1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Ngan hang cau hoi mon toan 6

9 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 89,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án: : c.Đúng Câu 7 Mức độ:Thông hiểu-Kiến Thức Tuần 7 - Thời gian: 4’ Hình nào cho biết hai đoạn thẳng cắt nhau tại một điểm là điểm giữa của một đoạn thẳng đông thời là mút của đoạn[r]

Trang 1

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TOÁN 6

PHẦN SỐ HỌC

Câu 1 ( Mức độ:thông hiểu-Kiến Thức Tuần 1 - Thời gian: 5’)

Viết tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 10 và nhỏ hơn 18 bằng 2 cách

Đáp án:

- Cách 1: Liệt kê các phần tử của tập hợp

B = {11; 12; 13; 14; 15; 16; 17}

- Cách 2 : Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp

B = { xN / 10 < x < 18}

Câu 2 ( Mức độ:thông hiểu-Kiến Thức Tuần 1 - Thời gian: 5’)

Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử :

a) A = {xN / 10  x  14}

b) B = {xN*/ x < 7}

c) C = { xN / 15 < x < 19}

Đáp án:

a) A = {10; 11; 12; 13; 14}

b) B = {1; 2; 3; 4; 5; 6}

c) C = {16; 17; 18}

Câu 3 Mức độ:Vận dụng-Kiến Thức Tuần 1 - Thời gian: 6’)

a) Dùng 3 chữ số 3; 5; 7 viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số,

mỗi chữ số viết một lần

b) Dùng 3 chữ số 3; 6; 0 viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số,

mỗi chữ số viết một lần

Đáp án:

a) Các chữ số 3; 5; 7 đều có thể ở vị trí hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị

Có 6 số thoả mãn đầu bài : 357; 375; 573; 537; 735; 753

b) Chỉ có chữ số 3 và chữ số 6 ở vị trí hàng trăm

Có 4 số thoả mãn đầu bài : 306; 360; 603; 630

Câu 4 ( Mức độ:Vận dụng-Kiến Thức Tuần 2 - Thời gian: 6’)

Cho A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10

B là tập hợp các số chẵn

N* là tập hợp các số tự nhiên khác 0

Dùng kí hiệuđể thể hiện quan hệ của mỗi tập hợp trên với tập hợp N các số tự nhiên Đáp án:

A = {0; 1; 2; 3;…; 9}

B = {0;2; 4; 6;…}

*

N ={1; 2; 3; 4;…}

AN ; BN; N*N

Câu 5 ( Mức độ:Vận dụng-Kiến Thức Tuần 2 - Thời gian: 7’)

Tính số phần tử của mỗi tập hợp sau:

a) A = {30; 31; 32;…; 100}

b) B = {10; 12; 14;…; 98}

Đáp án:

a) Tập hợp A có số phần tử là:

100-30+1=71 (phần tử)

b) Tập hợp B có số phần tử là:

(98-10):2 +1= 45 (phần tử)

Câu 6 ( Mức độ:Vận dụng-Kiến Thức Tuần 2 - Thời gian: 5’)

Tìm số tự nhiên x biết :

(34-x).15 = 0

Đáp án:

(34-x).15 = 0

thì 34-x = 0

x = 34

Trang 2

Câu 7 ( Mức độ:Vận dụng-Kiến Thức Tuần 3 - Thời gian: 4’)

Tính nhanh:

2.17.12 + 4.6.21 + 8.3.62

Đáp án :

2.17.12 + 4.6.21 + 8.3.62

= 2.12.17 + 4.6.21 + 8.3.62

= 24.17 + 24.21 + 24.62

= 24(17 + 21 + 62)

= 24.100 = 2400

Câu 8 ( Mức độ:Vận dụng-Kiến Thức Tuần 3 - Thời gian: 5’)

So sánh A và B mà không cần tính giá trị của A và B biết :

A= 123.123

B= 121.124

Đáp án :

A= 123.123 = 123(121 + 2) = 123.121+123.2 = 123.121+246

B= 121.124 = 121(123 + 1) = 121.123+121.1 = 123.121+121

Vậy A > B

Câu 9 ( Mức độ:Vận dụng-Kiến Thức Tuần 3 - Thời gian: 6’)

Tìm số tự nhiên x biết :

a) 5x-36:18 = 13

b) (5x-36):18 = 13

Đáp án :

a)5x-36:18 = 13 ; b) (5x-36):18 = 13

5x-2 = 13 5x-36 = 13.18

5x = 13+2 5x-36 =234

5x = 15 5x = 234 + 36

x = 15:5 = 3 5x = 270

Câu 10 ( Mức độ:Vận dụng-Kiến Thức Tuần 5 - Thời gian: 6’)

Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa :

a) 315: 35

b) 46: 46

c) 98: 32

d) a4 : a (a0)

Đáp án :

a) 310 (0,5 điểm )

b) 40= 1 (0,5 điểm )

c) 97

d) a3

Câu 11 ( Mức độ:Vận dụng-Kiến Thức Tuần 5 - Thời gian: 6’)

Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa

a)23.2.24

b) x2.x5

c) a3.a2.a4

d) an+1 an+2

Đáp án :

a) 28

b) x7

c) a9

d) a2n+3

Câu 12 ( Mức độ:Vận dụng-Kiến Thức Tuần 5 - Thời gian: 6’)

Tìm số tự nhiên x , biết :

a) 4(x+ 12) = 120

b) 96-3.(x+1) = 35: 32

Đáp án :

Trang 3

a) 4(x+ 12) = 120

x+12 = 120:4 x+12=30 x=30-12 x=18 Vậy x=18

b) 96-3.(x+1) = 35: 32

96-3.(x+1) = 33

96-3.(x+1) = 27 3.(x+1) =96-27 3.(x+1) = 69 x+1 = 69:3 x+1= 23 x=23-1 = 22 Vậy x=22

Câu 13 ( Mức độ:Vận dụng-Kiến Thức Tuần 6 - Thời gian: 6’)

Cho tổng : A=15+70+125+x (xN)

Tìm điều kiện của x để A chia hết cho 5 ; A không chia hết cho 5

Đáp án :

Xét tổng A = 15+70+125+x (xN)

có :

15 5

70 5

125 5

Để A 5 thì x5 => x là số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5

Để A 5 thì x 5 => x là số có chữ tận cùng khác 0 và 5

Câu 14 ( Mức độ:Thông hiểu-Kiến Thức Tuần 7 - Thời gian: 5’)

Trong các số sau, số nào chia hết cho 3, số nào chia hết cho 9 :

187; 1347; 2515; 6534; 93258

*Đáp án:

Số chia hết cho 3 là: 1347; 6534; 93258

Số chia hết cho 9 là: 6534; 93258

Câu 15( Mức độ:Thông hiểu-Kiến Thức Tuần 8 - Thời gian: 5’)

Điền chữ số vào dấu * để:

a)5 8 chia hết cho 3

b) 6 3 chia hết cho 9

*Đáp án:

a) (58)3khi(58)3 09  (13)3 khi ={2; 5; 8}

Vậy số phải tìm là: 528; 558; 588

b) (63)9Khi(63)9 09  (9)9 khi ={0; 9}

Vậy số phải tìm là: 603; 693

Câu 16( Mức độ:Thông hiểu-Kiến Thức Tuần 7 - Thời gian: 5’)

a) Trong các số: 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8, số nào là ước của 8 ?

b)Trong các số: 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 21, số nào là bội của 3 ?

* Đáp án:

a) Các ước của 8 là: 1; 2; 4; 8

b) Các bội của 3 là: 3; 6; 9; 12; 15; 18; 21

Trang 4

Câu 17 ( Mức độ:Vận dụng-Kiến Thức Tuần 8 - Thời gian: 6’)

a) Tìm x B(7) và 7  x  50 ?

b) Tìm a B(4) và 12  a  37 ?

*Đáp án:

Câu 1 :

a) B(7) = {0 ; 7 ; 14 ; 21 ; 28 ; 35 ; 42 ; 49 ; 56 ; 63 ; }

Vì: 7  x  50 nên x = {7 ; 14 ; 21 ; 28 ; 35 ; 42 ; 49}

b) B(4) = { 0; 4; 8; 12; 16; 20; 24; 28; 32; 36; 40; 44; }

Vì: 12  a  37 nên: a = {12; 16; 20; 24; 28; 32; 36}

Câu 18 ( Mức độ:Vận dụng-Kiến Thức Tuần 8 - Thời gian: 6’)

a) Tìm Ư(8) ?

b) Tìm Ư(12) ?

*Đáp án:

a) Ư(8) = {1; 2; 4; 8}

b) Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}

Câu 19 ( Mức độ:Vận dụng-Kiến Thức Tuần 9 - Thời gian: 5’)

Tìm số tự nhiên k để 3k là:

a) Số nguyên tố

b) Hợp số

*Đáp án

+ Với k = 0  3 0 = 0  3k không là SNT, không là hợp số + Với k = 1  3 1 = 3  3k là SNT

+ Với k = 2  3 2 = 6  3k là hợp số

+ Với k > 2  3k3, 3k2  3k là hợp số

Vậy:

a) Để 3k là số nguyên tố thì k = 1

b) Để 3k là hợp số thì k  2

Câu 20 ( Mức độ:Vận dụng-Kiến Thức Tuần 9 - Thời gian: 6’)

Cho các số: 450 ; 2100

a) Phân tích các số trên ra thừa số nguyên tố ?

b) Mỗi số trên chia hết cho số nguyên tố nào ?

