Mặt khác ABCD là hình bình hành, hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.. Mà O là trung điểm của BD nên O là trung điểm của AC.[r]
Trang 1Trường THCS Tiên Lục
NGÂN HÀNG CÂU HỎI
Môn : Toán 8 Phần I : ĐẠI SỐ
Câu 1 : Cấp độ: vận dụng; Thời gian làm bài: 4 phút ; Kiến thức tuần: 1
Thực hiện phép tính: 5x(4x2- 2x+1)
Đáp án: 20x3 - 10x2 + 5x
Câu 2 : Cấp độ: vận dụng; Thời gian làm bài: 4 phút ; Kiến thức tuần: 1
Thực hiện phép tính: (3x- 5)(3x+5)
Đáp án : 9x2-25
Câu 3 : Cấp độ: vận dụng; Thời gian làm bài: 5phút ; Kiến thức tuần: 2
Cho biết ( 2 x 5 ).(x 1 ) (x 3 1 2 ).( x) 11 thì x có giá trị bằng:
A.12 B 11 C.9 D.13
Đáp án: C
Câu 4 : Cấp độ: vận dụng; Thời gian làm bài: 4 phút ; Kiến thức tuần: 2
Tính nhanh:
a) 972-32 b) 412+82.59+592 c) 892-18.89+92
Đáp án : a) 972-32 =(97-3)(97+3)=9400
b) 412+82.59+592=(41+59)2=10000
c) 892-18.89+92=(89-9)2=6400
Câu 5 : Cấp độ: thông hiểu; Thời gian làm bài: 5 phút ; Kiến thức tuần: 3
1) Đa thức (3x-2)2 = ?
A 9x2-12x +4 B 9x2-6x +4 C 9x2+12x +4 C 3x2-6x +2 2) Đa thức (1 -2x)2 = ?
A 4x2 – 4x + 1 B 1 + 4x + 4x2 C x2 + 4x +4
Đáp án : 1- A ; 2 – A
Câu 6: Cấp độ: thông hiểu; Thời gian làm bài: 4 phút ; Kiến thức tuần: 3
Rút gọn các đa thức sau, hãy chọn câu đúng :
A (1 - 5x) (1 + 5x ) = 1- 5x2 B ( x + 2 ) (x2 - 2x + 4) = x3+8
C x3 - 3x2 + 3x - 1 = x3 - 1 D (x - 1) (1 + x) = 1 - x2
Đáp án : Chọn B.
Câu 7: Cấp độ: thông hiểu; Thời gian làm bài: 4 phút ; Kiến thức tuần: 4
Chọn một biểu thức ở cột A với một biểu thức ở cột B để được đẳng thức đúng:
e) x2 -4
Đáp án: 1- c ; 2- e; 3- b; 4-a.
Câu 8 : : Cấp độ: vận dụng; Thời gian làm bài: 4 phút ; Kiến thức tuần: 4
Rút gọn biểu thức :
(x + 2)2 + (x - 2)2 - 2(x - 2)(x + 2)
Đáp án : (x + 2)2 + (x - 2)2 - 2(x - 2)(x + 2) = x2 + 4x +4 + x2 - 4x +4 - 2x2 + 8
= 16
Câu 9 : Cấp độ: vận dụng; Thời gian làm bài: 3 phút ; Kiến thức tuần: 5
Phân tích đa thức sau thành nhân tử : 6x3 - 16x2
Trang 2Đáp án : 2x2( 3x - 8).
