1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De thi thu DH 2012 THPT Trieu Son

11 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 633,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình của đường thẳng Δ nằm trong P, vuông góc với d sao cho khoảng cách từ I đến Δ bằng 3 √ 2 Câu VIIa 1,0 điểm : Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 7 chữ số mà trong đó chữ số 2 [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 4

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CÁC MÔN THI ĐẠI HỌC LẦN 21 -NĂM HỌC 2011-2012

MÔN: TOÁN-khối A-B-D (Thời gian: 180’- không kể thời gian giao đề)

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số y= 3 x+2

x+2 có đồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Gọi M là điểm bất kỳ trên (C) Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các đường tiệm cận của (C) tại A và B Tìm tọa độ M sao cho đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB có diện tích nhỏ nhất.( I là giao điểm của các đường tiệm cận )

Câu II (2,0 điểm) 1.Giải phương trình: 1+sinx

2sin x − cos

x

2sin

2

x =2cos2(π

4

x

2)

2 Giải hệ phương trình:

2

2

y

x

Câu III(1 điểm): Tính tích phân:

2 3

3

Câu IV (1.0 điểm).Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, đỉnh A’ cách đều các

điểm A, B, C Mặt phẳng (P) chứa BC và vuông góc với AA’ cắt lăng trụ theo một thiết diện có diện

tích bằng a

2

√3

8 Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’

Câu V (1,0 điểm) Cho a, b, c là ba số thực dương thoã mãn abc = 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :

P

B PHẦN RIÊNG (3 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc 2)

1.Theo chương trình Chuẩn

Câu VIa ( 2 điểm)

1.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC cân tại đỉnh C biết phương trình đường

thẳng AB là: x + y – 2 = 0, trọng tâm của tam giác ABC là

14 5

;

3 3

G  

  và diện tích của tam giác ABC

bằng

65

2 (đvdt) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

2.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) x+ y − z +1=0 và đường thẳng:

d: x −2

y − 1

−1 =

z −1

−3

Gọi I là giao điểm của d và (P) Viết phương trình của đường thẳng Δ nằm trong (P), vuông góc với d sao cho khoảng cách từ I đến Δ bằng 3√2

Câu VIIa (1,0 điểm) : Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 7 chữ số mà trong đó chữ số 2 có mặt đúng hai lần,

chữ số 3 có mặt đúng ba lần và các chữ số còn lại có mặt không quá một lần

2 Theo chương trình Nâng cao

Câu VIb ( 2 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A, cạnh đáy BC có phương trình: x+ y + 1 = 0 (d1) phương trình đường cao kẻ từ B là d2 : x -2y – 2 = 0 Điểm M(2; 1) thuộc đường cao

vẽ từ đỉnh C Viết phương trình các cạnh bên của tam giác ABC

2.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(10; 2; -1) và đường thẳng d có phương trình

y

 

Lập phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, song song với d sao cho khoảng cách từ d tới (P) là lớn nhất

Câu VIIb (1,0 điểm): Giải phương trình

4 xx  2x  16.2 x  2xx (x  )

.HẾT

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 2

TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN

4

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CÁC MÔN THI ĐẠI HỌC LẦN 21 -NĂM 2011-2012

Môn: TOÁN-khối A-B-D

Câu I

(2 điểm)

1.(1.0 điểm)

*Tập xác định: R\{-2}

*Sự biến thiên

-Chiều biến thiên:

x+2¿2

¿

¿

y '=4¿

x≠-2 Hàm số đồng biến trên các khoảng (-;-2) và (-2;+) -Cực trị: hàm số không có cực trị

0,25

-Giới hạn và tiệm cận:

lim

x →− ∞ y= lim

x→+ ∞ y =3⇒ y=3 là

tiệm cận ngang của đồ thị

x → −2+ ¿

y=− ∞ ⇒

lim

x →− 2 − y =+ ∞; lim

¿

x=2 là tiệm cận đứng của đồ thị

0,25

Bảng biến thiên

0,25

*

f(x)=(3x+2)/(x+2) x=-2 y=3

-7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4

-3 -2 -1

1 2 3 4 5 6 7 8

x y

x=0y=1; y=0x=- 2

3

0,25

2 (1 điểm)

