* vô nghiệm Û D <x¢ 0
m m
m m
Trang 49TH1 Với m=0, khi đó phương trình ( )* Û 4 0= (vô lý)
Suy ra với m=0 thì phương trình ( )* vô nghiệm
TH2 Với m¹ 0, khi đó để phương trình ( )* vô nghiệm Û D <x¢ 0
m
é = ê
m
ì ¹ ïï
m m
m m
é ³ ê
£ ê
Trang 50ê £ ê
-Do đó, với
10 3
m m
é ¹ ³ ê ê
ê £
-ê thì phương trình ( )* có nghiệm
Kết hợp hai TH, ta được
1 10 3
m m
é ³ ê ê
Trang 51Do đó, với m¹ 1 thì phương trình ( )* luôn có hai nghiệm phân biệt
Kết hợp hai TH, ta được mÎ ¡ là giá trị cần tìm Chọn B.
Câu 56 Tam thức f x( ) đổi dấu hai lần Û f x( )=0 có hai nghiệm phân biệt
Phương trình f x =( ) 0 có hai nghiệm phân biệt ( ) ( )
Vậy phương trình đã cho luôn có nghiệm với mọi mÎ ¡. Chọn A.
Trang 52m m
Trang 53-Để phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu ( )
Û íï ïî < Û < < I
Với mÎ (0;2) suy ra
1 2
0 , 0
x x
m
m m
m
ì - ¹ ïï ï
ïï î
-Khi đó, gọi x x1 , 2 là hai nghiệm của phương trình ( )* suy ra
1 2
1 2
1 3 1
m
x x
m m
x x m
2 1
m
x x
m m
x x m
Trang 54Phương trình có hai nghiệm phân biệt khác 0 khi và chỉ khi:
ì ¹ ïï
Trang 55Với m=4, ta có f x( )=- <1 0: đúng với mọi x.
Với m¹ 4, yêu cầu bài toán Û (m- 4)x2+(2m- 8)x m+ - 5 0, £ " Î ¡x
Với m=0 thay vào ta được f x = <( ) 3 0 ( vô lý ) suy ra m=0 không thỏa mãn
Với m¹ 0, yêu cầu bài toán
( )
ì <
ïï ì
4 4
0
m m
m m
m
.Chọn B.
Câu 81
Với m=- 2, tam thức bậc hai trở thành 1 0 > : đúng với mọi x
Với m¹ - 2, yêu cầu bài toán Û (m+2)x2+2(m+2)x m+ + ³3 0, " Î ¡x
Trang 56( )2 ( ) ( ) 2
3
-: không nghiệm đúng với mọi x
Khi m=2 thì bất phương trình trở thành - £1 0: nghiệm đúng với mọi x
Khi
1 2 2
Với m=2, bất phương trình trở thành 1 0 < : vô nghiệm Do đó m=2 thỏa mãn
Xét m2- 4 0¹ Û m¹ ±2 Yêu cầu bài toán
Trang 57· D < ¾¾¾¾ ' 0 a=- < 2 0 ®f x( )< " Î 0, x ¡ ¾¾ ®bất phương trình vô nghiệm.
Do đó trường hợp này không có m thỏa mãn
Trang 58( ) ( )
2 ' 0
Do đó trường hợp này có m<0 hoặc m>2 thỏa mãn
Hợp các trường hợp ta được mÎ - ¥( ;0] [È2;+¥ ) thỏa mãn Chọn C.
Câu 90 Đặt f x( )=mx2+2(m+1)x m+ - 2 và D =' (m+1)2- m m( - 2)=4m+1.
· m= ¾¾0 ® bất phương trình trở thành 2x- 2 0 > Û x> 1. Do đó m=0 thỏa mãn
· m>0, ta biện luận các trường hợp như câu Do đó m>0 thỏa mãn
có hai nghiệm phân biệt x1 <x2
Khi đó bất phương trình đã cho có nghiệm xÎ (x x1 ; 2).
m>- Chọn Cm>-.
Câu 91 Tập nghiệm của 2 - x³ 0 là S = - ¥1 ( ;2 ]
Tập nghiệm của x2- 4x+ <3 0 là S =1 ( )1;3
Vậy tập nghiệm của hệ là S S= Ç 1 S2 =(1;2 ] Chọn C.
Câu 92 Tập nghiệm của x2- 2x- 3 0> là S = - ¥ -1 ( ; 1) (È 3; +¥ ).
Tập nghiệm của x2- 11x+ 28 0 ³ là S = - ¥2 ( ;4] [È 7; +¥ ).
Vậy tập nghiệm của hệ là S S= Ç 1 S2 = - ¥ -( ; 1) (È 3;4] [È 7; +¥ ). Chọn D.
Câu 93 Tập nghiệm của x2- 4x+ > 3 0là S = - ¥1 ( ;1) (U 3; +¥ )
Tập nghiệm của x2- 6x+ >8 0 là S = - ¥2 ( ;2) (U 4; +¥ )
Trang 59Vậy tập nghiệm của hệ là S S= 1 I S2 = - ¥( ;1) (U 4; +¥ ) Chọn B.
Câu 94 Tập nghiệm của x2- 3x+ £2 0là S =1 [ ]1;2
Tập nghiệm của x - £2 1 0là S = -2 [ 1;1]
Vậy tập nghiệm của hệ là S S= 1 I S2 ={ }1 Chọn B
Câu 95 Tập nghiệm của 3x2- 4x+ > 1 0 là 1 ( )
Vậy tập nghiệm của hệ là S S= 1 ÇS2 = Æ Chọn C.
Câu 96 Tập nghiệm của - 2x2- 5x+ <4 0 là 1
Do đó các giá trị nguyên của x thuộc tập S là {- 4;1 } Chọn C.
Câu 97 Tập nghiệm của x -2 9 0 < là S = -1 ( 3;3 )
Vậy tập nghiệm của hệ là S S= 1 I S2 =(1;2 ) Chọn A
Câu 99 Đáp án A Tập nghiệm của x2- 2x- 3 0 > là S = - ¥ -1 ( ; 1) (È 3; +¥ ).
Tập nghiệm của - 2x2+ - <x 1 0 là S = ¡2
Vậy tập nghiệm của hệ là S S= Ç 1 S2 = - ¥ -( ; 1) (È 3; +¥ ).
Đáp án B Tập nghiệm của x2- 2x- 3 0 < là S = -1 ( 1;3 )
Trang 60Vậy tập nghiệm của hệ là S S= Ç 1 S2 = -( 1;3 ) Chọn B.
Câu 100 Tập nghiệm của x2+ 4x+ ³ 3 0 là S = - ¥ -1 ( ; 3] [U - 1; +¥ ).
Tập nghiệm của 2x2- x- 10 0£ là 2
5 2; 2
Trang 61Câu 103 Bất phương trình 1 3 x4. Suy ra S 1 3; 4.
2 1
2 2
2 2
( ) ( )
( ) ( )
2 1
2 2
m m
m m
-ïï ³ ïí
m
é ³ ê
Trang 62Đối chiếu điều kiện, ta được m>1 thỏa mãn yêu cầu bài toán Chọn C.
Câu 107 Điều kiện để (1) có nghiệm là D = ³ ' m 0
2 1
x m
x m
m³
Chọn B.
Câu 109 Bất phương trình 1 8 x 2. Suy ra S 1 8; 2.
Giải bất phương trình (2)
Với m 0 thì bất phương trình (2) trở thành 0x 1 : vô nghiệm
Với m 0 thì bất phương trình (2) tương đương với
x m
Trang 63
Suy ra 2
3 1
;
m S