Câu 10 : Cấp độ: vận dụng; Thời gian làm bài: 4 phút ; Kiến thức tuần: 5 Phân tích đa thức sau thành nhân tử
64 - x2.y4
Đáp án : (8 –xy2).(8 + xy2)
Câu 11 : Cấp độ: vận dụng; Thời gian làm bài: 6phút ; Kiến thức tuần: 6
Phân tích đa thức sau thành nhân tử
a) xy + 2y - x -2 b) x2 - 2x + 2y – y2
Đáp án : a) xy + 2y - x -2 =(xy + 2y) -(x + 2)=y(x+2)-(x+2)=(x+2)(y-1)
b) x2 - 2x + 2y – y2 = (x2-y2) – (2x – 2y) =(x-y)(x+y – 2)
Câu 12 : Cấp độ: vận dụng; Thời gian làm bài: 4phút ; Kiến thức tuần: 6 Phân tích đa thức sau thành nhân tử
3x - 3y + x2 - 2xy + y2
Đáp án : 3x - 3y + x2 - 2xy + y2
= (3x - 3y) + (x2 - 2xy + y2)
= 3(x - y) + (x - y)2
= (x - y)(x - y + 3)
Câu 13 : Cấp độ: thông hiểu; Thời gian làm bài: 6phút ; Kiến thức tuần: 7
Kết quả của phép chia 12x2y3 : (-3xy) là :
A.4xy2 B -4xy2 C 4xy D -4xy
Đáp án : B
Câu 14 : Cấp độ: vận dụng; Thời gian làm bài: 4phút ; Kiến thức tuần: 7
Thực hiện phép chia:
(12x4 - 3x3 +6 x2) : 3x2
Đáp án : (12x4 - 3x3 + 6x2) : 3x2
= 12x4 : 3x2 - 3x3 : 3x2 +6x2 : 3x2
= 4x2 - x +2
Câu 15 : Cấp độ: nhận biết; Thời gian làm bài: 4phút ; Kiến thức tuần: 8
Cho M=-5xy2+9xy-x2y2 ; A=-xy ; B= 5xy2
a) M chia hết cho A b) M chia hết cho B
c) M chia hết cho cả A và B d) M không chia hết cho cả A và B
Đáp án : a
Câu 16 : Cấp độ: nhận biết; Thời gian làm bài: 4phút ; Kiến thức tuần: 8
Kết quả của phép chia x3-1 cho x-1 là:
A x2 + x – 1 B x2 -1 C x2 - x + 1 D x2 + x + 1
Đáp án : D
Câu 17 : Cấp độ: vận dụng; Thời gian làm bài: 4phút ; Kiến thức tuần: 9
Số dư của phép chia ( 3x3-2x2+4x-7):(x-1) là:
A 0 B -2 C.2 D Kết quả khác
Đáp án : B
Câu 18 : Cấp độ: vận dụng; Thời gian làm bài: 4phút ; Kiến thức tuần: 9
a/ Thực hiện phép tính:
(x3 + x2 - x + a) : (x + 1)
b/ Xác định a để đa thức: x3 + x2 - x + a chia hết cho(x - 1)
Đáp án :
a/ Thực hiện phép tính:
(x3 + x2 - x + a) : (x + 1)
= x2 - 1 +
1 1
a x
b/ Xác định a để đa thức: x3 + x2 - x + a chia hết cho(x - 1)
Ta có:
(x3 + x2 - x + a) : (x - 1)
Trang 3= x2 + 2x + 1 +
1 1
a x
Để đa thức: x3 + x2 - x + a chia hết cho
(x - 1) thì 1 + a = 0
Hay a = -1
Vậy với a = -1 thì đa thức: x3 + x2 - x + a chia hết cho(x - 1)
Câu 19 : Cấp độ: vận dụng; Thời gian làm bài: 4phút ; Kiến thức tuần: 10
Tìm x, biết: x(2x -1) - 2(x+2)2 = 1
Đáp án : x(2x -1) - 2(x+2)2 = 1
2x2 - x -2 x2 - 8x - 8 = 1
- 9x = 7
x =
-7 9
Vậy x =
-7 9
Câu 20 : Cấp độ: vận dụng; Thời gian làm bài: 6phút ; Kiến thức tuần: 10
Tìm tất cả các giá trị nguyên của n để 2n2 + 3n + 3 chia hết cho 2n -1
Đáp án :
Thực hiện phép chia 2n2 + 3n + 3 cho 2n – 1 ta được
2
2
n
Để
2
n
là số nguyên thì
5
2n 1 phải là số nguyên Suy ra 2n -1 là ước của 5.
