1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De thi thu DH Truong THPT Nghi Loc2 lan 2

6 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 230,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập phương trình đường thẳng  vuông góc với mặt phẳng ABC và cắt d tại điểm D 19 sao cho bốn điểm A, B, C, D tạo thành một tứ diện có thể tích bằng 6... TRƯỜNG THPT NGHI LỘC 2.[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT NGHI LỘC 2

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2011-2012-LẦN 2

Môn thi: TOÁN – Khối A,B

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề

I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I: (2,0 điểm) Cho hàm số

yxmxmxC

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 0

2 Tìm m để hàm số đạt cực trị tại x x1, 2sao cho biểu thức

2 2

m A

trị nhỏ nhất

Câu II: (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 6, phương trình BD là

2x y  12 0 , AB đi qua (5;1)M , BC đi qua (9;3)N Viết phương trình các cạnh hình chữ nhật biết hoành

độ của điểm B lớn hơn 5

2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: y (1 x)3 2x x 2 ,x0,x1 và trục hoành

Câu III: (2,0 điểm)

1 Giải phương trình: 2

(cos sinx.tan )

x x

x

2 Cho tập hợp E {0,1, 2,3, 4,5,6,7}. Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có gồm 4 chữ số khác nhau được

lập từ các chữ số của E?

Câu IV:(1,0 điểm) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của A' lên mặt phẳng ( ABC trùng với tâm O của tam giác ABC Một mặt phẳng (P) chứa BC và vuông góc với ) AA', cắt lăng trụ theo một thiết diện có diện tích bằng

2 3 8

a

Tính thể tích khối lăng trụABC A B C ' ' '

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.

Phần A

Câu V.a:(1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz lập phương trình đường thẳng d đi qua A(1;0; 2)

và cắt d’:

xyz

sao cho góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P): 2 x y 2z1 0 lớn nhất.

Câu VI.a: (2,0 điểm)

1 Tìm ,x y R sao cho:

2

2. Tìm số hạng không chứa x trong khai triển sau:

17 3 4 2

1

x x

Phần B

Câu V.b: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A(2;1;0), (0; 4;0), (0; 2; 1)B C và đường thẳng d:

xyz

Lập phương trình đường thẳng  vuông góc với mặt phẳng (ABC) và cắt d tại điểm D sao cho bốn điểm A, B, C, D tạo thành một tứ diện có thể tích bằng

19

6

Câu VI.b: (2,0 điểm)

1 Tìm tất cả các số phứczthỏa mãn đồng thời: z 5 và

7 1

z i z

là số thực

Trang 2

2 Tìm hệ số của x trong khai triển nhị thức Niutơn của 8 (x 2 2)n, biết: A n3 8C n2C1n 49, (n N n , 3).

TRƯỜNG THPT NGHI LỘC 2

ĐÁP ÁN CHẤM TOÁN, ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC(Lần 2) NĂM HỌC 2011 – 2012

Khi m = 0 thì

3

1

4 3

yx

, TXĐ : R

2

yx   x

0,5

Bảng biến thiên

x − ∞ 0 + Hàm số luôn đồng biến trên R

y’ + - 4 +

+

y

− ∞

Vẽ đồ thị đẹp , chính xác cho điểm tối đa

0,5

2

TXĐ: R, y'x2  5mx 4m Hàm số đạt cực trị tại x x1, 2 y' 0 có 2 nghiệm phân biệt x x1, 2 0,25

2

0

25

m

m

  

 Theo Viet, ta có:

1 2

1 2

5 4

x x m

x x m



 vì x1 là nghiệm của phương

trình

1 5 1 4 0 1 5 1 4 1 5 2 12 5 ( 1 2) 16 25 16 0

xmxm  xmxmxmxmm xxmmm

0,25

tương tự ta cũng có: x22 5mx112m5 (m x1x2) 16 m25m216m0

khi đó

2

2

A

2 số dương)

0,25

Dấu “=” 

0

3

m

đối chiếu điều kiện (1), ta có: min A = 2 khi

2 3

m 

0,25

II 1

A B Gọi B(a; 12-2a) Ta có BN(9 a a; 2  9)

, M(5;1) BM(5 a a; 2 11)

do BM vuông góc với BN nên:

6

5

a

a

 

 ( Do hoành độ điểm B lớn hơn 5),

N(9;3)

D C

0,25

phương trình AB: x y  6 0 phương trình BC: x y  6 0 0,25 Gọi D b( ;12 2 ) b theo bài ra, ta có: DA.DC = 6 nên:

b  bb  b

Trang 3

2 4

8

b

b

 với b 4 thì D(4; 4) phương trình DA có dạng:

0

x y  ; phương trình DC x y:   8 0

2

với b 8thì D(8; 4) phương trình DA có dạng: x y 12 0 , phương trìnhDC x y:   4 0 0,25

Ta có

1

0

(1 ) 2

1

2

S  x x x dx   x x x  x dx xxx x d x x  0,25

Đặt

 

1

0

1

2

x x t t  x x t d x x  tdtS    t t tdt 0,25

2 4 0

0

t t

t t dt

0,25

III

1

Điều kiện

2

x x

Phương trình 

2 2

2

(cos 2sin )

x x

0,25

2

2cos( ) cos

x

0,25

3

x k x

x

  

0,25

2 Đối chiếu điều kiện ta thấy nghiệm của phương trình là

2

3

x l

l Z

  

0,25

0,25 0,25 0,25

IV

A’

C’

B’

K

A

C

O M

: B Gọi M là trung điểm của BC, do A’O(ABC) nên BC ( 'A AM).Gọi K là điểm thuộc AA’ sao

cho KB AA’, nối KC thì AA’(KBC) AA’KM

0,5

Trang 4

2 3 3

; KBC có diện tích

2

3 8

a

nên

2

KM

Xét A’AM có 2 đường cao A’M và MK nên : A O AM' KM AA. ' (*) đặt A’O = x >0 khi đó

từ (*) ta có:

2 2

x AMAA KMxx

( Do A’AO vuông tại O và 3

3

a

AO 

) hay

xx   xx   x   x

Ta có diện tích đáy ABC bằng

2

( Diện tích tam giác đều cạnh a)

0,25

.Vậy

' ' '

ABC A B C ABC

a a a

PHẦN RIÊNG

Phần A.

Va

Gọi H là chân đường cao hạ từ D xuống (ABC) ta có

.

ABC

S

và ta gọi D(1 2 ; 1 ;2 3 ) t  tt ( Do D d )

0,25

ABC

S  AB AC    

 

; phương trình (ABC): 3x2y 4z 8 0

0,25

thay vào (*) ta có:

1 3(1 2 ) 2( 1 ) 4(2 3 ) 8 19

17

2

t

t

 

 

0,25

khi t 1 tọa độ D(3;0;5), phương trình  là:

xy z

khi

17 2

t

tọa độ

19 45

D   

, phương trình là:

(Nếu đúng một trong hai phương trình thì vẫn cho 0,25)

0,25

VIa

1 Gọi z a bi  ; trong đó a b R,  do

0,25

2

theo bài ra

7 1

z i

R z

 nên ab(a1)(b7) 0 (2)

0,25

từ (1) và (2) ta có hệ 2 2

( 1)( 7) 0 (3)

ab a b

a b

7( 1)

a b a

 vào (4) ta được PT bậc 4 sau

2 2

Từ đó suy ra

có 4 số phức sau thỏa mãn ycbt:

3 4 ; 4 3 ;

z  i z  i z  i

0,25

Trang 5

Ta có:

2

n n

ACC   n nn    nnnn   n 0,25

7

0

( 2)n ( 2) k 2k

k k

Số hạng chứa x8là 2(7 k) 8 k 3

0,25

Hệ số của x8là

3 3

7.2 280

0,25

B

Vb

Gọi M là giao điểm của d và d’, khi đó M(1 3 ; 1 2 ; 2 2 ) t   ttAM t(3 ; 1 2 ;4 2 )  tt

0,25

Gọi n (2; 1; 2)

là tọa độ VTPT của (P), gọi là góc giữa đường thẳng d và giá của n

 khi đó

nhất khi và chỉ khi d tạo với giá của vectơ pháp tuyến của (P) một góc nhỏ nhất  cos lớn nhất

2

( ) 17 20 17

f t t t

0,25

a

khi đó phương trình d có dạng:

xy z

VIb

1

Hai số phức bằng nhau khi và chỉ khi phần thực bằng nhau và phần ảo bằng nhau, vì vậy ta có hệ:

2

2 3

(1 ) 4 (1)

1

x x

y y

x x x

y y y

0,25

2 2

3 3

4

x

 

2

2

x

x

 

1

y x v y

ta có hệ

2

2

u v u

u u v

 thay 2v u 2 u 4vào ta được: u u( 2 u2 u4) 4  u2 4u  4 0 u2

0,5

với u 2 v1 trở lại ẩn x, y ta có hệ:

1 2

1 1

x y

x y x

y

0,25

2

 

0,25

2 3(17 ) 2 3(17 ) 17 153

Trang 6

if something does not understand, please contact me online 0987019222

Wish you pass two exams in front harsh

Ngày đăng: 08/06/2021, 15:57

w