Gọi

M (a ; 3 a+2

a+2 )∈(C),a ≠ −2

Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M là:

0,25

x y

’ y

-

+

-

3

3

Trang 3

¿

¿

y=4

¿

()Đồ thị:

Đường thẳng d1:x+2=0 và d2 :y-3=0 là hai tiệm cận của đồ thị

d1=A(-2; 3 a− 2

a+2 ¿ ,

d2=B(2a+2;3)

0,25

Tam giác IAB vuông tại I AB

là đường kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB diện tích hình tròn S=

a+2¿2

¿≥ 8 π a+2¿2+64

¿

4¿

πAB

2

π

4¿

0,25

Dấu bằng xảy ra khi và chi khi

a+2¿2

¿

¿

a=0

¿

a=− 4

¿

¿

¿

a+2¿2=16

¿

¿

¿ Vậy có hai điểm M thỏa mãn bài toán M(0;1) và M(-4;5)

0,25

Câu II

(2 điểm)

1.(1 điểm)

⇔1+sin x

2.sin x − cos

x

2.sin

2x=2

1+cos (π

2− x ) 2

⇔1+sin x

2.sin x − cos

x

2.sin

2

x=1+sin x

0,25

⇔sin x (sin x

2− cos

x

2 sin x −1)=0

sin x=0 ⇔ x=kπ , k∈ Z

¿

sinx

2− cos

x

2 sin x − 1=0

¿

¿

¿

¿

¿

¿

0,25

3

0,25

O

(*)

Trang 4

Vậy phương trình đã cho có nghiệm x=k,kZ 0,25

2.(1 điểm)

2

(*) 2

y

x

Điều kiện :

0

x

   

(*)

0,5

2

2

 

 

 

0.25

2

2 2

x

 

Vậy hệ có nghiệm duy nhất (2;1)

0,5

Câu III

(1,0 đ)

2

( sin )sin (1 sin ) sin (1 sin )sin (1 sin )sin

dx

sin

dx

dv

x



2

x

2

2 3

3

*

4 2 |

x

x

Vậy

4 2 3 3

I    

0,25

0,25

0,25

0,25

C’

A’

Trang 5

C©u IV

( 1 điểm )

- Do A’A = A’B = A’C nên hình chiếu vuông góc của A’ lên (ABC) trùng với

trọng tâm O của tam giác ABC

Gọi H là hình chiếu vuông góc của B lên AA’, Khi đó (P) (BCH) Gọi M là

trung điểm của BC thì MH  AA’ và A ' AM nhọn H nằm giữa AA’ Thiết

diện của lăng trụ khi cắt bởi (P) là tam giác BCH

0,25

 ABC đều cạnh a nên AM=a√3

2 , AO=

2

a√3

3 ; HB = HC =

aAHHMBC

Theo bài ra: SBCH=a2√3

a2√3

8 ⇒ HM= a√3

4

0,25

AH=√AM2− HM2=√3 a2

3 a2

3 a

4

Hai tam giác A’AO và MAH đồng dạng A ' O

HM AH

Suy ra A ' O=AO HM

a√3 3

a√3 4

4

3 a=

a

3

0,25

Thể tích khối lăng trụ : V = A ' O SABC=1

2A ' O AM BC=

1 2

a

3

a√3

a3

√3 12

( đvtt)

0,25

Câu V

( 1 điểm)

Ta có: P= 1

a2+2 b2+3+

1

b2+2 c2+3+

1

c2

+2a2+3

Ta cã a2+b2  2ab, b2+ 1  2b  1

a2+2 b2

+3=

1

a2

+b2

+b2+1+2

1 2

1

ab+b+1

Tương tự: 1

b2

+2 c2+3

1 2

1

bc+c +1 ,

1

c2+2 a2

+3

1 2

1

ca+a+1

0,25

0,25

P≤1

2(ab+b+11 +

1

1

ca +a+1)=1

2(ab+b +11 +

ab

b+1+ab+

b

1+ab+b)=1

P=1

2 khi a = b = c = 1 VËy P lớn nhất bằng

1

2 khi a = b = c = 1. 0,25

1 Theo chương trình chuẩn

A

B

C

B’

