Sau phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được 20,5 g chất rắn khan.. Thực hiện phản ứng tổng hợp NH3 sau một thời gian thu được hỗn hợp khí có tỷ khối so với H2 là 5.. Giá trị của m l
Trang 1Đề thi thử Đại Học lần 1 Câu 1: các chất sau đây: HCHO, HCOONH4, CH3CHO, CH3-CC-CH3, CH3-CO-CH3, CHC-CH3, glucozơ, saccazozơ , glixerin số chất tác dụng được với AgNO3/NH3 là
Câu 2 Dẫn một hỗn hợp X có thể tích 11,2 lít (đktc) gồm hai anken kế tiếp và H2 đi qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp Y Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 16,128 lít CO2 (đktc) và 18,36 g H2O Công thức của hai anken là
Câu 3 Cho 800 ml NaOH 0,3M tác dụng với 200 ml AlCl3 0,25M thu được dung dịch X Thêm 600 ml HCl 0,2M vào dung dịch thì thu được m g kết tủa m là
Câu 4 dãy chất : ancol, amino axit, phenol, amin, este, axit cacboxylic, anđehit, số chất tác dụng với Na là:
Câu 5 Cho 5,47 g hỗn hợp Zn,Mg,Fe tác dụng hoàn toàn với HNO3 dư thu được 2,016 lít NO (đktc) duy nhất Khối lượng muối thu được sau phản ứng là
Câu 6 Hoà tan hoàn toàn 7,2 g một kim loại vào HNO3 đặc nóng dư thu được 8,96 lít hỗn hợp NO và NO2 (đktc) có tỷ khối so với H2 là 21.Kim loại đó là
Câu 7 Một chất X có công thức phân tử C5H14O2N2 chỉ chứa nhóm chức amin bậc 1 Cho 0,1 mol X tác dụng với 300 ml NaOH 1M Sau phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được 20,5 g chất rắn khan Số công thức cấu tạo phù hợp với X là
Câu 8 Trộn hai khí SO2 và O2 vào bình kín dung tích 2 lit đun nóng hỗn hợp, sau một thời gian thu được các chất có nồng độ là : [SO2]= 0,2M, [O2]=0,3M, [SO3]=0,2M Số mol SO2 và O2 ban đầu lần lượt là
Câu 9 Hỗn hợp khí N2 và H2 có tỷ khối so với H2 là 3,6 Thực hiện phản ứng tổng hợp NH3 sau một thời gian thu được hỗn hợp khí có tỷ khối so với H2 là 5 Hiệu suất phản ứng là
Câu 10 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một chất hữu cơ A thu được 15,68 lít CO2 (đktc) và 7,2 g H2O.A có M=124 và 0,1 mol A phản ứng vừa đủ với 4,6 g Na hoặc 200 ml NaOH 0,5M Số công thức cấu tạo phù hợp với A là
Câu 11 Cho 1,98 g hỗn hợp X gồm hai rượu no, đơn chức bậc 1, kế tiếp tác dụng hoàn toàn với lượng dư CuO nung nóng thu được hỗn
hợp hơi Y có tỷ khối so với H2 là 16,375 cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thu được m g Ag Giá trị của m là
Câu 12 Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế clorua vôi
Câu 13 Đốt cháy hoàn toàn a mol một axit no X, sau phản ứng thấy tạo ra b mol CO2 và c mol H2O biết a=b-c Đốt cháy 0,1 mol X thu được 4,48 lít CO2 Công thức phân tử của X là:
Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp metan, etilen và propin có tỷ khối so với H2 là 12,8 cần V lít O2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 15 Điện phân 400 ml dung dịch X chứa đồng thời Cu(NO3)2 0,1M, AgNO3 0,2M , Fe(NO3)2 0,1M Sau một thời gian dừng điện phân thu được dung dịch Y Cho NaOH dư vào Y thì thu được kết tủa Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được 4,8
