-MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA: NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG CẤP THẤP VẬN DỤNG CẤP CAO MỨC ĐỘ CHỦ ĐỀ TNK TN TỔNG 1.Điểm.Đường thẳng.Đoạn thẳng Nhận biết được điểm thuộc đường thẳng , đoạn thẳn
Trang 1Tuần:18 Ngày soạn:1/12/2015
KIỂM TRA CHƯƠNG I
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức phần sau của chương 1 vÒ ®ưêng th¼ng, ®o¹n th¼ng, tia
2 Kĩ năng
-Sö dông c¸c dông cô ®o vÏ h×nh thµnh th¹o
- HS trình bày bài khoa học
3 Thái độ :
- Rèn luyện tư duy lôgic, hệ thống và cách trình bày rõ ràng, mạch lạc, cẩn thận
- Rèn tính tự giác, độc lập làm việc của HS
II CHUẨN BỊ : GV: Phô tô đề kiểm tra
HS: Học bài cho kiểm tra
III NỘI DUNG :
1 -MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG CẤP THẤP VẬN DỤNG CẤP CAO
MỨC ĐỘ
CHỦ ĐỀ
TNK
TN
TỔNG
1.Điểm.Đường
thẳng.Đoạn
thẳng
Nhận biết được điểm thuộc đường thẳng , đoạn thẳng nằm giữa 2 điểm, đường thẳng, đoạn thẳng
Tính được độ dài của một đoạn thẳng
Tính được Số giao điểm của các đường thẳng cắt nhau Tính được độ dài của một đoạn thẳng
.Cho trước 1
số điểm tính được số đường thẳng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3 1,5 15%
1 05 0.5%
1 1 10%
1 0.5 5%
1 1 10%
1 1 10%
8 5.5 55%
2 Tia Nhận biết
được một tia dựa vào định nghĩa
Vận dụng được cách vẽ đoạn thẳng trên tia để xác định điểm nằm giữa
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0.5 5%
1 0.5 5%
1 1 10%
3 2 20%
3.Trung điểm
của đoạn
thẳng
Nhận biết được trung điểm của một đoạn thẳng
Nêu , vẽ và xác định được khi nào một điểm là trung điểm của đoạn thẳng
xác định được khi nào một điểm là trung điểm của đoạn thẳng
Trang 2Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 2 20%
1 0.5 5%
3 2.5 25%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
6 3 30%
4 4 40%
3 2 20%
1 1 10%
14 10 100%
2 ĐỀ :
A Phần trắc nghiệm: ( 3,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào các chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :
Câu 1: Cho hình vẽ : Khẳng định nào sau đây là sai
A Điểm A nằm trên đường thẳng xy B A xy
C Đường thẳng xy đi qua A D Đường thẳng xy thuộc điểm A
Câu 2: Cho điểm C thuộc đoạn thẳng AB , khẳng định nào sau đây là sai
A Điểm C cùng phía với 2 điểm A, B B.Hai điểm A,C cùng phía với điểm B
C Điểm C nằm giữa hai điểm A, B D .AC + CB = AB
Câu 3: Cho hai tia OA và OB đối nhau , thì
A Điểm B nằm giữa A và O B Điểm A nằm giữa O và B
C Điểm O nằm giữa B và A C Ba điểm O, A, B không thẳng hàng
Câu 4: Biết rằng MI + NI = NM thì điểm nằm gữa hai điểm còn lại là
Câu 5 :Điểm C là trung điểm đoạn thẳng EF , khẳng định nào sau đây là đúng
2
CF
2
EF
Câu 6:Cho 30 đường thẳng trong đó bất kỳ hai đường thẳng nào cũng cắt nhau , không có
ba đường thẳng nào cùng đi qua một điểm , số giao điểm có được là
B Tự luận: ( 7,0 điểm)
Bài 1: (2,0 điểm) Vẽ hai đường thẳng xx’ và yy’cắt nhau tại M
a) Nêu các cặp tia đối nhau
b) Vẽ đoạn thẳng AB = 6 cm thuộc đường thẳng xx’ sao cho M là trung điểm đoạn thẳng AB
.Bài 2: (4,0 điểm) Trên tia Ox, vẽ hai điểm I và K sao cho OI = 4cm, OK = 8cm.
a) Trong ba điểm O, I, K thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? vì sao?
b) Tính IK
c) Chứng tỏ điểm I là trung điểm đoạn thẳng IK
Trang 3d) Trên tia đối của tia Ox lấy điểm H sao cho OH = 5 cm Tính HI
Bài 3 : ( 1điểm) Cho 200 điểm , trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng Qua 2 điểm vẽ
được 1 đường thẳng Hãy tính số đường thẳng tạo thành
3.Đáp án
I/ Trắc nghiệm : (3đ)
II/ Tự luận : (7đ)
b) Nêu cách vẽ hai điểm A, B để M là trung điểm đoạn thẳng AB (1đ)
x y, M y x,
Bài 2: ( 4đ)a)Vẽ hình đúng và nêu được điểm I nằm giữa O và K ( 1 đ) :
H O I K
b/ Lập luận tính được IK= 4 cm ( 1 điểm ) Vì I nằm giữa hai điểm O và K nên:
OI+IK = OK
IK = OK – OI
= 8 – 4 = 4(cm)
Vậy IK =4cm
c)/ So sánh OI = IK và chỉ được I là trung điểm đoạn thẳng OK( 1đ)
vì OI =4cm , IK = 4cm nên OI = IK
Điểm I nằm giữa O , K và OI = IK nên I là trung điểm đoạn thẳng OK
d/ Lập luận chỉ được O nằm giữa H và I , tính được HI = 9cm
Bài 3( 1 điểm ) Lập luận tính được số đường thẳng tạo thành là 19900 đường thẳng