*Đáp án:

a) Phân tích số 450 và 2100 ra thừa số nguyên tố:

2100 7

1

Vậy: 450 = 2.33.52

2100 = 22.3.52.7

b) Số 450 chia hết cho các số nguyên tố là: 2; 3; 5

Số 2100 chia hết cho các số nguyên tố là: 2; 3; 5; 7

Câu 21( Mức độ:Vận dụng-Kiến Thức Tuần 10 - Thời gian: 5’)

Tìm số tự nhiên a, biết rằng 91a và 10  a  50

* Đáp án:

a

91 Suy ra a  Ư(91)

mà 91 = 7 13

Ư(91) = {1; 7; 13; 91}

Vì 10  a  50 , nên:

a = 13

1

Trang 5

Câu 22( Mức độ:Vận dụng-Kiến Thức Tuần 12 - Thời gian: 6’)

Tìm số tự nhiên x biết rằng : x 12 ; x21; x28 và 150< x < 300

* Đáp án:

- Lập luận được x là BC( 12;21;28)

- Tìm được BCNN(12;21;28) = 84

- Lập luận ra x = 168 hoặc x= 252 và kết luận

Câu 23( Mức độ:Vận dụng-Kiến Thức Tuần 12 - Thời gian: 6’)

Tìm số học sinh khối 6 của một trường biết rằng số đó là số nhỏ nhất chia hết cho 36 và 90

* Đáp án:

Lập luận được số học sinh khối 6 là BCNN(36;90)

Tìm được BCNN(36;90) = 180

Câu 24( Mức độ:Thông hiểu-Kiến Thức Tuần 14 - Thời gian: 3’)

Tìm số đối của +2; 5; -6; -1; -18; 0

* Đáp án:

Số đối của +2 là -2

Số đối của 5 là -5

Số đối của -6 là 6

Số đối của -1 là 1

Số đối của 18 là 18

Số đối của 0 là 0

Câu 25( Mức độ:Vận dụng-Kiến Thức Tuần 14 - Thời gian: 4’)

Cho các số nguyên: 2; -17; 5; 1; -2; 0

a/ Sắp xếp các số nguyên theo thứ tự tăng dần

b/ Tìm giá trị tuyệt đối của các số nguyên trên

*Đáp án:

a/ Sắp xếp các số nguyên trên theo thứ tự tăng dần: -17; -2; 0; 1; 2; 5

b/ Tìm giá trị tuyệt đối của các số nguyên trên

2 2

17 17

5 5

1 1

2 2

0 0

Câu 26( Mức độ:Vận dụng-Kiến Thức Tuần 15 - Thời gian: 6’)

Tìm giá trị các biểu thức

b / 18 : 6

c/ 7 3

 

Trang 6

*Đáp án:

b / 18 : 6 18: 6 3

c/ 7 3 7.3 21

Câu 27( Mức độ:Vận dụng-Kiến Thức Tuần 15 - Thời gian: 6’)

Thực hiện phép tính

   

   

   

*Đáp án:

   

   

   

Câu 28( Mức độ:Vận dụng-Kiến Thức Tuần 16 - Thời gian: 4’)

Thực hiện phép tính

a/ (-73) + 0

b/ 20 + (- 6)

Đáp án:

a/ (-73) + 0 = -73

b/ 20 + (- 6) = 14

Câu 29( Mức độ:Vận dụng-Kiến Thức Tuần 17 - Thời gian: 4’)

a) Tính :

248 + (-12) + 2064 + (-236)

b)(-17) + 5 + 8 + 17

Đáp án:

a) 248 + (-12) + 2064 + (-236) = 248 + 2064 + [(-12)+(-236)]

= 248+2064 + (-248)

= 248 + (-248) + 2064 = 0 + 2064 = 2064 b)

(-17) + 5 + 8 + 17 = [(-17)+17] + (5 + 8)

= 0 + 13 = 13

Câu 30( Mức độ:Vận dụng-Kiến Thức Tuần 17 - Thời gian: 4’)

Tính

a/ (-57) + (47)

b/ 469 + (-219)

Đáp án:

a/ (-57) + (47) = -10

b/ 469 + (-219) = 250

Câu 31( Mức độ:Vận dụng-Kiến Thức Tuần 18 - Thời gian: 4’)

