1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tiet 30 Phep tru cac phan thuc dai so

3 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 103,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 GV lưu ý HS phép trừ không có tính chất kết hợp nên khi thực hiện một dãy gồm những phép tính cộng, trừ thì ta phải thực hiện theo thứ tự từ trái sang phải hoặc đổi phép trừ thành phép[r]

Trang 1

Tiết 30.

PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ I.MỤC TIÊU:

1.Về kiến thức:

-Học sinh biết cách viết phân thức đối của một phân thức cho trước

-Nắm vững quy tắc đổi dấu

2.Về kỹ năng:

-HS biết cách làm tính trừ và thực hiện một dãy phép trừ

3.Về thái độ:

II.CHUẨN BỊ:

-GV: thước thẳng

-HS:

+Thước thẳng,

+Thuộc hằng đảng thức và quy tắc cộng phân thức

III.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

-Nêu vấn đề

-HS hoạt động theo nhóm

IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1.KTBC:

2.Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG

HOẠT ĐỘNG 1 1.Phân thức đối.

Ta đã biết muốn trừ số hữu tỉ a

cho số hữu tỉ b ta cộng a với số

đối của b

Đối với phân thức đại số ta cũng

có khái niệm phân thức đối và

quy tắc trừ tương tự

Em hãy nhắc lại định nghĩa hai

số đối nhau và cho ví dụ?

Cho HS làm ?1

Nhận xét tổng 2 phân thức trên?

-GV giới thiệu 2 phân thức vừa

nêu là hai phân thức đối của

nhau

1 HS lên bảng

0

 

Nhận xét 2 phân thức có tổng là 0

HS có thể nhận xét 2 PT có mẫu chung và tử đối nhau

1.Phân thức đối:

-Hai phân thức được gọi là Thế nào là hai phân thức đối

H2: Nêu thêm VD? -HS có thể nêu vài VD 2 phân VD: (HS tự chọn VD)

Trang 2

thức đối H3: Phân thức đối của PT A B ?

của PT − A B ?

-GV hướng dẫn cách ký hiệu PT

đối

Cho HS làm ? 2

-HS nêu

Phân thức đối của

1 x x

 là

1

x x

 vì

0

Chú ý:

− A

B=

− A

B ;−

− A

A B

HOẠT ĐỘNG 2 2.Phép trừ

Đối với phân thức đại số ta cũng

có quy tắc trừ tương tự như quy

tắc trừ số hữu tỉ a cho số hữu tỉ b

Em hãy nhắc lại quy tắc trừ số

hữu tỉ a cho số hữu tỉ b và viết

công thức tổng quát?

Dựa vào quy tắc trên, em hãy

phát biểu quy tắc trừ hai phân

thức?

-Giới thiệu quy tắc trừ

Kết quả của phép trừ

A

B cho

C D

được gọi là hiệu của

A

B

C D

-Chú ý:

A

B −

C

D=

A

B+(−

C

D)

¿A

B+

−C

A

B+

C

− D

HS nhắc lại quy tắc và viết dạng tổng quát

HS phát biểu quy tắc

Vài HS nhắc lại quy tắc

-Ghi quy tắc

2.Phép trừ:

Quy tắc: SGK/49

A

B −

C

D=

A

B+(−

C

D)

-Cho VD

-Gợi ý cho HS áp dụng công thức

mới học

-HS làm VD theo hướng dẫn của GV

-HS sửa vào tập

VD:

y x y  x x y

-Gọi HS làm

-Cho HS làm theo nhóm ?3 và -HS làm theo nhóm trong bảng

Trang 3

các bài tập bổ sung

Làm tính:

1

2x 3 x 3

phụ

-Cho HS làm cá nhân trong

khoảng 3 phút

-gọi 1 em lên sửa

-Kiểm tra 1 vài em khác

Qua ? 4 GV lưu ý HS phép trừ

không có tính chất kết hợp nên

khi thực hiện một dãy gồm

những phép tính cộng, trừ thì ta

phải thực hiện theo thứ tự từ trái

sang phải hoặc đổi phép trừ

thành phép cộng với phân thức

đối

Gv giới thiệu chú ý

-Mỗi em làm vào tập -Một em lên sửa -Các em khác nhận xét

? 4

x +2

x − 1 −

x − 9 1− x −

x − 9

1 − x

¿ x+2

x −1+

x −9

x −1+

x −9

x −1

¿3 x −16

x −1

Chú ý: (sgk trang 49)

3.Củng cố – Luyện tập tại lớp:

-Nhắc lại quy tắc cộng trừ

-Làm BT 29, 30/50

4.Hướng dẫn HS học ở nhà:

-Học quy tắc/49

-Làm BT 31, 33, 34/50

-Tiết sau: “ Ôn tập”

Ngày đăng: 08/06/2021, 06:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w