Ư(5) = { -1 , 1, -5, 5}
Với 2n - 1 = -1 ta có n = 0
Với 2n - 1 = 1 ta có n = 1
Với 2n - 1 = -5 ta có n = -2
Với 2n -1 = 5 ta có n = 3
Vậy với n = 0; n = 1 ; n = -2 ; n = 3 thì 2n2 + 3n + 3 chia hết cho 2n -1
Câu 21 : Cấp độ: nhận biết; Thời gian làm bài: 4phút ; Kiến thức tuần: 10
Kết quả phân tích đa thức:x25x 6 thành nhân tử là:
6
x
b)( x 3)(x 2) d)( x 3)(x 2)
Đáp án : c
Câu 22 : Cấp độ: vận dụng; Thời gian làm bài: 4phút ; Kiến thức tuần: 11
Giá trị x thỏa mãn x 2 + 16 = 8x là :
Đáp án : B
Câu 23 : Cấp độ: vận dụng; Thời gian làm bài: 4phút ; Kiến thức tuần: 12
Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau chứng minh các phân thức
sau bằng nhau
3 4 4
3
2
xy x y
x y
Đáp án : Ta có: xy3.14x3y = 14x4y4 = 7.2x4y4
Trang 4do đó
3 4 4
3
2
xy x y
x y
Câu 24 : Cấp độ: vận dụng; Thời gian làm bài: 4phút ; Kiến thức tuần: 12
Viết phân thức
x y
x y
dưới dạng một phân thức bằng nó và có tử thức là
x2 – y2
Đáp án :
2 2 2
x y x y
x y x y x y x y
Câu 25 : Cấp độ: vận dụng; Thời gian làm bài: 5phút ; Kiến thức tuần: 13
Tính giá trị của biểu thức
2 3
1 4
với x = -1/2
Đáp án : Ta có:
2
3
2
1 4
2 2 1
1 4
2 2 1
2
2
x
Thay x = -1/2 vào biểu thức ta được:
1
2
x
Câu 26 : Cấp độ: thông hiểu; Thời gian làm bài: 3phút ; Kiến thức tuần: 13
Kết quả rút gọn phân thức
2 2
a b
a b
A
1
9 B 1 C
1
3 D 2
1 (a b )
Đáp án : Chọn đáp án A
Câu 27 : Cấp độ: vận dụng; Thời gian làm bài: 4phút ; Kiến thức tuần: 14
Quy đồng mẫu thức các phân thức sau : 3 2 4 3 3
2
x y x z y z
Đáp án :
- MTC: 60x4y3z3
- NTP:
60x4y3z3 : 15x3y2 = 4xyz3
60x4y3z3 : 10x4z3 = 6y3
60x4y3z3 : 20y3z = 3x4z2
- Quy đồng
Trang 5
3
3 2 4 3 3
4
4 3 4 3 3
5 2
3 4 3 3
;
24
;
3
xyz
x y x y z
x z x y z
y z x y z
Câu 28 : Cấp độ: vận dụng; Thời gian làm bài: 4phút ; Kiến thức tuần: 14
Mẫu thức chung của các phân thức 2
1
;
x
x x x là :
A (x -2) (x - 1)2 B 2 (x - 2) (x + 2)2
C - (2 - x) (x + 2)2 D 2 (2- x ) (x + 2)2
Đáp án : Chọn B
Câu 29 : Cấp độ: vận dụng; Thời gian làm bài: 4phút ; Kiến thức tuần: 15
Thực hiện phép tính sau :
2
Đáp án :
2
Câu 30 : Cấp độ: vận dụng; Thời gian làm bài: 4phút ; Kiến thức tuần: 15
Thực hiện phép tính : 2 6
1
x
x
+ x x
x
3
3 2
2
Đáp án : 2x + 6 = 2(x + 3)
x2 + 3x =x(x +3)
MTC: 2x(x + 3)
2 6
1
x