Tính nhanh

465 + [58 + (-465) + (-38)]

Trang 7

Đáp án:

465 + [58 + (-465) + (-38)] = [465 + (-465)] + [58 + (-38)]

= 0 + 20 = 20

PHẦN HÌNH HỌC 6

Câu 1( Mức độ:Nhận biết-Kiến Thức Tuần 1 - Thời gian: 4’)

Xem hình vẽ hãy trả lời các câu sau:

a) Điểm A thuộc đường thẳng nào ? Kí hiệu

b) Những đường thẳng đi qua B ? Kí hiệu

c) Điểm C nằm trên đường thẳng nào và

không nằm trên đường thẳng nào ? Kí hiệu

Đáp án:

a) Am ; An

b) Bm ; Bp

c) Cp ; Cm ; Cn

Câu 2( Mức độ:Nhận biết-Kiến Thức Tuần 2 - Thời gian: 4’) Với 3 điểm thẳng hàng C, E, D trên hình vẽ, xét xem trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai ? a) Điểm E nằm giữa C, D và điểm D nằm giữa E, C b) Điểm E nằm giữa C, D và điểm C nằm giữa E, D c) Điểm C không nằm giữa E, D và điểm D không nằm giữa C, E d) Điểm E nằm giữa C, D ; Điểm C không nằm giữa E, D và điểm D không nằm giữa C, E Đáp án: a) Sai b) Sai c) Đúng d) Đúng Câu 3( Mức độ:Nhận biết-Kiến Thức Tuần 3 - Thời gian: 4’) Cho hình vẽ, hãy chọn câu trả lời đúng: a) A là giao của 2 đường thẳng m và n b) Đường thẳng m cắt n tại C và A c) Đường thẳng m cắt p tại A và B d) Đường thẳng m cắt p tại B và cắt n tại A Đáp án: : a) Đúng c) Sai b) Sai d) Đúng Câu 4( Mức độ:Nhận biết-Kiến Thức Tuần 4 - Thời gian: 4’) Trên đường thẳng a cho ba điểm A, B, C phân biệt Phát biểu nào sau đây là đúng? a- Có 2 tia phân biệt b- Có 4 tia phân biệt c- Có 6 tia phân biệt d- Cả ba câu đều sai Đáp án: : c- Có 6 tia Câu 5( Mức độ:Nhận biết-Kiến Thức Tuần 5 - Thời gian: 4’) m n A

B

C • • •

C E D

B p

n • •

C A

m

Trang 8

Cho hình vẽ :

Xác định đúng, sai của các câu sau:

a Hai tia ON và Ox trùng nhau

b Hai tia Ox và Nx trùng nhau

c Hai tia Oy và My trùng nhau

d Hai tia Ox và Oy đối nhau

Đáp án: :

a.Đúng b.Sai c.Sai d.Sai

Câu 6( Mức độ:Nhận biết-Kiến Thức Tuần 6 - Thời gian: 4’)

Chọn câu đúng Đoạn thẳng AB là:

a) Hình gồm hai điểm A và B

b) Hình gồm tất cả những điểm nằm giữa hai điểm A và B

c) Hình gồm hai điểm A, B và tất cả những điểm nằm giữa hai điểm A và B

d) Hình gồm hai điểm A, B và một điểm nằm giữa hai điểm A và B

Đáp án: :

c.Đúng

Câu 7( Mức độ:Thông hiểu-Kiến Thức Tuần 7 - Thời gian: 4’)

Hình nào cho biết hai đoạn thẳng cắt nhau tại một điểm là điểm giữa của một đoạn thẳng đông thời là mút của đoạn thẳng kia:

C A

B

D

C

D

C

Đáp án: Hình 2

Câu 8 ( Mức độ:Nhận biết-Kiến Thức Tuần 8 - Thời gian: 4’)

Hình nào có MA = MB = 2 cm và M nằm giữa A và B ?

O

y

x

M

N

Hình 1

Hình 2

Hình 3

M

Trang 9

B A

B M

A

M

Đáp án: Hình 3

Câu 9( Mức độ:Thông hiểu-Kiến Thức Tuần 9 - Thời gian: 5’)

Cho ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng

Câu nào đúng trong các câu sau:

a) Nếu có AC + BC = AB thì điểm B nằm giữa hai điểm A và C

b) Nếu có AB + BC = AB thì điểm C không nằm giữa hai điểm A và B

c) Nếu có BA + AC = BC thì điểm C nằm giữa hai điểm A và B

*Đáp án: Câu đúng là : b

A

B Hình 1

Hình 2 Hình 3

Ngày đăng: 08/06/2021, 03:43

w