H

O

M

Trang 6

C©u VI.a

(2 điểm)

Gọi H là trung điểm của AB

CHAB

CH có pt : x-y-3=0

;

H CH ABH   

CG  2GHC(9;6)

Gọi A(a;2-a)  B( 5-a; a-3)

Theo gt :

5

ABC

a

a

* a = 0  A0; 2 ; B5; 3 

* a = 5 A5; 3 ;  B0;2 

0,25

0,25

Đường tròn (c ) cần tìm có pt dạng:

xyaxby c  abc

(c ) qua A, B, C nên:

0,25

Vậy đường tròn cần tìm có pt:

2 2 137 59 66

0

• (P) có véc tơ pháp tuyến n(P )=(1;1 ;−1) và d có véc tơ chỉ phương

.u=(1;−1 ;−3)

I=d ∩(P)⇒ I (1 ;2 ;4)

• vì Δ ⊂(P); Δ⊥ d ⇒ Δ có véc tơ chỉ phương u Δ=[n(P) ; u]=(− 4 ;2 ;−2)

• Gọi H là hình chiếu của I trên Δ ⇒ H ∈mp(Q) qua I và vuông góc Δ

Phương trình (Q): −2(x −1)+( y −2)−(z −4 )=0 ⇔− 2 x+ y − z+4=0

Gọi d1=(P)∩(Q) ⇒d1 có véctơ chỉ phương

[n(P) ; n(Q)]=(0 ;3 ;3)=3(0;1 ;1) và d1 qua I

⇒ ptd1:

x=1 y=2+t

z =4+t

¿{ {

Ta có H ∈ d1⇒ H (1;2+t ;4+t)⇒  IH=(0 ;t ;t)

IH=3√22 t2=3√2

t=3

¿

t=−3

¿

¿

¿

¿

¿

0,25

0,5

G.

C

Trang 7

• TH1: t=3 ⇒ H (1 ;5;7)⇒ pt Δ: x −1

− 2 =

y − 5

z −7

− 1

TH2: t=−3 ⇒ H (1 ;−1 ;1)⇒ pt Δ: x −1

−2 =

y +1

z −1

−1

0,25

Câu VIIA

( 1 điểm)

Gọi số cần tìm là: x a a a a a a a 1 2 3 4 5 6 7 (a

1  0)

· Giả sử a1 có thể bằng 0:

+ Số cách xếp vị trí cho hai chữ số 2 là: C72

+ Số cách xếp vị trí cho ba chữ số 3 là: C53

+ Số cách xếp cho 2 vị trí còn lại là: 2!C82

0,5

· xét a1= 0:

+ Số cách xếp vị trí cho hai chữ số 2 là: C62

+ Số cách xếp vị trí cho ba chữ số 3 là: C43

+ Số cách xếp cho 1 vị trí còn lại là: 7

0,25

Vậy số các số cần tìm là: C C72 .2!53 C82 C C62 .7 1134043  (số). 0,25

C©u VI.b

( 2điểm)

2 Theo chương trình nâng cao

1 Viết phương trình đường thẳng AB, AC 1,0

1 2

B d d  B(0; –1) BM ( ; ) 2 2

 MB  BC

Kẻ MN // BC cắt d 2 tại N , do tam giác ABC cân  BCNM là hình chữ nhật

0,25

PT đường thẳng MN: x y  3 0 N = MN  d 2 

8 1

3 3

N ; 

NC  BC  PT đường thẳng NC:

7 0 3

x y  

.C = NC  d 1 

2 5

;

3 3

C

0,25

AB đi qua B và AB  CM  PT đường thẳng AB: x2y 2 0

AC qua C và AC  BN  PT đường thẳng AC: 6x3y 1 0

0,25

0,25

* Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên d =>H cố định và AH = const Do

(P)//d nên khoảng cách giữa d và (P) là khoảng cách từ H đến (p)

* Gọi I là hình chiếu vuông góc của H trên (p)  d( , )H pHIHAHI

lớn nhất  A ≡ I => (p) là mặt phẳng qua A nhận AH làm VTPT

0,25

0,25

H ∈ d ⇒ H (1+2 t ;t ;1+3 t) Và u=(2 ;1;3)