x
+ x x
x
3
3 2
2
=
x x
x x
x
x x
2 2
x
x
Câu 31 : Cấp độ: vận dụng; Thời gian làm bài: 4phút ; Kiến thức tuần: 16
Thực hiện phép tính x+3
x2− y2−
3 − y
x2− y2
Đáp án :
y x y x y x
y x y
x
y y
x
x
) )(
(
3
3
2 2
2
2
Câu 32 : Cấp độ: vận dụng; Thời gian làm bài: 4phút ; Kiến thức tuần: 16
Thực hiện phép tính : 4
2 4
2
4
2
x
x x
x
Đáp án :
Trang 64
2 4
2
4
2
x
x x
x
2 )
2 ( 2
4
x x
x x
x
1 ) 2 (
2
4
x x
x
= 2( 2)
2 4
x
x
=2( 2)
2
x
x
= 2
1
Câu 33 : Cấp độ: vận dụng; Thời gian làm bài: 4phút ; Kiến thức tuần: 17
2 4
1
2 2
x
x x x
x x
2 4
1
2 2
x
x x x
x x
= 2
) 1 (
x
x x
Câu 34 : Cấp độ: vận dụng; Thời gian làm bài: 4phút ; Kiến thức tuần: 17
Thực hiện phép tính :(9x2 - 1) : 3x 1
Đáp án : (9x2 - 1) : 3x 1= 3x+1
Câu 35 : Cấp độ: vận dụng; Thời gian làm bài: 7phút ; Kiến thức tuần: 18
cho biểu thức
1 1
1 : 3
x x
x x
x
a Rút gọn biểu thức A
b Tìm giá trị của biểu thức khi x = 2401
1 1
1 : 3
x x
x x
x
a) Rút gọn: ĐK: x 1, x -1
1 )
1 )(
1 (
) 1 ( ) 1 ( : ) 1
(
3
2 2
x x
x
x x
x
x
b) Thay x=2401 vào biểu thức B ta có: B = 12 200
1 2401
Câu 36 : Cấp độ: vận dụng; Thời gian làm bài: 5phút ; Kiến thức tuần: 18 Chứng minh rằng biểu thức sau đây không phụ thuộc vào x
2 2
1 4
3
x
x
4
4
2
x
x
với x ± 2
Đáp án :
2 2
1 4
3
x
x
4
4
2
x x
4
4 4
: 4
4 2 2 3
2
2 2
x x
x
x x
x
4 4
2
x
x = 41 vậy biểu thức không phụ thuộc vào biến x
Câu 37 : Cấp độ: vận dụng; Thời gian làm bài: 6phút ; Kiến thức tuần: 19
Cho biểu thức:
Trang 7C = 2
x
a/ Rút gọn biểu thức
b/ Tìm x để C > 0
Đáp án : a/ Rút gọn biểu thức
C = 2
x
=
x
=
x x
=
3
x
x x
=
3
2
x
b/ Tìm x để C > 0
Ta có C =
3 2
x Để C > 0 thì x + 2 > 0
Do đó x > - 2
Vậy với x > -2 thì C > 0
Trang 8Phần II : HèNH HỌC
Cõu 1: Cấp độ: vận dụng; Thời gian làm bài: 3 phỳt ; Kiến thức tuần: 1
Tứ giỏc ABCD cú A= 700 ; B 930 ; D 300 Số đo gúc C bằng :
A 1600 B 1670 C 170 D 130
Đỏp ỏn : Chọn B
Cõu 2: Cấp độ: vận dụng; Thời gian làm bài: 4 phỳt ; Kiến thức tuần: 1
Tứ giỏc ABCD , biết A B C D ˆ: : :ˆ ˆ ˆ 2 : 3 : 4 : 9 Số đo cỏc gúc của tứ giỏc là :
A 200, 600, 800, 1800 B 400, 600, 1000 , 1600
C 360, 540, 900, 1800 D 600, 900, 1500, 600
Đỏp ỏn : Chọn A
Cõu 3: Cấp độ: nhận biết; Thời gian làm bài: 3 phỳt ; Kiến thức tuần: 2.
Khẳng định nào sau đây là sai ?
A Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
B Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình thang
C Hình thang có hai đường chộo bằng nhau là hỡnh thang cõn
D Hình thang có 1 góc vuông là hình thang vuông
E Hình thang có 2 góc ở 1 đáy bằng nhau là hình thang cân
Đỏp ỏn : Chọn A
Cõu 4: Cấp độ: vận dụng; Thời gian làm bài: 5 phỳt ; Kiến thức tuần: 3
Cho hỡnh thang cõn ABCD (AB // CD), DC là đỏy lớn , AK là đường cao (K DC )
và độ dài đường trung bỡnh của hỡnh thang ABCD bằng 5cm Độ dài KC bằng :
A 6cm B 5cm C 3cm D 4cm
Đỏp ỏn : Chọn B.
Cõu 5: Cấp độ: vận dụng; Thời gian làm bài: 5 phỳt ; Kiến thức tuần: 3
Cho hỡnh thang vuụng ABCD (A Dˆ ˆ 900) cú AB = 2CD = BC Số đo gúc CBA là
A 600 B 1400 C 1000 D 1200
Đỏp ỏn : Chọn A.
Cõu 6: Cấp độ: vận dụng; Thời gian làm bài: 4 phỳt ; Kiến thức tuần: 4
Cho ABC I K, , lần lượt là trung điểm của AB và AC Biết BC = 10cm Ta cú
A IK = 10cm B IK = 5 cm C IK = 20cm D IK = 15cm
Đỏp ỏn : Chọn B.
Câu 7 Cấp độ: vận dụng; Thời gian làm bài: 4 phỳt ; Kiến thức tuần: 4
Độ dài hai đáy trong một hình thang lần lợt là 12cm và 20 cm Khi đó độ dài đờng trung bình của hình thang là: A 11cm B 12cm C 14 cm D 16 cm
Đỏp ỏn : Chọn A.
Cõu 8: Cấp độ: nhận biết; Thời gian làm bài: 3 phỳt ; Kiến thức tuần: 5
Hóy chọn cõu sai
A Độ dài đường trung bỡnh của hỡnh thang thỡ bằng nửa tổng hai đỏy
B Độ dài đường trung bỡnh của hỡnh thang thỡ bằng nửa hiệu hai đỏy
C Đường trung bỡnh của hỡnh thang thỡ song song với hai đỏy
D Đường trung bỡnh của hỡnh thang là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bờn của
Trang 9hỡnh thang.
Đỏp ỏn : Chọn B.
Cõu 9: Cấp độ: vận dụng; Thời gian làm bài: 4 phỳt ; Kiến thức tuần: 5
Tam giỏc ABC đều , cạnh 2cm ; M, N là trung điểm của AB và AC Chu vi của hỡnh thang MNCB bằng :
A 5cm B 6cm C 7cm D 4cm
Đỏp ỏn : Chọn A
Cõu 10: Cấp độ: nhận biết; Thời gian làm bài: 3 phỳt ; Kiến thức tuần: 6
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Trục đối xứng của hình thang cân là đờng trung bình của nó
B Hình bình hành có tâm đối xứng là giao điểm hai đờng chéo
C Đoạn thẳng có một trục đối xứng
D Hình tròn có vô số tâm đối xứng
Đỏp ỏn : Chọn B
Cõu 11: Cấp độ: vận dụng; Thời gian làm bài: 8 phỳt ; Kiến thức tuần: 6
Cho ABC.Trờn cỏc cạnh AB,AC lấy D,E sao cho AD=
1
4 AB;AE =
1
2 AC.
DE cắt BC tại F.CMR: CF =
1
2 BC
Đỏp ỏn :
Gọi G là trung điểm AB
Ta cú :AG =BG ,AE =CE
nờn EG//BC và EG =
1
2 BC (đl) (1)
Ta cú : AG =
1
2 AB , AD =
1
4 AB DG =
1
4AB nờn DG =DA
Ta cú: DG=DA , EA=EG nờn DE//CG (2)
Từ (1) và (2) ta cú:EG//CF và CG//EF
nờn EG =CF (3)
Từ (2) và (3) CF =
1
2 B
Cõu 12: Cấp độ: vận dụng; Thời gian làm bài: 8 phỳt ; Kiến thức tuần: 7
Cho hỡnh bỡnh hành ABCD E,F lần lượt là trung điểm của AB và CD
a) Tứ giỏc DEBF là hỡnh gỡ? Vỡ sao?
