1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Ngân hàng câu hỏi Môn Toán 9 kỳ 1 năm học 2020 - 2021

12 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 391,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi hạ cánh xuống mặt đất, đường bay của máy bay tạo một góc nghiêng so với mặt đất?. Nếu phi công muốn..[r]

Trang 1

NGÂN HÀNG CÂU HỎI MÔN TOÁN 9 GIỮA KÌ I

MÔN: ĐẠI SỐ + HÌNH HỌC 9

* Nhận biết:

1 Căn bậc hai của 0,81 là

2 Kết quả khai phương của ( 0,3) 2 là

3 Biểu thức - 5 2sau khi thực hiện đưa thừa số vào trong dấu căn là

A - 10 B 10 C - 50 D 50

4 Kết quả khử mẫu của biểu thức

2

3 là

A

6

2

6

5 Căn bậc ba của 64 là

6 Để biểu thức x 3 có nghĩa thì

A x 3  B x   3 C x 3  D x 3 

7.Căn bậc hai của 81 là

8 Kết quả thu gọn của biểu thức 16y6 với y < 0 là

9 Biểu thức 2x 1 xác định với các giá trị

A x

1

2

1 2

C x 2 D x -2

10 3 216có giá trị là

11  

2

2

x 

sau khi bỏ dấu căn kết quả là

A x – 2 B 2 – x C (x-2)(x+2) D |x-2|

12 Căn bậc hai của 9 là

13 Giá trị của x để 2x  5 có nghĩa là

A x

5

2

5 2

5 2

5 2

14 Kết quả của 81a2 (với a<0) là

15 Biểu thức ( 3) 2 2 sau khi đưa thừa số ra ngoài dấu căn được kết quả là:

Trang 2

A -3 2 B 3 2 C -9 2 D 9 2

Cõu 16: Cho  ABCvuụng tại A, đường cao AH Khi đú hệ thức đỳng là

A AH 2 = BH.CH B AH 2 = BH.BC

C AH 2 = CH.BC D AH 2 = BH 2 + AB 2

Câu 17: Nếu α =37o, β =42o thỡ

A sin β < sin α B cos α < cos β

C cot α < cot β D tan α <tan β

Cõu 18: Cho  ABC vuụng tại A, hệ thức nào sau đõy đỳng ?

A sin B = cot C B sin2 B - cos2 B = 1

C cos B = sin (90o – B) D sin C = cos (90o – B)

Câu 19: Nếu α =25o , β = 65o thỡ

A sin α = sin β B sin α = cos β .

Câu 20: Δ ABC có Â=900 và tanB =

1

3 thì giá trị của cotC là

-1

1

3 .

Câu 21: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?

A cos 24o < cos 38o < cos 67o B cos 67o < cos38o < cos24o

C cos 67o > cos 38o > cos 24o D cos38o < cos24o < cos67o

Câu 22: Cho hỡnh veừ (Hỡnh 1) Khẳng định nào sai ?

A sin

AC B AB

AB cosB

BC

C tan B=

AC

AB B AC

B 0,6 cm và 0,8 cm D 0,06 cm và 0,08 cm

Câu 23: Tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm, AC = 4cm, BC = 5cm Khi đú

a/ sin B bằng

A 0,6 B 0,75 C 0,8 D 1,25

b/ tan C bằng

A 0,6 B 0,8 C 1,25 D 0,75

Cõu 24: Rỳt gọn biểu thức sin2 α + cos2 α + 7 được kết quả là

A tan2 α +7 B 8 C 7 D tan α + 7

Cõu 25: Điền đỳng, sai cho thớch hợp.

a Tồn tại gúc α thỏa món sin α = cos α

b Nếu cos α < sin α thỡ cot α > 1

Đ S

Trang 3

Câu 26: Cho tam giác vuông có độ dài các cạnh góc vuông là 6 cm và 8 cm Độ

dài hình chiếu của các cạnh góc vuông lên cạnh huyền là

c A 0,36 cm và 0,64 cm C 3,6 cm và 6,4 cm

d B 0,6 cm và 0,8 cm D 0,06 cm và 0,08 cm

Câu 27: Δ ABC vuụng tại A, đường cao AH Biết BH = 9cm, BC = 25cm, khi đú độ dài cạnh AB là