AH⊥ d ⇒ AH u=0¿ - là véc tơ chỉ phương của d) ⇒ H (3 ;1 ;4)⇒ AH(−7 ;− 1;5)

0,25

(P): 7(x – 10) + (y – 2) – 5(z + 1) = 0

 7x +y - 5z -77 = 0

0,25

Câu VIIb

ĐK: x   2 Với đk đó pt 

2 2 2 2 4 4

4 xx  2x  4  x  2xx

3

4  x (2 x 1) 2 (2x x 1) 0

0,25

TH1: 24x4 1 4x 4 0 x 1

TH2:

3

4 2 2

0,25

Trang 8

3 8 2( 2 2)

x   x  

2 2

x

x

 

2

2 0

(*) 2

2 2

x

x

Giải (*):VT = x22x 4 (x1)2  3 3; VP =

2

1

2 2

x    (*) VN

0,25

- Chú ý: Học sinh giải cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối

đa-Trường THPT Triệu Sơn 4:

Hướng dẫn làm bài thi khảo sát chất lượng lần 2 năm học 2011- 2012

Môn: Toán

Câu 1: 1.( 1 điểm): HS tự khảo sát và vẽ đồ thị.

2.( 1 điểm): Gọi M (a ; 3 a+2

a+2 )∈(C),a ≠ −2 ; Viết phương trình tiếp tuyến (d) của (C) tại M ; tìm các giao điểm A, B của (d) với các tiệm cận Tam giác IAB vuông tại I AB là đường kính của

Trang 9

đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB  diện tích hình tròn S=

a+2¿2

¿≥ 8 π a+2¿2+64

¿

4¿

πAB

2

π

4¿

Dấu bằng xảy ra khi và chi

khi

a+2¿2

¿

¿

a=0

¿

a=− 4

¿

¿

¿

a+2¿2=16

¿

¿

¿

 M(0;1) và M(-4;5)

Câu 2: 1 ( 1 điểm): pt ⇔1+sin x

2.sin x − cos

x

2.sin

2

x=2

1+cos (π

2− x ) 2

sin (sin2 cos sin2 1) 0

x k

  x = k, kZ 2( 1 điểm): Đk : x0;3x 2y0;4x y 0

   

Từ (1)  y=2x hoặc x = 2y thế vào (2) từ đó suy ra nghiệm của hệ phương trình là: (2;1)

Câu 3(1 đ):

( sin )sin (1 sin ) sin (1 sin )sin (1 sin )sin

2

dx

2

x

2

x

Câu 4(1 điểm): Từ gt suy ra hình chiếu vuông góc của A’ trên (ABC)

trùng với trọng tâm O của tam giác ABC Gọi H là hình chiếu vuông góc

của B lên AA’ , thiết diện là tam giác HBC Gọi M là trung điểm của BC

HMBC; AM=a√3

2 , AO=

2

a√3 3

SBCH=a2

√3

a2

√3

8 ⇒ HM= a√3

=√3 a2

3 a2

3 a

4

Do hai tam giác A’AO và MAH

A ' O

HM AH

'

A O

Thể tích khối lăng trụ : V = A ' O SABC=1

2A ' O AM BC=

1 2

a

3

a√3

a3√3

12 ( đvtt)

A

B

C

C

’ B

A

H

Trang 10

Câu 5( 1 điểm): P= 1

a2

+2 b2+3+

1

b2+2 c2+3+

1

c2

+2a2+3

Ta có: a2+b2  2ab, b2+ 1  2b 1

a2+2 b2+3=

1

a2+b2+b2+1+2

1 2

1

ab+b+1

Tương tự 1

b2+2 c2+3

1 2

1

bc+c +1 ,

1

c2+2 a2+3

1 2

1

ca +a+1

P≤1

2(ab+b+11 +

1

1

ca +a+1)=1

2(ab+b +11 +

ab

b+1+ab+

b

1+ab+b)=1

2

P=1

2 khi a = b = c = 1.VËy P lớn nhất bằng

1

2 khi a = b = c = 1.

