1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Đề thi thử tốt nghiệp thpt năm học 2008 - 2009 môn : Toán 12 phân ban

6 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 183,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1 tại tại điểm có hoành độ x = 1.. Câu 31điểmCho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên SA bằng a 2 a.[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT Năm học 2008-2009 - Thời gian :150 phút (Không kể thời gian phát đề)

Đề ra

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7 điểm )

Câu 1 ( 3 điểm ) Cho hàm '( 1 4 2 5 (1)

3

yxx

a ./ sát và 0 12 %3 hàm '( (1)

b

Câu 2 ( 3 điểm )

a Tính tích phân

3

1 2

x

x

3

y   xx   x

c

2

log x  log x  log 16  0

b Tính %< tích hình chóp S.ABCD theo a

Câu4a ( 15<*Trong không gian

A(0; 2;1) , B( 3;1;2) , C(1; 1;4)

a

b

Câu 5a (1 15< )

2 + z +3 = 0 trên % '( K9

Câu 4b.( 2

2 1

1 1

z

t y

t x

1 2

1 1

3 2

z y

x

1 và 2 chéo nhau

1 và song song C5 2

Câu 5 b)15< )

trên % '( K9 2

(3 4 ) 5 1 0

z   i z  i

^^^^^6%^^^^^

Thí sinh không sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm

Họ tên thí sinh : Số báo danh

Chữ kí của giám thị 1 Chữ kí của giám thị 2

Lop12.net

Trang 2

CÂU ý bc DUNG 15<

1

Cho hàm '( y=x4 2 5

- 3x +

2) a)

b)

yxxx x

3

x y

x

  

 

 BBT

&f9 %3 :Hàm '( 1;% 9f9 1;5 %;5 : x0, giá %3 9f9 1;5 :   5

0 2

Hàm '( 1;% 9f9 %5< %;5 x  3; giá %3 9\9 %5< y  3  2 3) 2 %3

:

Ta có : y''6x26; y''   0 x 1

1 1; 1 ; 2 1; 1

-4 -3 -2 -1

1 2 3 4

x y

CTi <u CTi <u

C ;i

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,5

Câu I

),15<*

b) x =1 y=0

 PTTT (d) : y  4x 4

0,25

0,25

0,5

CâuII

),15<* a)

3

1 2

x

x

3

8 3

2

2 3

I  du

0,25

0,25

0,25

0,25

Lop12.net

Trang 3

 I 2 3 2( 3 1)

3u 1 3

b) Xét x-1;3

y'= -x 4x 5

 

x= 1 y'=0

x= -5 x-1;3

Tính f(-1)= -26 ; f(1) = 2 ; f(3)= -14

 48 

[ 1;3]

[ 1;3]

2

M in y f(1)

3 Maxy = f(3)= -14

0,25

0,25

0,25

0,25

log x  log x  log 16 0   log x  3 log x   4 0 X% tlog x2

Ta có :

2

2

1

16

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu

III

)15<*

C Ta có SO (ABCD) (Tính 9D% 9: chóp 1H* SOAC

ABCD là hình vuông BDAC

 48 AC BD AC (SBD)

 

 

SAO vu«ng t¹i O do

ABCD

S.ABCD

V

0,25

0,25

0,25

0,25

Theo chương trình chuẩn

Câu

IV.a

a  Gäi M là trung 15< BC  M(-1 ;0 ;3)

Qua A(0;-2;1) (AM) :

+ VTCP AM = ( 1; 2; 2)

(AM) :

0,25

0,25

0,5

b

 (OAB) 5x+3y+6z =0  Rd(C;(OAB)) 26

70 



2

C(1; 1; 4)

26

70

0,25

0,25

0,5

Lop12.net

Trang 4

)15<*

a 2 + z +3 = 0(*) trên % '( Ta có 23 và  i 23

 Nên Pt có hai

4

23 4

1 4

23 4

1

i z

i z

0,5

0,5

Theo chương trình nâng cao

IVb

)15<* a)   ,

 Qua A(1;-1;2)

( 1) :

+ VTCP a = (1; 1; 0)1

 Qua B(3;1;0)

( 2) :

+ VTCP a = ( 1; 2;1)2

  

  



 



 

AB (2; 2; 2) [a ; a ]1 2 ( 1; 1;1) [a ; a ].AB1 2 6 0

 ( )  1 (  2 )

b)

 Qua ( 1) Qua A(1; 2; 0)  

+ VTPT n = [a ; a ] ( 1; 1;1)

(P) : x   y z 2 0

0,25

0,75

0,25

0,25

0,5

Câu

V.b

)15<*

2./ Ta có    3 4i

Pt có hai

i z

i z

1

3 2

0,25

0,5

0,25

10.0

Lop12.net

Trang 5

Môn Toán

I Phần chung cho tất cả thí sinh (7 điểm)

Câu I (3 điểm):

- / sát, 0 12 %3 9: hàm

'( Các bài toán liên quan

Câu II (3 điểm):

- Hàm

- Giá

- Bài toán

Câu III (1 điểm):Hình

hình

II Phần riêng (3 điểm):

(Thí sinh

1 Theo chương trình chuẩn:

Câu IV.a (2 điểm):

- Xác

- nX%

9Y

- Tính góc, tính

X%

9Y-Câu V.a (1 điểm):

-

!9 hai O '( %f9 có !5O% %K9 D âm

-

2 Theo chương trình nâng cao:

Câu IV.b (2 điểm):

- Xác

- nX%

9Y

- Tính góc; tính

Câu V.b (1 điểm):

Lop12.net

Trang 6

-

hai

ax2 + bx +c

y = px+q

và >% '( 86 %( liên quan

-

-

-

Lop12.net

Ngày đăng: 01/04/2021, 07:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w