A 225cm B 15cm

C

9

25

9 cm

Câu 28: Δ ABC có Â=900, đờng cao AH, HB =1, HC =3 Độ dài AB là

Câu 29Cho tam giác vuông có độ dài các cạnh góc vuông là 6 cm và 8 cm

a/ Độ dài cạnh huyền là

A.10 cm ; B 14 cm ; C 7 cm ; D Một kết quả khác

b/ Độ dài đờng cao ứng với cạnh huyền là

A.3,6 cm ; B 4,8 cm ; C 4,5 cm ; D 5 cm

c/ Độ dài hình chiếu của các cạnh góc vuông lên cạnh huyền là

A 3 cm và 3,6 cm ; C 3,6 cm và 6,4 cm

B 3,6 cm và 4,8 cm ; D 4,8 cm và 6,4 cm

Câu 30 Cho tam giác vuông có một góc nhọn bằng 300 và cạnh huyền bằng 14

cm

a/ Độ dài các cạnh góc vuông của tam giác là:

A 7 cm và 7 3 cm ; C 7 cm và 5 3 cm

B 7 3 cm và 5 3 cm ; D Một kết quả khác

b/ Độ dài đờng cao xuất phát từ đỉnh góc vuông là:

A 3,5 cm ; B

7 3

2 cm ; C 7 cm ; D 7 3 cm

Cõu 31 Căn bậc hai số học của 64 là

Cõu 32 Đẳng thức nào sau đõy đỳng?

A



C





Cõu 33 Trong cỏc khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A 39 7 C 0,9 0,81 C 0,5 0, 25 D

2 3 4 

Cõu 34 Kết quả phộp nhõn 1,6 250là

Cõu 35 Kết quả phộp chia 3 : 48là

A

1

1

1

Trang 4

Câu 36 Biểu thức 3  2 có giá trị là

A 2- 3 B 3- 2 C 7 D -1

Câu 37 Cho ABCvuông tại A, đường cao AH Khi đó hệ thức đúng là

A AH 2 = BH.CH B AH 2 = BH.BC

C AH 2 = CH.BC D AH 2 = BH 2 + AB 2

C©u 38 Δ ABC vuông tại A, đường cao AH Hệ thức nào sau đây đúng?

AH AB  AC .

AB AH  AC .

Câu 39 Tam giác ABC vuông tại A đường cao AH, biết AB = 6cm, AC = 8cm.

Độ dài đường cao AH bằng

Câu 40 Tam giác ABC vuông tại A, tanC bằng

A ACAB B ABBC C ACBC D ABAC

Câu 41 Tam giác ABC vuông tại C có AB = 5cm, BC = 4cm Giá trị của sin A

bằng

C©u 42: Δ ABC cã ¢=900 vµ tanB =

1

3 th× gi¸ trÞ cña cotC lµ

-1

3 D

1

* Thông hiểu:

1 Kết quả của phép tính 40 2,5 là

2 Kết quả của phép tính

25 36

9 49là

A

10

7

100

49

100

3 Sau khi trục căn thức ở mẫu

1

2 1  được kết quả là

Trang 5

A 2 1  B  ( 2 1)  C 2 1 D  ( 2 1) 

4 Biết x < 2 thì

A 4>x 0 B x <4 C 0< x < 4 D 0 x < 2

5 Nếu x < 5 thì

A 25>x 0 B x <25 C 0< x < 25 D 0 x < 5

6 Với mọi số thực a, ta luôn có

A ( a) 2  a B ( a) 2 a C ( a) 2 a D ( a) 2 a

7 Kết quả so sánh nào sau đây đúng ?

A 38 6 B   5 27 C 26 5 D   4 18

8 Rút gọn biểu thức P 48 12 ta được kết quả là

A P 6  B P 2 3 C P 6 3 D P 18 

9 Đẳng thức nào sau đây đúng ?

A

B



C





Câu 10 Kết quả khử mẫu của biểu thức

2

3 là

2

6

6

3

Câu 11 Cho tam giác ABC ∆ ABC vuông tại A, biết AB = 3cm, BC = 6cm khi

đó góc C bằng

Câu 12 Cho tam giác ABC ∆ ABC vuông tại A, đường cao AI (IBC),

BC 5cm, AC 4cm   thì độ dài đoạn thẳng CI bằng

Câu 13: Đổi các tỉ số lượng giác sau thành các tỉ số lượng giác của góc nhỏ hơn

45° (Nhận biết)

Sin 60°31´; Cos 75°12´; Cot 80°; Tan 57°30´; Sin 69°21´; Cot 72°25´

Câu 14:

Tính x, y trong hình vẽ sau: (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai) (Thông

hiểu)

*

Vận dụng:

1 Thực hiện phép tính:

9

x

A

H

Trang 6

a (4 17)2  2 17 b 3 2  12 18 2 3   

c

1

72 8

2

e.