g hỗn hợp hai oxit Thể tích khí thoát ra ở anot là
Câu 16 Cho 1,344 lít CO2 (đktc) phản ứng hoàn toàn với 400 ml Ca(OH)2 0,1M và NaOH 0,025M Sau phản ứng thu được m g kết tủa Giá trị của m là
Câu 17 Cho m g một este đơn chức tác dụng với NaOH, sau phản ứng cần 100 ml HCl để trung hòa NaOH dư Cô cạn dung dịch sau
trung hoà thu được 15,25 g chất rắn khan và hơi rượu B cho B tác dụng với CuO dư thu được anđehit E Cho E tác dụng hoàn toàn với lượng dư AgNO3/NH3 thu được 43,2 g Ag Công thức phân tử của este là
Câu 18 Một hỗn hợp A gồm C2H4 và H2 tỷ lệ mol 1:1 Dẫn hỗn hợp qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp B Tỷ khối của A so với B là 0,75 Thành phần hỗn hợp sau phản ứng là
Câu 19 Một dung dịch có chứa : 0,02 mol Na+, 0,01mol Fe2+, x mol Cl-, y mol SO42- cô cạn dung dịch được 2,69 g muối khan.x và y lần lượt là
Câu 20 Trộn 250 ml dung dịch gồm HCl 0,08M, H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH aM được dung dịch có pH=12 Giá trị a là
Câu 21 Dung dịch chứa các chất : NaCl , NH4HCO3, BaCl2, NH4Cl Khi cho Na dư vào dung dịch số phản ứng xảy ra là
Câu 22 Để nhận biết các dung dịch: Al(NO3)3, (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, MgCl2, FeCl2 cần dùng hoá chất là
Trang 2A Na B Ba C HCl D BaCl2
Cõu 23 PVA là polime được trựng hợp từ
Cõu 24 Cho 12,06 g một mẫu cao su buna-S tỏc dụng vừa đủ với 1,12 lớt Cl2 (đktc) tạo ra sản phẩm cộng tỷ lệ mắt xớch C4H6 : C8H8 là
Cõu 25 Cỏc dung dịch sau : NaOH, C6H5ONa, AlCl3, NaAlO2, NH4HCO3, Na2ZnO2, Ba(OH)2 Số dung dịch tỏc dụng được với CO2 là
Cõu 26 Phản ứng sau : Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O Tổng hệ số của phản ứng trờn là
Cõu 27 Cho 6,08 g hỗn hợp FeO,Fe2O3 và Fe3O4 tỏc dụng với HCl dư sau phản ứng cụ cạn dung dịch thu được 6,5 g muối FeCl3 và m g FeCl2 Giỏ trị của m là
Cõu 28 Hoà tan một rợu A đơn chức vào nớc thu đợc 13,32 g dung dịch rợu 50% Cho dung dịch rợu trên tác dụng Na d sau phản ứng thu
đợc 5,152 lít H2(đktc) Rợu A là
A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH D C4H9OH
Cõu 29 Cho 200 g dung dịch một axit hữu cơ đơn chức cú nồng độ 3,6% tỏc dụng hết với 100 ml dung dịch chứa NaOH 1M và KOH 1M
cụ cạn dung dịch thu được 15 g chất rắn khan Cụng thức của axit là
Cõu 30 Trung hoà 11,2 g một chất bộo cần 16 ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của axit bộo là
Cõu 31 Hoà tan 15 g hỗn hợp hai kim loại Mg và Al vào dung dịch Y gồm HNO3 và H2SO4 đặc thu được 0,1 mol mỗi khớ SO2, NO, N2O ,
NO2.Khối lượng muối thu được khi cụ cạn dung dịch là
Cõu 32 Thuỷ phõn 4,45 g glixerol stearat với dung dịch NaOH thu được a g glixerol Phản ứng xảy ra hoàn toàn Giỏ trị của a là