b) C/m 3 đường thẳng AC, BD, EF đồng qui
Đỏp ỏn :
a/ Ta cú EB// DF và EB = DF = 1/2 AB
do đú DEBF là hỡnh bỡnh hành
b/ Ta cú DEBF là hỡnh bỡnh hành, gọi O là giao điểm của hai đường chộo, khi đú O là trung điểm của BD
Mặt khỏc ABCD là hỡnh bỡnh hành, hai đường chộo AC và BD cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Mà O là trung điểm của BD nờn O là trung điểm của AC
Vậy AC, BD và EF đồng quy tại O
Cõu 13 Cấp độ: vận dụng; Thời gian làm bài: 8 phỳt ; Kiến thức tuần: 7
F
D
A
B
C
O
N M
F
E
B A
Trang 10Cho hình bình hành ABCD Lấy hai điểm E, F theo thứ tự thuộc AB và CD sao cho AE = CF
Lấy hai điểm M, N theo thứ tự thuộc BC và AD sao cho CM = AN Chứng minh rằng :
MENF là hình bình hành
Đáp án :
Xét tam giác AEN và CMF ta có
AE = CF, A Cˆ ˆ , AN = CM
AEN = CMF(c.g.c)
Hay NE = FM
Tương tự ta chứng minh được EM = NF
Vậy MENF là hình bình hành
Câu 14 Cấp độ: vận dụng; Thời gian làm bài: 7 phút ; Kiến thức tuần: 8
Cho tam giác ABC, các trung tuyến BM và CN cắt nhau ở G Gọi P là điểm dối xứng của điểm M
qua G Gọi Q là điểm đối xứng của điểm N qua G.Tứ giác MNPQ là hình gì? Vì sao
Đáp án :
Ta có M và P đối xứng qua G nên GP = GM
N và Q đối xứng qua G nên GN = GQ
Mà hai đường chéo PM và QN cắt nhau tại G
nên MNPQ là hình bình hành.(dấu hiệu thứ 5)
Câu 15 Cấp độ: nhận biết; Thời gian làm bài: 4 phút ; Kiến thức tuần: 8
Hãy chọn câu sai
A Điểm đối xứng với điểm M qua M cũng chính là điểm M
B Hai điểm P và Q gọi là đối xứng với nhau qua điểm O Khi và chỉ khi O là trung điểm của đoạn thẳng PQ
C Hình bình hành có một tâm đối xứng
D Doạn thẳng có hai tâm đối xứng
Đáp án : Chọn C
Câu 16 Cấp độ: nhận biết; Thời gian làm bài: 4 phút ; Kiến thức tuần: 9
Hãy chọn câu sai Tứ giác ABCD là hình chữ nhật khi
A A B Cˆ ˆ ˆ 900 B A Bˆ ˆ 90 &0 AB CD/ /
C AB = CD = AD = BC D AB // CD , AB = CD & AC = BD
Đáp án : Chọn C.
Câu 17 Cấp độ: vận dụng; Thời gian làm bài: 5 phút ; Kiến thức tuần: 9
Cho tứ giác ABCD lấy N,M,P,Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA.
Tứ giác NMPQ là hình :
A Hình chữ nhật B Hình thang
C Hình bình hành D Hình thang cân
Đáp án : Chọn C
Câu 18 Cấp độ: nhận biết; Thời gian làm bài: 4 phút ; Kiến thức tuần: 10
Cho ABC , đường cao AH Gọi I là trung điểm của AC , E là điểm đối xứng với H
qua I, tứ giác AHCE là hình :
A Hình thang vuông B Hình thang
C Hình bình hành D Hình chữ nhật
Đáp án : Chọn D.
A
B
C D
O N
E
M F
Q
P
N
M C
B
A