Câu 6a ( 2điểm)

1( 1 điểm) Gọi H là trung điểm của AB CHAB  CH : x-y-3=0 ;

;

H CH ABH   

CGGHC

; Gọi A(a;2-a)  B( 5-a; a-3)

Theo gt :

5

ABC

a

a

* a = 0  A0; 2 ; B5; 3 

* a = 5  A5; 3 ;  B0;2  

PT đường tròn đi qua 3 điểm A, B, C là:

2 2 137 59 66

0

2( 1 điểm): (P) có véc tơ pháp tuyến n(P )=(1;1 ;−1) và d có véc tơ chỉ phương .u=(1;−1 ;−3)

; I=d ∩(P)⇒ I (1 ;2 ;4)

• vì Δ ⊂(P); Δ⊥ d ⇒ Δ có véc tơ chỉ phương u Δ=[n(P) ; u]=(− 4 ;2 ;−2)

• Gọi H là hình chiếu của I trên Δ ⇒ H ∈mp(Q) qua I và vuông góc Δ

Phương trình (Q): 2x y z   4 0; Gọi d1=(P)∩(Q) ⇒d1 có véctơ chỉ phương

[n(P) ; n(Q)]=(0 ;3 ;3)=3(0;1 ;1) và d1 qua I

⇒ ptd1:

x=1 y=2+t

z =4+t

¿{ {

Ta có H ∈ d1⇒ H (1;2+t ;4+t)⇒  IH=(0 ;t ;t) ; • IH 3 2  2t2 3 2 t= 3

t=3 ⇒ H (1 ;5;7)⇒ pt Δ: x −1

− 2 =

y − 5

z −7

− 1 ; t=−3 ⇒ H (1 ;−1 ;1)⇒ pt Δ: x −1

−2 =

y +1

z −1

−1

Câu 7a ( 1 điểm):Gọi số cần tìm là: x a a a a a a a 1 2 3 4 5 6 7 (a

1  0)

· Giả sử a1 có thể bằng 0: + Số cách xếp vị trí cho hai chữ số 2 là:C72

Số cách xếp vị trí cho ba chữ số 3 là:C53 ; Số cách xếp cho 2 vị trí còn lại là: 2! 2

8

C

· xét a1= 0: + Số cách xếp vị trí cho hai chữ số 2 là: C62

+ Số cách xếp vị trí cho ba chữ số 3 là: C43; + Số cách xếp cho 1 vị trí còn lại là:7

Vậy số các số cần tìm là: C C72 .2!53 C82 C C62 .7 1134043  (số).

Câu 6b : 1(1 điểm): B(0; –1) BM ( ; ) 2 2

 MB  BC Kẻ MN // BC cắt d2 tại N thì BCNM là hình

chữ nhật ; PT đường thẳng MN: x y  3 0 N = MN  d2 

8 1

3 3

N ; 

NC  BC  PT đường thẳng NC:

7 0 3

x y  

C = NC  d1 

2 5

;

3 3

C

AB  CM  PT đường thẳng AB: x2y 2 0 AC  BN  PT đường thẳng AC: 6x3y 1 0 2( 1 điểm) : Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên d ; Gọi I là hình chiếu vuông góc của H trên (p)  d( , )H pHIHAHI

lớn nhất  A ≡ I => (p) là mặt phẳng qua A nhận AH làm VTPT

Trang 11

H ∈ d ⇒ H (1+2 t ;t ;1+3 t) Và u=(2 ;1;3)

AH⊥ d ⇒ AH u=0¿ ) ⇒ H (3 ;1 ;4)⇒ AH(−7 ;− 1;5)

(P): 7(x – 10) + (y – 2) – 5(z + 1) = 0  7x +y - 5z -77 = 0

Câu 7b : Với x   2 PT 

3

4  x (2 x 1) 2 (2x x 1) 0

3

(2 x 1)(4  x 2 ) 0x

TH1: 24x4  1 4x 4 0  x1

TH2: 24 2 x2 2x3

  x3 2 x 2 4x3 8 2( x 2 2)

2 2

x

x

 

 x=2 Vậy nghiệm của PT là: x = 1; x = 2

Chú ý: Học sinh giải cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 08/06/2021, 09:35

w