Cõu 33 Đốt chỏy hoàn toàn a g một amin A được 7,84 lớt CO2 (đktc) và 4,05 g H2O Mặt khỏc trung hoà a g A cần 9,125 g dung dịch HCl 20% và thu được 7,175 g muối Số cụng thức cấu tạo phự hợp với A là
Cõu 34 Phõn tử khối trung bỡnh của poli(hexametylen ađipamit) để chế tạo tơ nilon-6,6 là 30000 đvC, Của cao su thiờn nhiờn là 105000
đvC Số mắt xớch ( trị số n) gần đỳng trong cụng thức phõn tử mỗi loại polime trờn là
Cõu 35 Hỗn hợp gồm 3 rượu đơn chức A,B,C trong đú B và C là đồng phõn của nhau Đốt chỏy 0,1 mol hỗn hợp thu được 3,92 lớt CO2
(đktc) và 4,95 g H2O Biết rượu A cú số mol gấp 3 lần tổng số mol hai rượu B và C Cụng thức phõn tử của hai rượu B và C là
Cõu 36 Hoà tan hoàn toàn m g Na2O nguyờn chất vào 40 g dung dịch NaOH 12% để được dung dịch NaOH 51% Giỏ trị của m là
Cõu 37 Hoà tan 1,12 g Fe vào 500 ml HNO3 0,2M sau khi phản ứng hoàn toàn thu được khớ NO duy nhất và dung dịch X thờm H2SO4 dư vào X thu được dung dịch Y Dung dịch Y cú thể hoà tan tối đa m g Cu Giỏ trị m là
Cõu 38 Một hỗn hợp X gồm 1 ankan, 1 anken, 1ankin cú tỷ khối so với H2 là 11,6 Dẫn 11,2 lớt hỗn hợp qua lần lượt cỏc dung dịch AgNO3/NH3 dư thấy thoỏt ra 8,96 lớt hỗn hợp Y cú tỷ khối so với H2 là 11,25 Tiếp tục dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch Br2 dư thấy thoỏt ra 6,72 lớt khớ Cỏc thể tớch đo ở đktc Cụng thức của ankan, anken, ankin lần lượt là
Cõu 39 Cú bao nhiờu phản ứng xảy ra khi trộn từng cặp cỏc dung dịch chứa : FeSO4, Ba(NO3)2, K2SO4, FeCl3, AlCl3, NaOH
Cõu 40 Cho lần lượt cỏc chất: FeO, ZnS, FeS, FeCO3, CuO, Al2O3, Fe2O3 , Fe3O4 tỏc dụng với HNO3 đặc núng.Số phản ứng oxi hoỏ khử là
Cõu 41 Hiện tượng khi cho NaOH vào dung dịch chứa đồng thời NH4HCO3 và BaCl2 là
Cõu 42 Cho 12 g Mg vào 1 lit dung dịch chứa CuSO4 0,25M và FeSO4 0,3M Sau khi phản ứng hoàn toàn khối lượng chất rắn thu được là
Cõu 43 Khả năng phản ứng thế của cỏc chất sau: benzen, toluen, nitro benzen,etyl benzen được xếp theo chiều tăng dần là
Cõu 44 cỏc chất sau: Ca(OH)2, Na2CO3, HCl, Na2SO4 chất làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
Cõu 45 Hoà tan một muối cacbonat của kim loại hoỏ trị II bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 9,8% thỡ thu được dung dịch muối sunfat cú nồng độ 14,18% Cụng thức muối ban đầu là
Cõu 46 cỏc chất sau: CH4, C2H4, SO2, FeCl3, FeSO4, C6H6 (benzen), stiren, isopren Số lượng chất làm mất màu dung dịch KMnO4 là
Cõu 47 Cỏc chất sau : 1 Ca(OH), 2 Ba(OH), 3.Mg(OH), 4 Al(OH) tớnh bazơ xếp theo chiều tăng dần là
Trang 3A 1<3<2<4 B 4<3<2<1 C 4<3<1<2 D 3<4<1<2
Câu 48 Những chất sau đây : SO2, H2SO4, NO2, FeCl2, S, C, HNO3, Na, HCHO số chất vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử là
Câu 49 Hoà tan 6,1 g hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp vào dung dịch HCl vừa đủ thu được 1,12 lít
CO2 (đktc) Hai kim loại đó là
Câu 50 Nhiệt phân 85,2 g Al(NO3)3 sau một thời gian thấy còn lại 33,36 g chất rắn.Thể tích hỗn hợp khí thoát ra trong quá trình nhiệt phân là