2 (4  17)  2 17

2 Giải phương trỡnh: 5x 1 9

3 Cho biểu thức

Q

a) Rỳt gọn Q

b) Tỡm x để Q > -6

4 Cho

x 1 P

x

với x  0 và x  1

Tỡm tập hợp cỏc số nguyờn dương x thỏa món điều kiện:

P 1 2 2 1 2 3 3 2     2015 2016 2016 2015 

5.Tớnh giỏ trị biểu thức sau: (vận dụng cao)

A =

2  1 3  2  4  3  9  8

Cõu 6: (2,5đ)

a Cho Δ ABC vuụng tại A, cú Bˆ =360, AB =5 cm Hóy giải tam giỏc vuụng ABC (vận dụng)

b Cho Δ ABC Â=500, AB = 7cm, AC = 9 cm Tớnh diện tớch tam giỏc ABC

(vận dụng)

Cõu 7: (0,5 điểm) Tớnh giỏ trị của biểu thức (Khụng dựng mỏy tớnh)

M = 2018sin 2200 + sin400 + 2018cos2 200 – cos 500 + tan200 tan700(vận dụng cao)

Cõu 8: (0,5 điểm) Cho Δ ABC Â=900 Chứng minh:

 tan 2

AC BC

dụng cao)

Cõu 9 Trong tam giác ABC có AB =

12cm, B ˆ 400, C ˆ 30 0, đờng cao AH

Tính: AH, AC (vận dụng)

Trang 7

Câu 10 Cho tam giac ABC vuông tại A có có C = 600, AC = 2 (vận dụng)

a) Giải tam giác vuông ABC

b) Vẽ đường cao AH và trung tuyến AM của tam giác ABC Tính diện tích tam giác AHM

Câu 11 Tính giá trị của biểu thức (Không dùng máy tính) (vận dụng cao)

M = 2014sin 2200 + sin400 + 2014cos2 200 – cos 500 + tan200 tan700

Câu 12 Cho  ABC vuông tại A, đường cao AH , biết BH = a ; CH = b (vận dụng cao)

a b

ab 

Câu 13 Chøng minh r»ng gi¸ trÞ cña biÓu thøc sau kh«ng phô thuéc vµo gãc 

(víi  lµ gãc nhän)

tan cot2  tan  cot2(vận dụng cao)

Câu 14 Tính x, y trong hình vẽ sau: (chính xác đến 0,1)

9

x

A

H

20 cm

30 0

Q

P N

M

Câu 15 Giải tam giác ABC vuông tại A biết AC = 10cm;   0

B 77 (độ lớn cạnh chính xác đến 0,01)

Câu 16 Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 3AB Trên cạnh AC lấy các

điểm D và E sao cho AD = DE = EC Chứng minh rằng

DB DC

b) BDE CDB

c)    0

Câu 17 Cho biểu thức

Q

Rút gọn biểu thức Q

Câu 18 Một máy bay đang bay trên độ cao 10km Khi hạ cánh xuống mặt đất,

đường bay của máy bay tạo một góc nghiêng so với mặt đất Nếu phi công muốn

Trang 8

tạo góc nghiêng 50 thì cách sân bay bao nhiêu ki-lô-mét phải bắt đầu cho máy bay hạ cánh?

;

2 2 2 4 2 2 2 4

xy

x y (vận dụng cao)

Câu 1

a (4 17)2  2 17= |4- | - 2 = - 4 - 2 = -4 -

  2 2

b 3 2 12 18 2 3 3 2 2 3 3 2 2 3

3 2 2 3 18 12 6

1

c 72 8

2

6 2 4 2

2 2

2

2 2

26 4 3 26

e 2 3 27 75 = 2 - 3 + 5 = 4

Câu 2

a 5x 1 9 , ĐK: x \f(-1,5

 5x+1 = 81

 5x = 80

 x = 16 (thoả Đ/K)

2

x 2 x 1 x 2 x 1 4 x 2 x

c) P   6 2 x   6 x 3  x 9

Kết hợp với điều kiện ở câu a, ta có 0<x<9 và x ≠ 1

Câu 4

* Xét biểu thức

1 2 2 1 2 3 3 2 2015 2016 2016 2015

Với nN*:

Trang 9

1 1 n 1 n 1 1

n n 1 (n 1) n n(n 1)( n n 1) n(n 1) n n 1

 

Với xN, x>1:

x 2016 x 2016

    Vậy tập hợp cần tìm là: S = {2 ; 3 ; 4 ; ; 2015}.

2 1 3 2 4 3 9 8

1 9 2

 

Câu 13

(TH)

Sin 60°31´= Cos 29°29´

Cos 75°12´= Sin 14°48´

Cot 80° = Tan 10°

Tan 57°30´ = Cot 32°30´

Sin 69°21´= Cos 20°39´

Cot 72°25´ = Tan17°35´

Câu 14

(TH)

- Tính được x  10,3cm

- Tính được y  4,4cm

Câu 6 a

A

Cˆ  900 Bˆ  900 360  540

AC = AB tanB = 5 tan 360= 3,633cm

5 osB os36

AB

CC  6,18cm

b Tính diện tích

Trang 10

B

7

9

Kẻ BH vuông góc với AC

Xét ABH

BH = AB.sinA = 7.sin500 5,32 cm

2

.5,32.9 23,94

ABC

Câu 7

M = 2018sin 2200 + sin400 + 2018cos2 200 – cos 500 +

tan200 tan700

M = 2018(sin 2200 + cos2 200 ) + sin400 – sin400 + tan200cot200

M = 2018 1 + 0 + 1 = 2019

Câu 8

Kẻ đường phân giác CI của ACB I AB

Ta có:

 1

AI AC

IB BC

AI IB AI IB

AC BC AC BC

AI AB

AC AC BC

Mặt khác:

tanACI AI 2

AC

Từ (1) và (2) suy ra

2

Câu

9 AH = 12 sin 40

0  7, 71(cm) 0

0

7, 71

sin 30 0,5

AC

Câu

10

a Giải tam giác vuông

- Tính góc B

- Tính cạnh AB

- Tính BC

b Tính đúng diện tích

Câu M = 2014sin 2 20 0 + sin40 0 + 2014cos 2 20 0 – cos 50 0 + tan20 0 tan70 0

Trang 11

11 M = 2013(sin 2 20 0 + cos 2 20 0 ) + sin40 0 – sin40 0 + tan20 0 cot20 0

M = 2014 1 + 0 + 1 = 2015

Câu

12

Trong  ABH vuông tại H có :

.

AHBH HC

Hay AHa b. ( 1 )

Kẻ trung tuyến AM ; trong tam giác vuông ABC có AM là trung tuyến

( 2 ) Tam giác AHM vuông tại H có : AHAM ( 3 )

a b

ab  

Câu

13

4 tan cot  4.1 4

Câu

14

a.

 2  2 

5.9

b.

x = 20.sin300 = 10,0cm

y = 10 sin60  7,7cm

Câu

15 AC = AB cot770  2,31 (cm)

  0  0  0

 10 0 

77 0

10cm

C

B A

Câu

16

b) BDE CDB (c – g – c)

c) AEB ACB

ADB 45

Câu

17

Cho biểu thức

Q

Trang 12

Rút gọn biểu thức Q.

2

x 2 x 1 x 2 x 1 4 x 2 x

Hình vẽ

Câu

18 Gọi các điểm như trên hình vẽ

Khi đó khoảng cách giữa máy bay và sân bay là AB

Xét tam giác vuông ABC có:

sinA

BC AB

⇒ AB Sin

BC A

Sin 5

114,7km

Vậy cách sân bay khoảng 114,7km thì bắt đầu cho máy bay hạ cánh

Câu

19

;

2 2 2 4 2 2 2 4

xy

x y

2 2 2 4 ( 4 2) 2 2 2 4

2 2 2 4 ( 4 2) 2 2 2 4

( 4 2).( 4 2) 16 4 4 1

2 ( 4 2) ( 4 2) 2 4

Ngày đăng: 02/04/2021, 21:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w